wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật vã

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Trong dao động điều hoà, vận tốc tức thời của vật dao động biến đổi

a)

cùng pha với li độ

b)

ngược pha với li độ.

c)

sớm pha π/4 so với li độ.

d)

sớm pha π/2 so với li độ

2.

Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động điều hoà?

a)

Gia tốc của dao động điều hoà có giá trị cực đại khi vật ở vị trí cân bằng và triệt tiêu khi ở vị trí biên

b)

Vận tốc của vật dao động điều hoà có giá trị cực đại khi ở vị trí biên và triệt tiêu khi ở vị trí cân bằng

c)

Véc tơ vận tốc không đổi chiều khi vật qua vị trí cân bằng

d)

Véc tơ gia tốc không đổi chiều khi vật đi từ biên này sang biên kia

3.

Khảo sát một vật giao động điều hoà. Câu khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Khi vật qua vị trí cân bằng, nó có tốc độ cực đại, gia tốc bằng không.

b)

Khi vật qua vị trí cận bằng, tốc độ và gia tốc đều cực đại.

c)

Khi vật ở vị trí biên, vận tốc cực đại, gia tốc bằng không.

d)

Khi vật ở vị trí biên, động năng bằng thế năng.

4.

Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

a)

Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.

b)

Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.

c)

Thế năng đạt giá trị cực đại khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.

d)

Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.

5.

Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số f. Động năng và thế năng của con lắc biến thiên tuần hoàn với tần số là

a)

4f

b)

2f

c)

f

d)

f/2

6.

Chọn phát biểu đúng. Năng lượng dao động của một vật dao động điều hoà

a)

biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T.

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2.

c)

bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng.

d)

bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng.

7.

Đại lượng nào sau đây tăng gấp đôi khi tăng gấp đôi biên độ dao động điều hòa của con lắc lò xo

a)

Cơ năng của con lắc

b)

Động năng của con lắc.

c)

Vận tốc cực đại

d)

Thế năng của con lắc

8.

Động năng của một vật dao động điều hoà : Wđ = W0sin2(ωt). Giá trị lớn nhất của thế năng là

a)

√2W0

b)

W0

c)

W0/2

d)

2W0

9.

Trong chuyển động dao động điều hoà của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây là không thay đổi theo thời gian?

a)

lực; vận tốc; năng lượng toàn phần

b)

biên độ; tần số góc; gia tốc.

c)

động năng; tần số; lực.

d)

biên độ; tần số góc; năng lượng toàn phần.

10.

Cơ năng của chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với

a)

chu kì dao động.

b)

biên độ dao động.

c)

bình phương biên độ dao động.

d)

bình phương chu kì dao động.

11.

Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm có độ lớn

a)

và hướng không đổi.

b)

tỉ lệ thuận với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.

c)

tỉ lệ thuận với bình phương biên độ.

d)

không đổi nhưng hướng thay đổi.

12.

Một vật dao động điều hoà theo một trục cố định ( mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

a)

thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

b)

khi ở vị trí cân bằng thế năng của vật bằng cơ năng.

c)

khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật cùng dấu.

d)

động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

13.

Chu kỳ con lắc đơn không thay đổi khi:

a)

Thay đổi chiều dài dây treo con lắc.

b)

thay đổi vị trí treo con lắc.

c)

Nhiệt độ môi trường thay đổi.

d)

thay đổi khối lượng vật nặng treo ở một đầu con lắc.

14.

Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao động điều hoà với chu kỳ T phụ thuộc vào

a)

l và g.

b)

m và l

c)

m và g

d)

m, l và g.

15.

Con lắc đơn chiều dài l dao động điều hoà với chu kỳ

a)

b)

c)

d)

16.

Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc

a)

tăng lên 2 lần

b)

giảm đi 2 lần

c)

tăng lên 4 lần

d)

giảm đi 4 lần

17.

