wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Một điện trở màu có vạch màu: Nâu, Lục, Đỏ, Kim nhũ. Thì có trị số bằng bao nhiêu?

a)

1,5KΩ ± 5%

b)

15 KΩ ± 5%

c)

15 Ω ± 5%

d)

150 Ω ± 5%

2.

Trong các loại điện trở sau loại nào có thể thay đổi được trị số?

a)

Biến trở

b)

Điện trở than

c)

Điện trở công suất nhỏ

d)

Điện trở công suất lớn

3.

Chọn câu sai: Điện trở là linh kiện điện tử dùng để?

a)

Khuếch đại dòng điện

b)

Phân chia dòng điện

c)

Hạn chế dòng điện

d)

Phân chia điện áp trong mạch

4.

Trong các loại điện trở sau loại nào có thể thay đổi được trị số?

a)

Biến trở

b)

Điện trở nhiệt

c)

Điện trở quang

d)

Cả 3 loại trên

5.

Một điện trở màu có trị số 22 KΩ ± 5% thì có vạch màu tương ứng là?

a)

Đỏ, đỏ đỏ, KN

b)

Đỏ, đỏ, cam, KN

c)

Đỏ, cam, đỏ, KN

d)

Cam, đỏ đỏ, KN

6.

Trị số của điện trở được đo bằng đơn vị nào?

a)

Ôm

b)

Fara

c)

Henri

d)

Vôn

7.

Loại tụ điện có thể thay đổi được điện dung là:

a)

Tụ xoay.

b)

Tụ gốm.

c)

Tụ dầu.

d)

Tụ hoá .

8.

Trị số của dung kháng được đo bằng đơn vị nào?

a)

Ôm

b)

Fara

c)

Henri

d)

Vôn

9.

Để phân biệt tụ điện người ta căn cứ vào…

a)

Vật liệu làm chân của tụ điện

b)

Vật liệu làm 2 bản cực của tụ điện

c)

Vật liệu làm lớp điện môi giữa 2 bản cực

d)

Vật liệu làm vỏ của tụ điện.

10.

Công thức tính dung kháng là:

a)

XC = 2πƒC

b)

XL = 2πƒL

c)

XL = 1/2πƒL

d)

XC = 1/2πƒC

11.

Cuộn dây của máy biến áp thuộc loại cuộn cảm nào?

a)

Cao tần

b)

Trung tần

c)

Âm tần

d)

Cả 3 đáp án trên

12.

Một tụ gốm có ghi 223J thì có giá trị là bao nhiêu?

a)

22 pF ± 5%

b)

22 nF ± 5%

c)

220 pF ± 5%

d)

220 nF ± 5%

13.

Trị số của điện dung được đo bằng đơn vị nào?

a)

Ôm

b)

Fara

c)

Henri

d)

Vôn

14.

Trong các tụ sau, tụ nào khi mắc vào mạch nguồn điện phải đặt đúng chiều điện áp:

a)

Tụ mica

b)

Tụ hóa

c)

Tụ nilon

d)

Tụ dầu

15.

Vạch thứ tư trên điện trở có bốn vòng màu có ghi màu ngân nhũ thì sai số của

điện trở đó là:

a)

2%

b)

5%

c)

10%

d)

20%

16.

Cuộn cảm trung tần có lõi bằng gì?

a)

Không khí

b)

Ferit

c)

Sắt từ

d)

Cả 3 đáp án trên

17.

Trị số của điện cảm được đo bằng đơn vị nào?

a)

Ôm

b)

Fara

c)

Henri

d)

Vôn

18.

Trị số của cảm kháng được đo bằng đơn vị nào?

a)

Ôm

b)

Fara

c)

Henri

d)

Ampe

19.

Đây là ký hiệu của cuộn cảm nào?

a)

Cao tần.

b)

Trung tần

c)

Âm tần.

d)

Biến đổi

20.

