wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tin 8 / Giữa kỳ 1 - Cánh diều

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính cơ học đầu tiên của loài người có tên là gì?

a)

Blaise Pascal

b)

Charles Xavier

c)

Pascaline

d)

John

2.

Máy tính đầu tiên của loài người do ai sáng chế?

a)

Pascaline

b)

John

c)

Charles Xavier

d)

Blaise Pascal

3.

Nhà sáng chế đầu tiên là người của nước nào?

a)

Việt Nam

b)

Pháp

c)

Mỹ

d)

Nhật Bản

4.

Máy tính đầu tiên của loài người được sáng chế vào năm nào?

a)

1645

b)

1644

c)

1643

d)

1642

5.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: Máy Pascaline chỉ thực hiện được ... và ... nhưng nó đã mở ra một giai đoạn mới trong lịch sử tính toán và lịch sử phát triển của máy tính.

a)

Phép cộng – phép trừ

b)

Phép nhân – phép chia

c)

Phép cộng – phép chia

d)

Phép nhân – phép trừ

6.

Khi nào thì các máy tính cơ học được thiết kế lại?

a)

1870

b)

1800

c)

1950

d)

1900

7.

Máy tính cơ học được thiết kế lại để sử dụng thiết bị nào?

a)

Quạt điện

b)

Mô tơ điện

c)

Ti vi

d)

Tủ lạnh

8.

Khi nào thì nhà Toán học John von Neumann (người Mỹ) công bố đề xuất về nguyên lí hoạt động theo chương trình của máy tính điện tử?

a)

1644

b)

1744

c)

1844

d)

1944

9.

Nguyên lí nào là nền móng cho sự phát triển của máy tính điện tử?

a)

Nguyên lí toán học

b)

Nguyên lí Von Neumann

c)

Nguyên lí Pascaline

d)

Các nguyên lí khác

10.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: Những máy tính xuất hiện trong cùng một giai đoạn được coi là ......

a)

Nhiều thế hệ

b)

Khác thế hệ

c)

Cùng một thế hệ

d)

Không có đáp án nào đúng

11.

Máy tính điện tử đã phát triển qua mấy thế hệ?

a)

3 thế hệ

b)

4 thế hệ

c)

5 thế hệ

d)

6 thế hệ

12.

Thế hệ thứ nhất, các máy tính ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

1935 – 1945

b)

1945 – 1965

c)

1955 – 1965

d)

1945 - 1955

13.

Thế hệ thứ hai, các máy tính ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

1935 – 1945

b)

1945 – 1965

c)

1935 – 1965

d)

1955 - 1965

14.

Sự bùng nổ của máy tính ở thế hệ thứ ba vào giai đoạn nào?

a)

1955 – 1970

b)

1955 – 1974

c)

1965 – 1970

d)

1965 – 1974

15.

Thế hệ thứ tư, các máy tính ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

1955 - 1970

b)

1974 - 1990

c)

1974 - 1989

d)

1965 - 1974

16.

Thế hệ thứ năm, các máy tính ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

1955 đến nay

b)

1990 đến nay

c)

1974 đến nay

d)

1965 đến nay

17.

Đặc điểm của máy tính thế hệ thứ nhất là:

a)

Kích thước bé, tiêu thụ ít điện, ít nhiệt lượng và đảm bảo kết quả luôn đáng tin cậy

b)

Kích thước bé, tiêu thụ nhiều điện, nhiều nhiệt lượng và không đảm bảo kết quả luôn đáng tin cậy.

c)

Kích thước lớn, tiêu thụ ít điện, ít nhiệt lượng và đảm bảo kết quả luôn đáng tin cậy.

d)

Kích thước lớn, tiêu thụ nhiều điện, nhiều nhiệt lượng và không đảm bảo kết quả luôn đáng tin cậy.

18.

Thành phần điện tử chính trong máy tính thế hệ thứ nhất là loại linh kiện điện tử nào?

a)

Đèn điện tử chân không

b)

Bóng bán dẫn

c)

Công nghệ mạch tích hợp

d)

Mạch tích hợp cỡ siêu lớn

19.

