wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng bài 36

Total questions: 93

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Gặp ( Sự cố )

a)

あいます

b)

あります

c)

あいいます

d)

います

2.

Tiết kiệm

a)

ちょうきんします

b)

ちょきんします

c)

ちよきんします

d)

ちょきします

3.

tắc đường

a)

ラシュ

b)

ラシュッ

c)

ラッシュ

d)

ランシユ

4.

「じこに~」あいます。

a)

gặp tai nạn

b)

bị hỏng bị thiu

c)

tắc đường

d)

dạo này

5.

ちよきんします

a)

quen với công việc

b)

quá giờ

c)

tiết kiệm tiền

d)

vũ trụ

6.

「しごよに~」なれます

a)

bị hỏng bị thiu

b)

quen với công việc

c)

gặp tai nạn

d)

quá giờ

7.

「たべものが」くさります

a)

bị hỏng bị thiu

b)

gặp tai nạn

c)

quá giờ

d)

quen với công việc

8.

けんどう

a)

juko

b)

tắc đường

c)

kiếm đạo

d)

vũ trụ

9.

じゆうどう

a)

judo

b)

dạo này

c)

tuyệt đối

d)

đặc biệt

10.

ラッシュ

a)

ca nhạc

b)

cuối cùng thì cũng

c)

nhất định

d)

tắc đường

11.

うちゅう

a)

vũ trụ

b)

tuyệt đối

c)

khá

d)

trong khả năng có thể

12.

きょく

a)

giỏi

b)

khá

c)

ca nhạc

d)

vũ trụ

13.

まいしゅう

a)

hàng tuần

b)

hàng tháng

c)

hằng năm

14.

まいつき

a)

hằng năm

b)

hằng ngày

c)

hằng tháng

d)

h

15.

まいとし

a)

hằng giờ

b)

hằng tháng

c)

hằng ngày

d)

hằng năm

16.

このごろ

a)

dạo này

b)

tắc đường

c)

đặc biệt

d)

cuối cùng thì cũng

17.

やっと

a)

cuối cùng thì cũng

b)

khá

c)

bơi

d)

t

18.

かなり

a)

giỏi

b)

nhất định

c)

khá

d)

tuyệt đối

19.

かならず

a)

nhất định

b)

giỏi

c)

tuyệt đối

d)

khá

20.

ぜっだいに

a)

cuối cùng thì cũng

b)

tuyệt đối

c)

quen với công việc

d)

tắc đường

21.

じようずに

a)

khá

b)

dạo này

c)

đặc biệt

d)

giỏi

22.

できるだけ

a)

trong khả năng có thể

b)

cuối cùng thì cũng

c)

khác nhau

d)

thử sức thử làm

23.

ほとんど

a)

đặc biệt

b)

hầu hết phần lớn

c)

khác nhau

d)

tâm thế

24.

りようします

a)

hơi xa

b)

hiếm

c)

đặc biệt

d)

sử dụng

25.

はこびます

a)

vận chuyển

b)

gặp tai nạn

c)

quen với công việc

d)

tắc đường

26.

めずらしい

a)

giỏi

b)

khá

c)

đặc biệt

d)

hiếm

27.

ほめます

a)

KHEN

b)

MẮNG

28.

しかります

a)

MỜI

b)

NHỜ

c)

MẮNG

d)

KHEN

29.

さそいます

a)

MẮNG

b)

MỜI RỦ

c)

NHỜ

d)

DẪM

30.

mời

a)

しょうたいします

b)

うしかります

c)

よごします

d)

とります

31.

たのみます

a)

LÀM HỎNG

b)

LẤY CẮP

c)

NHỜ

32.

ちゅういします

a)

NHẮC NHỞ

b)

MỜI

c)

LÀM BẨN

d)

TỔ C

33.

とります

a)

LÀM HỎNG

b)

MẮNG

c)

TỔ CHỨC

d)

LẤY CẮP

34.

