wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 9

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Hòa tan hoàn toàn x gam CuO trong 200 ml dd HCl 0,5 M thì vừa đủ. Tính x.

a)

8 g

b)

4 g

c)

0,8 g

d)

0,4 g

2.

Dãy oxit tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành muối và nước là

a)

MgO, CO2

b)

MgO, CuO

c)

Al2O3, SO3

d)

MgO, P2O5

3.

Chất khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra mưa axit?

a)

CO2

b)

CH4

c)

H2

d)

SO2

4.

Các oxit tác dụng được với nước là

a)

CaO, FeO

b)

PbO2, K2O

c)

BaO, K2O

d)

NO, SO2

5.

Để tẩy trắng và chống nấm mốc các sản phẩm như dược liệu, măng khô, hoa quả khô,... ta phải dùng chất nào sau đây?

a)

CaO

b)

HCl

c)

SO2

d)

H2SO4

6.

Khí ẩm nào sau đây có thể được làm khô bằng canxi oxit?

a)

SO3

b)

SO2

c)

H2

d)

CO2

7.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các oxit bazo?

a)

CuO, CaO, MgO

b)

CO2, K2O, Na2O

c)

CuO, NO, MgO

d)

CO, P2O5, Al2O3

8.

Thành phần chính của đá vôi có công thức hoá học là

a)

CaCO3

b)

CaO

c)

Ca(OH)2

d)

CaSO4

9.

Dãy chất nào sau đây đều là các oxit axit?

a)

CO, SO2, H2O

b)

Al2O3, CaO, FeO

c)

SO2, P2O5, CO2

d)

CO2, Na2O, NO

10.

Để tách riêng Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp Na2O và Fe2O3 ta có thể dùng chất nào sau đây?

a)

Giấy quì tím

b)

Nước

c)

dd HCl

d)

dd KOH

11.

Dung dịch nào sau đây tác dụng với CuO tạo ra sản phẩm là dung dịch có màu xanh lục?

a)

dd HCl

b)

dd Ba(OH)2

c)

dd K2CO3

d)

dd KOH

12.

CaO dùng làm chất khử chua đất trồng và xử lí nước thải là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?

a)

Tác dụng với oxit axit

b)

Tác dụng với muối

c)

Tác dụng với axit

d)

Tác dụng với bazơ

13.

Dung dịch NaOH phản ứng với các oxit nào sau đây?

a)

Al2O3, MgO

b)

CO2, CuO

c)

SO2, P2O5

d)

Fe2O3, SO3

14.

Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây?

a)

K2SO4 và HCl

b)

K2SO3 và HCl

c)

H2SO4 và Ca(OH)2

d)

H2SO4 và NaOH

15.

Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất nào sau đây tạo ra khí hidro?

a)

Cu

b)

Mg

c)

BaO

d)

KOH

16.

Có thể nhận biết các dung dịch không màu: NaOH, HCl, H2SO4 bằng thuốc thử nào dưới đây?

a)

Quì tím

b)

dd BaCl2

c)

Quì tím và dd BaCl2

d)

Quì tím và dd KOH

17.

Tính chất hóa học nào sau đây không phải là của axit?

a)

Tác dụng với oxit bazo

b)

Tác dụng với kim loại

c)

Tác dụng với bazo

d)

Tác dụng với oxit axit

18.

Dãy chất nào sau đây đều là axit?

a)

KOH, NaOH, Ca(OH)2

b)

K2O, Na2O, BaO

c)

KHCO3, MgCO3, BaSO3

d)

HCl, H2SO4, HNO3

19.

Trung hòa 200 g dung dịch NaOH 10% bằng dung dịch có chứa 21,9 g HCl. Khối lượng muối thu được là

a)

29,25 g

b)

35,1 g

c)

292,5 g

d)

351 g

20.

Axit sunfuric H2SO4 đặc, nóng tác dụng với đồng kim loại sinh ra khí

a)

CO2

b)

SO2

c)

H2S

d)

H2

21.

Sau khi làm thí nghiệm, có những khí thải độc hại: HCl, H2S, CO2, SO2. Dùng chất nào sau đây để loại bỏ chúng là tốt nhất?

a)

Muối NaCl

b)

Nước vôi trong

c)

dd HCl

d)

dd NaNO3

22.

