wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第七课:你喜欢什么运动?

Total questions: 9

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Tôi thường xuyên uống sữa vào buổi tối.

a)

我一般喝牛奶晚上。

b)

我晚上一般喝牛奶。

c)

我晚上经常喝牛奶。

d)

晚上我一般喝牛奶

2.

Câu 2: Điền từ vào chỗ trống: "周末我有的时候看电影,... 看书。"

a)

什么时候

b)

有的时候

c)

有时候

d)

的时候

3.

Câu 3: Dịch câu sau: "上课的时候,我不说话。"

a)

Khi lên lớp, tôi không nói chuyện.

b)

Có lúc lên lớp, tôi không nói chuyện.

c)

Khi nào lên lớp, tôi không nói chuyện.

d)

Có lúc lên lớp, tôi nói chuyện.

4.

Câu 4: Dịch câu sau: "Buổi tối tôi thường ở phòng làm bài tập tiếng trung."

a)

我晚上一般在房间做汉语作业。

b)

我晚上一般房间写作业汉语。

c)

我晚上一般在写汉语作业。

d)

我晚上一般在房做作业汉语。

5.

Câu 5: Điền từ vào chỗ trống: "你喜欢喝奶茶 ... 咖啡?"

a)

或者

b)

还是

6.

Câu 6: “爸爸的房间里 ... 一台冰箱。”

a)

b)

没有

7.

Câu 8: Điền từ vào chỗ trống: "我喜欢 ... 足球和 ... 篮球。"

a)

打/打

b)

踢/打

c)

打 /提

d)

踢/踢

8.

Câu 9: Dịch câu sau "Mỗi tối tôi đều đọc sách một chút".

a)

我每天晚上都看书一下。

b)

我每天晚上都看看书。

c)

我每天晚上都看一看书。

d)

我每天晚上都看书。

9.

Câu 10: Dịch câu sau: "Giới thiệu một chút, đây là bạn học của tôi".

a)

介介绍这是我的同学。

b)

介绍介绍这是我的同学。

c)

介绍一下这是我的同学。

d)

介绍绍这是我的同学。