ふみます

a)

DẪM

b)

TỔ CHỨC

c)

BIÊN DỊCH

d)

LÀM BẨN

35.

こわします

a)

L

b)

PHÁT HIỆN

c)

LÀM HỎNG

d)

BIÊN DỊCH

36.

よごします

a)

LÀM BẨN

b)

TỔ CHỨC

c)

MẮNG

d)

M

37.

おこないます

a)

XUẤT KHẨU

b)

NHẬP KHẨU

c)

TỔ CHỨC

d)

BIÊN DỊCH

38.

ゆしゆつします

a)

GIẢI THÍCH

b)

NHẬP KHẨU

c)

XUẤT KHẨU

d)

PHÁT HIỆN

39.

ゆにゆうします

a)

XUẤT KHẨU

b)

NHẬP KHẨU

c)

LÀM HỎNG

d)

NHẮC NHỞ

40.

ほんやくします

a)

BIÊN DỊCH

b)

PHÁT HIỆN

c)

LÀM BẨN

d)

L

41.

はつめいします

a)

PHÁT HIỆN

b)

DẪM

c)

NHẮC NHỞ

d)

GIẢI THÍCH

42.

はっけんします

a)

PHÁT HIỆN

b)

KHEN

c)

NHẮC NHỞ

d)

TỔ CHỨC

43.

こめ

a)

LÚA MẠCH

b)

GẠO

c)

DẦU MỎ

d)

MÌ GÓI

44.

むぎ

a)

LÚA MẠCH

b)

HẸN HÒ

c)

NGUYÊN LIỆU

d)

D

45.

せきゆ

a)

GẠO

b)

LÚA MẠCH

c)

DẦU MỎ

d)

NGUYÊN LIỆU

46.

げんりょう

a)

NGUYÊN LIỆU

b)

GẠO

c)

DẦU MỎ

d)

LÚA MẠCH

47.

デート

a)

GẠO

b)

DẦU MỎ

c)

LÚA MẠCH

d)

HẸN HÒ

48.

どろぼう

a)

CẢNH SÁT

b)

KẺ TRỘM

c)

HẸN HÒ

d)

NGUYÊN LIỆU

49.

「じこに~」あいます。

a)

gặp tai nạn

b)

bị hỏng bị thiu

c)

tắc đường

d)

dạo này

50.

ちよきんします

a)

quen với công việc

b)

quá giờ

c)

tiết kiệm tiền

d)

vũ trụ

51.

「しごよに~」なれます

a)

bị hỏng bị thiu

b)

quen với công việc

c)

gặp tai nạn

d)

quá giờ

52.

「たべものが」くさります

a)

bị hỏng bị thiu

b)

gặp tai nạn

c)

quá giờ

d)

quen với công việc

53.

けんどう

a)

juko

b)

tắc đường

c)

kiếm đạo

d)

vũ trụ

54.

じゆうどう

a)

judo

b)

dạo này

c)

tuyệt đối

d)

đặc biệt

55.

ラッシュ

a)

ca nhạc

b)

cuối cùng thì cũng

c)

nhất định

d)

tắc đường

56.

うちゅう

a)

vũ trụ

b)

tuyệt đối

c)

khá

d)

trong khả năng có thể

57.

きょく

a)

giỏi

b)

khá

c)

ca nhạc

d)

vũ trụ

58.

まいしゅう

a)

hàng tuần

b)

hàng tháng

c)

hằng năm

59.

まいつき

a)

hằng năm

b)

hằng ngày

c)

hằng tháng

d)

h

60.

まいとし

a)

hằng giờ

b)

hằng tháng

c)

hằng ngày

d)

hằng năm

61.

このごろ

a)

dạo này

b)

tắc đường

c)

đặc biệt

d)

cuối cùng thì cũng

62.

やっと

a)

cuối cùng thì cũng

b)

khá

c)

bơi

d)

t

63.