Đặc điểm của máy tính thế hệ thứ hai là:

a)

Kích thước nhỏ hơn, tiêu thụ ít điện năng, tỏa nhiệt ít hơn, tính toán đáng tin cậy và nhanh hơn

b)

Kích thước nhỏ hơn, tiêu thụ nhiều điện năng, tỏa nhiệt nhiều hơn, tính toán không tin cậy và chậm hơn

c)

Kích thước lớn, tiêu thụ ít điện năng, tỏa nhiệt ít hơn, tính toán đáng tin cậy và nhanh hơn

d)

Kích thước lớn, tiêu thụ nhiều điện năng, tỏa nhiệt nhiều hơn, tính toán không tin cậy và chậm hơn

20.

Đặc điểm của máy tính thế hệ thứ ba là:

a)

Kích thước nhỏ hơn, tiêu thụ nhiều điện năng, tính toán nhanh hơn và chi phí bảo trì cao

b)

Kích thước lớn hơn, tiêu thụ ít điện năng, tính toán chậm hơn và chi phí bảo trì thấp hơn

c)

Kích thước nhỏ hơn, tiêu thụ ít điện năng, tính toán nhanh hơn và chi phí bảo trì cũng thấp hơn.

d)

Kích thước lớn hơn, tiêu thụ ít điện năng, tính toán nhanh hơn và chi phí bảo trì cũng thấp hơn

21.

Máy tính xách tay được ra đời vào năm nào?

a)

1980

b)

1981

c)

1881

d)

1890

22.

Điện thoại iPhone thế hệ đầu tiên được ra mắt vào năm nào?

a)

Năm 2005

b)

Năm 2007

c)

Năm 2008

d)

Năm 2009

23.

Dấu mốc quan trọng của thế hệ thứ 5 là gì?

a)

Sự ra đời của điện thoại thông minh

b)

Sự ra đời của máy giặt

c)

Sự ra đời máy tính xách tay

d)

Sự ra đời của tủ lạnh

24.

Thời điểm nào máy tính Macintosh dùng hệ điều hành với giao tiếp đồ họa và chuột máy

tính.

a)

1984

b)

1884

c)

1986

d)

1988

25.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Thao tác chạm vuốt bằng đầu ngón tay vừa tiện vừa … dùng chuột.

a)

Tốc độ

b)

Phong phú

c)

Chậm hơn

d)

Nhanh hơn

26.

Thành tựu trong giao tiếp người - máy tính là gì?

a)

Điện thoại

b)

Máy tính

c)

Màn hình cảm ứng

d)

Tất cả đều đúng

27.

Hãy cho biết máy tính mang lại lợi ích gì trong đời sống?

a)

Trao đổi thông tin, giao tiếp xã hội

b)

Nâng cao trình độ, bồi dưỡng kiến thức

c)

Điều khiển máy bay, tàu thuyền, ô tô

d)

Tất cả đều đúng

28.

Để tìm hiểu thông tin, con người dùng phương thức nào để tìm kiếm?

a)

Ti vi

b)

Nói chuyện

c)

Viết thư

d)

Máy tính

29.

Internet là gì?

a)

Là nguồn tri thức nhỏ về mọi lĩnh vực, và cung cấp cho tất cả mọi người

b)

Là nguồn tri thức nhỏ về một lĩnh vực nào đó.

c)

Là nguồn tri thức khổng lồ về một lĩnh vực nào đó.

d)

Là nguồn tri thức khổng lồ về mọi lĩnh vực, sẵn sàng cung cấp cho tất cả mọi người.

30.

Máy tính đã tạo bước ngoặt lớn trong lĩnh vực nào?

a)

Y tế

b)

Giáo dục và đào tạo

c)

Kinh tế

d)

Tất cả đáp án trên

31.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Máy tính giúp …. chăm sóc sức khỏe của người dân.

a)

Giảm hiệu quả

b)

Phong phú

c)

Đề cao

d)

Tăng hiệu quả

32.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Thiết bị y tế được điều khiển bằng … giúp theo dõi sức khỏe mọi lúc, mọi nơi

a)

Máy tính, đồng hồ thông minh

b)

Ti vi

c)

Tủ lạnh

d)

Máy tính

33.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Giao tiếp người - máy tính ngày càng ……..

a)

Phức tạp

b)

Dễ dàng

c)

Khó khăn

d)

Thuận tiện

34.

