Font size
WorksheetsHóa 9
Total questions: 37
Worksheet time: 19mins
Hòa tan hoàn toàn x gam CuO trong 200 ml dd HCl 0,5 M thì vừa đủ. Tính x.
8 g
4 g
0,8 g
0,4 g
Dãy oxit tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành muối và nước là
MgO, CO2
MgO, CuO
Al2O3, SO3
MgO, P2O5
Chất khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra mưa axit?
CO2
CH4
H2
SO2
Các oxit tác dụng được với nước là
CaO, FeO
PbO2, K2O
BaO, K2O
NO, SO2
Để tẩy trắng và chống nấm mốc các sản phẩm như dược liệu, măng khô, hoa quả khô,... ta phải dùng chất nào sau đây?
CaO
HCl
SO2
H2SO4
Khí ẩm nào sau đây có thể được làm khô bằng canxi oxit?
SO3
SO2
H2
CO2
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các oxit bazo?
CuO, CaO, MgO
CO2, K2O, Na2O
CuO, NO, MgO
CO, P2O5, Al2O3
Thành phần chính của đá vôi có công thức hoá học là
CaCO3
CaO
Ca(OH)2
CaSO4
Dãy chất nào sau đây đều là các oxit axit?
CO, SO2, H2O
Al2O3, CaO, FeO
SO2, P2O5, CO2
CO2, Na2O, NO
Để tách riêng Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp Na2O và Fe2O3 ta có thể dùng chất nào sau đây?
Giấy quì tím
Nước
dd HCl
dd KOH
Dung dịch nào sau đây tác dụng với CuO tạo ra sản phẩm là dung dịch có màu xanh lục?
dd HCl
dd Ba(OH)2
dd K2CO3
dd KOH
CaO dùng làm chất khử chua đất trồng và xử lí nước thải là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?
Tác dụng với oxit axit
Tác dụng với muối
Tác dụng với axit
Tác dụng với bazơ
Dung dịch NaOH phản ứng với các oxit nào sau đây?
Al2O3, MgO
CO2, CuO
SO2, P2O5
Fe2O3, SO3
Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây?
K2SO4 và HCl
K2SO3 và HCl
H2SO4 và Ca(OH)2
H2SO4 và NaOH
Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất nào sau đây tạo ra khí hidro?
Cu
Mg
BaO
KOH
Có thể nhận biết các dung dịch không màu: NaOH, HCl, H2SO4 bằng thuốc thử nào dưới đây?
Quì tím
dd BaCl2
Quì tím và dd BaCl2
Quì tím và dd KOH
Tính chất hóa học nào sau đây không phải là của axit?
Tác dụng với oxit bazo
Tác dụng với kim loại
Tác dụng với bazo
Tác dụng với oxit axit
Dãy chất nào sau đây đều là axit?
KOH, NaOH, Ca(OH)2
K2O, Na2O, BaO
KHCO3, MgCO3, BaSO3
HCl, H2SO4, HNO3
Trung hòa 200 g dung dịch NaOH 10% bằng dung dịch có chứa 21,9 g HCl. Khối lượng muối thu được là
29,25 g
35,1 g
292,5 g
351 g
Axit sunfuric H2SO4 đặc, nóng tác dụng với đồng kim loại sinh ra khí
CO2
SO2
H2S
H2
Sau khi làm thí nghiệm, có những khí thải độc hại: HCl, H2S, CO2, SO2. Dùng chất nào sau đây để loại bỏ chúng là tốt nhất?
Muối NaCl
Nước vôi trong
dd HCl
dd NaNO3
Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải
rót từ từ axit đặc vào nước
rót nhanh axit đặc và nước
rót nhanh nước vào axit đặc
rót từ từ nước vào axit đặc
Dung dịch NaOH phản ứng với các oxit nào sau đây?
Al2O3, MgO
CO2, CuO
SO2, P2O5
Fe2O3, SO3
Bazơ tan và bazơ không tan có tính chất hóa học chung là
làm quì tím hóa xanh
bị nhiệt phân hủy tạo ra oxit bazo và nước
tác dụng với axit tạo thành muối và nước
tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
Dung dịch NaOH không có tính chất nào sau đây?
Làm đổi màu quỳ tím và phenophtalein
Bị nhiệt phân hủy khi đun nóng tạo thành oxit bazơ và nước
Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
Có 2 dung dịch không màu là Ca(OH)2 và NaOH. Để phân biệt 2 dung dịch này bằng phương pháp hóa học dùng
dd HCl
CO2
dd phenolphtalein
nhiệt phân hủy
Điện phân dung dịch NaCl bão hoà, có màng ngăn giữa hai điện cực, sản phẩm thu được là
NaClO, H2
NaOH, Cl2
NaOH, H2, Cl2
NaClO, H2, Cl2
Bazơ nào sau đây khi nung nóng tạo ra oxit?
Ca(OH)2
KOH
NaOH
Cu(OH)2
Vôi tôi có công thức hoá học là
CaSO4
CaO
Ca(OH)2
CaCO3
Phản ứng giữa dung dịch H2SO4 và dung dịch NaOH là phản ứng
thế
hóa hợp
trung hòa
phân hủy
Bazơ nào sau đây tan trong nước tạo dung dịch bazo (kiềm)?
Zn(OH)2
Mg(OH)2
KOH
Fe(OH)3
Cho sơ đồ phản ứng sau: Ca(OH)2 + SO2 ----> X + H2O. X là chất nào sau đây?
CaSO2
CaSO3
CaSO4
Ca(SO2)2
NaOH có tính chất vật lý nào sau đây?
Natri hiđroxit là chất rắn không màu, ít tan trong nước
Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt
Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh và không tỏa nhiệt
Natri hiđroxit là chất rắn không màu, không tan trong nước, không tỏa nhiệt
Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch (không phản ứng với nhau)?
NaOH và Ca(OH)2
KOH và H2SO4
Ba(OH)2 và H2SO4
H3PO4 và Ca(OH)2
Có những bazơ Ba(OH)2, Mg(OH)2, Cu(OH)2, Ca(OH)2. Nhóm các bazơ làm quỳ tím hoá xanh là:
Ba(OH)2, Cu(OH)2
Ba(OH)2, Ca(OH)2
Mg(OH)2, Ca(OH)2
Mg(OH)2, Ba(OH)2
Phản ứng hoá học nào sau đây tạo ra oxit bazơ?
Cho dd Ca(OH)2 phản ứng với SO2
Cho dd NaOH phản ứng với dd H2SO4
Cho dd Cu(OH)2 phản ứng với HCl
Nung nóng Cu(OH)2
Cho các bazơ sau: Fe(OH)3, Cu(OH)2, Zn(OH)2. Khi nung nóng các bazơ trên tạo ra dãy oxit bazơ tương ứng là:
FeO, CuO, ZnO
Fe2O3, CuO, ZnO
Fe3O4, CuO, ZnO
Fe2O3, Cu2O, ZnO