Đây là ký hiệu của đi ốt nào?

a)

Điôt chỉnh lưu

b)

Điôt tách sóng

c)

Điôt ổn áp

d)

Điôt phát quang

21.

Đi ốt là linh kiện bán dẫn có bao nhiêu lớp tiếp giáp P-N?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Mắt điều khiển của điều khiển Ti vi là loại đi ốt gì?

a)

Chỉnh lưu

b)

Phát quang

c)

Hồng ngoại

d)

Ổn áp

23.

Chọn đáp án đúng nhất với đi ốt còn hoạt động tốt?

a)

RAK, RKA đều lớn

b)

RAK, RKA đều nhỏ

c)

RAK nhỏ RKA lớn

d)

RAK lớn, RKA nhỏ

24.

Đi ốt chỉnh lưu được chế tạo bằng công nghệ gì?

a)

Tiếp điểm

b)

Tiếp mặt

c)

Cả 2 cùng đúng

d)

Cả 2 cùng sai

25.

Linh kiện điện tử có thể cho dòng điện ngược đi qua mà không bị hỏng là:

a)

Điôt phát quang

b)

Điôt ổn áp

c)

Điôt tách sóng

d)

Điôt chỉnh lưu

26.

Đi ốt dùng các đèn chiếu sáng là loại đi ốt gì?

a)

Chỉnh lưu

b)

Phát quang

c)

Hồng ngoại

d)

Ổn áp

27.

Khi hoạt động dòng điện chính của Tranzito ngược (N-P-N) đi như thế nào?

a)

Đi từ E sang C

b)

Đi từ C sang E

c)

Đi từ E sang B

d)

Đi từ B sang C

28.

Khi hoạt động dòng điện chính của Tranzito thuận (P-N-P) đi như thế nào?

a)

Đi từ E sang C

b)

Đi từ C sang E

c)

Đi từ E sang B

d)

Đi từ B sang C

29.

Khi hoạt động dòng điện điều khiển của Tranzito ngược (N-P-N) đi như thế nào?

a)

Đi từ E sang C

b)

Đi từ C sang E

c)

Đi từ E sang B

d)

Đi từ B sang E

30.

Tranzito là linh kiện bán dẫn có bao nhiêu lớp tiếp giáp P-N?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

31.

Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi mắc phối hợp linh kiện nào với nhau?

a)

Cuộn cảm với tụ điện

b)

Cuộn cảm với điện trở

c)

Điốt và tranzito

d)

Tụ điện với điện trở

32.

Khi hoạt động dòng điện điều khiển của Tranzito thuận (P-N-P) đi như thế nào?

a)

Đi từ E sang C

b)

Đi từ C sang E

c)

Đi từ E sang B

d)

Đi từ B sang E

33.

Tranzito ngược (N-P-N) làm việc khi có điều kiện nào?

a)

UCE > 0, UBE > 0.

b)

UCE > 0, UBE = 0

c)

UCE = 0, UBE > 0

d)

UCE > 0, UEB > 0

34.

Tranzito thuận (P-N-P) làm việc khi có điều kiện nào?

a)

UCE > 0, UBE > 0.

b)

UEC > 0, UEB > 0

c)

UEC = 0, UEB > 0

d)

UCE > 0, UEB > 0

35.

Chức năng nào dưới đây không phải của tranzito

a)

Là linh kiện điện tử dùng để tạo sóng

b)

Là linh kiện điện tử dùng để tạo xung

c)

Là linh kiện điện tử dùng để chỉnh lưu

d)

Là linh kiện điện tử dùng để khuếch đại tín hiệu

36.

Khi hoạt động dòng điện điều khiển của Tirixto đi như thế nào?

a)

Đi từ A sang K

b)

Đi từ K sang A

c)

Đi từ A sang G

d)

Đi từ G sang K

37.

Linh kiện điện tử có 3 lớp tiếp giáp P - N là

a)

Điốt.

b)

Tranzito.

c)

Triac .

d)

Tirixto.

38.