Cái gì đã góp phần thay đổi cuộc sống của con người trong lao động, sinh hoạt và giải trí?

a)

Điện thoại

b)

Thư điện tử

c)

Nói chuyện

d)

Máy tính

35.

Ứng dụng bản đồ có vai trò gì?

a)

Không có vai trò

b)

Tìm kiếm thông tin

c)

Gửi thư điện tử

d)

Tìm đường đi

36.

Để theo dõi sức khỏe mọi lúc, mọi nơi, trong y tế người ta đã sử dụng thiết bị nào?

a)

Điều khiển bằng giọng nói

b)

Điều khiển bằng đồng hồ thông minh

c)

Điều khiển bằng máy tính

d)

Điều khiển bằng máy tính, đồng hồ thông minh

37.

Khi đi du lịch cùng với gia đình đến một thành phố ở địa phương khác và cần tìm đường

đến một bảo tàng nhưng chưa có địa chỉ chính xác, em chọn làm theo cách nào dưới đây?

a)

Hỏi người dân gặp trên đường

b)

Gọi điện thoại cho bạn bè

c)

Tự tìm đường

d)

Tra cứu và tìm đường bằng điện thoại thông minh

38.

Khi được giáo viên giao nhiệm vụ thuyết trình về chủ đề bảo vệ môi trường, máy tính có

vai trò gì?

a)

Tìm kiếm thông tin về môi trường hiện nay

b)

Cung cấp hình ảnh về bảo vệ môi trường

c)

Cung cấp video về bảo vệ môi trường

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

39.

Điện thoại thông minh có vai trò gì trong đời sống?

a)

Gọi điện

b)

Tìm kiếm thông tin, hình ảnh, video

c)

Chỉ dẫn đường

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

40.

Sự nâng cấp của điện thoại thông minh với điện thoại ngày xưa?

a)

Tìm kiếm được thông tin, hình ảnh, video

b)

Chỉ dẫn đường

c)

Chụp ảnh, xem phim, nghe nhạc

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

41.

Dữ liệu số hóa là gì?

a)

Là tên gọi riêng cho dữ liệu đã được chuyển thành dãy bit để máy tính có thể xử lí.

b)

Là tên gọi chung cho dữ liệu đã được đẩy vào thành dãy bit để máy tính có thể xử lí.

c)

Là tên gọi riêng cho dữ liệu được đẩy vào thành dãy bit để máy tính có thể xử lí.

d)

Là tên gọi chung cho dữ liệu đã được chuyển thành dãy bit để máy tính có thể xử lí.

42.

Dữ liệu số hóa còn được gọi ngắn gọn là gì?

a)

Dữ liệu số chữ.

b)

Dữ liệu chữ.

c)

Dữ liệu số.

d)

Không có đáp án nào đúng.

43.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Ngày nay, có nhiều thiết bị …. thông tin thành các dạng số.

a)

Thu thập.

b)

Thu thập và chuyển đổi.

c)

Chuyển đổi.

d)

Thu nhận.

44.

Thiết bị nào sau đây đã thu thập và chuyển đổi thông tin thành các dạng số?

a)

Camera số, ghi âm số, máy scan số.

b)

Điện thoại.

c)

Máy tính.

d)

Ti vi.

45.

Để điều khiển robot quay sang bên phải thì em viết câu lệnh nào?

a)

quay trái.

b)

quay phải.

c)

tiến (3).

d)

tiến (1).

46.

Thông tin số là gì?

a)

Là nội dung mà dữ liệu số mang lại cho con người.

b)

Là nội dung mà thông tin số mang lại cho con người.

c)

Là con người mang lại nội dung dữ liệu số.

d)

Là con người mang lại nội dung thông tin số.

47.

Từ “thông tin” được dùng để làm gì?

a)

Khi muốn nhấn mạnh khía cạnh hình ảnh, video.

b)

Khi muốn nhấn mạnh khía cạnh dữ liệu.

c)

Khi muốn nhấn mạnh khía cạnh thông tin.

d)

Khi muốn nhấn mạnh khía cạnh nội dung.

48.

Từ “dữ liệu” được dùng để làm gì?

a)

Hình thức thể hiện.

b)

Dung lượng lưu trữ.

c)

Hình thức thể hiện, dung lượng lưu trữ, phương thức truyền tải.

d)

Phương thức truyền tải.