Tại một nơi xác định, một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì T, khi chiều dài con lắc tăng 4 lần thì chu kì con lắc

a)

không đổi

b)

tăng 16 lần

c)

tăng 2 lần

d)

tăng 4 lần

18.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn?

a)

Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó

b)

Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động nhanh dần

c)

Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.

d)

Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hoà

19.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn tỉ lệ với căn bậc hai của chiều dài của nó

b)

Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của gia tốc trọng trường nơi con lắc dao động

c)

Chu kì của con lắc đơn phụ thuộc vào biên độ

d)

Chu lì của con lắc đơn không phụ thuộc vào khối lượng

20.

Điều nào sau đây là sai khi nói về cơ năng của con lắc đơn dao động điều hoà?

a)

Cơ năng toàn phần là đại lượng tỉ lệ vơi bình phương của biên độ

b)

Cơ năng toàn phần là đại lượng biến thiên theo li độ

c)

Động năng và thế năng là những đại lượng biến thiên tuần hoàn

d)

Cơ năng toàn phần của con lắc phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu

21.

Hai dao động điều hoà lần lượt có phương trình: x1 = A1cos(20πt +π/2)cm và x2 = A2cos(20πt +π/6)cm. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dao động thứ nhất sớm pha hơn dao động thứ hai một góc π/3.

b)

Dao động thứ nhất trễ pha hơn dao động thứ hai một góc (-π/3).

c)

Dao động thứ hai trễ pha hơn dao động thứ nhất một góc π/6.

d)

Dao động thứ hai sớm pha hơn dao động thứ nhất một góc (-π/3).

22.

Hai dao động điều hoà lần lượt có phương trình: x1 = 2cos(20πt +2π/3)cm và x2 = 3cos(20πt +π/6)cm. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dao động thứ nhất cùng pha với dao động thứ hai.

b)

Dao động thứ nhất ngược pha với dao động thứ hai.

c)

Dao động thứ nhất vuông pha với dao động thứ hai

d)

Dao động thứ nhất trễ pha so với dao động thứ hai.

23.

Hai dao động điều hào cùng phương, cùng tần số, lần lượt có phương trình: x1 = 3cos(20πt +π/3)cm và x2 = 4cos(20πt - 8π/3)cm. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hai dao động x1 và x2 ngược pha nhau.

b)

Dao động x2 sớm pha hơn dao động x1 mộ góc (-3π).

c)

Biên độ dao động tổng hợp bằng -1cm.

d)

Độ lệch pha của dao động tổng hợp bằng(-2π).

24.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 3cm và 7cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận các giá trị nào sau đây ?

a)

11cm.

b)

3cm

c)

5cm

d)

2cm

25.

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 8cm và 6cm. Biên độ dao động tổng hợp không thể nhận các giá trị nào sau đây?

a)

14cm

b)

2cm

c)

10cm

d)

17cm

26.

Hai dao động cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 10cm và 6cm. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên là 4cm khi độ lệch pha của hai dao động bằng

a)

2kπ

b)

(2k – 1)π

c)

(k – 1/2)π

d)

(2k + 1)π/2

27.

Với một sóng nhất định, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

biên độ truyền sóng

b)

chu kì sóng

c)

tần số sóng

d)

môi trường truyền sóng

28.

Sóng ngang truyền được trong các loại môi trường nào?

a)

Cả rắn, lỏng và khí.

b)

Chỉ truyền được trong chất rắn

c)

Truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng.

d)

Truyền được trong môi trường rắn và lỏng.

29.

Sóng dọc truyền được trong các môi trường nào?

a)

Cả rắn, lỏng và khí.

b)

Chỉ truyền được trong chất rắn

c)

Truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng

d)

Truyền được trong môi trường rắn và lỏng

30.

Chọn phát biểu sai về quá trình lan truyền của sóng cơ học?

a)

Là quá trình truyền năng lượng

b)

Là quá trình truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian

c)

Là quá trình lan truyền của pha dao động.

d)

Là quá trình lan truyền của các phần tử vật chất trong không gian và theo thời gian.

31.

