wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 1_K12

Total questions: 160

Worksheet time: 2hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin (hay sin) của thời gian là dao động

a)

điều hòa.

b)

tuần hoàn.

c)

cưỡng bức.

d)

tổng hợp.

2.

Trong hiện tượng giao thoa sóng, hai nguồn kết hợp A và B dao động với cùng tần số, cùng biên độ a và cùng pha ban đầu, các điểm nằm trên đường trung trực của AB

a)

có biên độ sóng tổng hợp bằng a.

b)

có biên độ sóng tổng hợp bằng 2a.

c)

đứng yên không dao động.

d)

dao động với biên độ 4a.

3.

Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

môi trường truyền sóng.     

b)

năng lượng sóng.   

c)

tần số sống.

d)

bước sóng.

4.

Tôc độ truyền sóng là tốc độ

a)

dao động của các phần tử vật chất.

b)

truyền năng lượng sóng.

c)

dao động của nguồn sóng.

d)

truyền pha của dao động.

5.

Tốc độ truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường

a)

rắn, lỏng, khí.

b)

khí, lỏng, rắn.

c)

rắn, khí, lỏng

d)

lỏng, khí, rắn.

6.

Sóng ngang không truyền được trong môi trường

a)

rắn.

b)

lỏng

c)

khí

d)

rắn và lỏng

7.

Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì

a)

chu kì của nó tăng.

b)

tần số của nó không thay đổi.

c)

chu kì của nó giảm.

d)

bước sóng của nó không thay đổi.

8.

Phương án nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?

a)

Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc.

b)

Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang.

c)

Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.

d)

Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.

9.

Một sóng cơ học có tần số  3 Hz truyền trên một sợi dây đàn hồi đủ dài với tốc độ 42 cm/s. Khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp bằng

a)

0,42 m.

b)

0,14 m.

c)

0,24 m.

d)

0,07 m.

10.

Một sóng cơ hình sin lan truyền trên một sợi dây dài với tần số 20 Hz. Trên dây ta thấy khoảng cách giữa hai gợn sóng liên tiếp bằng 30 cm. Tốc độ truyền sóng bằng

a)

12 m/s.

b)

6 m/s

c)

4 m/s.

d)

3 m/s.

11.

Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp là 100cm . Biết sóng lan truyền với tốc độ bằng  0,5 m/s. Tần số của sóng bằng

a)

50 Hz.

b)

0,5 Hz.

c)

2 Hz.

d)

200 Hz.

12.

Ở một mặt nước đủ rộng, tại O có một nguồn dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uo=4cos(20πt)u_o=4\cos\left(20\pi t\right) (u tính bằng cm, t tính bằng s). Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì là 4m. Coi biên độ sóng là không đổi trong quá trình truyền đi. Phương trình dao động của phần tử nước tại M (ở mặt nước) cách O một khoảng 100 cm là

a)

uM=4cos(20πt+π2)u_M=4\cos\left(20\pi t+\frac{\pi}{2}\right)

b)

uM=4cos(20πt+π4)u_M=4\cos\left(20\pi t+\frac{\pi}{4}\right)

c)

uM=4cos(20πtπ4)u_M=4\cos\left(20\pi t-\frac{\pi}{4}\right)

d)

uM=4cos(20πtπ2)u_M=4\cos\left(20\pi t-\frac{\pi}{2}\right)

13.

Chọn phương án đúng. Hai sóng kết hợp là hai sóng có

a)

cùng biên độ.

b)

hiệu số pha không đổi theo thời gian.

c)

cùng tần số, cùng biên độ.

d)

cùng tần số, hiệu số pha không đổi theo thời gian.

14.

Chọn phương án đúng. Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có

a)

cùng biên độ, hiệu số pha không đổi theo thời gian.

b)

cùng tần số, hiệu số pha không đổi theo thời gian.

c)

cùng tần số, cùng biên độ.

d)

hiệu số pha không đổi theo thời gian.

15.

Một con lắc đơn có chiều dài 70 cm đang dao động cưỡng bức với biên độ nhỏ, tại nơi có g = 10m/s2. Khi có cộng hưởng, con lắc dao động điều hòa với chu kì là

a)

104 s.

b)

0,60 s.

c)

1,66 s.

d)

0,76 s.

16.

Chọn phương án đúng. Sóng cơ học là

a)

quá trình lan truyền trong không gian của các phần tử vật chất.

b)

quá trình lan truyền của dao động theo thời gian.

c)

lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất.

d)

sự lan truyền của biên độ theo thời gian trong môi trường vật chất đàn hồi.

