wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GHK1DL

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Căn cứ vào trang 6 và 7 Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết Tây Bắc có các cao nguyên nào?
a)
A. Sín Chải, Sơn La, Mộc Châu.
b)
B. Sín Chải, Sơn La, Di Linh.
c)
C. Sín Chải, Sơn La, Hủa Phan.
d)
D. Sín Chải, Sơn La, Đồng Văn.
2.
Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biêt tỉnh nào sau đây không giáp biển?
a)
A. Hậu Giang.
b)
B. Bình Thuận.
c)
C. Kiên Giang.
d)
D. Ninh Bình.
3.
Câu 3: Căn cứ vào trang 6 và 7 của Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết ở Tây Nguyên có các cao nguyên nào sau đây?
a)
A. Lâm Viên, Di Linh, Bôlôven, Kon Tum.
b)
B. Kon Tum, Plei-ku, Mơ Nông, Lâm Viên.
c)
C. Đắk Lắk, Mơ Nông, Lâm Viên, Kon Ka Kinh.
d)
D. Di linh, Lâm Viên, Ngọc Linh, Đà Lạt.
4.
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không có đường biên giới trên đất liền với Trung Quốc?
a)
A. Tuyên Quang.
b)
B. Lào Cai.
c)
C. Cao Bằng.
d)
D. Lạng Sơn.
5.
Câu 5: Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 6 – 7, cho biết cửa sông nào sau đây không thuộc hệ thống sông Tiền và sông Hậu?
a)
A. Cửa Tiểu
b)
B. Cửa Đại
c)
C. Cửa Soi Rạp.
d)
D. Cửa Trần Đề.
6.
Câu 6 : Căn cứ vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 4 -5, tỉnh không giáp với Lào là
a)
A. Lai Châu.
b)
B. Điện Biên.
c)
C. Sơn La.
d)
D. Thanh Hóa.
7.
Câu 7 : Dựa vào Át lát Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết nhóm đất nào có diện tích lớn nhất ở nước ta ?
a)
A. Đất feralit trên đá badan.
b)
B. Đất feralit trên đá vôi.
c)
C. Đất xám trên phù sa cổ.
d)
D. Đất feralit trên các loại đá khác.
8.
Câu 8. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt Nam – Lào?
a)
A. Móng Cái.
b)
B. Lao Bảo.
c)
C. Hữu Nghị.
d)
D. Đồng Văn.
9.
Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và14, hãy cho biết dãy núi Hoành Sơn thuộc khu vực đồi núi nào sau đây?
a)
A. Đông Bắc.
b)
B. Trường Sơn Nam.
c)
C. Tây Bắc.
d)
D. Trường Sơn Bắc.
10.
Câu 10. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết những vùng núi nào sau đây ở nước ta có hướng Tây Bắc – Đông Nam?
a)

A. Đông Triều.

b)

B. Pu Đen Đinh

c)

C. Bắc Sơn

d)

D. Ngân Sơn

11.

Câu 11. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết quốc gia nào sau đây không có đường biên giới trên đất liền với Việt Nam?

