Font size
Worksheetse7.pastcontinuous.02
Total questions: 60
Worksheet time: 1hrs 7mins
When I phoned my friends, they (play) (a) monopoly.
Yesterday at six I (a) dinner.
(prepare)
The kids (a) in the garden when it suddenly began to rain.
(play)
I (a) the guitar when he came home.
(practice)
We (a) all day.
(not / cycle)
I tried to tell them the truth but they (a) .
(not / listen )
What (a) yesterday?
(you / do)
Most of the time we (a) in the park.
(sit)
I (a) to the radio while my sister was watching TV.
(listen)
When I arrived, they (a) cards.
(play)
While (a) (b) (c) along the beach, I found some money.
Rick saw the helicopter as (a) (b) (c) back to the shore.
(a) (b) (c) to the doctor when we heard gunshots.
As (a) (b) (c) the man, they saw blood on the floor.
As (a) (b) (c) dressed he remembered something important.
While (a) (b) (c) for my keys, I found the note.
(a) (b) (c) TV when they heard a loud scream.
While (a) (b) (c) into town, Max began to feel ill.
The volcano erupted as (a) (b) (c) it.
Dan asked the teacher for help while (a) (b) (c) the math exercises.
Lúc 8 giờ sáng ngày hôm qua, anh ta đang đi bệnh viện.
At 8 am yesterday, he was going to the hospital.
My mom was cooking at 7 p.m yesterday.
I was watching TV while he was reading the book.
He was playing soccer while we were doing homework.
I was driving when he was singing.
Mẹ tôi đang nấu ăn vào lúc 7 giờ tối hôm qua
At 8 am yesterday, he was going to the hospital.
My mom was cooking at 7 p.m yesterday.
I was watching TV while he was reading the book.
He was playing soccer while we were doing homework.
I was driving when he was singing.
Tôi đang xem TV trong khi anh ấy đang đọc sách.
At 8 am yesterday, he was going to the hospital.
My mom was cooking at 7 p.m yesterday.
I was watching TV while he was reading the book.
He was playing soccer while we were doing homework.
I was driving when he was singing.
Anh ta đang chơi bóng đá khi chúng tôi đang làm bài tập về nhà.
At 8 am yesterday, he was going to the hospital.
My mom was cooking at 7 p.m yesterday.
I was watching TV while he was reading the book.
He was playing soccer while we were doing homework.
I was driving when he was singing.
Tôi đang lái xe khi anh ta đang hát.
At 8 am yesterday, he was going to the hospital.
My mom was cooking at 7 p.m yesterday.
I was watching TV while he was reading the book.
He was playing soccer while we were doing homework.
I was driving when he was singing.
When she came, I was cooking dinner.
Khi cô ấy tới, tôi đang nấu bữa tối.
Tôi gặp anh ta khi đang đi mua sắm ngày hôm qua.
Cái bóng đèn bị vỡ khi tôi đang giặt quần áo.
Anh ta lúc nào cùng quên mang chìa khóa khi đi học.
Tôi luôn quên mất ngày sinh nhật của bạn trai.
I met him when I was going shopping yesterday.
Khi cô ấy tới, tôi đang nấu bữa tối.
Tôi gặp anh ta khi đang đi mua sắm ngày hôm qua.
Cái bóng đèn bị vỡ khi tôi đang giặt quần áo.
Anh ta lúc nào cùng quên mang chìa khóa khi đi học.
Tôi luôn quên mất ngày sinh nhật của bạn trai.
The light broke when I was washing my clothes.
Khi cô ấy tới, tôi đang nấu bữa tối.
Tôi gặp anh ta khi đang đi mua sắm ngày hôm qua.
Cái bóng đèn bị vỡ khi tôi đang giặt quần áo.
Anh ta lúc nào cùng quên mang chìa khóa khi đi học.
Tôi luôn quên mất ngày sinh nhật của bạn trai.
He was always forgetting his key when he went to school.
Khi cô ấy tới, tôi đang nấu bữa tối.
Tôi gặp anh ta khi đang đi mua sắm ngày hôm qua.