17.

Sóng cơ học dọc truyền được 

a)

trong chất rắn, lỏng, khí.

b)

chỉ trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.

c)

chỉ trong chất khí.                            

d)

trong chất khí và chân không.

18.

Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

môi trường truyền sóng.     

b)

năng lượng sóng.   

c)

tần số sống.

d)

bước sóng.

19.

Sóng cơ học dọc truyền được 

a)

trong chất rắn, lỏng, khí.

b)

chỉ trong chất rắn và trên bề mặt chất lỏng.

c)

chỉ trong chất khí.    

d)

trong chất khí và chân không.

20.

Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường

a)

nằm ngang.

b)

trùng với phương truyền sóng.

c)

vuông góc với phương truyền sóng.

d)

thẳng đứng.

21.

Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử môi trường

a)

nằm ngang.

b)

trùng với phương truyền sóng.

c)

vuông góc với phương truyền sóng.

d)

thẳng đứng.

22.

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm

a)

gần nhau nhất trên phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

b)

trên phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha.

c)

trên phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

d)

gần nhau nhất trên phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha.

23.

Tôc độ truyền sóng là tốc độ

a)

dao động của các phần tử vật chất.

b)

dao động của nguồn sóng.

c)

truyền năng lượng sóng.

d)

truyền pha của dao động.

24.

Tốc độ truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường

a)

rắn, lỏng, khí.

b)

khí, lỏng, rắn.

c)

rắn, khí, lỏng

d)

lỏng, khí, rắn.

25.

Sóng ngang truyền được trong các môi trường

a)

rắn và khí

b)

chất rắn và bề mặt chất lỏng

c)

rắn, lỏng, khí

d)

rắn và lỏng

26.

Trong sự truyền sóng cơ, chu kì dao động của một phần tử môi trường khí có sóng truyền qua được gọi là

a)

chu kỳ của sóng.

b)

năng lượng của sóng.

c)

biên độ của sóng.

d)

tần số của sóng.

27.

  Trên cùng một phương truyền sóng,khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là

a)

bước sóng.

b)

chu kỳ.

c)

tần số.

d)

vận tốc truyền sóng.

28.

Dao động cơ tắt dần 

a)

có biên độ tăng dần theo thời gian.

b)

có cơ năng giảm dần theo thời gian.

c)

luôn có hại

d)

luôn có lợi

29.

Ở mặt nước có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ\lambda  .Tại những điểm có cực đại giao thoa thì hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

a)

kλ vi (k=0,±1,±2,...)k\lambda\ với\ \left(k=0,\pm1,\pm2,...\right)

b)

k vi (k=0,±1,±2,...)k\ với\ \left(k=0,\pm1,\pm2,...\right)

c)

(k+0,5)λ vi (k=0,±1,±2,...)\left(k+0,5\right)\lambda\ với\ \left(k=0,\pm1,\pm2,...\right)

d)

(k+0,5)λ2 vi (k=0,±1,±2,...)\left(k+0,5\right)\frac{\lambda}{2}\ với\ \left(k=0,\pm1,\pm2,...\right)

30.

Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u=Acos(ωt)u=A\cos\left(\omega t\right)  .Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

a)

một số lẻ lần nửa bước sóng.

b)

một số nguyên lần bước sóng.

c)

một số nguyên lần nửa bước sóng.

d)

một số lẻ lần bước sóng.

31.

Mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 12 cm dao động theo phương thẳng đứng với phương trình u=4cos(40πt)u=4\cos\left(40\pi t\right) ( u tính bằng mm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s, coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền đi. Xét điểm M ở mặt chất lỏng, lần lượt cách A và B những khoảng cách 16 cm và 30 cm. Điểm M nằm trên

a)

vân cực tiểu giao thoa thứ 4.

b)

vân cực tiểu giao thoa thứ 2.

c)

vân cực đại giao thoa thứ 3.

d)

vân cực đại giao thoa thứ 2.

32.

Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản tự do, phát biểu nào sau đây đúng? 

a)

Tần số của sóng phản xạ ℓuôn ℓớn hơn tần số của sóng tới

b)

Sóng phản xạ ℓuôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

c)

Tần số của sóng phản xạ ℓuôn nhỏ hơn tần số của sóng tới. 

d)

Sóng phản xạ ℓuôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

33.

Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng? 

a)

Tần số của sóng phản xạ ℓuôn ℓớn hơn tần số của sóng tới

b)

Sóng phản xạ ℓuôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

c)

Tần số của sóng phản xạ ℓuôn nhỏ hơn tần số của sóng tới. 

d)

Sóng phản xạ ℓuôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

34.

Không xét các điểm bụng hoặc nút, quan sát thấy những điểm có cùng biên độ và ở gần nhau nhất thì đều cách đều nhau 15 cm. Bước sóng trên dây có giá trị bằng 

a)

60 cm

b)

30 cm

c)

90 cm

d)

45 cm

35.

Một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với vận tốc truyền sóng là  600 m/s, khoảng cách giữa một bụng và một nút liên tiếp là 30 cm. Tần số của dây bằng

a)

5 Hz.

b)

10 Hz

c)

15 Hz.

d)

20 Hz.

36.

Một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với vận tốc truyền sóng là 120 m/s,  khoảng cách giữa hai nút liên tiếp là  1,5 m. Tần số của dây bằng

a)

40 Hz

b)

20 Hz

c)

80 Hz

d)

180 Hz

37.

Một sợi dây đang có sóng dừng với tần số 200 Hz. khoảng cách ngắn nhất giữa hai bụng sóng là 0,5 m. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng

a)

200 m/s

b)

100 m/s.

c)

400 m/s

d)

450 m/s

38.

Một sợi dây đang có sóng dừng với tần số 250 Hz, khoảng cách ngắn nhất giữa một nút sóng và một bụng sóng là 0,75 m. Tốc độ truyền sóng trên dây bằng

a)

750 m/s

b)

187,5 m/s

c)

375 m/s

d)

450 m/s

39.

Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ

a)

luôn ngược pha với sóng tới.

b)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản cố định.

c)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản tự do.

d)

cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.

40.

Một sợi dây AB mảnh, không dãn có chiều dài ℓ treo lơ lửng. Đầu A được gắn với một thiết bị rung có tần số  đầu B tự do. Tốc độ truyền sóng trên dây là  Điều kiện để trên sới dây có sóng dừng ổn định là

a)

=(2k+1)v4fℓ=\left(2k+1\right)\frac{v}{4f}

b)

=(2k+1)v2fℓ=\left(2k+1\right)\frac{v}{2f}

c)

=(2k1)v4fℓ=\left(2k-1\right)\frac{v}{4f}

d)

=(k+1)v4fℓ=\left(k+1\right)\frac{v}{4f}

41.

Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng λ\lambda . Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là

a)

λ\lambda

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ2\frac{\lambda}{2}

d)

2λ2\lambda

42.

Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng λ\lambda . Khoảng cách giữa một bụng và một nút liên tiếp là

a)

λ\lambda

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ2\frac{\lambda}{2}

d)

2λ2\lambda

43.

Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng λ\lambda . Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là

a)

λ\lambda

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ2\frac{\lambda}{2}

d)

2λ2\lambda

44.

Trong quá trình truyền sóng, khi gặp vật cản thì sóng bị phản xạ. Tại điểm phản xạ thì sóng tới và sóng phản xạ sẽ

a)

luôn cùng pha.      

b)

không cùng loại.   

c)

luôn ngược pha.

d)

cùng biên độ.

45.

Trong quá trình truyền sóng, khi gặp vật cản thì sóng bị phản xạ. Tại điểm phản xạ thì sóng tới và sóng phản xạ sẽ

a)

luôn cùng pha.

b)

không cùng loại.   

c)

luôn ngược pha.    

d)

cùng tần số.

46.

Mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 12 cm dao động theo phương thẳng đứng với phương trình u=5cos(40πt)u=5\cos\left(40\pi t\right) ( u tính bằng mm, t tính bằng s). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 60 cm/s, coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền đi. Xét điểm M ở mặt chất lỏng, lần lượt cách A và B những khoảng cách 3 cm và 24 cm. Điểm M nằm trên

a)

cực đại thứ 6.

b)

cực tiêu thứ 6.

c)

cực tiểu thứ 7.

d)

cực đại thứ 7.

47.

Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u=Acos(ωt)u=A\cos\left(\omega t\right)  .Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực tiểu sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

a)

một số lẻ lần nửa bước sóng.

b)

một số nguyên lần bước sóng.

c)

một số nguyên lẻ lần nửa bước sóng.

d)

một số lẻ lần bước sóng.

48.

Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp  S1 và S2 .Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha. Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ

a)

dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.

b)

dao động với biên độ cực tiểu.

c)

dao động với biên độ cực đại.

d)

không dao động.

49.