49.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Thông tin số chiếm tỉ lệ ….

a)

Sinh động.

b)

Rất lớn.

c)

Rất bé.

d)

Phong phú.

50.

Cái gì đã thu thập, lưu trữ, xử lí và truyền dữ liệu số rất tiện lợi với tốc độ nhanh?

a)

Nói chuyện.

b)

Điện thoại thông minh.

c)

Máy tính.

d)

Công nghệ thông tin và truyền thông.

51.

So sánh dữ liệu số với dữ liệu được lưu trữ theo một cách truyền thống?

a)

Nhanh hơn.

b)

Nhiều hơn.

c)

Ít hơn.

d)

Chậm hơn.

52.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Thông tin số được tạo ra với tốc độ ngày càng ….

a)

hạn chế.

b)

đa dạng.

c)

giảm.

d)

tăng.

53.

Đâu là kho dữ liệu số khổng lồ và thường xuyên được cập nhật?

a)

Máy tính.

b)

Sách, báo, tạp chí.

c)

Internet.

d)

Smart Tivi.

54.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Bất cứ ai với …. cũng có thể chụp ảnh, viết bài đăng lên mạng xã hội mọi lúc, mọi nơi.

a)

Máy tính.

b)

Điện thoại thông minh.

c)

Ti vi.

d)

Tủ lạnh.

55.

Thiết bị thu nhận thông tin tự động bao gồm:

a)

Camera giám sát an ninh.

b)

Thiết bị cảm biến môi trường đo nhiệt độ, độ ẩm.

c)

Camera giám sát an ninh, thiết bị cảm biến môi trường đo nhiệt độ, độ ẩm, bức xạ, mức độ ô

nhiễm không khí.

d)

Thiết bị cảm biến ánh sáng

56.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Thiết bị số thường ghi lại lịch sử làm việc thành các tệp có đuôi tên tệp là …..

a)

log

b)

out

c)

in

d)

off

57.

Thông tin số được thể hiện dưới dạng nào?

a)

Chữ và số.

b)

Hình ảnh, âm thanh.

c)

Video.

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

58.

Công cụ xử lí phần mềm hình ảnh:

a)

Paint

b)

Photoshop

c)

Paint, Photoshop, GIMP,…

d)

GIMP

59.

Trong máy tính, dữ liệu dạng chữ và số thường lưu trong tệp có đuôi là:

a)

“txt”, “docx”, “xlsx”, “log”.

b)

“bmp”, “jpg”, “png”, “gif”.

c)

“wav”, “mp3”, “wma”, “aac”.

d)

“avi”, “mpg”, “mp4”, “wmv”.

60.

Trong máy tính, dữ liệu dạng hình ảnh thường lưu trong tệp có đuôi là:

a)

“txt”, “docx”, “xlsx”, “log”.

b)

“bmp”, “jpg”, “png”, “gif”.

c)

“wav”, “mp3”, “wma”, “aac”.

d)

“avi”, “mpg”, “mp4”, “wmv”.

61.

Trong máy tính, dữ liệu dạng âm thanh thường lưu trong tệp có đuôi là:

a)

“txt”, “docx”, “xlsx”, “log”.

b)

“bmp”, “jpg”, “png”, “gif”.

c)

“wav”, “mp3”, “wma”, “aac”.

d)

“avi”, “mpg”, “mp4”, “wmv”.

62.

Trong máy tính, dữ liệu dạng video thường lưu trong tệp có đuôi là:

a)

“txt”, “docx”, “xlsx”, “log”.

b)

“bmp”, “jpg”, “png”, “gif”.

c)

“wav”, “mp3”, “wma”, “aac”.

d)

“avi”, “mpg”, “mp4”, “wmv”.

63.

Phần mềm trình duyệt âm thanh là?

a)

Windows Media Player, Winamp, AIMP,…

b)

Paint, Photoshop

c)

PowerPoint, Youtube

d)

Word, Excel, Canva

64.

Mỗi công cụ xử lí số liệu được tạo ra để làm gì?

a)

Xử lí kiểu dữ liệu nhất định.

b)

Xử lí kiểu dữ liệu nhất định, cho những mục đích khác nhau.

c)

Xử lí kiểu dữ liệu nhất định, cho những mục đích giống nhau.

d)

Xử lí kiểu dữ liệu tùy ý, cho những mục đích khác nhau.