a)
A. Lào.
b)
B. Thái Lan.
c)
C.Trung Quốc.
d)
D.Camphuchia.
12.
Câu 12. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, hãy cho biết dãy núi nào sau đây không chạy hướng tây bắc - đông nam?
a)
A. Pu Đen Đinh.
b)
B. Hoàng Liên Sơn
c)
C. Con Voi.
d)
D. Đông Triều
13.
Câu 13. Đường bờ biển nước ta kéo dài từ
a)
A. Hạ Long - Cà Mau.
b)
B. Quảng Ninh- Phú Quốc.
c)
C. Hải Phòng - Rạch Giá.
d)
D. Móng Cái- Hà Tiên.
14.
Câu 14. Quần đảo Hoàng Sa thuộc
a)
A. thành phố Đà Nẵng.
b)
B. tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
c)
C. tỉnh Quảng Ngãi.
d)
D. tỉnh Khánh Hoà.
15.
Câu 15: Căn cứ vào trang 6 và 7 của Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết các dãy núi nào sau đây chạy theo hướng vòng cung?
a)
A. Đông Triều.
b)
B. Pu Đen Đỉnh.
c)
C. Trường Sơn Bắc.
d)
D. Hoàng Liên Sơn.
16.
Câu 16: Căn cứ vào trang 8 của Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biêt than đá tập trung nhiều nhất ở nơi nào sau đây?
a)
A. Hải Phòng.
b)
B. Quảng Ninh.
c)
C. Lạng Sơn.
d)
D. Thái Nguyên.
17.
Câu 17: Căn cứ vào trang 6 và 7 của Atlat Địa lí Việt Nam, cho biết ở nước ta có sơn nguyên nào sau đây?
a)
A. Sơn La.
b)
B. Mộc Châu.
c)
C. Đồng Văn.
d)
D. Lâm Viên.
18.
Câu 18: Loại khoáng sản có giá trị nhất ở Biển Đông nước ta là
a)
A. Dầu khí.
b)
B. Muối biển.
c)
C. Titan.
d)
D. Cát trắng.
19.
Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào?
a)
A. Lai Châu.
b)
B. Điện Biên.
c)
C. Hoà Bình.
d)
D. Sơn La.
20.

Câu 20: Căn cứ vào trang 4 và 5 của Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết huyện đảo Trường Sa thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây?