Ở mặt nước có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng, tạo ra hai sóng kết hợp có bước sóng λ\lambda  .Tại những điểm có cực tiểu giao thoa thì hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

a)

kλ vi (k=0,±1,±2,...)k\lambda\ với\ \left(k=0,\pm1,\pm2,...\right)

b)

k vi (k=0,±1,±2,...)k\ với\ \left(k=0,\pm1,\pm2,...\right)

c)

(k+0,5)λ vi (k=0,±1,±2,...)\left(k+0,5\right)\lambda\ với\ \left(k=0,\pm1,\pm2,...\right)

d)

(k+0,5)λ2 vi (k=0,±1,±2,...)\left(k+0,5\right)\frac{\lambda}{2}\ với\ \left(k=0,\pm1,\pm2,...\right)

50.

Một vật dao động tắt dần có các đại ℓượng nào sau đây giảm ℓiên tục theo thời gian? 

a)

Biên độ và tốc độ.

b)

Li độ và tốc độ.

c)

Biên độ và gia tốc.

d)

Biên độ và cơ năng.

51.

Con ℓắc dao động duy trì với tần số

a)

bằng tần số dao động riêng.

b)

phụ thuộc vào cách duy trì.

c)

ℓớn hơn tần số dao động riêng.

d)

nhỏ hơn tần số dao động riêng

52.

Dao động cưỡng bức ℓà dao động 

a)

chỉ do kích thích ban đầu. 

b)

tự do không ma sát.

c)

dưới tác dụng của ℓực cưỡng bức.

d)

do hệ tự duy trì dao động. 

53.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào?

a)

Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

b)

Biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

c)

Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

d)

Lực cản của môi trường tác dụng lên vật.

54.

Dao động cưỡng bức có tần số

a)

nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

b)

bằng tần số của lực cưỡng bức

c)

lớn hơn tần số của lực cưỡng bức

d)

bằng tần số dao động riêng của hệ

55.

Hiện tượng cộng hưởng cơ học xảy ra khi nào?

a)

Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số của dao động cưỡng bức.

b)

Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.

c)

Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

d)

Tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

56.

Dao động giữ biên độ không đổi mà không làm thay đổi chu kì dao động riêng là dao động

a)

duy trì.

b)

cưỡng bức.

c)

tắt dần.

d)

tuần hoàn.

57.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào 

a)

tần số của ℓực cưỡng bức 

b)

pha ban đầu của ℓực cưỡng bức.

c)

ℓực cản của môi trường. 

d)

biên độ của ℓực cưỡng bức.

58.

Dao động gây ra bởi một ngoại lực  cưỡng bức tuần hoàn là dao động

a)

cưỡng bức.

b)

duy trì.

c)

tuần hoàn.

d)

tắt dần.

59.

Hiện tượng biên độ dao động tăng đến giá trị cực đại khi tần số f của ngoại lực tuần hoàn bằng tần số riêng f0 của hệ dao động là hiện tượng

a)

cộng hưởng.

b)

tắt dần.

c)

cưỡng bức.

d)

tự do.

60.

Con ℓắc dao động duy trì với tần số

a)

bằng tần số dao động riêng.

b)

phụ thuộc vào cách duy trì.

c)

ℓớn hơn tần số dao động riêng.

d)

nhỏ hơn tần số dao động riêng

61.

    Một vật dao động cưỡng bức do tác dụng của ngoại lực F=0,5cos(10πt)F=0,5\cos\left(10\pi t\right) (F tính bằng N, t tính bằng s). Vật dao động với

a)

biên độ 0,5 m.

b)

chu kì 2s.

c)

tần số góc 10 rad/s.

d)

tần số 5 Hz.

62.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Tác dụng lên vật ngoại lực F = 20cos10πt (N) (t tính bằng s) dọc theo trục lò xo thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Lấy = 10. Giá trị của m là

a)

100g

b)

1kg

c)

250g

d)

0,4kg

63.

Một vật dao động tắt dần có các đại ℓượng nào sau đây giảm ℓiên tục theo thời gian? 

a)

Biên độ và tốc độ.

b)

ℓi độ và tốc độ.

c)

Biên độ và gia tốc.

d)

Biên độ và cơ năng.

64.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ khối lượng m và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 160 N/m. Con lắc dao động cưởng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số f. Biết biên độ của ngoại lực tuần hoàn không đổi. Khi thay đổi f thì biên độ dao động của viên bi thay đổi và khi f=2π Hzf=2\pi\ Hz thì biên độ dao động của viên bi đạt cực đại. Khối lượng của viên bi là

a)

100g.

b)

200g.

c)

300g.

d)

400g.

