Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gk khối 11

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành nào mà nhiều chương trình được thực hiện cùng 1 lúc và nhiều người được đăng nhập vào hệ thống

a)

Đa nhiệm 1 người dùn

b)

Đơn nhiệm 1 người dùng

c)

Đa nhiệm nhiều người dùng

d)

Đa nhiệm 1 người dùng

2.

Hãy chọn câu phát biểu đúng nhất khi nói về hệ điều hành

a)

Mỗi hệ điều hành phải có thành phần để kết nối Internet, trao đổi thư điện tử

b)

Hệ điều hành cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng và hệ thống

c)

Hệ điều hành thường được cài đặt sẵn từ khi sản xuất máy tính

d)

Một phương án khác

3.

Hệ điều hành được lưu trữ ở đâu?

a)

Bộ nhớ trong (Rom, Ram)

b)

Bộ nhớ ngoài (Đĩa cứng, CD,...)

c)

Bộ xử lý trung tâm

d)

Kết quả khác

4.

Đâu không phải là chức năng của hệ điều hành:

a)

Cung cấp các dịch vụ tiện ích hệ thống

b)

Hỗ trợ bằng phần mềm cho các thiết bị ngoại vi để có thể khai thác chúng một cách thuận tiện và hiệu quả

c)

Tổ chức lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài, cung cấp các phương tiện để tìm kiếm và truy cập thông tin được lưu trữ

d)

Soạn thảo và định dạng văn bản

5.

Tìm câu sai trong các câu dưới đây khi nói về hệ điều hành:

a)

Hệ điều hành đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính

b)

Chức năng chính của hệ điều hành là thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet

c)

Hệ điều hành cung cấp các phương tiện và dịch vụ để người sử dụng dễ dàng thực hiện chương trình, quản lí chặt chẽ, khai thác các tài nguyên của máy tính một cách tối ưu

d)

Hệ điều hành Windows là hệ điều hành dùng cho máy tính cá nhân của hãng Microsoft

6.

Phần mềm nào dưới đây không phải là phần mềm hệ thống?

a)

Microsoft-DOS

b)

Microsoft Windows

c)

Linux

d)

Microsoft Excel

7.

Hệ điều hành không có nhiệm vụ gì trong các nhiệm vụ dưới đây?

a)

Quản lí toàn bộ hoạt động của máy tính.

b)

Điều khiển toàn bộ hoạt động của máy tính.

c)

Cầu nối trung gian trao đổi thông tin giữa người dùng với máy tính.

d)

Giúp người dùng sử dụng máy tính không cần thao tác

8.

Em có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của Window để?

a)

Truy cập phần mềm ứng dụng

b)

Quản lý tệp và thư mục

c)

Quan sát trạng thái hiển thị

d)

Đáp án khác

9.

Để làm xuất hiện bảng chọn các lệnh có thể thực hiện với tệp thì ta phải?

a)

Nhái nút trái chuột

b)

Nháy đúp chuột

c)

Nháy nút phải chuột

d)

Đáp án khác

10.

Phần mềm thương mại là:

a)

phần mềm để bán

b)

phần mềm không chỉ miễn phí mà còn được tự do sử dụng mà không phải xin phép

c)

phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo một quy định gọi là giấy phép

d)

phần mềm có quyền bảo vệ chống phần mềm bị sửa đổi gây thương hại đến uy tín và danh dự của tác giả

11.

Phần mềm tự do(free) là:

a)

phần mềm để bán

b)

phần mềm không chỉ miễn phí mà còn được tự do sử dụng mà không phải xin phép

c)

phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo một quy định gọi là giấy phép

d)

phần mềm có quyền bảo vệ chống phần mềm bị sửa đổi gây thương hại đến uy tín và danh dự của tác giả

12.

Phần mềm nguồn mở là:

a)

phần mềm để bán

b)

phần mềm không chỉ miễn phí mà còn được tự do sử dụng mà không phải xin phép

c)

phần mềm được cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển, phân phối lại theo một quy định gọi là giấy phép

d)

phần mềm có quyền bảo vệ chống phần mềm bị sửa đổi gây thương hại đến uy tín và danh dự của tác giả

13.

Chọn phương án đúng nhất. Ưu điểm của phần mềm nguồn mở là gì?

a)

chi phí thấp

b)

chi phí thấp, minh bạch, không bị phụ thuộc nhiều vào nhà cung cấp

c)

không bị phụ thuộc nhiều vào nhà cung cấp

d)

không tốn thời gian

14.

Chọn phương án đúng nhất. Em hãy nêu những ưu điểm của phần mềm chạy trên Internet

a)

Có thể sử dụng ở bất cứ đâu, bất cứ nơi nào, bất cứ máy tính nào miễn là có kết nối Internet, chi phí rẻ hoặc không mất phí

b)

chi phí rẻ hoặc không mất phí

c)

không bị phụ thuộc nhiều vào nhà cung cấp

d)

không tốn thời gian

15.