65.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Có được thông tin đáng tin cậy là một …..

a)

Cơ hội.

b)

Bước tiến.

c)

Thách thức.

d)

Bước nhảy.

66.

Ví dụ về các giấy tờ có giá trị pháp lí được sử dụng trong hoạt động của các cơ quan quản lí

nhà nước?

a)

Căn cước công dân.

b)

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.

c)

Giấy chứng nhận đăng kí xe mô tô.

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

67.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

….. là nguồn thông tin được công bố từ cơ quan chính chủ, từ các cấp có thẩm quyền

của nhà nước hoặc thông tin đã kiểm chứng.

a)

Nguồn thông tin bảo mật.

b)

Nguồn thông tin đáng tin cậy.

c)

Nguồn thông tin phong phú.

d)

Nguồn thông tin đa dạng.

68.

Nguồn thông tin đáng tin cậy được công bố ở đâu?

a)

Các cơ quan chính phủ.

b)

Các cấp có thẩm quyền nhà nước.

c)

Thông tin đã kiểm chứng.

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

69.

Cụm từ “cơ sở dữ liệu” nói về điều gì?

a)

Tập hợp toàn bộ dữ liệu được tổ chức và lưu trữ.

b)

Tập hợp toàn bộ dữ liệu được khai thác thông tin.

c)

Loại bỏ dữ liệu được lưu trữ.

d)

Tập hợp toàn bộ dữ liệu được ghi trên giấy.

70.

Tập hợp dữ liệu được tổ chức và lưu trữ để làm gì?

a)

Phục vụ hoạt động lưu trữ thông tin.

b)

Phục vụ hoạt động lọc thông tin.

c)

Phục vụ hoạt động hằng ngày của một cá nhân.

d)

Phục vụ hoạt động hằng ngày của một tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp.

71.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Cơ sở dữ liệu phải đảm bảo để từ đó xuất ra … đáp ứng yêu cầu sử dụng của tổ chức,

cơ quan, doanh nghiệp.

a)

Thông tin bảo mật.

b)

Thông tin tin cậy.

c)

Thông tin phong phú.

d)

Tất cả đều sai.

72.

Một doanh nghiệp cần cung cấp thông tin gì để đảm bảo hoạt động của họ?

a)

Hàng hóa.

b)

Thông tin chính xác, đầy đủ về khách hàng.

c)

Giá hàng.

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

73.

Nếu thông tin không đáng tin cậy sẽ như thế nào?

a)

Cung cấp nhiều thông tin hơn.

b)

Không vấn đề gì.

c)

Mang lại lợi ích.

d)

Bị thiệt hại.

74.

Một số công ty có kế hoạch đầu tư vào xây dựng nếu thông tin không đáng tin cậy thì sẽ

như thế nào?

a)

Không ảnh hưởng hay thiệt hại đến công ty.

b)

Mang lại cho công ty nhiều tài nguyên phong phú, đa dạng.

c)

Thiệt hại cho công ty và lãng phí của xã hội.

d)

Mở ra nhiều cơ hội phát triển.

75.

Trong câu chuyện “Tã giấy và Bia” (Tin học 8, Cánh diều, trang 14), doanh số của Walmart

như thế nào?

a)

Tăng lên.

b)

Giảm xuống.

c)

Không lên không xuống.

d)

Tăng giảm thất thường.

76.

Trong câu chuyện “Tã giấy và Bia” (Tin học 8, Cánh diều, trang 14), Walmart đã làm gì

để tăng doanh số?

a)

Mua tã giấy tặng bia.

b)

Bố trí xen kẽ các loại bia với tã giấy.

c)

Thay thế các loại bia tại vị trí tã giấy.

d)

Bố trí chuyển các loại bia đến vị trí tã giấy.

77.

Thời điểm nào, Google đã nghiên cứu 50 triệu từ được tìm kiếm thường xuyên nhất? (Tin

học 8, Cánh diều, trang 14)

a)

Năm 2008.

b)

Năm 2010.

c)

Năm 2019.

d)

Năm 2009.

78.

