Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dao động điều hòa

Total questions: 216

Worksheet time: 3hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng.

d)

Hiệu động năng và thế năng.

2.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA2/2.

b)

kx2/2.

c)

mv2/2.

d)

mω2x2/2.

3.

Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo tăng 2 lần thì cơ năng của nó

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

4.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T. Thời gian ngắn nhất để thế năng con lắc giảm từ cực đại về 0 là

a)

T.

b)

T/2.

c)

T/4.

d)

T/8.

5.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng.

d)

Hiệu động năng và thế năng.

6.

Dao động cơ học là

a)

chuyển động trong đều quanh một tâm O.

b)

chuyển động qua lại quanh một vị tri cân bằng.

c)

chuyển động thẳng đều trong không gian

d)

Chuyển động thẳng biến đổi đều.

7.

Phương trình chuyển động của vật dao động điều hòa là

a)

x=Acos⁡(ωt+θ)x=A\cos\left(\omega t+\theta\right)  

b)

x=cos⁡(ωt+θ)x=\cos\left(\omega t+\theta\right)  

c)

x=Asin⁡(ωt)x=A\sin\left(\omega t\right)  

d)

x=sin⁡ (ωt+θ)x=\sin\ \left(\omega t+\theta\right)  

8.

Tần số của vât dao động đều hòa là

a)

số lần dao động trong 1 phút.

b)

Số lần vật dao động trong 1 giây.

c)

thời gian vật thực hiện được 1 dao động.

d)

thời gian vật đi từ vị trí biên đến VTCB.

9.

Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

a)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng.

b)

vị trí vật có li độ cực đại

c)

vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không,

d)

vị trí cân bằng

10.

. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k gắn vật m dao động điều hòa với tần số góc ω. Tần số góc dao động của con lắc được xác định theo công thức là

a)

km\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

mk\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

11.

Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:

a)

gia tốc của sự rơi tự do

b)

biên độ của dao động,

c)

điều kiện kích thích ban đầu

d)

khối lượng của vật nặng.

12.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

a)

cùng chiều với chiều chuyển động của vật

b)

hướng về vị trí cân bằng

c)

cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo

d)

hướng về vị trí biên.

13.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật

b)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

c)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

d)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

14.

Thời gian để chất điểm thực hiện 1 dao động toàn phần được gọi là:

a)

biên độ

b)

tần số

c)

chu kỳ

d)

tần số góc

15.

Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hòa là

a)

không có ma sát và biên độ góc nhỏ dưới 100.

b)

dao đông với chu kì nhỏ

c)

không có ma sát.

d)

Cơ năng phải đủ lớn và không có ma sát.

16.

Chuyển động của con lắc đơn từ vị trí biên về vị trí cân bằng là

a)

chuyển động nhanh dần

b)

chuyển động chậm dần

c)

chuyển động tròn đều

d)

chuyển động thẳng đều

17.

Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{gl}.

b)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}.

c)

T=2πlg.T=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}.

d)

T=12πgl.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}.

18.

Biểu thức nào sau đây không phải biểu thức tính cơ năng của con lắc đơn?

a)

W=mω2S022.W=\frac{m\omega^2S_0^2}{2}.

b)

W=mgl(1−cos⁡α0).W=mgl\left(1-\cos\alpha_0\right).

c)

W=mglα022.W=\frac{mgl\alpha_0^2}{2}.

d)

W=kA22.W=\frac{kA^2}{2}.

19.

Một con lắc chứa vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Chọn mốc thời gian là vị trí cân bằng , khi vật ở vị trí có li độ x thì thế năng của con lắc là

a)

12kx\frac{1}{2}kx  

b)

12kx2\frac{1}{2}kx^2  

c)

kx2kx^2  

d)

12xk2\frac{1}{2}xk^2  

20.

Một điều hòa dao động theo phương trình x = 8cos (4πt + π / 2) cm. Tần số của dao động là

a)

2Hz

b)

0,5Hz

c)

1Hz

d)

4Hz

21.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

22.

Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

D. 2 cm.

23.

Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là

a)

2,0 s.

b)

3,0 s.

c)

0,5s.

d)

1,0s.

24.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

25.

Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng.

d)

ngược hướng chuyển động.

26.

Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa

a)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}

b)

x2=A2+v2ω2x^2=A^2+\frac{v^2}{\omega^2}

c)

A2=x2−v2ω2A^2=x^2-\frac{v^2}{\omega^2}

d)

A2=x2+v2ω4A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^4}

27.

Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng pha ban đầu.

d)

cùng tần số.

28.

x=10 cos⁡(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Viết phương trình vận tốc của vật

a)

v = −100π sin⁡(10πt + π6) cmsv\ =\ -100\pi\ \sin\left(10\pi t\ +\ \frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

b)

v= 100πsin⁡ (10πt+π6) cmsv=\ 100\pi\sin\ \left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  5 cm

c)

v = 10πsin⁡ (10πt+π6) cmsv\ =\ 10\pi\sin\ \left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

d)

v=10πcos⁡(10πt+π6) cmsv=10\pi\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

29.

Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ 10 cm, tần số 0,5 Hz, ở thời điểm ban đầu t = 0 vật qua vị trí có li độ -5cm theo chiều dương. Thời điểm đầu tiên vật qua vị trí có li độ -5 2\sqrt{2}  cm  theo chiều dương kể từ t = 0 là

a)

21/12 s

b)

23/12 s

c)

13/12 s

d)

13/6 s

30.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 12cos(10t) cm. Khi vật có tốc độ  60360\sqrt{3}  cm/s thì có tọa độ là

a)

6 cm.

b)

636\sqrt{3}  cm.

c)

8 cm.

d)

4 cm.

31.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 2,0 s và trong 2,0 s vật đi được quãng đường 40 cm. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 10cos (2πt + π/2) cm

b)

x = 10cos (2πt – π/2) cm

c)

x = 10cos (πt – π/2) cm

d)

x = 20cos (πt + π/2) cm

32.

Đồ thị nào có A = 1 cm và T = 2 s

a)
b)
c)
d)
33.

Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc của vật

a)

Tăng khi độ lớn vận tốc tăng.

b)

Không thay đổi.

c)

Giảm khi độ lớn vận tốc tăng.

d)

Bằng 0 khi vận tốc bằng 0.

34.

  Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=10cos⁡(2πt+π6)x=10\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{6}\right)  cm  thì gốc thời gian chọn lúc

a)

vật có li độ x = 5 cm theo chiều âm. 

b)

vật có li độ x = – 5 cm theo chiều dương. 

c)

vật có li độ 535\sqrt{3}  cm theo chiều âm. 

d)

vật có li độ undefined cm theo chiều dương.

35.

Một vật dao động điều hoà có phương trình li độ x = 8cos(2πt+π/6). Khoảng thời gian tối thiểu để vật đi từ li độ 4√2 cm đến vị trí có li độ 4√3 cm là

a)

A. 1/24 (s)

b)

B. 5/12 (s)

c)

C. 1/6 (s)

d)

D. 1/12 (s)

36.

Chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc v = 4πcos2πt (cm/s). Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng. Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:

a)

A. x = 2 cm, v = 0

b)

B. x = 0, v = 4π cm/s

c)

C. x = - 2 cm, v = 0

d)

D. x = 0, v = - 4π cm/s

37.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acos(wt + ρ\rho  ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là: 

a)

A.  v2ω4+a2ω2=A2.\frac{v^2}{\omega^4}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2.  

b)

B.  v2ω2+a2ω2=A2.\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2.  

c)

C.  v2ω2+a2ω4=A2.\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^4}=A^2.  

d)

D.  v2ω2+a2ω2A2=1.\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^2A^2}=1.  

38.

Phát biểu nào sau đây về dao động điều hòa là sai?

a)

Vận vận tốc sớm pha hơn li độ là π/2.

b)

Gia tốc sớm pha hơn vận tốc là π/2.

c)

Gia tốc ngược pha với tọa độ.

d)

Gia tốc ngược pha với vận tốc.

39.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và phương trình có dạng hàm cos. Khi vật đi qua vị trí -A/2 theo chiều âm thì pha của dao động là

a)

π/3.

b)

2π/3.

c)

-2π/3.

d)

5π/6.

40.

Dao động điều hoà là

a)

Chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian

b)

Chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi

c)

Chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

d)

Hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo

41.

Tần số góc của con lắc lò xo

a)

b)

c)

d)

42.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 9 lần thì tần số dao động của vật

a)

Giảm 3 lần

b)

Tăng 3 lần

c)

Giảm 9 lần

d)

Không thay đổi

43.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 9 lần thì chu kì dao động của vật.

a)

Tăng lên 9 lần

b)

Giảm xuống 9 lần

c)

Tăng lên 3 lần

d)

Không thay đổi

44.

Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 250 g và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số góc dao động của con lắc là ... rad/s.



(a)  

45.

Tại một vị trí trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, động năng là 0,032 J; thế năng là 0,016 J. Vậy cơ năng của con lắc là

a)

0,048 J

b)

0,016 J

c)

0,032 J

d)

0,064 J

46.

Một vật nặng có khối lượng 100 g được treo vào lò xo có độ cứng 100 N/m dao động với biên độ 2 cm. Cơ năng của con lắc là

a)

0,02 J

b)

0,04 J

c)

0.5 J

d)

0.2 J

47.

Một con lắc lò xo có độ cứng 200 N/m dao động tại li độ x = 1 cm. Thế năng của con lắc này là ... J

(a)  

48.

Con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì

a)

3.1246.

b)

4.090807...

c)

5.0989009

d)

2.22324252...

49.

Con lắc lò xo dao động điều hoà với tần số

a)

13

b)

7

c)

10

d)

50.

Con lắc lò xo đang dao động điều hoà theo phương ngang, vận tốc của vật bằng không khi vật đi qua

a)

vị trí mà lò xo có chiều dài lớn nhất.

b)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng.

c)

vị trí mà lực đàn hồi bằng không.

d)

vị trí cân bằng.

51.

Chọn phát biểu sai. Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo nằm ngang thì

a)

lực đàn hồi của lò xo luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

lực đàn hồi phụ thuộc vào độ cứng của lò xo.

c)

lực đàn hồi phụ thuộc vào li độ.

d)

lực đàn hồi phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.

52.

Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì chu kỳ dao động của vật

a)

tăng lên 4 lần.

b)

giảm đi 4 lần.

c)

tăng lên 2 lần.

d)

giảm đi 2 lần.

53.

Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào:

a)

gia tốc của sự rơi tự do

b)

biên độ của dao động

c)

điều kiện kích thích ban đầu

d)

khối lượng của vật nặng

54.

Con lắc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

a)

vị trí cân bằng.

b)

vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không

c)

vị trí vật có li độ cực đại.

d)

vị trí mà lò xo không bị biến dạng.

55.

1. Con lắc lò xo gồm một vật có khối lượng m=100g và lò xo có độ cứng K= 100N/m,(lấy

dao động điều hoà với chu kì:

A. T= 0,4s B.T= 0,3 s C.T= 0,2s D.T= 0,1s

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Một con lắc đơn có chiều dài 121 cm dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy 𝜋 2 =10. Chu kì dao động của con lắc là

a)

0,5 s.

b)

2 s.

c)

1 s.

d)

2,2 s.

57.
Một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi tăng chiều dài dây treo thêm 21% thì chu kỳ dao động của con lắc sẽ
a)
tăng 11%.
b)
giảm 21%.
c)
tăng 10%.
d)
giảm 11%.
58.
Con lắc đơn có chiều dài ℓ 1 dao động với chu kì 𝑇 1 =3 𝑠 , con lắc đơn có chiều dài ℓ 2 dao động với chu kỳ 𝑇 2 =4 𝑠 . Khi con lắc đơn có chiều dài ℓ= ℓ 2 + ℓ 1 sẽ dao động với chu kỳ là
a)
T = 7 (s).
b)
T = 12 (s).
c)
T = 5 (s).
d)
T = 4/3 (s).
59.

Một con lắc đơn đang dao động điều hòa với phương trình s = s0cos((t + () (s0> 0). Đại lượng so được gọi là?

a)

biên độ cong của dao động.

b)

tần số của dao động.

c)

li độ góc của dao động.

d)

pha ban đầu của dao động.

60.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật qua vị trí có li độ x thì thế năng của con lắc là?

a)

Wt=12k.x2Wt=\frac{1}{2}k.x^2

b)

Wt=12k.xWt=\frac{1}{2}k.x

c)

Wt=12kWt=\frac{1}{2}k

d)

Wt=kx2Wt=kx^2

61.

