wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tiếng Việt GK1

Total questions: 10

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào đồng nghĩa với từ “xây dựng”?

a)

Trang trí.

b)

Kiến thiết.

c)

Công trình.

d)

Thầy Híu hứa sẽ dạy lớp mình thiệt tốt nè.

2.

Từ đồng âm là từ:

a)

Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.

b)

Giống nhau về âm và giống nhau về nghĩa.

c)

Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.

d)

Thầy Híu dễ thưng đồng âm với thầy Híu đáng iu lém hen mí đứa.

3.

Từ “ăn” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Cả nhà tôi cùng ăn cơm tối rất đầm ấm.

b)

Những chiếc tàu vào cảng ăn than.

c)

Bố tôi lội ruộng nhiều nên bị nước ăn chân.

d)

Thầy Híu Kute phô mai que đang cho tụi con ăn đống bài tập nè.

4.

Nhóm từ nào dưới đây có tiếng “truyền”có nghĩa là trao lại cho người khác?

a)

Truyền thanh, truyền hình.

b)

Truyền nghề, truyền ngôi.

c)

Gia truyền, lan truyền. 

d)

Chọn câu này là thài pó tay tụi coan lun nghen.

5.

Những từ nào đồng nghĩa với từ “quyền lực”?

a)

Quyền hạn.  

b)

Quyền lợi.  

c)

Quyền công dân.

d)

Quyền được học tập với thài Híu iu vấu.

6.

Những từ nào đồng nghĩa với từ “Bổn phận”?

a)

Thân phận.

b)

Số phận. 

c)

Trách nhiệm.

d)

Nhớ làm bài choa kĩ nghen mí đứa.

7.

Từ nào đồng nghĩa với “vắng vẻ”?

a)

Hiu quạnh.

b)

Mênh mông.

c)

Vui vẻ.

d)

Là hem có ngừ thài iu dzấu ở trong lớp.

8.

Trong câu: “Con ngựa đá, con ngựa đá” từ nào là đồng âm?

a)

Con – con.

b)

Đá – đá. 

c)

Ngựa – ngựa.

d)

Híu - Híu

9.

Từ nào dưới đây có tiếng “hợp” có nghĩa là “gộp lại”?

a)

Hợp lệ. 

b)

Hợp tác. 

c)

Hợp lí.

d)

Hợp lí là chọn liền nghen mí đứa con

10.

Trong câu “Ruồi đậu mâm xôi đậu” từ nào là đồng âm?

a)

mâm

b)

Ruồi

c)

đậu

d)

Híu