Google đã xây dựng mô hình thống kê dựa vào trung tâm kiểm soát dịch bệnh vào khoảng

thời gian nào? (Tin học 8, Cánh diều, trang 14)

a)

Từ năm 2004 đến năm 2009.

b)

Từ năm 2003 đến năm 2009.

c)

Từ năm 2004 đến năm 2008.

d)

Từ năm 2003 đến năm 2008.

79.

Cơ quan nhà nước thường quyết định gì?

a)

Hoạt động của nhà nước.

b)

Hoạt động cá nhân.

c)

Thông tin cộng đồng.

d)

Chính sách quan trọng.

80.

Giám đốc doanh nghiệp quyết định chiến lược sẽ ảnh hưởng như thế nào đến toàn bộ công ty?

a)

Giàu hay phá sản.

b)

Giàu.

c)

Phá sản.

d)

Không ảnh hưởng gì.

81.

Thế nào là thông tin có giá trị cao?

a)

Thông tin hạn chế, nhưng chất lượng.

b)

Những thông tin phong phú, đa dạng dễ lựa chọn.

c)

Những thông tin làm căn cứ để đưa ra các quyết định lớn.

d)

Những thông tin làm căn cứ để đưa ra các quyết định nhỏ.

82.

Kết quả của việc khai thác một lượng lớn dữ liệu là gì?

a)

Mang lại thông tin hữu ích.

b)

Mang lại thông tin có giá trị cao.

c)

Mang lại thông tin phong phú, đa dạng.

d)

Dùng để xây dựng thương hiệu.

83.

Biết khai thác thông tin đáng tin cậy sẽ mang lại lợi ích gì?

a)

Những quyết định hợp lí.

b)

Những thông tin hữu ích.

c)

Những thông tin phong phú.

d)

Tất cả đáp án đều đúng.

84.

Với sự phát triển của công nghệ kĩ thuật số, chúng ta làm được gì?

a)

Làm nhiều điều mà người xem là kì diệu

b)

Làm ít điều mà người xem là kì diệu

c)

Làm những điều thú vị

d)

Làm nên kì tích

85.

Với một chiếc điện thoại thông minh, chúng ta làm được gì?

a)

Dễ dàng chụp ảnh, quay video, ghi âm

b)

Truy cập Internet để tìm thông tin

c)

Xem và đăng bài trên mạng xã hội

d)

Tất cả đáp án đều đúng

86.

Khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số, chúng ta cần lưu ý gì?

a)

Tránh những hành vi vi phạm pháp luật, cần có ý thức đạo đức và thể hiện văn minh

b)

Tránh những hành vi vi phạm pháp luật

c)

Cần có ý thức đạo đức và thể hiện văn minh

d)

Có thể sử dụng theo sở thích cá nhân

87.

Những hành vi vi phạm và vô đạo dức là gì?

a)

Sử dụng mạng internet để truy cập thông tin

b)

Cung cấp thông tin sản phẩm cho người khác

c)

Cung cấp thông tin có lợi cho người khác

d)

Sử dụng điện thoại, email, mạng xã hội đề lừa đảo người khác

88.

Thế nào là vi phạm bản quyền?

a)

Dùng các sản phẩm văn hóa của người khác khi được cho phép của tác giả

b)

Dùng các sản phẩm văn hóa của người khác khi chưa được cho phép của tác giả

c)

2 câu trên đều đúng

d)

2 câu trên đều sai

89.

Cố tình thu âm, quay phim, chụp ảnh của người khác khi chưa sự đồng ý của họ là hành vi gì?

a)

Hành vi phạm luật, hành vi thiếu văn hóa, bất lịch sự

b)

Hành vi phạm luật

c)

Hành vi thiếu văn hóa

d)

Hành vi bất lịch sự

90.

Trong thế giới ảo, chúng ta cần chú ý điều gì?

a)

Tôn trọng mọi người

b)

Tuân thủ pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật, ứng xử phù hợp với chuẩn mực đạo đức và văn hóa

d)

Ứng xử phù hợp với chuẩn mực đạo đức

91.