Thế nào là 2 sóng kết hợp?

a)

Hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ

b)

Hai sóng luôn đi kèm với nhau

c)

Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian

d)

Hai sóng có cùng bớc sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn.

32.

Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hiện tượng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có các đặc điểm sau

a)

cùng tần số, cùng pha

b)

cùng tần số, ngược pha

c)

cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi

d)

cùng biên độ, cùng pha

33.

.Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

a)

cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thơi gian

b)

cùng tần số, cùng phương

c)

có cùng pha ban đầu và cùng biên độ

d)

cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

34.

Trên mặt chất lỏng có hai tâm dao động S1 và S2 cùng phương, cùng phương trình dao động u= acos2πft . Khoảng cách giữa hai điểm liên tiếp trên S1S2 dao động với biên độ cực đại là

a)

λ

b)

2λ

c)

λ/2

d)

λ/4

35.

Xét hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi nhẹ AB. Đầu A dao động theo phương vuông góc với với sợi dây biên độ a. Khi đầu B cố định, sóng phản xạ tại B

a)

cùng pha với sóng tới tại B

b)

ngược pha với sóng tới tại B

c)

vuông pha với sóng tới tại B

d)

lệch pha π/2 với sóng tới tại B.

36.

Xét hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi nhẹ AB. Đầu A dao động theo phương vuông góc với với sợi dây biên độ a. Khi đầu B tự do, sóng phản xạ tại B

a)

cùng pha với sóng tới tại B

b)

ngược pha với sóng tới tại B

c)

vuông pha với sóng tới tại B

d)

lệch pha π/4 với sóng tới tại B

37.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại, trên dây không dao động.

b)

Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động.

c)

Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên

d)

Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới triệt tiêu.

38.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp băng

a)

một nửa bước sóng

b)

một bước sóng.

c)

một phần tư bước sóng

d)

một số nguyên lần bước sóng

39.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách từ một bụng đến nút gần nó nhất bằng

a)

một nửa bước sóng

b)

một bước sóng

c)

một phần tư bước sóng

d)

một số nguyên lần bước sóng

40.

Trong phương trình dao động điều hoà đại lượng nào sau đây thay đổi theo thời gian

a)

li độ x

b)

tần số góc ω

c)

pha ban đầu φ

d)

biên độ A

41.

Biểu thức quan hệ giữa biên độ A, li độ x và tần số góc của chất điểm dao động điều hoà ở thời điểm t là

a)

b)

c)

d)

42.

Một vật dao động điều hoà có phương trình x = Acos(ωt + φ) gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc. Hệ thức đúng là

a)

b)

c)

d)

43.

Trong dao động điều hoà

a)

gia tốc biến thiên điều hoà cùng pha so với li độ

b)

gia tốc biến thiên điều hoà ngược pha so với li độ

c)

gia tốc biến thiên điều hoà sớm pha /2 so với li độ

d)

gia tốc biến thiên điều hoà chậm pha /2 so với li độ.

44.

Phát biểu nào là không đúng. Cơ năng của dao động điều hoà luôn bằng

a)

tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kỳ

b)

động năng ở thời điểm ban đầu

c)

thế năng ở vị trí li độ cực đại

d)

động năng ở vị trí cân bằng

45.

Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo là

a)

b)

c)

d)

46.

Công thức tính tần số dao động của con lắc lò xo

a)

b)

c)

d)

47.

Công thức tính chu kỳ dao động của con lắc lò xo là

a)

b)

c)

d)

48.

Công thức lực kéo về của con lắc lò xo

a)

F=mωx

b)

F =-kx

c)

F =-kv

d)

F =mωv

49.

Công thức tính động năng của con lắc lò xo là

a)

b)

c)

d)

50.

Công thức tính thế năng của con lắc lò xo là

a)

b)

c)

d)

51.

Công thức tính cơ năng của con lắc lò xo là

a)

b)

c)

d)

52.

Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc lò xo phụ thuộc vào

a)

biên độ dao động

b)

cấu tạo của con lắc

c)

cách kích thích dao động

d)

pha ban đầu của con lắc

53.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật

a)

tăng lên 4 lần

b)

giảm đi 4 lần

c)

tăng lên 2 lần

d)

giảm đi 2 lần

54.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 16 lần thì chu kỳ dao động của vật

a)

tăng lên 4 lần

b)

giảm đi 4 lần

c)

tăng lên 8 lần

d)

giảm đi 8 lần

55.

Một vật dao động điều hoà theo một trục cố định ( mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

a)

thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên

b)

khi ở vị trí cân bằng thế năng của vật bằng cơ năng

c)

khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật cùng dấu

d)

động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại

56.

Một vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k. Kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ 3cm thì chu kì dao động của nó là T = 0,3s. Nếu kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ 6cm thì chu kì dao động của con lắc lò xo là

a)

0,3s

b)

0,6s

c)

0,15s

d)

0,423s

57.

vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là

a)

biên độ và năng lượng

b)

li độ và tốc độ

c)

biên độ và tốc độ

d)

biên độ và gia tốc

58.

nói về dao động cơ tắt dần thì phát triển nào sau đây sai? 

a)

Chu kì dao động giảm dần theo thời gian

b)

Biên độ dao động giảm dần theo thời gian

c)

Cơ năng của vật giảm dần theo thời gian

d)

Ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh

59.

Chọn câu trả lời đúng. Dao động cưỡng bức là

a)

dao động của hệ dưới tác dụng của lực đàn hồi

b)

dao động của hệ dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian

c)

dao động của hệ trong điều kiện không có lực ma sát

d)

dao động của hệ dưới tác dụng của lực quán tính

60.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?

a)

Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian

b)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh

c)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

d)

Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hoà

61.

Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng ?

a)

Chu kì của dao động cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ

b)

Chu kì của dao động cưỡng bức phải nhỏ hơn chu kì riêng của hệ

c)

Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ

d)

Tần số của của dao động cưỡng bức phải lớn hơn nhiều tần số riêng của hệ

62.

Công thức xác định biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương ,cùng tần số

a)

b)

c)

d)

63.

Công thức xác định pha ban đầu dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương ,cùng tần số

a)

b)

c)

d)

64.

Trong dao động cơ học, khi nói về dao động cưỡng bức (giai đoạn đã ổn định), phát biểu náo sau đây là đúng?

a)

Biên độ của dao động cưỡng bức luôn bằng biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

b)

Chu kì của dao động cưỡng bức luôn bằng chu kì dao động riêng của vật

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

d)

Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

65.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số ?

a)

Phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phần

b)

Phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần

c)

Lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha

d)

Nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha

66.

Hãy chọn phát biểu đúng: Nếu một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ bằng nhau thì:

a)

Dao động tổng hợp có tần số gấp hai lần dao động thành phần

b)

Dao động tổng hợp có biên độ bằng hai lần biên độ dao động thành phần

c)

Dao động tổng hợp có biên độ bằng không khi hai dao động ngược pha nhau

d)

Chu kỳ của dao động tổng hợp bằng hai lần chu kỳ của dao động thành phần

67.

Hai dao động điều hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, cùng pha có biên độ lần lượt là 6cm và 8cm, biên độ dao động tổng hợp không thể là

a)

6cm

b)

8cm

c)

4cm

d)

15cm

68.

Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acosωt. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

a)

một số lẻ lần nửa bước sóng

b)

một số nguyên lần bước sóng

c)

một số nguyên lần nửa bước sóng

d)

một số lẻ lần bước sóng

69.

Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acosωt. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực tiểu sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

a)

một số lẻ lần nửa bước sóng

b)

một số nguyên lần bước sóng

c)

một số nguyên lần nửa bước sóng

d)

một số lẻ lần bước sóng

70.

Chọn câu trả lời đúng. Hai sóng kết hợp là các nguồn sóng có

a)

cùng tần số

b)

cùng biên độ

c)

độ lệch pha không đổi theo thời gian

d)

cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian

71.