Một con lắc đơn chiều dài ℓ dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g với biên độ góc nhỏ. Tần số của dao động là

a)

f=12πglf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}

b)

f=12πlgf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}

c)

f=2πglf=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}

d)

f=2πlgf=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}

62.
Một con lắc đơn có chu kỳ T = 1 s khi dao động ở nơi có g = π2 m/s2. Chiều dài con lắc là
a)
ℓ = 50 cm.
b)
ℓ = 25 cm.
c)
ℓ = 100 cm.
d)
ℓ = 60 cm.
63.
Một con lắc đơn có chiều dài ℓ = 80 cm dao động điều hòa, trong khoảng thời gian t nó thực hiện được 10 dao động. Giảm chiều dài con lắc 60 cm thì cũng trong khoảng thời gian t trên nó thực hiện được bao nhiêu dao động? (Coi gia tốc trọng trường là không thay đổi)
a)
40 dao động.
b)
20 dao động.
c)
80 dao động.
d)
5 dao động.
64.
Một con lắc đơn dao động điều hòa tại một nơi cố định. Nếu giảm chiều dài con lắc đi 36% thì chu kỳ dao động của con lắc khi đó sẽ
a)
giảm 20%.
b)
giảm 6%.
c)
giảm 8%
d)
giảm 10%.
65.

Tại nơi có g, một con lắc đơn dao động điều hoà với biên độ góc α0. Biết khối lượng vật nhỏ là m, dây ℓ. Cơ năng của con lắc là

a)

12mgl(α0)2\frac{1}{2}mgl\left(\alpha0\right)^2

b)

mgl(α0)2mgl\left(\alpha0\right)^2

c)

14mgl(α0)2\frac{1}{4}mgl\left(\alpha0\right)2

d)

2mgl(α0)22mgl\left(\alpha0\right)^2

66.

Năng lượng của một vật dao động điều hoà là E. Khi li độ bằng một nửa biên độ thì động năng của nó bằng

a)

4E

b)

2E

c)

32E\frac{3}{2}E

d)

34E\frac{3}{4}E

67.
Trong dao động điều hòa của một con lắc đơn dao động nhỏ thì
a)
tại vị trí biên lực căng nhỏ nhất, gia tốc lớn nhất.
b)
tại vị trí cân bằng lực căng nhỏ nhất, gia tốc lớn nhất.
c)
tại vị trí cân bằng lực căng nhỏ nhất, gia tốc nhỏ nhất.
d)
tại vị trí biên lực căng nhỏ nhất, gia tốc nhỏ nhất.
68.
Con lắc có chu kì T = 0,4 s, dao động với biên độ A = 5 cm. Quãng đường con lắc đi được trong 2 s là:
a)
4 cm
b)
10 cm
c)
50 cm
d)
100 cm
69.
Tần số dao động điều hòa con lắc đơn không phụ thuộc vào:
a)
chiều dài dây treo.
b)
gia tốc trọng trường.
c)
khối lượng quả nặng.
d)
vĩ độ địa lí.
70.
Chu kỳ dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào
a)
biên độ dao động và chiều dài dây treo
b)
chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường.
c)
gia tốc trọng trường và biên độ dao động.
d)
chiều dài dây treo và khối lượng.
71.

Một Vật DĐĐH có chu kỳ dao động T , thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ VTCB đến vị trí có li độ x=A/2 là

a)

T/2

b)

T/4

c)

T/12

d)

T/6

72.

Một chất điểm DĐĐH trên trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ x = A đến vị trí có li độ x = A/2 là

a)

T/6

b)

T/8

c)

T/4

d)

T/12

73.

Một Vật DĐĐH có chu kỳ dao động T, thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ VTCB đến vị trí có li độ là  x=A22x=\frac{A\sqrt{2}}{2}  

a)

T/8

b)

T/4

c)

T/12

d)

T/6

74.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

nhanh dần đều

b)

chậm dần đều

c)

nhanh dần

d)

chậm dần

75.

Một vật dao động điều hòa, có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 20 cm. Biên độ dao động của vật là

a)

5 cm

b)

7,5 cm

c)

10 cm

d)

15 cm

76.

Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{gl}.

b)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}.

c)

T=2πlg.T=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}.

d)

T=12πgl.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}.

77.

Nếu khối lượng của quả nặng tăng 4 lần thì chu kì dao động của con lắc đơn

a)

không đổi.

b)

tăng 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

78.

(NB) Một con lắc đơn dây treo dài 1,42 m treo ở nơi có gia tốc trọng trường là 9,81 m/s2. Tần số dao động của con lắc là

a)

0,42 Hz.

b)

0,84 Hz.

c)

2,4 Hz.

d)

2,8 Hz.

79.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng ω được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

80.

Trong dao động điều hòa

x = Acos(ωt + φ)

giá trị cực đại của gia tốc là

a)

amax = ωA.

b)

amax = ω2A.

c)

amax = - ωA.

d)

amax = - ω2A.

81.

Một con lắc lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m. Tần số dao động của con lắc được xác định bởi hệ thức

a)

f =12πmkf\ =\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

f =2πmkf\ =2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

f =2πkmf\ =2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

f =12πkmf\ =\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

82.

Công thức tính động năng của con lắc lò xo

a)

Wđ=12m.v2W_đ=\frac{1}{2}m.v^2  

b)

Wđ=12ma2W_đ=\frac{1}{2}ma^2

c)

Wđ=12kx2W_đ=\frac{1}{2}kx^2

d)

Wđ=12kA2W_đ=\frac{1}{2}kA^2

83.

Công thức tính thế năng của con lắc lò xo

a)

Wt=12m.v2W_t=\frac{1}{2}m.v^2  

b)

Wt=12ma2W_t=\frac{1}{2}ma^2

c)

Wt=12kx2W_t=\frac{1}{2}kx^2

d)

Wt=12kA2W_t=\frac{1}{2}kA^2

84.

Công thức tính cơ năng của con lắc lò xo

a)

W=12m.v2W=\frac{1}{2}m.v^2  

b)

W=12ma2W=\frac{1}{2}ma^2

c)

W=12kx2W=\frac{1}{2}kx^2

d)

W=12kA2W=\frac{1}{2}kA^2

85.