a)
A. Khánh Hoà.
b)
B. Phú Yên.
c)
C. Đà Nẵng.
d)
D. Bỉnh Định.
21.
Câu 21: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, cho biết trong các đỉnh núi sau đây, đỉnh núi nào cao nhất?
a)
A. Phanxipăng.
b)
B. Tây Côn Lĩnh.
c)
C. Mẫu Sơn.
d)
D. Tam Đảo.
22.
Câu 22: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta có khoáng sản sắt?
a)
A. Thái Nguyên.
b)
B. Hưng Yên.
c)
C. Bắc Ninh.
d)
D. Nam Định.
23.
Câu 23: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Hồng?
a)
A. Sông Mã.
b)
B. Sông Đà.
c)
C. Sông Chu.
d)
D. Sông Cả.
24.
Câu 24: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết nhóm đất nào sau đây phân bố chủ yếu ở ven biển?
a)
A. Đất feralit trên đá badan.
b)
B. Đất phèn.
c)
C. Đất feralit trên đá vôi.
d)
D. Đất mặn.
25.
Câu 25: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm trên đảo?
a)
A. Cát Tiên.
b)
B. Phú Quốc.
c)
C. Bù Gia Mập.
d)
D. Chư Mom Ray.
26.
Câu 26: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng cánh cung?
a)
A. Con Voi.
b)
B. Pu Đen Đinh.
c)
C. Pu Sam Sao.
d)
D. Bắc Sơn.
27.
Câu 27. Nội thuỷ là vùng nước
a)
A. tiếp giáp với đất liền nằm ven biển.
b)
B. nước tiếp giáp với đất liền phía bên trong đường cơ sở.
c)
C. tính từ đường cơ sở rộng 12 hải lí.
d)
D. ven bờ nằm trong đường cơ sở rộng 12 hải lí.
28.
Câu 28. Đặc điểm nào sau đây chứng tỏ Việt Nam là đất nước nhiều đồi núi?
a)
A. Cấu trúc địa hình nước ta khá đa dạng.
b)
B. Địa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ.
c)
C. Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.
d)
D. Địa hình núi cao chiếm 1% diện tích lãnh thổ.
29.
Câu 29. Vùng núi Đông Bắc có đặc điểm
a)
A. các dãy núi đâm ngang ra biển.
b)
B. đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.
c)
C. là vùng núi cao nhất nước ta.
d)
D. Các khối núi và cao nguyên ba dan xếp tầng.
30.
Câu 30. Đồng bằng sông Hồng được bồi tụ bởi phù sa của hệ thống sông
a)
A. Sông Tiền, sông Hậu.
b)
B. Sông Hậu và sông Thái Bình.
c)
C. Sông Hồng và sông Thái Bình.
d)
D. Sông Cả và sông Hồng.
31.
Câu 31. Biển Đông có diện tích
a)
A. 3, 477 triệu km2 .
b)
B. 3, 577 triệu km2.
c)
C. 3, 677 triệu km2.
d)
D. Trên 1 triệu km2.
32.
Câu 32. Nhờ có biển Đông nên khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của
a)
A. khí hậu hải dương.
b)
B. khí hậu lục địa.
c)
C. khí hậu lục địa nửa khô hạn.
d)
D. khí hậu cận nhiệt Địa Trung Hải.
33.
Câu 33. Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú nhờ
a)
A. lãnh thổ kéo dài từ 8º34’B đến 23º23’B nên thiên nhiên có sự phân hoá đa dạng.
b)
B. nằm hoàn toàn trong miền nhiệt đới Bắc bán cầu thuộc khu vực châu Á gió mùa.
c)
C. nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và hải dương trên vành đai sinh khoáng của thế giới.
d)
D. nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và hải dương trên đường di lưu của các loài sinh vật.
34.
Câu 34. Vùng tiếp giáp lãnh hải là vùng biển
a)
A. tiếp giáp với đất liền, nằm ở phía trong đường cơ sở.
b)
B. được quy định nhằm đảm bảo việc thực hiện chủ quyền quốc gia trên biển.
c)
C. thuộc chủ quyền quốc gia trên biển, rộng 12 hải lí tính từ đường cơ sở.
d)
D. nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế. Nước ngoài được tự do về hàng hải.
35.
Câu 35. Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho xây dựng cảng biển?