Khi thấy những hành vi phạm pháp luật, vô đạo đức hay thiếu văn hóa trong sử dụng công

nghệ kĩ thuật số mà không đấu tranh được xem là hành vi gì?

a)

Hành vi thiếu văn hóa

b)

Hành vi bất lịch sự

c)

Hành vi đồng tình

d)

Hành vi phạm luật

92.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm

Khi sử dụng … cần phải tránh vi phạm pháp luật, đồng thời thể hiện đạo đức và văn

hóa bằng sự trung thực, lịch sự, tôn trong người khác.

a)

Mạng internet

b)

Laptop

c)

Công nghệ kĩ thuật số

d)

Điện thoại

93.

Hành động đúng khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Sự trung thực, lịch sự, tôn trọng người khác

b)

Lừa đảo và hoạt động gian lận trực tuyến

c)

Lạm dụng và nghiện công nghệ

d)

Xâm phạm quyền riêng tư của người khác

94.

Ngày nay, cái gì đã trở thành một phần không thể thiếu trong cuộc sống của chúng ta?

a)

Máy tính

b)

Máy tính và các thiết bị di động

c)

Thiết bị di động

d)

Sách, báo

95.

Với sự phát triển của công nghệ kĩ thuật số, con người có thể làm gì?

a)

Tiếp cận thông tin số

b)

Tạo ra các sản phẩm số đa dạng

c)

Thu thập thông tin từ nhiều nguồn khác nhau

d)

Tất cả đáp án đều đúng

96.

Cái nào dưới đây là sản phẩm số ?

a)

Văn bản số

b)

Ảnh số

c)

Audio, video

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

97.

Em có thể tạo ra những sản phẩm có sử dụng sản phẩm của người khác lúc nào?

a)

Trong giao tiếp xã hội

b)

Trong thiết bị di động

c)

Trên mạng Internet

d)

Trong học tập, giải trí hoặc giao lưu trên mạng

98.

Khi em sử dụng sản phẩm của người khác, em cần làm gì?

a)

Tôn trọng bản quyền

b)

Cần được tác giả của sản phẩm đồng ý

c)

Cần nêu tên tác giả, tác phẩm

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

99.

Chưa được sự đồng ý của tác giả sản phẩm thì đó là người như thế nào?

a)

Người dối trá

b)

Người không trung thực và tác phẩm của họ không có giá trị đích thực

c)

Người không trung thực

d)

A và C đều đúng

100.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số để tạo ra … , ai cũng cần tuân thủ pháp luật và các

chuẩn mực đạo đức, văn hóa trong môi trường số.

a)

Ảnh số

b)

Văn bản số

c)

Thông tin số

d)

Sản phẩm số

101.

Mục đích của những sản phẩm số mà em tạo ra là gì?

a)

Xã hội trở nên tốt đẹp hơn

b)

Mỗi người trở nên tốt đẹp hơn

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

102.

Khi tạo ra sản phẩm số em cần phải lưu ý điều gì?

a)

Ứng xử lễ phép

b)

Lịch sự với người khác

c)

Tôn trọng danh dự

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

103.

Đưa thông tin không phù hợp lên mạng có thể bị coi là vi phạm gì?

a)

Vi phạm pháp luật.

b)

Vi phạm đạo đức.

c)

Tùy theo nội dung và hậu quả.

d)

Không vi phạm.

104.

Dạng sản phẩm số em có thể tạo ra là?

a)

Những bức ảnh (chụp, chỉnh sửa).

b)

Truyện tự sáng tác.

c)

Bài đăng trên mạng xã hội, diễn đàn.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

105.

Quyền tác giả là gì?

a)

Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.

b)

Quyền của tổ chức, cá nhân đối với tác phẩm mình không sáng tạo ra hoặc không sở hữu.

c)

Quyền của tất cả mọi người đối với tác phẩm mình sáng tạo ra hoặc sở hữu.

d)

Không có quyền tác giả.

106.

Hoạt động nào dưới đây không vi phạm bản quyền?

a)

Mạo danh tác giả

b)

Sửa chữa, chuyển thể phần mềm mà không được phép của tác giả.

c)

Sử dụng phần mềm bẻ khóa

d)

Xem phim, nghe nhạc tại các trang web chính thống.

107.

Việc nào dưới đây không bị phê phán?

a)

Phát tán các hình ảnh đồi trụy lên mạng.

b)

Cố ý làm nhiễm virus vào máy tính của trường.

c)

Sao chép phần mềm không có bản quyền.

d)

Tự thay đổi mật khẩu cho máy tính cá nhân của mình.