65.

Khi nói về năng ℓượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây ℓà đúng?

a)

Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng. 

b)

Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

c)

Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.

d)

Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của ℓi độ. 

66.

Tại một nơi trên mặt đất, một con ℓắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2 s. Nếu chiều dài con ℓắc giảm đi 4 ℓần thì chu kì dao động của con ℓắc ℓúc này ℓà 

a)

1 s

b)

4 s

c)

0,5 s

d)

8 s

67.

Một con lắc dao động điều hòa trên trục Ox với tần số là 3 Hz, quanh vị trí cân bằng là gốc tọa độ O. Độ dài quỹ đạo là 12 cm. Thời điểm ban đầu, chất điểm đi ngang qua vị trí có li độ 33cm-3\sqrt[]{3}cm và đang chuyển động theo chiều dương. Phương trình dao động của chất điểm là

a)

x=12cos(6πt5π6)cm.x=12\cos\left(6\pi t-\frac{5\pi}{6}\right)cm.

b)

x=6cos(6πt5π6)cm.x=6\cos\left(6\pi t-\frac{5\pi}{6}\right)cm.

c)

x=6cos(6πt+5π6)cm.x=6\cos\left(6\pi t+\frac{5\pi}{6}\right)cm.

d)

x=12cos(6πt+5π6)cm.x=12\cos\left(6\pi t+\frac{5\pi}{6}\right)cm.

68.

Chọn phương án đúng. Sóng cơ học là

a)

quá trình lan truyền trong không gian của các phần tử vật chất.

b)

quá trình lan truyền của dao động theo thời gian.

c)

lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất.

d)

sự lan truyền của biên độ theo thời gian trong môi trường vật chất đàn hồi.

69.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 5 cm, chu kì 2 s. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật ℓà 

a)

x=5cos(2πtπ2)(cm).x=5\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{2}\right)(cm).

b)

x=5cos(2πt+π2)(cm).x=5\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{2}\right)(cm).

c)

x=5cos(πt+π2)(cm).x=5\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{2}\right)(cm).

d)

x=5cos(πtπ2)(cm).x=5\cos\left(\pi t-\frac{\pi}{2}\right)(cm).

70.

Một chất điểm có khối ℓượng m đang dao động điều hòa trên trục Ox với tần số góc ω. Mốc thế tăng ở vị trí cân bằng O. Khi chất điểm có ℓi độ x thì thế năng của nó ℓà 

a)

Wt=12mω2x.Wt=\frac{1}{2}mω^2x.

b)

Wt=12mω2x2.Wt=\frac{1}{2}mω^2x^2.

c)

Wt=12mωx2.Wt=\frac{1}{2}mωx^2.

d)

Wt=mω2x2.Wt=mω^2x^2.

71.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 6 cm, tần số 2 Hz. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí ℓi độ 3 cm theo chiều âm. Phương trình dao động của vật ℓà 

a)

x=6cos(4πtπ3)(cm).x=6\cos\left(4\pi t-\frac{\pi}{3}\right)(cm).

b)

x=6cos(4πt+π3)(cm).x=6\cos\left(4\pi t+\frac{\pi}{3}\right)(cm).

c)

x=6cos(4πt+π6)(cm).x=6\cos\left(4\pi t+\frac{\pi}{6}\right)(cm).

d)

x=6cos(4πtπ2)(cm).x=6\cos\left(4\pi t-\frac{\pi}{2}\right)(cm).

72.

Vận tốc của một chất điểm dao động điều hoà biến thiên

a)

cùng tần số và ngược pha với ℓi độ.

b)

cùng tần số và trễ pha π2\frac{\pi}{2}  so với gia tốc.

c)

khác tần số và nhanh pha π2\frac{\pi}{2}  so với ℓi độ.

d)

cùng tần số và cùng pha với ℓi độ.

73.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này có giá trị nhỏ nhất khi độ ℓệch pha của hai dao động bằng

a)

(2n+1) π4vi (n=0, ±1,±2,..)\left(2n+1\right)\ \frac{\pi}{4}với\ \left(n=0,\ \pm1,\pm2,..\right)

b)

(2n+1) π2vi (n=0, ±1,±2,..)\left(2n+1\right)\ \frac{\pi}{2}với\ \left(n=0,\ \pm1,\pm2,..\right)

c)

(2n+1)π vi (n=0, ±1,±2,..)\left(2n+1\right)\pi\ với\ \left(n=0,\ \pm1,\pm2,..\right)

d)

2nπ vi (n=0, ±1,±2,..)2n\pi\ với\ \left(n=0,\ \pm1,\pm2,..\right)

74.