Cái bóng đèn bị vỡ khi tôi đang giặt quần áo.
Anh ta lúc nào cùng quên mang chìa khóa khi đi học.
Tôi luôn quên mất ngày sinh nhật của bạn trai.
I was always forgetting my boyfriend’s birthday.
Khi cô ấy tới, tôi đang nấu bữa tối.
Tôi gặp anh ta khi đang đi mua sắm ngày hôm qua.
Cái bóng đèn bị vỡ khi tôi đang giặt quần áo.
Anh ta lúc nào cùng quên mang chìa khóa khi đi học.
Tôi luôn quên mất ngày sinh nhật của bạn trai.
(a) (b) (c) (d) to the park.
(a) (b) (c) at 9 pm last night.
While (a) (b) (c) a game, he was learning.
Chia động từ trong ngoặc ở quá khứ tiếp diễn để hoàn thành các câu dưới đây:
She (a) down the street when it began to rain.
(walk)
Chia động từ trong ngoặc ở quá khứ tiếp diễn để hoàn thành các câu dưới đây:
At this time last month, Linh (a) an English course.
(attend)
Chia động từ trong ngoặc ở quá khứ tiếp diễn để hoàn thành các câu dưới đây:
I (a) under the tree when I heard an explosion.
(stand)
Chia động từ trong ngoặc ở quá khứ tiếp diễn để hoàn thành các câu dưới đây:
She fell and hurt herself while she (a) a bicycle.
(ride)
Chia động từ trong ngoặc ở quá khứ tiếp diễn để hoàn thành các câu dưới đây:
When we met you last year, you (a) in Santiago.
(live)
Chia động từ trong ngoặc ở quá khứ tiếp diễn để hoàn thành các câu dưới đây:
The tourist lost her camera while she (a) around the city.
(walk)
Chia động từ trong ngoặc ở quá khứ tiếp diễn để hoàn thành các câu dưới đây:
The lorry (a) very fast when it hit our car.
(go)
Reorder the following
He
was playing
badminton
when
I called him.
Reorder the following
Was
she
studying
English
at 8 p.m. yesterday?
Reorder the following
What
was
he
doing
while his mother was making lunch?
Reorder the following.
How
were
they
feeling
?
Reorder the following
Where
was
she
staying
?
Reorder the following
Why
was
she
studying
on a Monday night?
He (a) to school when I (b) him.
We (a) when I (b) yesterday.
I (a) my bike to school when she (b) me yesterday.
Lam (a) a letter when her boss (b) into the room.
Bạn hãy chia thì quá khứ tiếp diễn của các động từ trong ngoặc.
I (a) shower I at 6 PM.
(take)
Bạn hãy chia thì quá khứ tiếp diễn của các động từ trong ngoặc.
You (a) video games when I came back home.
(play)
Bạn hãy chia thì quá khứ tiếp diễn của các động từ trong ngoặc.
What ____ you ________ while I was feeding the pigs?
(do)
(a)
Bạn hãy chia thì quá khứ tiếp diễn của các động từ trong ngoặc.
_____ Tom ________ during his first class?
(study)
(a)
Bạn hãy chia thì quá khứ tiếp diễn của các động từ trong ngoặc.
We (a) when the teacher stepped into the class.
(not talk)
Viết thành câu hoàn chỉnh ở thì quá khứ tiếp diễn dựa trên từ gợi ý:
(they / take the exam?)
(a)
Viết thành câu hoàn chỉnh ở thì quá khứ tiếp diễn dựa trên từ gợi ý:
(when / he / work there?)
(a)
Viết thành câu hoàn chỉnh ở thì quá khứ tiếp diễn dựa trên từ gợi ý:
(you / make dinner?)
(a)
Viết thành câu hoàn chỉnh ở thì quá khứ tiếp diễn dựa trên từ gợi ý:
(they / study / last night?)
(a)
Viết thành câu hoàn chỉnh ở thì quá khứ tiếp diễn dựa trên từ gợi ý:
(how / she / feel?)
(a)