a)
A.các bãi triều thấp, phẳng..
b)
B. Các bờ biển mài mòn
c)
C. Các vũng, vịnh nước sâu.
d)
D. Các đảo ven bờ.
36.
Câu 36: Đặc điểm của vùng núi Đông Bắc nước ta là
a)
A. cao nhất cả nước với 3 dải địa hình chạy cùng hướng tây bắc - đông nam.
b)
B. vùng núi thấp, hai sườn bất đối xứng, có nhiều nhánh núi nằm ngang.
c)
C. vùng cao nguyên rộng lớn, bề mặt phủ đất đỏ badan dày, xếp thành từng tầng.
d)
D. đồi núi thấp, có hình cánh cung lớn, địa hình cacxtơ, nhiều hang động đẹp.
37.
Câu 37: Hướng núi vòng cung ở nước ta điển hình nhất ở vùng
a)
A. Đông Bắc và Nam Trường Sơn.
b)
B. Tây Bắc và Đông Bắc.
c)
C. Tây Bắc và Bắc Trường Sơn.
d)
D. Bắc Trường Sơn và Đông Bắc.
38.
Câu 38: Vùng núi Trường Sơn Bắc nước ta có đặc điểm gì?
a)
A. Vùng núi thấp, hẹp ngang, gồm các dãy núi song song và so le.
b)
B. Cao nhất cả nước với 3 dải địa hình chạy cùng hướng tây bắc – đông nam.
c)
C. Vùng cao nguyên rộng lớn, mặt phủ đất đỏ badan dày, xếp thành từng tầng.
d)
D. Đồi núi thấp, có hình cánh cung lớn, địa hình cacxtơ, nhiều đá “tai mèo”.
39.
Câu 39: Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng đồi núi Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam là
a)
A. có nhiều sơn nguyên, cao nguyên.
b)
B. chạy dọc theo hướng kinh tuyến.
c)
C. có nhiều khối núi cao, đồ sộ.
d)
D. đồi núi thấp chiếm ưu thế.
40.
Câu 40: Ý nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của biển Đông đối với khí hậu nước ta?
a)
A. Mang đặc tính của khí hậu hải dương nên điều hòa hơn.
b)
B. Mang lại cho nước ta lượng mưa và độ ẩm lớn.
c)
C. Làm tăng tính chất khắc nghiệt của thời tiết lạnh khô trong mùa đông.
d)
D. Làm dịu bớt thời tiết nóng bức trong mùa hạ.
41.
Câu 41: Hai bể trầm tích lớn nhất nước ta là
a)
A. Nam Côn Sơn và Thổ Chu - Mã Lai.
b)
B. Cửu Long và Sông Hồng.
c)
C. Nam Côn Sơn và Cửu Long.
d)
D. Sông Hồng và Trung Bộ.
42.
Câu 42: Đặc điểm nào sau đây không phải của đồng bằng ven biển miền trung?
a)
A. Được hình thành do các sông lớn bồi đắp.
b)
B. Chỉ có một số đồng bằng được mở rộng ở cửa sông.
c)
C. Đất nghèo, nhiều cát ít phù sa sông.
d)
D. Hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
43.
Câu 43: Biển Đông nằm trong vùng nội chí tuyến, nên có đặc tính
a)
A. có nhiều dòng hải lưu.
b)
B. độ mặn không lớn.
c)
C. nóng ẩm.
d)
D. biển tương đối lớn.
44.
Câu 44. Đặc điểm nào sau đây không phải của vùng núi Đông Bắc?
a)
A. Có 4 dãy núi hình cánh cung quy tụ ở Tam Đảo.
b)
B. Các bồn trũng mở rộng thành các cánh đồng chạy dọc theo các dãy núi.
c)
C. Địa hình nghiêng theo hướng Tây Bắc- Đông Nam.
d)
D. Theo hướng vòng cung của các dãy núi là hướng vòng cung của các thung lũng sông.
45.
Câu 45. Dân cư đồng bằng sông Cửu Long phải chung sống lâu dài với lũ là do
a)
A. lũ xảy ra quanh năm, lũ đột ngột, mực nước dâng cao.
b)
B. phần lớn diện tích của vùng thấp hơn so với mực nước biển.
c)
C. lũ lên nhanh, rút nhanh nên rất khó phòng tránh.
d)
D. không có hệ thống đê ngăn lũ như đồng bằng sông Hồng.
46.
Câu 46. Xét về góc độ kinh tế, vị trí địa lí của nước ta
a)
A.thuận lợi cho việc trao đổi, hợp tác, giao lưu văn hoá, phát triển du lịch.
b)
B. thuận lợi cho phát triển các ngành kinh tế, tạo điều kiện thực hiện chính sách mở cửa.
c)