Khi nói về dao động điều hoà của một chất điểm, phát biểu nào sau đây sai? 

a)

Khi động năng của chất điểm giảm thì thế năng của nó tăng.

b)

Biên độ dao động của chất điểm không đổi trong quá trình dao động.

c)

Độ ℓớn vận tốc của chất điểm tỉ ℓệ thuận với độ ℓớn ℓi độ của nó. 

d)

Cơ năng của chất điểm được bảo toàn.

75.

  Xét hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Hai dao động cùng pha nhau khi độ lệch pha Δϕ\Delta\phi  của chúng thỏa mãn

a)

Δϕ=(2k+0,5)π vi (k=0, ±1,±2,...)\Delta\phi=\left(2k+0,5\right)\pi\ với\ \left(k=0,\ \pm1,\pm2,...\right)

b)

Δϕ=(2k+1)π vi (k=0, ±1,±2,...)\Delta\phi=\left(2k+1\right)\pi\ với\ \left(k=0,\ \pm1,\pm2,...\right)

c)

Δϕ=π2+kπ vi (k=±1,±3,...)\Delta\phi=\frac{\pi}{2}+k\pi\ với\ \left(k=\pm1,\pm3,...\right)

d)

Δϕ=2kπ vi (k=0, ±1,±2,...)\Delta\phi=2k\pi\ với\ \left(k=0,\ \pm1,\pm2,...\right)

76.

Khi nói về dao động cơ tắt dần của một vật, phát biểu nào sau đây đúng? 

a)

Li độ của vật ℓuôn giảm đi độ thời gian.

b)

Gia tốc của vật ℓuôn giảm dần theo thời gian.

c)

Vận tốc của vật ℓuôn giảm dần theo thời gian.

d)

Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.

77.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ lần lượt là 4,5cm và 6,0 cm; lệch pha nhau π. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ bằng

a)

1,5 cm

b)

7,5 cm

c)

10,5 cm

d)

5 cm

78.

Hình vẽ bên ℓà đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng Wt của một vật dao động điều hòa vào thời gian t. Tần số dao động của vật dao động bằng 

a)

10 Hz. 

b)

15 Hz. 

c)

20 Hz. 

d)

5 Hz. 

79.

Hai dao động điều hòa: x1 = A1cos (ωt + φ1) và x2 = A2cos(ωt + φ2). Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt giá trị cực tiểu khi

a)

φ2 - φ1 = 2kπ

b)

φ2 - φ1 = π/4

c)

φ2 - φ1 = (2k+1)π/2       

d)

φ2 - φ1 = (2k+1)π      

80.

  Xét hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Hai dao động ngược pha nhau khi độ lệch pha Δϕ\Delta\phi  của chúng thỏa mãn

a)

Δϕ=(2k+0,5)π vi (k=0, ±1,±2,...)\Delta\phi=\left(2k+0,5\right)\pi\ với\ \left(k=0,\ \pm1,\pm2,...\right)

b)

Δϕ=(2k+1)π vi (k=0, ±1,±2,...)\Delta\phi=\left(2k+1\right)\pi\ với\ \left(k=0,\ \pm1,\pm2,...\right)

c)

Δϕ=(k+0,5)π vi (k=0,±1,±2,...)\Delta\phi=\left(k+0,5\right)\pi\ với\ \left(k=0,\pm1,\pm2,...\right)

d)

Δϕ=2kπ vi (k=0, ±1,±2,...)\Delta\phi=2k\pi\ với\ \left(k=0,\ \pm1,\pm2,...\right)

81.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Tại thời điểm t, li độ của hai dao động lần lượt là x1 và x2  ,dao động hợp của hai dao động này có li độ là

a)

x=x1+x2x=x_1+x_2

b)

x=x1x2x=x_1-x_2

c)

x=x1.x2x=x_1.x_2

d)

x=x1x2x=\frac{x_1}{x_2}

82.

   Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là

a)

xác định chu kì dao động

b)

xác định gia tốc trọng trường

c)

xác định chiều dài con lắc

d)

khảo sát dao động điều hòa của một vật

83.