Công thức tính cơ năng của con lắc lò xo

a)

W=12m.v2W=\frac{1}{2}m.v^2

b)

W=12ma2W=\frac{1}{2}ma^2

c)

W=12kx2W=\frac{1}{2}kx^2

d)

W=12mω2A2W=\frac{1}{2}m\omega^2A^2

86.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 8cos(4pi.t + pi/3)cm, toạ độ của vật tại thời điểm t = 8s là.

a)

x = 4cm

b)

x =5,65 cm

c)

x = - 4cm

d)

x = 8cm

87.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4cm và T = 2s. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương của quỹ đạo. Phương trình dao động của vật là :

a)

x = 4cos(2πt - π/2)cm.

b)

x = 4cos(πt - π/2)cm.

c)

x = 4cos(2πt + π/2)cm.

d)

x = 4cos(πt + π/2)cm.

88.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

89.

Một vật dao động điều hoà có phương trình dao động là x = 5cos(2πt +π/3)(cm). Vận tốc của vật khi có li độ x = 3cm là

a)

25,12cm/s.

b)

25,12cm/s.

c)

12,56cm/s.

d)

12,56cm/s.

90.

Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 40cm. Khi vật ở vị trí x = 10cm thì vật có vận tốc là v = 20cm/s. Chu kì dao động của vật là

a)

1s.

b)

0,5s.

c)

0,1s.

d)

5s.

91.

Một chất điểm dao động điều hoà với tần số bằng 4Hz và biên độ dao động 10cm. Độ lớn gia tốc cực đại của chất điểm bằng

a)

2,5m/s2.

b)

25m/s2.

c)

63,1m/s2.

d)

6,31m/s2.

92.

Phương trình li độ dao động điều hòa có dạng

a)
b)
c)
d)
93.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(10t - π3\frac{\pi}{3} ) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

2 cm.

b)

4 cm.

c)

8 cm.

d)

16 cm.

94.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10πt - π4\frac{\pi}{4}  ) cm. Chu kì dao động của vật

a)

0,1 s.

b)

0,2 s.

c)

0,4 s.

d)

5 s.

95.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng.

d)

Hiệu động năng và thế năng.

96.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

12kA2\frac{1}{2}kA^2  

b)

12kx2\frac{1}{2}kx^2  

c)

12mv2\frac{1}{2}mv^2  

d)

12mω2x2\frac{1}{2}m\omega^2x^2

97.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

98.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Lực kéo về tác dụng vào vật luôn

a)

cùng chiều với chiều chuyển động của vật

b)

hướng về vị trí cân bằng

c)

cùng chiều với chiều biến dạng của lò xo

d)

hướng về vị trí biên.

99.

Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

100 N/m.

100.

. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k gắn vật m dao động điều hòa với tần số góc ω. Tần số góc dao động của con lắc được xác định theo công thức là

a)

km\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

mk\sqrt{\frac{m}{k}}

c)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

12πmk\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

101.

Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào

a)

gia tốc của sự rơi tự do

b)

biên độ của dao động,

c)

điều kiện kích thích ban đầu

d)

khối lượng của vật nặng.

102.

Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì chu kỳ dao động của vật

a)

tăng lên 4 lần

b)

giảm đi 4 lần

c)

tăng lên 2 lần

d)

giảm đi 2 lần.

103.

Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{gl}.

b)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}.

c)

T=2πlg.T=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}.

d)

T=12πgl.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}.

104.

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa dọc theo trục ox nằm ngang. Khi vật có li độ x thì lực đàn hồi của lò xo tác dụng vào nó là

a)
b)
c)
d)
105.

Chu kì của con lắc lò xo

a)

phụ thuộc vào biên độ dao động.

b)

tỉ lệ thuận với căn bậc hai khối lượng của vật nặng gắn vào lò xo.

c)

tỉ lệ thuận với khối lượng của vật nặng gắn vào lò xo.

d)

tỉ lệ nghịch với độ cứng của lò xo.

106.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

107.

Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

vmax = A2ω

b)

vmax = Aω

c)

vmax = –Aω

d)

vmax = Aω2

108.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức

a)

v = ωAsin(ωt + φ)

b)

v = - ω2Acos(ωt + φ)

c)

v = - ωAsin(ωt + φ)

d)

v = ω2Acos(ωt + φ)

109.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là

a)

ωx\omega x

b)

ω2x\omega^2x

c)

−ωx-\omega x

d)

−ω2x-\omega^2x

110.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=cos⁡(5πt−π6)x=\cos\left(5\pi t-\frac{\pi}{6}\right) cm. Pha ban đầu là


a)

5π5\pi  rad

b)

π6\frac{\pi}{6}  rad

c)

−π6-\frac{\pi}{6}  rad

d)

−5π-5\pi  rad

111.

Dao động điều hoà là

a)

A. chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

b)

B. chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.

c)

C. hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

d)

D. dao động có li độ mô tả bởi phương trình dạng hàm số sin hoặc cosin của thời gian.

112.

Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m và có 6 ngọn sóng qua trước mặt trọng 8s. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:

a)

3,2m/s

b)

1,25m/s

c)

2,5m/s

d)

3m/s

113.

Một sóng ngang truyền dọc theo sợi dây với tần số f = 10(Hz), hai điểm trên dây cách nhau 50(cm) dao động với độ lệch pha 5π/3. Vận tốc truyền sóng trên dây bằng:

a)

6 m/s

b)

3 m/s

c)

10 m/s

d)

5 m/s

114.

Một sợi dây AB treo lơ lửng, đầu A gắn vào một nhánh của âm thoa có tần số f = 100Hz.Cho biết khoảng cách từ B đến nút dao động thứ 3 (kể từ B) là 5cm. Tính bước sóng ?

a)

5cm

b)

4cm

c)

2,5cm

d)

6cm

115.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

b)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

c)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

d)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

116.

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.

b)

Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.

c)

Sóng âm trong không khí là sóng dọc.

d)

Sóng âm trong không khí là sóng ngang

117.

Một sợi dây chiều dài căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây đang có sóng dừng với n bụng sóng , tốc độ truyền sóng trên dây là v. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là

a)

vnl\frac{v}{nl}

b)

nvl\frac{nv}{l}

c)

l2nv\frac{l}{2nv}

d)

lnv\frac{l}{nv}

118.

Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có

a)

3 nút và 2 bụng

b)

7 nút và 6 bụng

c)

9 nút và 8 bụng

d)

5 nút và 4 bụng

119.

Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương và cùng pha dao động. Biết biên độ, vận tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền, tần số của sóng bằng 40 Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN. Trong đọan MN, hai điểm dao động có biên độ cực đại gần nhau nhất cách nhau 1,5 cm. Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng

a)

2,4 m/s

b)

1,2 m/s

c)

0,3 m/s

d)

0,6 m/s

120.

Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống hệt nhau với biên độ a, bước sóng là 10cm. Điểm M cách A 25cm, cách B 5cm sẽ dao động với biên độ là

a)

2a

b)

a

c)

-2a

d)

0

121.

Sóng truyền trên dây với vận tốc 4m/s tần số của sóng thay đổi từ 22hz đến 26Hz. Điểm M cách nguồn một đoạn 28cm luôn luôn dao động vuông pha với nguồn. Bước sóng truyền trên dây là:

a)

160cm

b)

1,6cm

c)

16cm

d)

100cm

122.

Trên mặt nước có hai nguồn sóng nước giống nhau cách nhau AB = 8(cm). Sóng truyền trên mặt nước có bước sóng 1,2(cm). Số đường cực đại đi qua đoạn thẳng nối hai nguồn là:

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

123.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng

a)

một phần tư bước sóng

b)

hai lần bước sóng

c)

một nửa bước sóng

d)

một bước sóng

124.

Khi mức cường độ âm tăng 20dB thì cường độ âm tăng:

a)

2 lần

b)

200 lần

c)

20 lần

d)

100 lần

125.

Hai điểm M và N nằm ở cùng 1 phía của nguồn âm O, trên cùng 1 phương truyền âm có LM = 30 dB, LN = 10 dB, nếu nguồn âm đó đặt tại M thì mức cường độ âm tại N khi đó là

a)

12 dB

b)

7 dB

c)

9 dB

d)

11 dB

126.

Trong m1ột thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A à B dao động với tần số 15Hz và cùng pha. Tại một điểm M cách nguồn A và B những khoảng d1 = 16cm và d2 = 20cm, sóng có biên độ cực tiểu. Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

a)

24 cm/s

b)

48 cm/s

c)

40 cm/s

d)

20 cm/s

127.

Hai nguồn sóng cùng biên độ cùng tần số và ngược pha. Nếu khoảng cách giữa hai nguồn là: AB =16,2 λ thì số điểm đứng yên và số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB lần lượt là:

a)

32 và 33

b)

34 và 33

c)

33 và 32

d)

33 và 34

128.

Người ta gây một chấn động ở đầu O một dây cao su căng thẳng làm tạo nên một dao động theo phương vuông góc với vị trí bình thường của dây, với chu kỳ 1,8s. Sau 4s chuyển động truyền được 20m dọc theo dây. Bước sóng của sóng tạo thành truyền trên dây:

a)

9m

b)

6m

c)

4m

d)

3m

129.

Một nguồn dao động điều hoà với chu kỳ 0,04s. Vận tốc truyền sóng bằng 200cm/s. Hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau 6 cm, thì có độ lệch pha:

a)

1,5π1,5\pi  

b)

1π1\pi  

c)

3,5π3,5\pi  

d)

2,5π2,5\pi  

130.

Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng cơ học:

a)

Sóng cơ học là quá trình lan truyền trong không gian của các phần tử vật chất

b)

Sóng cơ học là quá trình lan truyền của dao động theo thời gian

c)

Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất theo thời gian

d)

Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ theo thời gian trong môi trường vật chất đàn hồi

131.

Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về:

a)

Độ cao

b)

Độ to

c)

Âm sắc

d)

Cả A, B, C đều đúng

132.

Điều kiện có cực đại giao thoa 

a)

d2−d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2−d1=kλd_2-d_1=k\lambda

133.

Điều kiện có cực tiểu giao thoa 

a)

d2−d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2−d1=kλd_2-d_1=k\lambda

c)

d2+d1=kλd_2+d_1=k\lambda  

d)

d2−d1=k+12d_2-d_1=k+\frac{1}{2}  

134.

Điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa sóng cơ là

a)

Phải có hai sóng cùng biên độ chồng chất lên nhau

b)

Phải có từ hai sóng kết hợp

c)

Phải có hai vật dao động điều hòa

d)

Phải có hai sóng cùng pha

135.

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng cơ trên mặt chất lỏng thì trên mặt chất lỏng làm xuất hiện

a)

Một vị trí dao động mạnh so với xung quanh

b)

Tất cả các vị trí dao động với biên độ lớn nhất ít

c)

Các đường dao động với biên độ cực đại và cực tiểu xen kẽ

d)

Tất cả các điểm dao động giống nhau

136.

Công thức liên hệ 

vận tốc vv , bước sóng λ\lambda , chu kì  TT

a)

v=λ.Tv=\lambda.T  

b)

v=λTv=\frac{\lambda}{T}  

c)

v=λfv=\frac{\lambda}{f}  

d)

v=Tfv=\frac{T}{f}  

137.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cùng pha

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

d)

2λ2\lambda  

138.

Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha

a)

λ2\frac{\lambda}{2}

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ\lambda

d)

2λ2\lambda  

139.

Điều kiện có cực đại giao thoa 

a)

d2−d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2−d1=kλd_2-d_1=k\lambda

140.

Điều kiện có cực tiểu giao thoa 

a)

d2−d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

b)

d2−d1=kλd_2-d_1=k\lambda

c)

d2+d1=kλd_2+d_1=k\lambda  

d)

d2−d1=k+12d_2-d_1=k+\frac{1}{2}  

141.

Bước sóng là

a)

quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1s.

b)

khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha.

c)

khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.

d)

khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử của sóng.

142.

Sóng cơ

a)

là dao động lan truyền Trong một môi trường.

b)

sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử của môi trường.

c)

chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.

d)

là sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường.

143.

Sóng cơ lan truyền được trong các môi trường nào?

a)

rắn

b)

lỏng

c)

khí

d)

chân không

144.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng.

b)

phương truyền sóng và tần số sóng.

c)

phương dao động và phương truyền sóng.

d)

phương dao động và tốc độ truyền sóng.

145.

Chọn phát biểu sai khi nói về sóng cơ?

a)

Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

b)

Sóng cơ truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.

c)

Sóng cơ được chia làm 2 loại: sóng ngang và sóng dọc.

d)

Khi sóng cơ truyền đi thì vật chất sẽ bị kéo theo.