C. thuận lợi trong việc hợp tác sử dụng tổng hợp các nguồn lợi của Biển Đông.
d)
D. thuận lợi cho việc hợp tác kinh tế, văn hóa, khoa học - kĩ thuật.
47.
Câu 47. Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường, nhập cư là vùng
a)
A. lãnh hải.
b)
B. tiếp giáp lãnh hải.
c)
C. vùng đặc quyền về kinh tế.
d)
D. thềm lục địa.
48.
Câu 48. Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng đồi núi Đông Bắc và Tây Bắc là:
a)
A. Có nhiều khối núi cao đồ sộ.
b)
B. Đồi núi thấp chiếm ưu thế.
c)
C. Nghiêng theo hướng Tây Bắc – Đông Nam.
d)
D. Có nhiều sơn nguyên, cao nguyên.
49.
Câu 49. Giới hạn của vùng núi Trường Sơn Bắc là
a)
A. phía Nam sông Cả tới dãy Bạch Mã.
b)
B. phía Bắc sông Cả tới dãy Bạch Mã.
c)
C. nằm ở tả ngạn sông Hồng.
d)
D. từ biên giới Việt Trung đến khuỷu sông Đà.
50.
Câu 50. Địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất ở
a)
A. Bắc Trung Bộ.
b)
B. Đông Bắc.
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. Tây Nguyên.
51.
Câu 51: Nhờ tiếp giáp biển nên nước ta có
a)
A. nhiều tài nguyên khoáng sản và sinh vật.
b)
B. nền nhiệt độ cao, nhiều ánh nắng.
c)
C. khí hậu có hai mùa rõ rệt.
d)
D. thiên nhiên xanh tốt, giàu sức sống.
52.
Câu 52: Đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo, nhiều cát ít phù sa do
a)
A. trong sự hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu.
b)
B. các sông miền Trung ngắn hẹp và rất nghèo phù sa.
c)
C. bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều .
d)
D. đồng bằng nằm ở chân núi nhận nhiều sỏi, cát trôi xuống.
53.
Câu 54: Đặc điểm nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là
a)
A. có 4 cánh cung lớn.
b)
B. gồm các khối núi và cao nguyên.
c)
C. có nhiều dãy núi cao đồ sộ nhất nước ta.
d)
D. địa hình thấp và hẹp ngang.
54.
Câu 55: Dãi đồi trung du rộng nhất nước ta nằm ở
a)
A. vùng thấp ở Tây Nguyên.
b)
B. Đông Nam Bộ.
c)
C. Trường Sơn Bắc.
d)
D. rìa phía Bắc và phía Tây đồng bằng sông Hồng.
55.
Câu 57. Hiện tượng sạt lở bờ biển xảy ra mạnh nhất ở ven biển của khu vực
a)
A. Bắc Bộ.
b)
B. Trung Bộ.
c)
C. Nam Bộ.
d)
D. Vịnh Thái Lan.
56.
Câu 58. Dọc ven biển, nơi có nhiệt độ cao, nhiều nắng, có ít sông đổ ra biển thuận lợi cho nghề
a)
A. khai thác thủy, hải sản.
b)
B. nuôi trồng thủy sản.
c)
C. làm muối.
d)
D. chế biến thủy sản.
57.
Câu 59. Đồng bằng sông Cửu Long hàng năm lấn ra biển là đặc điểm nào của địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa?
a)
A. Bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lưu sông.
b)
B. Xâm thực mạnh ở vùng đồi núi.
c)
C. Địa hình bị chia cắt mạnh.
d)
D. Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp.
58.
Câu 60: Đâu không phải là đặc điểm chung của địa hình nước ta?
a)
A. Cấu trúc địa hình nước ta khá đa dạng.
b)
B. Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.
c)
C. Địa hình của vùng xích đạo gió mùa.
d)
D. Địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích.
59.
Câu 61: Vùng núi Trường Sơn Bắc nằm giữa
a)
A. sông Cả và dãy Bạch Mã.
b)
B. sông Hồng và sông Mã.
c)
C. sông Hồng và sông Cả.
d)
D. sông Mã và sông Cả.
60.
Câu 62: Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển là
a)
A. thềm lục địa.
b)
B. đặc quyền kinh tế.
c)
C. lãnh hải.
d)
D. tiếp giáp lãnh hải.
61.
Câu 63: Phạm vi lãnh thổ vùng đất nước ta bao gồm
a)
A. phần đất liền giáp biển.