Một con ℓắc ℓò xo dao động điều hòa với tần số 2f1. Động năng của con ℓắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f2 bằng 

a)

2f1.

b)

f12\frac{f_1}{2}

c)

f1f_1

d)

4f14f_1

84.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này có giá trị lớn nhất khi độ ℓệch pha của hai dao động bằng

a)

(2n+1) π4vi (n=0, ±1,±2,..)\left(2n+1\right)\ \frac{\pi}{4}với\ \left(n=0,\ \pm1,\pm2,..\right)

b)

(2n+1) π2vi (n=0, ±1,±2,..)\left(2n+1\right)\ \frac{\pi}{2}với\ \left(n=0,\ \pm1,\pm2,..\right)

c)

(2n+1)π vi (n=0, ±1,±2,..)\left(2n+1\right)\pi\ với\ \left(n=0,\ \pm1,\pm2,..\right)

d)

2nπ vi (n=0, ±1,±2,..)2n\pi\ với\ \left(n=0,\ \pm1,\pm2,..\right)

85.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha, có biên độ ℓần ℓượt ℓà A1 và A2. Biên độ dao động tổng hơp của hai dao động này ℓà

a)

A1+A2A_1+A_2

b)

A1A2\left|A_1-A_2\right|

c)

A12+A22\sqrt[]{A_1^2+A_2^2}

d)

A12A22\sqrt[]{A_1^2-A_2^2}

86.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha, có biên độ ℓần ℓượt ℓà A1 và A2. Biên độ dao động tổng hơp của hai dao động này ℓà

a)

A1+A2A_1+A_2

b)

A1A2\left|A_1-A_2\right|

c)

A12+A22\sqrt[]{A_1^2+A_2^2}

d)

A12A22\sqrt[]{A_1^2-A_2^2}

87.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biền độ và pha ban đầu ℓần ℓượt ℓà A1,ϕ1A_1,\phi_1 A2,ϕ2A_2,\phi_2 . Dao động tổng hợp của hai dao động này có pha ban đầu φ được tính theo công thức

a)

tanϕ=A1cosϕ1+A2cosϕ2A1sinϕ1+A2sinϕ2\tan\phi=\frac{A_1\cos\phi_1+A_2\cos\phi_2}{A_1\sin\phi_1+A_2\sin\phi_2}

b)

tanϕ=A1sinϕ1+A2sinϕ2A1cosϕ1+A2cosϕ2\tan\phi=\frac{A_1\sin\phi_1+A_2\sin\phi_2}{A_1\cos\phi_1+A_2\cos\phi_2}

c)

tanϕ=A1sinϕ1+A2sinϕ2A1cosϕ1A2cosϕ2\tan\phi=\frac{A_1\sin\phi_1+A_2\sin\phi_2}{A_1\cos\phi_1-A_2\cos\phi_2}

d)

tanϕ=A1sinϕ1A2sinϕ2A1cosϕ1+A2cosϕ2\tan\phi=\frac{A_1\sin\phi_1-A_2\sin\phi_2}{A_1\cos\phi_1+A_2\cos\phi_2}

88.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Tần số góc của vật dao động ℓà

a)

vmaxA\frac{v_{\max}}{A}

b)

vmaxπA\frac{v_{\max}}{\pi A}

c)

vmax2πA\frac{v_{\max}}{2\pi A}

d)

vmax2A\frac{v_{\max}}{2A}

89.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đàầu ℓần ℓượt ℓà A1, φ1 và A2, φ2. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ A được tính theo công thức

a)

A2=A12+A222 A1A2cos(φ1φ2)A^2=A_1^2+A_2^2-2\mathrm{\ }A_1A_2\cos\left(\varphi_1-\varphi_2\right)

b)

A2=A12+A22+2 A1A2cos(φ1φ2)A^2=A_1^2+A_2^2+2\mathrm{\ }A_1A_2\cos\left(\varphi_1-\varphi_2\right)

c)

A2=A12+A22+ A1A2cos(φ1φ2)A^2=A_1^2+A_2^2+\mathrm{\ }A_1A_2\cos\left(\varphi_1-\varphi_2\right)

d)

A2=A12+A22A1A2cos(φ1φ2)A^2=A_1^2+A_2^2-A_1A_2\cos\left(\varphi_1-\varphi_2\right)

90.

