Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí - Lớp 11

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi:

a)

biên độ của lực cưỡng bức nhỏ

b)

độ nhớt của môi trường càng lớn

c)

lực cản, ma sát của môi trường nhỏ

d)

tần số của lực cưỡng bức lớn

2.

Cho phương trình của dao động điều hòa x=-5cos4πt(cm). Biên độ và pha ban đầu của dao động là bao nhiêu?

a)

A = 5 cm; φ = 4πt ra

b)

A = 5 cm; φ = 4π ra

c)

A = 5 cm; φ = π ra

d)

A = 5 cm; φ = 0 ra

3.

Gia tốc của vật dao động điều hòa đạt giá trị cực đại khi

a)

vật qua vị trí cân bằng.

b)

khi li độ bằng không.

c)

vật ở vị trí biên.

d)

vật ở vị trí biên âm.

4.

Vận tốc của một vật dao động điều hoà tại vị trí cân bằng là 1 cm/s và gia tốc của vật tại vị trí biên là 1,57 cm/s2. Chu kì dao động của vật là

a)

 3,24 s.

b)

6,28 s.

c)

2

d)

4

5.

Một con lắc đơn dao động với chu kì 0,2 s. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi nó chịu tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số góc

a)

0,4π rad/s

b)

0,2 Hz.

c)

10π rad/s

d)

5 Hz.

6.

Trong dao động điều hòa, vận tốc của vật dao động

a)

trễ pha /2 so với li độ.

b)

trễ pha /4 so với li độ.

c)

lệch pha một góc so với li độ.

d)

sớm pha /2 so với li độ.

7.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là

a)

5 rad/s.

b)

10π rad/s.

c)

l0 rad/s.

d)

5π rad/s.

8.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với li độ x=4cos(πt+π3)(cm). Pha của dao động ở thời điểm t = 1 s là

a)

π/3 rad

b)

πt+π/3 rad

c)

4π/3rad

d)

π

9.

Cho một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Li độ biến thiên theo thời gian như mô tả trong đồ thị bên. Tại thời điểm t3

a)

thế năng cực đại.

b)

cơ năng bằng thế năng.

c)

động năng cực tiểu.

d)

cơ năng bằng động năng.

10.

Cho một chất điểm khối lượng 200g dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O. Li độ biến thiên theo thời gian như mô tả trong đồ thị bên. Cho Cơ năng của vật là

a)

0,02 J.

b)

0,04 J.

c)

0,03 J.

d)

0,01 J.

11.

Một con lắc đơn có chiều dài l dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Chu kì dao động riêng của con lắc này là

a)

2πlg2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

b)


2πgl2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

c)

12π  lg \frac{1}{2\pi\ }\sqrt{\ \frac{l}{g\ }}

d)

12π  gl \frac{1}{2\pi\ }\sqrt{\ \frac{g}{l\ }}

12.

Tần số dao động điều hòa là

a)

số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1 giây.

b)

khoảng thời gian vật thực hiện hết một dao động toàn phần.

c)

khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

d)

số dao động toàn phần vật thực hiện được trong một chu kỳ

13.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω >0). Tần số góc của dao động là

a)

ω.

b)

φ.

c)

x.

d)

f

14.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 10 N/m dao động điều hòa với chu kì riêng 1 s. Lấy π2 = 10. Khối lượng của vật là

a)

150 g.

b)

200 g.

c)

100 g.

d)

250 g.

15.

Một vật dao động theo phương trình x = 5cos(4πt -π3)(cm) (t tính bằng s). Khi vật qua vị trí có li độ x = 2,5 cm thì tốc độ của vật là

a)

A .10π  3\sqrt{\ 3} cm/s.

b)

20π m/s.

c)

10πcm/s.

d)

5π 3\sqrt{3} m/s.

16.

Một chất điểm dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thằng dài 10 cm. Biên độ dao động của chất điểm là

a)

10 cm.

b)

5 cm.

c)

-10 cm.

d)

-5 cm.

17.

Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

b)

Vận tốc của vật luôn giảm dần theo thời gian.

c)

Li độ của vật luôn giảm dần theo thời gian.

d)

Gia tốc cùa vật luôn giảm dần theo thời gian.

18.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với li độ x=4cos(2πt+π3)(cm). Chiều dài quỹ đạo của chuyển động là

a)

16 cm.

b)

4 cm.

c)

8 cm.

d)

2 cm.

19.

Một vật dao động điều hòa theo trục Ox với biên độ A, tần số f. Chọn gốc thời gian t0 = 0 lúc vật ở vị trí x = - A, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng. Li độ được tính theo biểu thức

a)

x=Acosft

b)

x=Acos(2πft+π2)

c)

x=Acos(2πft+π)

d)

x=Acos(ft+π2)

20.

Một người đi xe đạp chở một thùng nước đi trên một vỉa hè lát bê tông, cứ 4,5 m có một rãnh nhỏ. Khi người đó chạy với vận tốc 10,8 km/h thì nước trong thùng bị văng tung toé mạnh nhất ra ngoài. Tần số dao động riêng của nước trong thùng là bao nhiêu?

a)

3,2 Hz.

b)

2/3 Hz.

c)

3 Hz.

d)

1,5 Hz.

21.

Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hò Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là

a)

vm22\frac{vm^2}{2}

b)

mv22\frac{mv^2}{2}

c)

vm2vm^2

d)

mv2mv^2

22.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x=4cos(πt)(cm). Tốc độ của vật đạt giá trị cực đại là

a)

4πcm/s.

b)

π m/s.

c)

πcm/s.

d)

4π m/s.

23.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là

a)

-ω2.x.

b)

-ω.x2.

c)

ω.x2.

d)

ω.x.

24.

Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

hướng về vị trí cân bằng.

c)

ngược hướng chuyển động.

d)

cùng hướng chuyển động.

25.

Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí cân bằng về vị trí biên. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Cơ năng của vật tăng dần đến giá trị lớn nhất.

b)

Thế năng tăng dần và động năng giảm dần.

c)

Thế năng của vật tăng dần nhưng cơ năng của vật không đổi.

d)

Năng lượng của vật đang chuyển hóa từ động năng sang thế năng.

26.

Một chất điểm dao động điều hoà với phương trìnhx=5cos10π+π3 (cm). Li độ của vật khi pha dao động bằng π là

a)

2,5 cm.

b)

-5 cm.

c)

-2.5 cm.

d)

5 cm.

27.

Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần trên mặt phẳng ngang. Lực nào sau đây là nguyên nhân khiến dao động của con lắc tắt dần?

a)

Lực ma sát.

b)

Trọng lực

c)

Phản lực đàn hồi của mặt phẳng ngang tác dụng lên vật nặng của con lắc

d)

Lực kéo

28.

Vật dao động điều hòa có đồ thị vận tốc - thời gian như hình bên. Biên độ dao động của vật là

a)

A = - 5 cm.

b)

A = 5 cm.

c)

A = - 2,5 cm.

d)

A = 2,5 cm.