b)
B. phần được giới hạn bởi các đường biên giới và đường bờ biển.
c)
C. toàn bộ phần đất liền và các hải đảo.
d)
D. các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển.
62.
Câu 64: Địa hình có sự bất đối xứng giữa 2 sườn Đông - Tây là đặc điểm của vùng núi
a)
A. Trường Sơn Nam.
b)
B. Đông Bắc.
c)
C. Tây Bắc.
d)
D. Trường Sơn Bắc.
63.
Câu 65. Điểm khác biệt nhất về địa hình của ĐBSH so với ĐBSCL là
a)
A. địa hình thấp.
b)
B. có một số vùng trũng.
c)
C. không ngừng mở rộng.
d)
D. có hệ thống đê ngăn lũ.
64.
Câu 66. Tài nguyên khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất của Biển Đông là
a)
A. Than đá.
b)
B. Dầu khí.
c)
C. Cát.
d)
D. Muối.
65.
Câu 67. Lượng ẩm cao do biển Đông mang lại đã ảnh hưởng như thế nào đến cảnh quan thiên nhiên nước ta?
a)
A. Xúc tiến mạnh mẽ vòng tuần hoàn sinh vật.
b)
B. Quá trình tái sinh, phục hồi rừng diễn ra nhanh chóng.
c)
C. Cảnh quan thiên nhiên rừng chiếm ưu thế.
d)
D. Thảm thực vật xanh tươi quanh năm.
66.
Câu 68: Thuận lợi nào sau đây không phải là chủ yếu của khu vực đồng bằng?
a)
A. Địa bàn thuận lợi để phát triển tập trung cây công nghiệp lâu năm.
b)
B. Là điều kiện thuận lợi đề tập trung các khu công nghiệp, thành phố.
c)
C. Là cơ sở để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng hóa cây trồng.
d)
D. Cung cấp các nguồn lợi khác về thủy sản, lâm sản, khoáng sản.
67.
Câu 69: Vùng ven biển duyên hải Nam Trung Bộ rất thuận lợi cho nghề làm muối vì
a)
A. có thềm lục địa sâu, hẹp.
b)
B. cónhiều nhánh núi lan sát ra biển.
c)
C. có nhiệt độ cao, nhiều nắng, ít cửa song đổ ra biển.
d)
D. không bị ảnh hưởng của giómùa đông bắc.
68.
Câu 70: Nguồn tài nguyên sinh vật nước ta có phong phú nhờ
a)
A. nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và hải dương trên đường di lưu của các loài sinh vật.
b)
B. lãnh thổ kéo dài từ 8º34’B đến 23º23’B nên thiên nhiên có sự phân hoá đa dạng.
c)
C. nằm hoàn toàn trong miền nhiệt đới Bắc bán cầu thuộc khu vực châu Á gió mùa.
d)
D. nằm ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và hải dương trên vành đai sinh khoáng của thế giới.
69.
Câu 71: Giới hạn của vùng núi Tây Bắc là nằm giữa
a)
A. sông Hồng và sông Cả.
b)
B. sông Hồng và sông Mã.
c)
C. sông Cả và dãy Bạch Mã.
d)
D. sông Mã và sông Cả.
70.
Câu 72: Đặc điểm chung của vùng đồi núi Trường Sơn Bắc là:
a)
A. Gồm các dãy núi song song và so le theo hướng Tây Bắc – Đông Nam.
b)
B. Có các cánh cung lớn mở ra về phía bắc và đông.
c)
C. Địa hình cao nhất nước ta với các dãy núi lớn hướng tây bắc – đông nam.
d)
D. Gồm các khối núi và cao nguyên đất đỏ ba dan xếp tầng.
71.
Câu 73. Nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng là:
a)
A. Sơn nguyên.
b)
B. Bề mặt bán bình nguyên.
c)
C. Cao nguyên.
d)
D. Núi thấp.
72.
Câu 74: Bộ phận nào sau đây thuộc vùng biển nước ta tiếp giáp với đất liền?
a)
A. Nội thủy.
b)
B. Vùng tiếp giáp lãnh hải.
c)
C. Lãnh hải.
d)
D. Vùng đặc quyền kinh tế.
73.
Câu 75: Phần lớn địa hình biên giới trên đất liền ở phía Bắc nước ta là
a)
A. đồng bằng.
b)
B. miền núi.
c)
C. trung du.
d)
D. bán bình nguyên.
74.
Câu 76: Nước ta có dạng địa hình chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Đồi núi cao.
b)
B. Sơn nguyên rộng.
c)
C. Đồi núi thấp.
d)
D. Bán bình nguyên.
75.
