wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ĐỊA GIỮA KÌ LỚP 12

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài, mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m hoặc hơn nữa là

a)

A. thềm lục địa.

b)

B. tiếp giáp lãnh hải.

c)

C. lãnh hải.

d)

D. đặc quyền kinh tế.

2.

Lãnh hải của nước ta là

a)

A. vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở.

b)

B. vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển rộng 12 hải lí.

c)

C. vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở.

d)

D. vùng biển rộng 24 hải lí tính từ đường cơ sở.

3.

Phía tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây?

a)

A. Lào và Thái Lan.

b)

B. Campuchia và Trung Quốc.

c)

C. Lào và Campuchia.

d)

D. Lào và Trung Quốc.

4.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình các tháng luôn dưới 20°C?

a)

A. Lạng Sơn.

b)

B. Điện Biên Phủ.

c)

C. Sa Pa.

d)

D. Hà Nội.

5.

Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lý nước ta là

a)

A. tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây.

b)

B. nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có.

c)

C. thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.

d)

D. thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực.

6.

Vùng biển có chiều rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là vùng

a)

A. lãnh hải.

b)

B. đặc quyền kinh tế.

c)

C. thềm lục địa.

d)

D. tiếp giáp lãnh hải.

7.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, hãy cho biết trạm khí hậu nào sau đây có mùa mưa lệch về thu - đông?

a)

A. Nha Trang.

b)

B. Hà Nội.

c)

C. Cần Thơ.

d)

D. Sa Pa.

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết tỉnh nào sau đây nằm trên đường biên giới của 3 quốc gia Việt Nam, Lào, Campuchia?

a)

A. Kon Tum.

b)

B. An Giang.

c)

C. Điện Biên.

d)

D. Lai Châu.

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết đô thị nào sau đây là thành phố trực thuộc trung ương?

a)

A. Việt Trì.

b)

B. Thái Nguyên.

c)

C. Cần Thơ.

d)

D. Đà Lạt.

10.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh, thành phố nào?

a)

A. Khánh Hòa.

b)

B. Bình Thuận.

c)

C. Ninh Thuận.

d)

D. Bà Rịa - Vũng Tàu.

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết gió mùa mùa hạ thổi vào Bắc Trung Bộ chủ yếu theo hướng nào sau đây?

a)

A. Tây Bắc.

b)

B. Đông Bắc.

c)

C. Tây Nam.

d)

D. Đông Nam.

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết nơi nào sau đây có lượng mưa lớn nhất vào tháng XI?

a)

A. Cần Thơ.

b)

B. Hoàng Sa.

c)

C. Thanh Hóa.

d)

D. Trường Sa.

13.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trạm khí tượng nào sau đây thuộc vùng khí hậu Nam Trung Bộ?

a)

A. Nha Trang.

b)

B. Lạng Sơn.

c)

C. Đồng Hới.

d)

D. Cần Thơ.

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, cho biết mũi Đại Lãnh thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

A. Bình Định.

b)

B. Ninh Thuận.

c)

C. Bình Thuận.

d)

D. Phú Yên.

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết hồ Yaly thuộc lưu vực sông nào sau đây?

a)

A. Sông Đồng Nai.

b)

B. Sông Mê Công.

c)

C. Sông Thái Bình.

d)

D. Sông Thu Bồn.

16.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Mã?

a)

A. Hiếu.

b)

B. Giang.

c)

C. Chu.

d)

D. Ngàn Phố.

17.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào sau đây cao nhất dãy Trường Sơn Nam ?

a)

A. Bi Duop.

b)

B. Ngọc Linh.

c)

C. Lang Bi Ang.

d)

D. Chư Yang Sin.

18.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết dãy núi nào sau đây không có hướng Tây Bắc - Đông Nam?

a)

A. Bạch Mã.

b)

B. Pu Đen Đinh.

c)

C. Trường Sơn Bắc.

d)

D. Hoàng Liên Sơn.

19.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây không trực tiếp chảy ra biển Đông?

a)

A. Sông Kì Cùng - Bằng Giang.

b)

B. Sông Hồng.

c)

C. Sông Thu Bồn.

d)

D. Sông Mê Công.

20.

Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là

a)

A. bắc - nam.

b)

B. tây bắc - đông bắc.

c)

C. tây bắc - đông nam.

d)

D. tây - đông.

21.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ địa hình núi nước ta đa dạng?

a)

A. có các cao nguyên bazan xếp tầng và cao nguyên đá vôi.

b)

B. có núi cao, núi thấp, núi trung bình, sơn nguyên, cao nguyên.

c)

C. bên cạnh các dãy núi cao, đồ sộ, có nhiều núi thấp.

d)

D. nước ta vừa có núi, có đồi, vừa có sông và biển.

22.