Tirixto dẫn điện khi nào?

a)

UAK ≥ 0, UGK ≤ 0

b)

UAK > 0, UGK > 0

c)

UAK ≤ 0, UGK ≥ 0

d)

UAK ≤ 0, UGK ≤ 0

39.

Công dụng của tirixto:

a)

Dùng để tách sóng, trộn tần

b)

Dùng để khuếch đại tín hiệu

c)

Dùng để điều khiển trong mạch điện xoay chiều

d)

Dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển

40.

Triac khác điac ở điểm nào?

a)

Có chân điều khiển.

b)

Có 2 cực A1, A2.

c)

Là linh liện bán dẫn.

d)

Làm việc với dòng điên xoay chiều

41.

Linh kiện điện tử nào có 2 điện cực A1, A2:

a)

Triac

b)

Điac

c)

Tirixto

d)

Tranzito

42.

Triac là linh kiện bán dẫn có nguyên lý tương đương với 2 linh kiện nào nắc song song ngược chiều?

a)

Đi ốt

b)

Tranzito

c)

Tirixto

d)

IC

43.

IC tương tự dùng để làm gì:

a)

Khuếch đại

b)

Tạo dao động

c)

Ổn áp

d)

Cả 3 đáp án trên

44.

IC số dùng để làm gì:

a)

Khuếch đại

b)

Tạo dao động

c)

Ổn áp

d)

Xử lý thông tin

45.

Trong các mạch sau đâu là mạch điện tử?

a)

Mạch khuếch đại

b)

Mạch tạo xung

c)

Mạch điện tử số

d)

Cả 3 đáp án trên

46.

Theo chức năng mạch điện tử được chia thành bao nhiêu loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ hình tia có bao nhiêu điốt

a)

1 điốt

b)

4 điốt

c)

3 điốt

d)

2 điốt

48.

Mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ hình cầu có bao nhiêu điốt

a)

1 điốt

b)

4 điốt

c)

3 điốt

d)

2 điốt

49.

Mạch chỉnh lưu được sử dụng nhiều trên thực tế là?

a)

Mạch chỉnh lưu dùng 1 điôt

b)

Mạch chỉnh lưu dùng 2 điôt

c)

Mạch chỉnh lưu dùng 4 điôt

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

50.

Người ta chia IC ra làm bao nhiêu nhóm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Hãy chọn câu Đúng

a)

Triac và Điac đều có cấu tạo hoàn toàn giống nhau

b)

Triac có ba cực là: A1, A2 và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A1 và A2

c)

Triac có ba cực là: A, K và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A và K

d)

Triac có hai cực là: A1, A2, còn Điac thì có ba cực là: A1, A2 và G

52.

Triac là linh kiện bán dẫn có bao nhiêu lớp tiếp giáp P-N?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Nhiều lớp

53.

Tirixto là linh kiện bán dẫn có bao nhiêu lớp tiếp giáp P-N?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Điốt, Tirixto, Triac, Điac, Tranzito chúng đều giống nhau ở điểm nào?

a)

Công dụng.

b)

Nguyên lí làm việc

c)

Số điện cực

d)

Vật liệu chế tạo

55.

Khi hoạt động dòng điện chính của Tirixto đi như thế nào?

a)

Đi từ A sang K

b)

Đi từ K sang A

c)

Đi từ A sang G

d)

Đi từ G sang K

56.

Cuộn cảm nào có lõi bằng không khí?

a)

Cao tần

b)

Trung tần

c)

Âm tần

d)

Cả 3 đáp án trên

57.

Trong công thức tính điện áp ra của biến áp khi không tải, ∆UĐ là kí hiệu của độ sụt áp trên mấy điôt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Khi thiết kế mạch nguồn đơn giản ta sử dụng mạch chỉnh lưu nào?

a)

CL nửa chu kỳ

b)

CL hình tia

c)

CL hình cầu

d)

Cả 3 đáp án trên

59.

Trong sơ đồ mạch nguồn một chiều thực tế có bao nhiêu khối?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4