かなり

a)

giỏi

b)

nhất định

c)

khá

d)

tuyệt đối

64.

かならず

a)

nhất định

b)

giỏi

c)

tuyệt đối

d)

khá

65.

ぜっだいに

a)

cuối cùng thì cũng

b)

tuyệt đối

c)

quen với công việc

d)

tắc đường

66.

じようずに

a)

khá

b)

dạo này

c)

đặc biệt

d)

giỏi

67.

できるだけ

a)

trong khả năng có thể

b)

cuối cùng thì cũng

c)

khác nhau

d)

thử sức thử làm

68.

ほとんど

a)

đặc biệt

b)

hầu hết phần lớn

c)

khác nhau

d)

tâm thế

69.

りようします

a)

hơi xa

b)

hiếm

c)

đặc biệt

d)

sử dụng

70.

はこびます

a)

vận chuyển

b)

gặp tai nạn

c)

quen với công việc

d)

tắc đường

71.

めずらしい

a)

giỏi

b)

khá

c)

đặc biệt

d)

hiếm

72.

ほめます

a)

KHEN

b)

MẮNG

73.

しかります

a)

MỜI

b)

NHỜ

c)

MẮNG

d)

KHEN

74.

さそいます

a)

MẮNG

b)

MỜI RỦ

c)

NHỜ

d)

DẪM

75.

mời

a)

しょうたいします

b)

うしかります

c)

よごします

d)

とります

76.

たのみます

a)

LÀM HỎNG

b)

LẤY CẮP

c)

NHỜ

77.

ちゅういします

a)

NHẮC NHỞ

b)

MỜI

c)

LÀM BẨN

d)

TỔ C

78.

とります

a)

LÀM HỎNG

b)

MẮNG

c)

TỔ CHỨC

d)

LẤY CẮP

79.

ふみます

a)

DẪM

b)

TỔ CHỨC

c)

BIÊN DỊCH

d)

LÀM BẨN

80.

こわします

a)

L

b)

PHÁT HIỆN

c)

LÀM HỎNG

d)

BIÊN DỊCH

81.

よごします

a)

LÀM BẨN

b)

TỔ CHỨC

c)

MẮNG

d)

M

82.

おこないます

a)

XUẤT KHẨU

b)

NHẬP KHẨU

c)

TỔ CHỨC

d)

BIÊN DỊCH

83.

ゆしゆつします

a)

GIẢI THÍCH

b)

NHẬP KHẨU

c)

XUẤT KHẨU

d)

PHÁT HIỆN

84.

ゆにゆうします

a)

XUẤT KHẨU

b)

NHẬP KHẨU

c)

LÀM HỎNG

d)

NHẮC NHỞ

85.

ほんやくします

a)

BIÊN DỊCH

b)

PHÁT HIỆN

c)

LÀM BẨN

d)

L

86.

はつめいします

a)

PHÁT HIỆN

b)

DẪM

c)

NHẮC NHỞ

d)

GIẢI THÍCH

87.

はっけんします

a)

PHÁT HIỆN

b)

KHEN

c)

NHẮC NHỞ

d)

TỔ CHỨC

88.

こめ

a)

LÚA MẠCH

b)

GẠO

c)

DẦU MỎ

d)

MÌ GÓI

89.

むぎ

a)

LÚA MẠCH

b)

HẸN HÒ

c)

NGUYÊN LIỆU

d)

D

90.

せきゆ

a)

GẠO

b)

LÚA MẠCH

c)

DẦU MỎ

d)

NGUYÊN LIỆU

91.

げんりょう

a)

NGUYÊN LIỆU

b)

GẠO

c)

DẦU MỎ

d)

LÚA MẠCH

92.

デート

a)

GẠO

b)

DẦU MỎ

c)

LÚA MẠCH

d)

HẸN HÒ

93.

どろぼう

a)

CẢNH SÁT

b)

KẺ TRỘM

c)

HẸN HÒ

d)

NGUYÊN LIỆU