Chọn câu trả lời đúng. Hai sóng nào sau đây không giao thoa được với nhau

a)

Hai sóng có cùng tần số, cùng biên độ

b)

Hai sóng có cùng tần số và cùng pha

c)

Hai sóng có cùng tần số, cùng biên độ và hiệu pha không đổi theo thời gian

d)

Hai sóng có cùng tần số, cùng năng lượng và hiệu pha không đổi theo thời gian

72.

Trong hiện tượng giao thoa của hai sóng kết hợp cùng pha trên mặt nước . Những điểm dao động với biên độ cực đại thì hiệu đường đi của hao sóng tới là

a)

b)

c)

d)

73.

Trong hiện tượng giao thoa của hai sóng kết hợp cùng pha trên mặt nước . Những điểm dao động với biên độ cực tiểu thì hiệu đường đi của hao sóng tới là

a)

b)

c)

d)

74.

Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp. Hai điểm liên tiếp nằm trên đoạn thẳng nối hai nguồn trong môi trường truyền sóng là một cực tiểu giao thoa và một cực đại giao thoa thì cách nhau một khoảng là

a)

λ/4

b)

λ/2

c)

λ

d)

2λ

75.

Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ học với hai nguồn kết hợp A và B thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là

a)

λ/4

b)

λ/2

c)

λ

d)

2λ

76.

Sóng cơ là

a)

sự truyền chuyển động cơ trong không khí

b)

những dao động cơ lan truyền trong môi trường

c)

chuyển động tương đối của vật này so với vật khác

d)

sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử của môi trường

77.

Bước sóng là

a)

quãng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong khoảng thời gian 1s

b)

khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha

c)

quãng đường sóng truyền đi được trong khoảng thời gian một chu kì

d)

khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử của sóng

78.

Chọn câu trả lời đúng. Để phân loại sóng ngang hay sóng dọc người ta dựa vào:

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng

b)

phương truyền sóng và tần số sóng

c)

phương truyền sóng và tốc độ truyền sóng

d)

phương dao động và phương truyền sóng

79.

Với một sóng nhất định, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

biên độ truyền sóng

b)

chu kì sóng

c)

tần số sóng

d)

môi trường truyền sóng

80.

Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới

b)

Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ

c)

Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới

d)

Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ

81.

Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản tự do, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới

b)

Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ

c)

Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới

d)

Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ

82.

Trong quá trình truyền sóng, khi gặp vật cản thì sóng bị phản xạ. Tại điểm phản xạ thì sóng tới và sóng phản xạ sẽ

a)

luôn cùng pha

b)

không cùng loại

c)

luôn ngược pha

d)

cùng tần số

83.

Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng

a)

một số lẻ lần nửa bước sóng

b)

một số chẵn lần một phần tư bước sóng

c)

một số chẵn lần một phần tư bước sóng

d)

một số lẻ lần một phần tư bước sóng

84.

Trong hiện tượng sóng dừng trên dây. Khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng sóng liên tiếp bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng

b)

một phần tư bước sóng

c)

một nửa bước sóng

d)

một bước sóng

85.

Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng. Khoảng cách từ một nút đến một bụng kề nó bằng

a)

một bước sóng

b)

một phần tư bước sóng

c)

hai bước sóng

d)

một nửa bước sóng

86.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì

a)

khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng là một nửa chu kì sóng

b)

khoảng cách gần nhất giữa điểm nút và điểm bụng là một nửa bước sóng

c)

khoảng cách gần nhất giữa điểm nút và điểm bụng là một bước sóng

d)

tất cả các phần tử trên dây đều dừng lại (đứng yên)

87.

Điều kiện sóng dừng trên sợi dây dài ℓ hai đầu cố định

a)

b)

c)

d)

88.

Điều kiện sóng dừng trên sợi dây dài ℓ hai đầu cố định

a)

b)

c)

d)

89.

Siêu âm có tần số

a)

lớn hơn 20 kHz và tai người không nghe được

b)

nhỏ hơn 16 Hz và tai người không nghe được

c)

nhỏ hơn 16 Hz và tai người nghe được

d)

lớn hơn 20 kHz và tai người nghe được

90.