146.

Sóng dọc là sóng có phương dao động

a)

nằm ngang.

b)

trùng với phương truyền sóng.

c)

vuông góc với phương truyền sóng

d)

thẳng đứng.

147.

Chọn phát biểu đúng? Sóng dọc

a)

chỉ truyền được trong chất rắn.

b)

truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí.

c)

truyền trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.

d)

không truyền được trong chất rắn.

148.

Phát biểu nào sau đây về sóng cơ là không đúng?

a)

Sóng cơ học là quá trình lan truyền dao động cơ học trong một môi trường vật chất.

b)

Sóng ngang là sóng có các phần tử môi trường dao động theo phương ngang.

c)

Sóng dọc là sóng có các phần tử môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.

d)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kì dao động của sóng.

149.

Sóng ngang là sóng

a)

lan truyền theo phương nằm ngang.

b)

trong đó có các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang.

c)

trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền.

d)

trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng.

150.

Sóng ngang truyền được trong các môi trường

a)

rắn và mặt chất lỏng

b)

rắn, lỏng và khí

c)

lỏng và khí

d)

rắn và khí.

151.

Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là sai?

a)

Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.

b)

Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.

c)

Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.

d)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.

152.

Chu kì sóng là

a)

chu kỳ của các phần tử môi trường có sóng truyền qua.

b)

đại lượng nghịch đảo của tần số góc của sóng

c)

tốc độ truyền năng lượng trong 1 (s).

d)

thời gian sóng truyền đi được nửa bước sóng.

153.

Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?

a)

Tốc độ truyền sóng.

b)

Bước sóng.

c)

Tần số dao động sóng.

d)

Năng lượng sóng.

154.

Tốc độ truyền sóng là tốc độ

a)

dao động của các phần tử vật chất.

b)

truyền năng lượng sóng.

c)

dao động của nguồn sóng.

d)

truyền pha của dao động.

155.

Tốc độ truyền sóng cơ học giảm dần Trong các môi trường

a)

rắn, khí, lỏng.

b)

khí, lỏng, rắn.

c)

rắn, lỏng, khí.

d)

lỏng, khí, rắn.

156.

Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào

a)

tần số sóng.

b)

biên độ của sóng.

c)

bản chất của môi trường truyền sóng.

d)

bước sóng.

157.

Khi một sóng truyền từ không khí vào nước thì

a)

Năng lượng và tần số không đổi.

b)

Bước sóng và tần số không đổi.

c)

Tốc độ và tần số không đổi.

d)

Tốc độ thay đổi, tần số không đổi.

158.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

mà thời gian mà sóng truyền giữa hai điểm đó là một nửa chu kì.

b)

gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

c)

gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

d)

trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điêm đó cùng pha.

159.

Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước sóng được tính theo công thức


a)

λ = vf

b)

λ = v/f

c)

λ = 3vf

d)

λ = 2v/f.

160.

Biên độ sóng tại một điểm nhất định trong môi trường sóng truyền qua

a)

là biên độ dao động của các phần tử vật chất tại đó

b)

tỉ lệ năng lượng của sóng tại đó.

c)

chỉ là biên độ dao động của nguồn

d)

tỉ lệ với bình phương tần số dao động.

161.

Tốc độ truyền sóng cơ (thông thường) không phụ thuộc vào

a)

tần số và biên độ của sóng

b)

nhiệt độ của môi trường và tần số của sóng.

c)

bản chất của môi trường lan truyền sóng

d)

biên độ của sóng và bản chất của môi trường.

162.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng

b)

một nửa bước sóng

c)

một bước sóng

d)

một phần tư bước sóng

163.

Để thực hiện tạo sóng dừng trên sợi dây cố định hai đầu thì chiều dài dây phải thỏa điều kiện

a)

l=kλl=k\lambda  

b)

l=k λ2l=k\ \frac{\lambda}{2}  

c)

l=k λ4l=k\ \frac{\lambda}{4}  

d)

l=(2k+1) λ4l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}  

164.

Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ (a)   với sóng tới nên gặp vật cản cố định.

165.

Ta quan sát thấy hiện tượng gì khi trên dây có sóng dừng?

a)

Tất cả các phần tử dây đều đứng yên

b)

Trên dây có những bụng sóng xen kẻ với nút sóng

c)

Tất cả các điểm trên dây đều dao động với biên độ cực đại

d)

Tất cả các điểm trên dây đề chuyển động với cùng tốc độ

166.

Trên một sợi dây đàn hồi AB dài 60 cm đang có sóng dừng với hai đầu A và B cố định. Quan sát trên dây AB có 3 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s thì tần số sóng trên dây là

a)

15 Hz       

b)

20 Hz       

c)

10 Hz       

d)

25 Hz

167.

Một sợi dây đàn hồi AB dài 1,2 m đầu A cố định, đầu B tự do, dao động với tần số f và trên dây có sóng lan truyền với tốc độ 24 m/s. Quan sát sóng dừng trên dây người ta thấy có 9 nút. Tần số dao động của dây là (a)  

168.

Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng để

a)

xác định chu kì sóng

b)

xác định năng lượng sóng

c)

xác định tần số sóng

d)

xác định tốc độ truyền sóng

169.

Người ta nói sóng dừng là một trường hợp đặc biệt của giao thoa sóng vì

a)

sóng dừng xảy ra khi có sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương truyền sóng

b)

sóng dừng là sự giao thoa của các sóng trên cùng một phương truyền sóng

c)

sóng dừng là sự giao thoa của các sóng trên khác phương truyền sóng

d)

sóng dừng là sự chồng chất của các sóng trên cùng một phương truyền sóng

170.

Một sợi dây đàn hồi có chiều dài , hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng trên dây có bước sóng dài nhất là

a)

ll  

b)

2l2l  

c)

l2\frac{l}{2}  

d)

l4\frac{l}{4}  

171.

Một sợi dây đàn hồi dài 100 cm, có hai đầu A và B cố định. Một sóng truyền với tốc độ trên dây là 25 m/s, trên dây đếm được 3 nút sóng, không kể 2 nút A và B. Tần số dao động trên dây là (a)  

172.

Một sợi dây AB có chiều dài 60 cm được căng ngang, khi sợi dây dao động với tần số 100 Hz thì trên dây có sóng dừng và trong khoảng giữa A, B có 2 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

40 cm/s

b)

20 m/s

c)

4 m/s

d)

40 m/s

173.