Muốn pha loãng axit sunfuric đặc ta phải

a)

rót từ từ axit đặc vào nước

b)

rót nhanh axit đặc và nước

c)

rót nhanh nước vào axit đặc

d)

rót từ từ nước vào axit đặc

23.

Dung dịch NaOH phản ứng với các oxit nào sau đây?

a)

Al2O3, MgO

b)

CO2, CuO

c)

SO2, P2O5

d)

Fe2O3, SO3

24.

Bazơ tan và bazơ không tan có tính chất hóa học chung là

a)

làm quì tím hóa xanh

b)

bị nhiệt phân hủy tạo ra oxit bazo và nước

c)

tác dụng với axit tạo thành muối và nước

d)

tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

25.

Dung dịch NaOH không có tính chất nào sau đây?

a)

Làm đổi màu quỳ tím và phenophtalein

b)

Bị nhiệt phân hủy khi đun nóng tạo thành oxit bazơ và nước

c)

Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

d)

Tác dụng với axit tạo thành muối và nước

26.

Có 2 dung dịch không màu là Ca(OH)2 và NaOH. Để phân biệt 2 dung dịch này bằng phương pháp hóa học dùng

a)

dd HCl

b)

CO2

c)

dd phenolphtalein

d)

nhiệt phân hủy

27.

Điện phân dung dịch NaCl bão hoà, có màng ngăn giữa hai điện cực, sản phẩm thu được là

a)

NaClO, H2

b)

NaOH, Cl2

c)

NaOH, H2, Cl2

d)

NaClO, H2, Cl2

28.

Bazơ nào sau đây khi nung nóng tạo ra oxit?

a)

Ca(OH)2

b)

KOH

c)

NaOH

d)

Cu(OH)2

29.

Vôi tôi có công thức hoá học là

a)

CaSO4

b)

CaO

c)

Ca(OH)2

d)

CaCO3

30.

Phản ứng giữa dung dịch H2SO4 và dung dịch NaOH là phản ứng

a)

thế

b)

hóa hợp

c)

trung hòa

d)

phân hủy

31.

Bazơ nào sau đây tan trong nước tạo dung dịch bazo (kiềm)?

a)

Zn(OH)2

b)

Mg(OH)2

c)

KOH

d)

Fe(OH)3

32.

Cho sơ đồ phản ứng sau: Ca(OH)2 + SO2 ----> X + H2O. X là chất nào sau đây?

a)

CaSO2

b)

CaSO3

c)

CaSO4

d)

Ca(SO2)2

33.

NaOH có tính chất vật lý nào sau đây?

a)

Natri hiđroxit là chất rắn không màu, ít tan trong nước

b)

Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt

c)

Natri hiđroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh và không tỏa nhiệt

d)

Natri hiđroxit là chất rắn không màu, không tan trong nước, không tỏa nhiệt

34.

Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch (không phản ứng với nhau)?

a)

NaOH và Ca(OH)2

b)

KOH và H2SO4

c)

Ba(OH)2 và H2SO4

d)

H3PO4 và Ca(OH)2

35.

Có những bazơ Ba(OH)2, Mg(OH)2, Cu(OH)2, Ca(OH)2. Nhóm các bazơ làm quỳ tím hoá xanh là:

a)

Ba(OH)2, Cu(OH)2

b)

Ba(OH)2, Ca(OH)2

c)

Mg(OH)2, Ca(OH)2

d)

Mg(OH)2, Ba(OH)2

36.

Phản ứng hoá học nào sau đây tạo ra oxit bazơ?

a)

Cho dd Ca(OH)2 phản ứng với SO2

b)

Cho dd NaOH phản ứng với dd H2SO4

c)

Cho dd Cu(OH)2 phản ứng với HCl

d)

Nung nóng Cu(OH)2

37.

Cho các bazơ sau: Fe(OH)3, Cu(OH)2, Zn(OH)2. Khi nung nóng các bazơ trên tạo ra dãy oxit bazơ tương ứng là:

a)

FeO, CuO, ZnO

b)

Fe2O3, CuO, ZnO

c)

Fe3O4, CuO, ZnO

d)

Fe2O3, Cu2O, ZnO