Biết I0 là cường độ âm chuẩn. Tại điểm có cường độ âm I thì mức cường độ âm là

a)

b)

c)

d)

91.

Âm thanh

a)

truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí

b)

không truyền được trong chất rắn

c)

truyền được trong chất rắn,chất lỏng,chất khí và cả chân không

d)

chỉ truyền trong chất khí

92.

Đơn vị của mức cường độ âm là

a)

Oát

b)

Đê-xi-ben

c)

Oát trên mét vuông

d)

Niutơn trên mét vuông

93.

Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm gọi là

a)

cường độ âm

b)

độ to của âm

c)

mức cường độ âm

d)

năng lượng âm

94.

Một âm có tần số xác định lần lượt truyền trong nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là v1, v2, v3. Nhận định nào sau đây là đúng ?

a)

v2 > v1 > v3.

b)

v1 > v2 > v3

c)

v3 > v2 > v1

d)

v2 > v3 > v2

95.

Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí gắn liền với đặc trưng vật lí nào dưới đây của âm?

a)

Tần số

b)

Cường độ

c)

Mức cường độ

d)

Đồ thị dao động

96.

Khi nói về sự truyền âm, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Sóng âm truyền trong không khí với tốc độ nhỏ hơn trong chân không

b)

Trong một môi trường, tốc độ truyền âm không phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường

c)

Sóng âm không thể truyền được trong các môi trường rắn và cứng như đá, thép

d)

Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền âm trong nước lớn hơn tốc độ truyền âm trong không khí.

97.

Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng vật lí của âm?

a)

Cường độ âm

b)

Tần số âm

c)

Độ to của âm

d)

Mức cường độ âm

98.

Đặc trưng nào sau đây là đặc trưng sinh lí của âm?

a)

Tần số âm

b)

Mức cường độ âm

c)

Độ to của âm

d)

Đồ thị dao động âm

99.

Đặc trưng nào sau đây là một đặc trưng vật lí của âm?

a)

Độ to của âm

b)

Độ cao của âm

c)

Tần số âm

d)

Âm sắc

100.

Khi một nhạc cụ phát ra một âm cơ bản có tần số đo thì nhạc cụ đó đồng thời phát ra một loạt các họa âm có tần số 2f0, 3f0, 4f0... Họa âm thứ hai có tần số là

a)

4f0

b)

f0

c)

3f0

d)

2f0

101.

Các đặc tính sinh lí của âm gồm

a)

độ cao, âm sắc, năng lượng

b)

độ cao, âm sắc, biên độ

c)

độ cao, âm sắc, biên độ

d)

độ cao, âm sắc, độ to

102.

Một chiếc đàn và 1 chiếc kèn cùng phát ra một nốt SOL ở cùng một độ cao. Tai ta vẫn phân biệt được hai âm đó vì chúng khác nhau

a)

mức cường độ âm

b)

âm sắc

c)

tần số

d)

cường độ âm

103.

Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng là λ. Khoảng cách giữa hai nút sóng liền kề là

a)

λ/2

b)

c)

λ/4

d)

λ

104.

Sóng ngang truyền được trong các loại môi trường nào?

a)

Cả rắn, lỏng và khí

b)

Chỉ truyền được trong chất rắn

c)

Truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng

d)

Truyền được trong môi trường rắn và lỏng

105.

Sóng dọc truyền được trong các môi trường nào?

a)

Cả rắn, lỏng và khí.

b)

Chỉ truyền được trong chất rắn

c)

Truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng

d)

Truyền được trong môi trường rắn và lỏng

106.

Phương dao động của sóng dọc là

a)

trùng với phương truyền sóng

b)

nằm theo phương ngang

c)

vuông góc với phương truyền sóng

d)

nằm theo phương thẳng đứng

107.

Công thức liên hệ vận tốc truyền sóng v, bước sóng , chu kì sóng T và tần số sóng f là:

a)

= v/ f = vT

b)

v/T =v/ f

c)

= v/T = v.f

d)

v = .T = /f

108.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng

b)

Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không

d)

Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường

109.

Kết luận nào sau đây không đúng về quá trình lan truyền của sóng cơ?

a)

Quãng đường mà sóng đi được trong nửa chu kỳ đúng bằng nửa bước sóng

b)

Không có sự truyền pha của dao động

c)

Không mang theo phần tử môi trường khi lan truyền

d)

Là quá trình truyền năng lượng

110.

Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.

b)

Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động lệch pha nhau π/2

c)

Những phần tử của môi trường trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha

d)

Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha

111.

Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường. Các phần tử môi trường ở hai điểm nằm trên cùng một phương truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động

a)

Cùng pha

b)

Lệch pha π/2

c)

Lệch pha π/4

d)

Ngược pha

112.

Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha bằng

a)

λ/4

b)

λ

c)

λ/2

d)

2λ

113.

Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha bằng

a)

λ/4

b)

λ/2

c)

λ

d)

2λ

114.

Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động vuông pha (lệch pha π/2 ) là

a)

λ/4

b)

λ/2

c)

λ

d)

2λ

115.

Một con lắc đơn chiều dài ℓ dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường với biên độ góc nhỏ. Chu kỳ dao động của con lắc đơn là

a)

b)

c)

d)

116.

Một con lắc đơn chiều dài ℓ dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g với biên độ góc nhỏ. Tần số dao động của con lắc đơn là

a)

b)

c)

d)

117.

Một con lắc đơn chiều dài ℓ dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường với biên độ góc nhỏ. Tần số góc dao động của con lắc đơn là

a)

b)

c)

d)

118.

Chu kỳ dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào

a)

biên độ dao động và chiều dài dây treo

b)

chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường nơi treo con lắc

c)

gia tốc trọng trường và biên độ dao động

d)

chiều dài dây treo, gia tốc trọng trường và biên độ dao động

119.

Tại một nơi, chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn tỉ lệ thuận với

a)

gia tốc trọng trường

b)

căn bậc hai gia tốc trọng trường

c)

chiều dài con lắc

d)

căn bậc hai chiều dài con lắc

120.

Tại cùng một nơi, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hoà của nó

a)

giảm 2 lần

b)

giảm 4 lần

c)

tăng 2 lần

d)

tăng 4 lần

121.

Nếu tăng khối lượng vật treo vào dây tạo thành con lắc đơn hai lần thì chu kì dao động của con lắc sẽ

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

không thay đổi

d)

giảm √2 lần

122.

Chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn không phụ thuộc vào

a)

vĩ độ địa lý

b)

chiều dài dây treo

c)

gia tốc trọng trường

d)

khối lượng quả nặng

123.

Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng là m dao động điều hòa với tần số f. Nếu tăng khối lượng vật nặng thành 2m thì khi đó tần số dao động của con lắc là

a)

f

b)

f

c)

2f

d)

f/√2

124.

Bộ phận giảm xóc trên xe máy (hình vẽ) là ứng dụng của

a)

cộng hưởng

b)

dao động tắt dần

c)

dao động cưỡng bức

d)

dao động tuần hoàn

125.

Khi một con lắc lò xo đang dao động tắt dần do tác dụng của lực ma sát thì cơ năng của con lắc chuyển hóa dần dần thành

a)

điện năng

b)

hóa năng

c)

quang năng

d)

nhiệt năng

126.

Câu cầu Tacoma (Ta-cô-ma) ở nước Mỹ có thể chịu được nhiều ôtô có tải trọng lớn đi qua nhưng vào ngày 7/11/1940 đã bị sập dưới tác dụng của gió gây chấn động nước Mỹ. Hiện tượng sập cầu Tacoma được giải thích dựa trên

a)

dao động cưỡng bức

b)

hiện tượng cộng cưởng cơ

c)

dao động tắt dần

d)

dao động bé