wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Giua ki 1 TIN

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

A. Laptop.

b)

B. Internet

c)

C. Internet

d)

D. Mạng máy tính.

2.

Câu 2. Chủ sở hữu mạng toàn cầu Internet là hãng nào?

a)

A. Hãng Microsoft

b)

B. Không có đáp án đúng.

c)

C. Apple.

d)

D. Không có ai là chủ sở hữu

3.

Câu 3. Khi Trung sưu tầm hình ảnh về phong cảnh quê hương em với công cụ tìm kiếm Google, Trung có thể sử dụng dịch vụ nào trên internet?

a)

A. Đào tạo qua mạng.

b)

B. Tìm kiếm thông tin trên internet.

c)

C. Hãng Microsoft

d)

D. Hội thảo trực tuyến.

4.

Câu 4. Khi muốn trao đổi, liên lạc với một người ở xa, em có thể sử dụng dịch vụ nào sau đây trên internet?

a)

A. Thư điện tử.

b)

B. Tìm kiếm thông tin trên Internet.

c)

C. Chứa nhiều kiến thức miễn phí

d)

D. Cả A, B và C.

5.

Câu 5. Câu nào sai khi nói về lợi ích của mạng internet?

a)

A. Sử dụng nhiều sẽ có lợi cho sức khỏe.

b)

B. Trao đổi những thông tin cần thiết

c)

C. Giúp ta liên lạc với nhau .

d)

D. Chứa nhiều kiến thức miễn phí

6.

Câu 6. Máy tìm kiếm là công cụ giúp tìm kiếm thông tin dựa trên cơ sở nào sau đây?

a)

A. Trang web có nội dung cần tìm.

b)

B. Các từ khoá liên quan.

c)

C. Danh sách các trang web.

d)

D. Các máy tìm kiếm.

7.

Câu 7. Trong thời gian dịch bệnh Covid-19, các bạn trong lớp không thể đến trường học, các bạn phải học trực tuyến bằng phần mềm Zoom. Theo em, các bạn đã sử dụng dịch vụ nào?

a)

A. Khai thác thông tin.

b)

B. Đào tạo qua mạng.

c)

C. Hội thảo trực tuyến.

d)

D. Tìm kiếm thông tin.

8.

Câu 8. Máy tính là thành phần nào trong mạng máy tính?

a)

A. Thiết bị đầu cuối.

b)

B. Các thiết bị kết nối mạng.

c)

C. Môi trường truyền dẫn.

d)

D. Thiết bị chuyển mạch.

9.

Câu 9. Thiết bị Hub, Switch, Router là thành phần cơ bản nào sau đây của mạng máy tính?

a)

A. Thiết bị đầu cuối.

b)

B. Môi trường truyền dẫn.

c)

C. Các thiết bị kết nối mạng.

d)

D. Tất cả đều đúng.

10.

Câu 10. Thông tin trên Internet thường được tổ chức dưới dạng nào?

a)

A. Văn bản.

b)

B. Văn bản, hình ảnh

c)

C. Hình ảnh, video.

d)

D. Siêu văn bản.

11.

Câu 11. Một hoặc nhiều trang web liên quan được tổ chức dưới dạng một địa chỉ truy cập chung gọi là gì?

a)

A. Trang chủ.

b)

B. Trang web.

c)

C. Website.

d)

D. Địa chỉ web

12.

Câu 12. Ngôn ngữ dùng để viết trang web là gì?

a)

B. Homepage.

b)

A. World Wide Web.

c)

C. Pascal.

d)

D. HTML.

13.

Câu 13. Chọn phát biểu không đúng về thông tin trên internet?

a)

A. Thông tin trên Internet thường được tổ chức dưới dạng các trang web.

b)

B. Mỗi trang web có nhiều địa chỉ truy cập chung.

c)

C. Trình duyệt web là phần mềm được dùng để truy cập các trang web.

d)

D. Máy tìm kiếm là công cụ hỗ trợ tìm kiếm thông tin trên Internet theo yêu cầu của người dùng.

14.

Có bao nhiêu máy tìm kiếm trong danh sách dưới đây là: 1. https://www.google.com.vn 2.https://www.yahoo.com 3. https://www.bing.com 4.https://www.youtube.com

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Câu 15. Trình duyệt web là gì?

a)

A. Phần mềm ứng dụng giúp người dùng mua sắm trên internet.

b)

B. Phần mềm ứng dụng giúp người dùng giao tiếp hệ thống WWW.

c)

C. Phần mềm ứng dụng giúp người dùng học tập trên internet.

d)

D. Phần mềm ứng dụng giúp người dùng trao đổi thông tin trên internet.

16.

Câu 16. Cho các ý kiến sau:

a) Thư điện tử có thời gian chuyển thư khá lâu.

b) Thư điện tử có thể gửi đồng thời cho nhiều người nhận.

c) Chi phí sử dụng thư điện tử rất lớn.

d) Mỗi địa chỉ thư điện tử là duy nhất trên phạm vi toàn cầu. Trang 3/9 Có bao nhiêu ý kiến theo em là đúng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Câu 17. Cách nào dưới đây là cách tốt nhất để biết địa chỉ thư điện tử của bạn em, nếu em và bạn em đã trao đổi thư điện tử với nhau?

a)

A. Tìm trong danh bạ địa chỉ của hệ thống thư điện tử.

b)

B. Thử một địa chỉ thư điện tử bất kì nào đó.

c)

C. Gọi điện cho bạn để hỏi.

d)

D. Sử dụng máy tìm kiếm Google để tìm trên Internet.

18.

Câu 18. Đâu là địa chỉ thư điện tử?

a)

A.nguyenvanan@gmail.

d)

D.nguyenvanan@gmailcom.

19.

Câu 19. Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Tệp tin đính kèm theo thư không có chứa virus.

b)

B. Hai người không có địa chỉ thư giống nhau.

c)

C. Một người không thể gửi thư cho chính mình.

d)

D. Không thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau.

20.

Câu 20. Hệ thống vận chuyển trong hệ thống thư điện tử là gì?

a)

A. Máy chủ thư điện tử.

b)

B. Người gửi thư điện tử

c)

C. Mạng máy tính.

d)

D. Phần mềm quản lý thư điện tử

21.

Câu 21. Dịch vụ thư điện tử cung cấp các chức năng chính nào sau đây?

a)

A. Soạn và gửi thư

b)

B. Xem và đọc thư.

c)

C. Trả lời và chuyển tiếp thư

d)

D. Cả A, B và C đều đúng.

22.

Câu 22. Với thư điện tử, ta có thể đính kèm thông tin thuộc dạng nào sau đây?

a)

A. Âm thanh.

b)

B. Video.

c)

C. Hình ảnh.

d)

D. Tất cả đều đúng.

23.

Câu 23. Trong hệ thống thư điện tử thì người gửi và người nhận đều phải có yếu tố nào?

a)

A. Nội dung thư cần gửi.

b)

B. Địa chỉ thư điện tử.

c)

C. Tài khoản thư điện tử.

d)

D. Cả A, B và C đều đúng.

24.

Câu 25. Đâu không phải là trình duyệt Web

a)

A. Google.

b)

B. Microsoft Edge.

c)

C. Safari.

d)

D. Opera.