Bộ xử lý trung tâm (CPU) là

a)

Thiết bị nhập thông tin cho máy

b)

Thiết bị chính thực hiện chương trình và điều khiển việc thực hiện chương trình

c)

Nơi thông báo kết quả cho người sử dụng

d)

Dùng để lưu trữ dữ liệu

16.

Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm

a)

CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra

b)

Bàn phím và con chuột

c)

Máy quét và ổ cứng

d)

Màn hình và máy in

17.

Bộ nhớ chính (bộ nhớ trong) bao gồm

a)

Thanh ghi và ROM

b)

Thanh ghi và RAM

c)

ROM và RAM

d)

Cache và ROM

18.

Chọn câu phát biểu đúng nhất trong các câu sau

a)

Các thiết bị ra gồm: bàn phím, chuột, loa

b)

Các thiết bị ra gồm: bàn phím, màn hình, máy in

c)

Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột, máy quét (máy Sca

d)

Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột, màn hình

19.

Thiết bị nào vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra

a)

Máy chiếu

b)

Màn hình

c)

Modem

d)

Webcam

20.

Một hệ thống máy tính có bao nhiêu ổ đĩa

a)

Một ổ đĩa mềm và một ổ đĩa cứng

b)

Một ổ đĩa mềm và hai ổ đĩa cứng

c)

Một ổ đĩa mềm, một ổ đĩa cứng và một ổ CD-ROM

d)

Tuỳ theo sự lắp đặt

21.

Tốc độ xung nhịp của CPU là

a)

CPU có thể thực thi được mỗi giây, được đo bằng đơn vị Hertz (Hz)

b)

biểu thị số chu kỳ mà CPU có thể thực thi được mỗi giây, được đo bằng đơn vị Hertz (Hz)

c)

dùng để lưu dữ liệu lâu dài, không cân nguồn nuôi, giá thánh rẻ hơn RAM và có dụng lượng lớn

d)

các mạch điện hay điện từ có đầu vào và đầu ra thể hiện các giá trị lôgic

22.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về CPU

a)

CPU được tạo bởi RAM và ROM

b)

CPU lưu trữ các phần mềm người sử dụng

c)

CPU là bộ xử lí trung tâm, là bộ phận quan trọng nhất của máy tính

d)

CPU chính là bộ nhớ trong của máy tính

23.

Kích thước của màn hình được đo như thế nào và tính theo đơn vị nào là đúng?

a)

Kích thước màn hình được đo bằng độ dài đường chéo màn hình, tính theo inch

b)

Kích thước màn hình được đo bằng độ dài chiều ngang của màn hình, tính theo inch

c)

Kích thước màn hình được đo bằng độ dài chiều dọc của màn hình, tính theo inch

d)

Kích thước màn hình được đo bằng độ dài đường chéo màn hình, tính theo cm

24.

Thiết bị nào là thiết bị vào

a)

Chuột, máy quét

b)

Loa, tai nghe

c)

Chuột, tai nghe

d)

Bàn phím, loa

25.

Thiết bị nào là thiết bị ra?

a)

Chuột, bàn phím

b)

Loa, tai nghe

c)

Chuột, tai nghe

d)

Bàn phím, loa

26.

Webcam là thiết bị dùng để

a)

Nhận thông tin dạng âm thanh

b)

Nhận thông tin dạng kí tự

c)

Nhận thông tin dạng hình ảnh

d)

Nhận thông tin dạng âm thanh và kí tự

27.

Cơ chế "plug & play" giúp hệ điều hành

a)

nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách thụ động

b)

Nhận biết thiết bị nội hàm và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

c)

Xóa bỏ thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

d)

Nhận biết thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

28.

Thao tác nào sau đây tắt máy tính một cách an toàn

a)

Sử dụng nút lệnh Restart của Windows

b)

Sử dụng nút lệnh Shut down của Windows

c)

Nhấn giữ công tắc nguồn vài giây

d)

Rút dây nguồn khỏi ổ cắm

29.

Khi đăng kí sử dụng dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu trực tuyến thì người dùng sẽ được?

a)

Cung cấp các dịch vụ xử lý dữ liệu

b)

Cung cấp phần mềm chỉnh sửa dữ liệu trực tuyến

c)

Cung cấp một không gian nhớ trực tuyến

d)

Cung cấp một ổ cứng HDD

30.

Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google

a)

One Drive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

31.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

32.

Người dùng có thể xem và nhận xét là quyền

a)

Chỉ xem

b)

Chỉ sửa

c)

Được nhận xét

d)

Đáp án khác

33.

Người dùng có thể xem là quyền

a)

Chỉ xem

b)

Chỉ sửa

c)

Được nhận xét

d)

Đáp án khác

34.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet

a)

Phạm vi hoạt động trên toàn cầu

b)

Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú

c)

Không thuộc quyền sở hữu của ai

d)

Thông tin chính xác tuyệt đối

35.