Một sợi dây dài 120 cm đầu B cố định. Đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động với tần số 40 Hz. Biết tốc độ truyền sóng 32 m/s, đầu A nằm tại một nút sóng dừng. Số nút sóng dừng trên dây là (a)  

174.

Khi có sóng dừng trên một dây AB hai đầu cố định với tần số là f1 thì thấy trên dây có 11 nút sóng. Muốn trên dây AB có 13 nút sóng thì tần số f2 phải có giá trị là (coi tốc độ của sóng không đổi)

a)

f2=6f15f_2=\frac{6f_1}{5}  

b)

f2=13f111f_2=\frac{13f_1}{11}  

c)

f2=5f16f_2=\frac{5f_1}{6}  

d)

f2=11f113f_2=\frac{11f_1}{13}  

175.

Sóng dừng là

a)

A. Sóng không lan truyền nữa do bị một vật cản chặn lại.

b)

B. Sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong môi trường

c)

C. Sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa hai sóng kết hợp truyền ngược nhau trên cùng phương truyền sóng

d)

A.   Cả A, B, C đều đúng

176.

Trong quá trình truyền sóng, khi gặp vật cản thì sóng bị phản xạ. Tại điểm phản xạ thì sóng tới và sóng phản xạ sẽ

a)

luôn cùng pha.

b)

không cùng loại.

c)

luôn ngược pha.

d)

cùng tần số.

177.

Phát biểu nào sau đầy sai khi nói về sóng phản xa và sóng tới tại các đầu tự do?

a)

Sóng phản xạ có cùng tốc độ truyền với sóng tới nhưng ngược hướng.

b)

Sóng phản xạ có cùng tần số với sóng tới

c)

Sóng phản xạ ngược pha với sóng tới

d)

Sóng phản xạ có biên độ bằng biên độ sóng tới

178.

Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng

a)

Một bước sóng

b)

Nửa bước sóng

c)

Một phần tư bước sóng

d)

Hai lần bước sóng

179.

Điều kiện để có sóng dừng trên dây khi cả hai đầu dây A, B đều cố định hay đều tự do là:

a)

A.  

b)

l=kλ2l=\frac{k\lambda}{2}  

c)

l=(2k+1)λ2l=\frac{\left(2k+1\right)\lambda}{2}  

d)

l=(2k+1)λ4l=\frac{\left(2k+1\right)\lambda}{4}  

180.

Điều kiện để có sóng dừng trên dây khi một đầu dây A cố định, đầu dây B tự do là:

a)

l=kλl=k\lambda  

b)

l=kλ2l=\frac{k\lambda}{2}  

c)

l=(2k+1)λ2l=\frac{\left(2k+1\right)\lambda}{2}  

d)

l=(2k+1)λ4l=\frac{\left(2k+1\right)\lambda}{4}  

181.

Sóng dừng là trường hợp đặc biệt của giao thoa sóng vì....

a)

Sóng dừng xuất hiện do sự chồng chất của các sóng có cùng phương truyền sóng.

b)

Sóng dừng xuất hiện do gặp nhau của sóng phản xạ và sóng tới trên cùng phương truyền sóng

c)

Sóng dừng là sự giao thoa của hai sóng kết hợp trên cùng phương truyền sóng

d)

Cả A, B, C đều đúng

182.

Trên một sợi dây đàn hồi AB dài 60 cm đang có sóng dừng với hai đầu A và B cố định. Quan sát trên dây AB có 3 bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s thì tần số sóng trên dây là

a)

15 Hz       

b)

20 Hz       

c)

10 Hz       

d)

25 Hz

183.

Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây, khoảng cách giữa một nút và một bụng liên tiếp bằng

a)

một phần tư bước sóng

b)

hai bước sóng

c)

một nửa bước sóng

d)

một bước sóng

184.

Sóng phản xạ

a)

bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản cố định

b)

luôn luôn bị đổi dấu

c)

luôn luôn không bị đổi dấu

d)

bị đổi dấu khi phản xạ trên một vật cản di động được

185.

Một sợi dây đàn hồi AB dài 1,2 m đầu A cố định, đầu B tự do, dao động với tần số f và trên dây có sóng lan truyền với tốc độ 24 m/s. Quan sát sóng dừng trên dây người ta thấy có 9 nút. Tần số dao động của dây là

a)

95 Hz

b)

85 Hz

c)

80 Hz

d)

90 Hz

186.

Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ

a)

Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ

b)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản cố định

c)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản tự do

d)

cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định

187.

Ứng dụng của hiện tượng sóng dừng để

a)

xác định chu kì sóng

b)

xác định năng lượng sóng

c)

xác định tần số sóng

d)

xác định tốc độ truyền sóng

188.

Người ta nói sóng dừng là một trường hợp đặc biệt của giao thoa sóng vì

a)

sóng dừng xảy ra khi có sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương truyền sóng

b)

sóng dừng là sự giao thoa của các sóng trên cùng một phương truyền sóng

c)

sóng dừng là sự giao thoa của các sóng trên khác phương truyền sóng

d)

sóng dừng là sự chồng chất của các sóng trên cùng một phương truyền sóng

189.

Một sợi dây đàn hồi có chiều dài , hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng trên dây có bước sóng dài nhất là

a)

ll  

b)

2l2l  

c)

l2\frac{l}{2}  

d)

l4\frac{l}{4}  

190.

Một sợi dây đàn hồi dài 100 cm, có hai đầu A và B cố định. Một sóng truyền với tốc độ trên dây là 25 m/s, trên dây đếm được 3 nút sóng, không kể 2 nút A và B. Tần số dao động trên dây là

a)

25 Hz.

b)

50 Hz

c)

100 Hz.

d)

20 Hz.

191.

Một sợi dây AB có chiều dài 60 cm được căng ngang, khi sợi dây dao động với tần số 100 Hz thì trên dây có sóng dừng và trong khoảng giữa A, B có 2 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

40 cm/s

b)

20 m/s

c)

4 m/s

d)

40 m/s

192.

Một sợi dây dài 120 cm đầu B cố định. Đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động với tần số 40 Hz. Biết tốc độ truyền sóng 32 m/s, đầu A nằm tại một nút sóng dừng. Số nút sóng dừng trên dây là

a)

4

b)

5

c)

3

d)

6

193.

Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với một đầu dây cố định và một đầu tự do thì chiều dài của dây phải bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng

b)

một số nguyên lần bước sóng

c)

một số nguyên lần nửa bước sóng

d)

một số lẻ lần một phần tư bước sóng

194.

Khi có sóng dừng trên một dây AB hai đầu cố định với tần số là f1 thì thấy trên dây có 11 nút sóng. Muốn trên dây AB có 13 nút sóng thì tần số f2 phải có giá trị là (coi tốc độ của sóng không đổi)

a)

f2=6f15f_2=\frac{6f_1}{5}  

b)

f2=13f111f_2=\frac{13f_1}{11}  

c)

f2=5f16f_2=\frac{5f_1}{6}  

d)

f2=11f113f_2=\frac{11f_1}{13}  

195.

Phương trình sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi có dạng , trong đó x tính bằng mét (m), t tính bằng giây (s). Tốc độ truyền sóng trên dây là

a)

4 cm/s

b)

4 m/s

c)

200 cm/s

d)

2 cm/s

196.

Sóng dừng là

a)

A. Sóng không lan truyền nữa do bị một vật cản chặn lại.

b)

B. Sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong môi trường

c)

C. Sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa hai sóng kết hợp truyền ngược nhau trên cùng phương truyền sóng

d)

A.   Cả A, B, C đều đúng

197.

Tại điểm phản xạ cố định, sóng tới và sóng phản xạ luôn

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

vuông pha.

d)

lệch pha π/3.

198.

Tại điểm phản xạ tự do, sóng tới và sóng phản xạ luôn

a)

cùng pha.

b)

ngược pha.

c)

vuông pha.

d)

lệch pha π/3.

199.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng dừng trên sợi dây?

a)

Tồn tại các điểm không dao động gọi là nút sóng

b)

Giữa các nút sóng là các bụng sóng

c)

Điểm nằm giữa nút và bụng dao động với biên độ bằng nửa biên độ bụng

d)

Nút sóng có biên độ bằng 0

200.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng dừng trên dây?

a)

Tại vị trí nút sóng tới và sóng phản xạ ngược pha

b)

Tại vị trí bụng sóng tới và sóng phản xạ cùng pha

c)

Các điểm trên cùng một bó sóng dao động ngược pha

d)

Hai điểm ở trên hai bó sóng cạnh nhau dao động ngược pha

201.

Khi xảy ra sóng dừng trên dây khoảng cách giữa 2 nút sóng liên tiếp bằng

a)

Một phần tư bước sóng

b)

Nửa bước sóng

c)

Một bước sóng

d)

Hai bước sóng

202.

Khoảng cách giữa 5 bụng sóng liên tiếp bằng

a)

5 bước sóng

b)

4 bước sóng

c)

2 bước sóng

d)

2,5 bước sóng

203.

Điều kiện xảy ra sóng dừng trên dây 1 đầu cố định 1 đầu tự do là chiều dài dây bằng

a)

Một số nguyên lần bước sóng

b)

Một số số lẻ lần bước sóng

c)

Một số lẻ lần nửa bước sóng

d)

Một số lẻ lần 1/4 bước sóng

204.

Điều kiện xảy ra sóng dừng trên sợi dây hai đầu cố định là chiều dài dây bằng

a)

Một số nguyên lần nửa bước sóng

b)

Một số nguyên lần 1/4 bước sóng

c)

Một số nguyên lần bước sóng

d)

Một số lẻ lần 1/4 bước sóng

205.

Một sợi dây hai đầu cố định dài 1 m có tất cả 5 nút sóng. Biết tốc độ truyền sóng là 5 m/s. Tần số sóng là

a)

5 Hz.

b)

10 Hz.

c)

20 Hz.

d)

25 Hz.

206.

Một sợi dây dài 20 cm. Có thể xảy ra sóng dừng trên dây với bước sóng lớn nhất là

a)

80 cm.

b)

400 cm.

c)

20 cm.

d)

10 cm.

207.

Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian gọi là dao động

a)

cưỡng bức       

b)

tắt dần

c)

  điều hòa    

d)

tự do.

208.

Khi một vật dao động tắt dần, đại lượng nào sau đây giảm dần theo thời gian?

a)

Biên độ.      

b)

Gia tốc.   

c)

 Tốc độ.  

d)

Li độ.

209.

Vật dao động tắt dần có

a)

cơ năng luôn giảm dần theo thời gian.

b)

thế năng luôn giảm theo thời gian.

c)

li độ luôn giảm dần theo thời gian.  

d)

pha dao động luôn giảm dần theo thời gian.

210.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là

a)

do trọng lực tác dụng.

b)

do lực căng của dây treo.

c)

do lực cản của môi trường.  

d)

do dây treo có khối lượng đáng kể.

211.

Mỗi khi xe buýt đến bến, xe chỉ tạm dừng nên không tắt máy. Hành khách trên xe nhận thấy thân xe dao động, dao động này là:

a)

dao động tắt dần.

b)

Dao động điều hòa. 

c)

Dao động cưỡng bức.

d)

Dao động riêng.

212.

Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào 

a)

pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn.

b)

tần số ngoại lực tuần hoàn.

c)

biên độ ngoại lực tuần hoàn.

d)

tần số dao động riêng.

213.

Câu chuyện về một giọng hát opera cao và khỏe có thể làm vỡ cái cốc uống rượu có thể giải thích do hiện tượng:

a)

cộng hưởng cơ.

b)

giao thoa sóng.

c)

sóng dừng.  

d)

phản xạ sóng.

214.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng, biên độ của dao động cưỡng bức có đặc điểm

a)

giảm đến giá trị cực tiểu.

b)

tăng đến giá trị cực đại.

c)

không phụ thuộc lực cản của môi trường.

d)

càng lớn khi lực cản môi trường lớn.

215.

Khi xảy ra cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng.

b)

mà không chịu ngoại lực tác dụng.

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

d)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

216.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng, biên độ của dao động cưỡng bức đạt giá trị lớn nhất là do:

a)

Hệ được cung cấp năng lượng lớn.

b)

Hệ được cung cấp năng lượng hợp lí.

c)

Tốc độ tiêu hao năng lượng bằng tốc độ cung cấp năng lượng.

d)

Tốc độ tiêu hao năng lượng nhỏ hơn tốc độ cung cấp năng lượng.