Vòng cung là hướng chính và điển hình nhất của

a)

A. dãy Hoàng Liên Sơn.

b)

B. các dãy núi Đông Bắc

c)

C. khối núi cực Nam Trung Bộ.

d)

D. dãy Trường Sơn Bắc

23.

Điểm khác biệt rõ nét về địa hình giữa vùng núi Trường Sơn Nam so với vùng núi Trường Sơn Bắc là

a)

A. địa hình có độ cao nhỏ hơn.

b)

B. núi theo hướng vòng cung.

c)

C. độ dốc địa hình nhỏ hơn.

d)

D. có các khối núi và cao nguyên.

24.

Đặc điểm chung vùng biển nước ta là

a)

A. biển lớn, mở rộng ra đại dương và nóng quanh năm.

b)

B. biển nhỏ, tương đối kín và nóng quanh năm.

c)

C. biển lớn, tương đối kín, mang tính nhiệt đới gió mùa.

d)

D. biển nhỏ, mở và mang tính chất nhiệt đới gió mùa.

25.

Tính chất nhiệt đới của biển Đông được thể hiện rõ trong đặc điểm nào sau đây?

a)

A. nhiệt độ nước biển cao, trung bình năm trên 230C.

b)

B. Độ mặn trung bình 32 - 33%o , thay đổi theo mùa.

c)

B. Độ mặn trung bình 32 - 33%o , thay đổi theo mùa.

d)

D. Trong năm thủy triều biến động theo hai mùa lũ cạn.

26.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng phân đạm và phân NPK của nước ta giai đoạn 2015 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

A. Đường.

b)

B. Kết hợp.

c)

C. Miền.

d)

D. Tròn.

27.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với Biển Đông ?

a)

A. Là biển tương đối kín.

b)

B. Nằm trong vùng nhiệt đới khô.

c)

C. Phía đông và đông nam là vòng cung đảo.

d)

C. Phía đông và đông nam là vòng cung đảo.

28.

Đâu là ranh giới giữa vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam của nước ta?

a)

A. Dãy núi Hoành Sơn.

b)

B. Sông Cả.

c)

C. Dãy núi Bạch Mã.

d)

D. Sông Hồng.

29.

Biển Đông có ảnh hưởng sâu sắc đến thiên nhiên phần đất liền nước ta chủ yếu do

a)

A. biển Đông là một vùng biển rộng lớn.                    

b)

B. hướng nghiêng địa hình thấp dần ra biển.

c)

C. có nhiều vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền. 

d)

D. hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu nước ta ?

a)

A. Làm tăng độ ẩm tương đối của không khí.

b)

B. Giảm độ lục địa của các vùng đất phía tây.

c)

C. Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn.

d)

D. Làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc.

31.

Ý nghĩa chiến lược của các đảo và quần đảo nước ta về kinh tế là

a)

A. căn cứ để tiến ra khai thác nguồn lợi biển.

b)

B. cơ sở để khẳng định chủ quyền vùng biển.

c)

C. tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền.

d)

D. làm điểm tựa để bảo vệ an ninh quốc phòng.

32.

Vị trí nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên có

a)

A. hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh trong năm.

b)

B. gió mùa Đông Bắc hoạt động ở mùa đông.

c)

C. tổng lượng mưa lớn, độ ẩm không khí cao.

d)

D. một mùa có mưa nhiều và một mùa mưa ít.

33.

Vị trí địa lí và hình thể đã tạo nên

a)

A. khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh.

b)

B. địa hình có tính phân bậc rõ rệt.

c)

B. địa hình có tính phân bậc rõ rệt.

d)

D. sự phân hóa đa dạng của tự nhiên.

34.

a)

A. Kết hợp.

b)

B. Tròn.

c)

C. Miền.

d)

D. Cột.

35.

Nơi có nhiệt độ cao, nhiều nắng, ít sông đổ ra biển thuận lợi nhất cho nghề

a)

A. khai thác hải sản.

b)

B. làm muối.    

c)

C. nuôi trồng thủy sản.     

d)

D. chế biến thủy sản.

36.

Vị trí tiếp giáp với biển nên nước ta có

a)

A. nền nhiệt cao chan hòa ánh nắng.

b)

B. khí hậu phân thành hai mùa rõ rệt.

c)

C. thảm thực vật xanh tốt giàu sức sống. 

d)

D. thiên nhiên có sự phân hóa đa dạng.

37.

Nhờ tiếp giáp với biển Đông nên khí hậu nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Có sự phân hóa đa dạng giữa các khu vực. 

b)

B. Mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng.

c)

C. Chịu tác động thường xuyên của gió mùa.

d)

D. Có khí hậu nhiệt đới nóng ẩm và mưa nhiều.

38.

Cho biểu đồ về sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta giai đoạn 2013- 2020

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây ?

a)

    A. Tốc độ tăng trưởng sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản.

b)

    B. Quy mô sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản.

c)

C. Cơ cấu sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản.

d)

D. Chuyển dịch cơ cấu sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản.