Font size
WorksheetsTừ điển tiếng Hàn qua tranh | Bài 4. Rau củ + Hoa quả
Total questions: 20
Worksheet time: 30mins
Nhìn tranh và điền từ thích hợp điền vào chỗ trống:
저는 (a) 을/를 좋아해요.
Nhìn tranh và điền vào chỗ trống:
(a) 은/는 250그램에 1100원이에요.
Nhìn tranh và chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống
___(1)보다 ___(2) 더 비싸요.
Nhìn tranh và chọn tất cả các đáp án phù hợp:
나: 방금 뭘 샀어요?
나: __와 ___ 샀어요.
Nghe đoạn ghi âm sau và trả lời câu hỏi:
김치를 만들려면 무슨 재료가 필요없어요?
당근
파
배추
상추
Nghe đoạn ghi âm sau và chọn TẤT CẢ đáp án đúng trả lời câu hỏi:
그 여자가 뭘 샀어요?
Nhìn tranh và chọn đáp án phù hợp:
여름에 날씨가 너무 더운데 __을/를 먹으면 진짜 상쾌해요.
Chọn từ thích hợp điền vào cả 2 chỗ trống:
1. 제가 좋아하는 과일은 __이에요.
2. 깊이 __드립니다.
(a)
Nhìn tranh và điền vào chỗ trống:
(a) 을/를 먹어 본 적이 없는데요. 맛이 어때요?
Nhìn tranh và điền đáp án phù hợp:
___로 음식과 음료수 여러 가지 만들 수 있고 맛이 엄청 맛있어요. 예들으면 ___우유, ___차, ___케이크...
(a)
Nhìn tranh và chọn đáp án phù hợp trả lời câu hỏi sau:
어느 과일에 비타민C가 제일 많아요?
Nhìn tranh và trả lời câu hỏi sau:
오서오세요. 뭘 드릴까요?
Chọn đáp án thích hợp dựa trên gợi ý sau:
1. 한 송이는 여러 알이 있다
2. 초록색이나 보라색이 있다
3. 이 과일로 와인을 만들 수 있다
Nhìn tranh và điền vào chỗ trống:
(a) 을/를 사지 않았어요.
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:
(a) 은/는 달지만 (b) 은/는 달지 않아요.
Nhìn tranh và trả lời câu hỏi sau:
좋아하는 과일은 뭐예요?
Chọn từ phù hợp với bức tranh
토마토
옥수수
양파
당근
파
Chọn từ phù hợp với bức tranh
오랜지
사과
레몬
수박
복숭아
Chọn từ phù hợp với bức tranh
감자
오이
고추
호박
양배추
마늘
콩
콩나물
배추
상추
Sắp xếp từ vựng phù hợp
귤
오랜지
딸기
참외
레몬
바나나