Câu 77: Khoáng sản nào sau đây có nhiều ở vùng thềm lục địa nước ta?
a)
A. Than đá.
b)
B. Dầu khí.
c)
C. Bôxit.
d)
D. Titan.
76.
Câu 78: Địa hình bán bình nguyên của nước ta thể hiện rõ nhất ở khu vực nào sau đây?
a)
A. Đông Nam Bộ.
b)
B. Tây Nam Bộ.
c)
C. Tây Nguyên.
d)
D. Đông Bắc Bộ.
77.
Câu 79: Khu vực nào sau đây của nước ta tập trung nhiều diện tích rừng ngập mặn?
a)
A. Bắc Bộ.
b)
B. Nam Bộ.
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. Nam Trung Bộ.
78.
Câu 80: Gió mùa mùa đông thổi vào nước ta theo hướng nào sau đây?
a)
A. Tây Bắc.
b)
B. Tây Nam.
c)
C. Đông Nam.
d)
D. Đông Bắc.
79.
Câu 81: Nhân tố nào sau đây quy định tính chất nhiệt đới của thiên nhiên nước ta?
a)
A. Thuộc vùng nội chí tuyến.
b)
B. Tiếp giáp với biển Đông.
c)
C. Gió mùa tác động mạnh.
d)
D. Địa hình nhiều núi cao.
80.
Câu 82: Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lí nước ta?
a)
A. Tạo thuận lợi cho nước ta hội nhập quốc tế.
b)
B. Tăng cường giao thương với các nước khác.
c)
C. Đẩy mạnh thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
d)
D. Nhiều tương đồng về văn hóa với khu vực.
81.
Câu 83: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của vùng núi Đông Bắc nước ta?
a)
A. Hướng núi chủ yếu là vòng cung.
b)
B. Núi cao chiếm phần lớn diện tích.
c)
C. Nằm giữa sông Hồng và sông Cả.
d)
D. Gồm nhiều cao nguyên xếp tầng.
82.
Câu 84: Đồng bằng sông Hồng không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Có hệ thống đê sông bao bọc.
b)
B. Được bồi đắp từ phù sa sông.
c)
C. Phía Tây Bắc có địa hình cao.
d)
D. Nhiều vùng trũng chưa bồi lấp.
83.
Câu 85: Ảnh hưởng của biển Đông đến khí hậu nước ta là
a)
A. tạo hai mùa mưa, khô rõ rệt trong năm.
b)
B. tăng tính thất thường của chế độ nhiệt.
c)
C. mang lại lượng mưa và độ ẩm lớn.
d)
D. làm nhiệt độ trung bình năm tăng lên.
84.
Câu 86: Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của biển Đông với thiên nhiên nước ta?
a)
A. Hệ sinh thái ven biển rất đa dạng.
b)
B. Nguồn tài nguyên than trữ lượng lớn.
c)
C. Thiên tai biển gây nhiều thiệt hại.
d)
D. Nhiều tài nguyên hải sản có giá trị cao.
85.
Câu 87: Hiện tượng sạt lở bờ biển diễn ra chủ yếu ở vùng nào của nước ta?
a)
A. Ven biển Bắc Bộ.
b)
B. Ven biển Nam Bộ.
c)
C. Ven Biển Đông Nam Bộ.
d)
D. Ven biển Trung Bộ.
86.
Câu 88: Nước ta có nhiều tài nguyên khoáng sản là do vị trí địa lí
a)
A. liền kề vàng đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải.
b)
B. ở khu vực gió mùa điển hình nhất thế giới.
c)
C. trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật.
d)
D. tiếp giáp với biển Đông.
87.
Câu bản quyền: Nội dung được chuyển thể thành Quiz bởi tác giả?
a)
A. @phcha._.u
b)
B. @yiyannyang
c)
C. @jack06_.h
d)
D. @tsukapon0219
88.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

A. Chuyển dịch cơ cấu GDP của nước ta giai đoạn 2014-2018.

b)

B. Cơ cấu GDP nước ta giai đoạn 2014 -2018.

c)

C. Tốc độ tăng trưởng GDP của nước ta giai đoạn 2014-2018.

d)

  D. Giá trị GDP của nước ta giai đoạn 2014 -2018.

89.

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích các loại cây hàng năm của nước ta năm 2010 và năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

                                    

a)

A. Miền.

b)

B. Kết hợp.

c)

C. Đường.

d)

D. Tròn