Ý kiến nào sau đây là sai

a)

Kho thông tin trên Internet là khổng lồ

b)

Chúng ta có thể sử dụng bất kì thông tin nào trên Internet mà không cần xin phép

c)

Internet cung cấp môi trường làm việc trực tuyến, giải trí từ xa

d)

Người sử dụng có thể tìm kiếm, trao đổi thông tin trên Internet

36.

Ở chế độ chia sẻ nào người dùng được phép đổi tên tệp

a)

Chế độ chỉnh sửa

b)

Chế độ nhận xét

c)

Chế độ chỉ xem

d)

Chỉ chủ sở hữu mới được phép sửa

37.

Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên internet được gọi là:

a)

Trình soạn thảo web

b)

Trình lướt web

c)

Trình thiết kế web

d)

Trình duyệt web

38.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm

a)

Word

b)

Google

c)

Windows Explorer

d)

Excel

39.

Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là

a)

Nhờ người khác tìm hộ

b)

Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khoá

c)

Di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web

d)

Hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ

40.

Nếu kết quả tìm kiếm chưa được như ý muốn của em thì

a)

Em sử dụng máy tính khác

b)

Em sử dụng điện thoại khác

c)

Em tìm bằng từ khóa khác

d)

Em nhờ người khác tìm

41.

Để tìm kiếm thông tin dưới các dạng khác nhau thì em cần

a)

Sử dụng hình ảnh để tìm kiếm

b)

Chọn dạng phân loại kết quả tìm kiếm

c)

Sử dụng video để tìm kiếm

d)

Sử dụng các máy khác nhau

42.

Để tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp tin pdf thì em cần

a)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.docx

b)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype.jpg

c)

Nhập từ khóa tìm kiếm và bổ sung cụm từ filetype:pdf

d)

Đáp án khác

43.

Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm thì

a)

Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy kép

b)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn

c)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc vuống

d)

Rút gọn từ khóa

44.

Địa chỉ thư điện tử có dạng

a)

Tên đường phố # Viết tắt của tên quốc gia

b)

Tên đăng nhập @ Địa chỉ máy chủ thư điện tử

c)

Tên đường phố @ Viết tắt của tên quốc gia

d)

Tên người sử dụng & Tên máy chủ của thư điện tử

45.

Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí hiệu nào

a)

@

b)

$

c)

#

d)

&

46.

Khi đăng kí thành công một tài khoản thư điện tử, em cần nhớ gì để có thể đăng nhập vào lần sau

a)

Tên nhà cung cấp dịch vụ Internet

b)

Ngày tháng năm sinh đã khai báo

c)

Địa chỉ thư của những người bạ

d)

Tên đăng nhập và mật khẩu hộp thư

47.

Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của thư điện tử

a)

Ít tốn kém

b)

Có thể gửi kèm tệp

c)

Gửi và nhận thư nhanh chóng

d)

Có thể gửi và nhận thư mà không gặp phiền phức gì

48.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử

a)

Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết

b)

Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã đọc hay chưa

c)

Nhìn vào hộp thư điện tử, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay chưa

d)

Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính kèm theo thư, còn người gửi sẽ không mở được tệp đính kèm khi đã gửi

49.

Để có thể bảo vệ máy tính của mình khỏi virus, em không nhất thiết làm theo lời khuyên nào

a)

Không bao giờ nháy chuột vào liên kết trong hộp thư điện tử từ những người em không biết

b)

Đừng bao giờ mở tệp đính kèm từ những thư lạ

c)

Nên xoá tất cả các thư trong hộp thư đến

d)

Luôn nhớ đăng xuất khỏi hộp thư điện tử khi sử dụng xong

50.

Nguyên tắc Hãy chậm lại là

a)

Thực hiện việc tra cứu số điện thoại, địa chỉ cơ quan hoặc tổ chức mà người gửi thông tin mang danh để liên hệ xác minh trực tiếp

b)

Mọi yêu cầu thanh toán hoặc gửi tiền ngay lập tức đều cần phải đặt dấu hỏi. Vì vậy nếu cảm thấy giao dịch này không đáng tin hãy dừng lại vì nó có thể là lừa đảo

c)

Những kẻ lừa đảo thường tạo ra cảm giác cấp bách để chúng có thể vượt qua khả năng nhận định một cách sáng suốt của nạn nhân

d)

Chậm rãi từ từ làm theo yêu cầu

51.

Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình

a)

Cho bạn bè biết mật khẩu để nếu quên còn hỏi bạn

b)

Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên

c)

Thay đổi mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết

d)

Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ

52.

Khi bắt đầu sử dụng Internet, em được

a)

Tiếp cận với những lợi ích và rủi ro trên mạng

b)

Tiếp cận với các lợi ích to lớn

c)

Tiếp cận với các rủi ro

d)

Đáp án khác

53.

Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn khác cùng lớp. Em nên làm gì

a)

Bỏ qua không để ý vì thông tin đó có thể không đúng, nếu đúng thì cũng không nên xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn

b)

Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chỉ để bạn bè đọc được

c)

Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết

d)

Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được