wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第2課 語彙

Total questions: 29

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.
cái kia, kia( vật ở xa cả người nói và người nghe)
a)
あれ
b)
かぎ
c)
それ
d)
これ
2.
socola
a)
チョコレート
b)
コーヒー
c)
手帳 (てちょう)
d)
コンピューター
3.
tiếng anh
a)
えんぴつ (鉛筆)
b)
えいご (英語)
c)
ざっし (雑誌)
d)
時計 (とけい)
4.
sách
a)
新聞 (しんぶん)
b)
ボールペン
c)
CD(シーディー)
d)
本(ほん)
5.
Chính tôi mới là người mong được sự giúp đỡ của anh/chị
a)
こちらこそ どうぞ よろしく おねがいします
b)
どうもありがとうございます
c)
ちがいます
d)
どうぞ
6.
từ điển
a)
手帳 (てちょう)
b)
名刺 (めいし)
c)
辞書 (じしょ)
d)
ざっし (雑誌)
7.
ô, dù
a)
かばん (鞄)
b)
かさ (傘)
c)
くるま (車)
d)
ざっし (雑誌)
8.
~ đó (gần người nghe)
a)
この~
b)
その~
c)
あの~
d)
それ
9.
đồng hồ
a)
時計(とけい)
b)
椅 子 ( い す )
c)
え い ご ( 英 語 )
d)
名刺 ( め い し )
10.
danh thiếp
a)
え い ご ( 英 語 )
b)
椅 子 ( い す )
c)
時 計 ( と け い
d)
名刺 ( め い し )
11.
báo
a)
辞 書 ( じ し ょ )
b)
椅 子 ( い す )
c)
時 計 ( と け い )
d)
新 聞 ( し ん ぶ ん )
12.
bút bi
a)
ボ ー ル ペ ン
b)
コ ー ヒ ー
c)
か さ ( 傘 )
d)
シ ャ ー プ ペ ン シ ル
13.
cặp sách, túi sách
a)
かばん (鞄)
b)
椅子 (いす)
c)
くるま (車)
d)
ざっし (雑誌)
14.
cái đó, đó (vật ở gần người nghe)
a)
これ
b)
あれ
c)
それ
d)
そう
15.
Không phải./ Không đúng./ Sai rồi.
a)
ちがいます
b)
どうぞ
c)
そうですか
d)
あの~
16.
cái ghế
a)
椅 子 ( い す )
b)
ざ っ し ( 雑 誌 )
c)
名 刺 ( め い し )
d)
えん ぴ つ ( 鉛 筆 )
17.
quà lưu niệm
a)
名 刺 ( め い し )
b)
え ん ぴ つ ( 鉛 筆 )
c)
お み や げ ( お 土 産 )
d)
日本語 ( に ほ ん ご )
18.
tạp chí
a)
ざ っ し ( 雑 誌 )
b)
辞 書 ( じ し ょ )
c)
え ん ぴ つ ( 鉛 筆 )
d)
椅子 ( い す )
19.
tiếng ~ (ngôn ngữ)
a)
~ご
b)
それ
c)
なん
d)
これ
20.
Xin mời. (dùng khi mời ai đó cái gì)
a)
その~
b)
この~
c)
あのう
d)
どうぞ
21.
~ này (gần người nói)
a)
あのう
b)
この~
c)
これ
d)
その~
22.
chìa khóa
a)
かぎ
b)
カメラ
c)
コーヒー
d)
~ご
23.
cái này, đây (vật ở gần người nói)
a)
この~
b)
どうぞ
c)
これ
d)
~ご
24.
bút chì kim
a)
シャープペンシル
b)
えんぴつ (鉛筆)
c)
辞書 (じしょ)
d)
えいご (英語)
25.
sổ tay
a)
いす
b)
めいし
c)
じしょ
d)
てちょう
26.
Từ nay tôi rất mong được sự giúp đỡ của anh/chị.
a)
どうもありがとうございます
b)
日本語 (にほんご)
c)
かばん (鞄)
d)
これからおせわになります
27.
xe ô tô
a)
じしょ
b)
くるま
c)
かばん (鞄)
d)
時計 (とけい)
28.
~ kia (xa cả người nói và người nghe)
a)
あのう
b)
どうぞ
c)
この~
d)
あの~
29.
cái bàn
a)
ボールペン
b)
カメラ
c)
つくえ
d)
いす