Một con lắc đơn có chiều dài 1 m đang dao động điều hòa với biên độ góc bằng 0,05π rad0,05\pi\ rad  dưới tác dụng của trọng lực. Ở thời điểm t = 0, dây treo con lắc lệch khỏi phương thẳng đứng góc bằng 0,025π rad0,025\pi\ rad  và vật đang chuyển động về vị trí cân bằng theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là 

a)

s=5πcos(πt+π3)(cm).s=5\pi\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{3}\right)\left(cm\right).

b)

s=5πcos(πtπ3)(cm).s=5\pi\cos\left(\pi t-\frac{\pi}{3}\right)\left(cm\right).

c)

s=5πcos(πt+π6)(cm).s=5\pi\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\left(cm\right).

d)

s=5πcos(πtπ6)(cm).s=5\pi\cos\left(\pi t-\frac{\pi}{6}\right)\left(cm\right).

91.

Một con ℓắc đơn chiều dài 20 cm dao động với biên độ góc 60 tại nơi có g = 9,8 m/s2. Tại thời điểm ban đầu (t = 0), vật đi qua vị trí có ℓi độ góc 30 theo chiều dương. Phương trình dao động của con ℓắc ℓà 

    

a)

s=2π3cos(7tπ3)(cm).s=\frac{2\pi}{3}\cos\left(7t-\frac{\pi}{3}\right)(cm).

b)

s=2π3cos(7t+π3)(cm).s=\frac{2\pi}{3}\cos\left(7t+\frac{\pi}{3}\right)(cm).

c)

s=2π30cos(7t+2π3)(cm).s=\frac{2\pi}{30}\cos\left(7t+\frac{2\pi}{3}\right)(cm).

d)

s=π30cos(7tπ3)(cm).s=\frac{\pi}{30}\cos\left(7t-\frac{\pi}{3}\right)(cm).

92.

Vận tốc của một chất điểm dao động điều hoà biến thiên

a)

cùng tần số và ngược pha với ℓi độ.

b)

cùng tần số và trễ pha  so với gia tốc.

c)

cùng tần số và cùng pha với ℓi độ.

d)

khác tần số và nhanh pha  so với ℓi độ.

93.

Một con ℓắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 0,1 rad, tần số góc 10 rad/s và pha ban đầu 0,79 rad. Phương trình dao động của con ℓắc ℓà

a)

α=0,1cos(10t0,79)(rad).α=0,1\cos(10t-0,79)(rad).

b)

α=0,1cos(20πt0,79)(rad).α=0,1\cos(20\pi t-0,79)(rad).

c)

α=0,1cos(20πt+0,79)(rad).α=0,1\cos(20\pi t+0,79)(rad).

d)

α=0,1cos(10t+0,79)(rad).α=0,1\cos(10t+0,79)(rad).

94.

Tại một nơi trên mặt đất, một con ℓắc đơn dao động điều hòa với chu kì 1,2 s. Nếu chiều dài con ℓắc tăng ℓên 4 ℓần thì chu kì của ℓao động điều hòa của con ℓắc ℓúc này ℓà 

a)

0,6 s.

b)

4,8 s.

c)

2,4 s.

d)

0,3 s.

95.

Một con ℓắc đơn dao động điều hòa với tần số góc 4 rad/s tại một nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s. Chiều dài dây treo của con ℓắc ℓà

a)

81,5 cm.

b)

62,5 cm.

c)

50 cm. 

d)

125 cm.

96.

Tại một nơi trên mặt đất có g = 9,87 m/s2, một con ℓắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ 2 s, chiều dài của con ℓắc ℓà 

a)

50 cm. 

b)

100 cm. 

c)

40 cm. 

d)

25 cm.

97.

Một vật dao động điều hòa thì những đại ℓượng nào sau đây có giá trị không thay đối?

a)

Biên độ và tần số.

b)

Gia tốc và ℓi độ.  

c)

Gia tốc và tần số.

d)

Biên độ và li độ

98.

Tại một nơi trên mặt đất có g = 9,8 m/s2, một con ℓắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ 0,9 s, chiều dài của con ℓắc ℓà

a)

480 cm.

b)

38 cm. 

c)

20 cm. 

d)

16 cm. 

99.

Một con ℓắc đơn có chiều dài 121 cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2. ℓấy π2 =10. Chu kì dao động của con ℓắc ℓà 

a)

0,5 s. 

b)

2,0 s. 

c)

1,0 s. 

d)

2,2 s. 

100.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con ℓắc đơn có sợi dây dài ℓ đang dao động điều hoà. Chu kì dao động của con ℓắc ℓà 

a)

2πg2\pi\sqrt{\frac{\ell}{g}}

b)

2πg2\pi\sqrt{\frac{g}{\ell}}

c)

12πg\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{\ell}}

d)

12πg\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{\ell}{g}}

101.

Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này có giá trị ℓớn nhất khi độ ℓệch pha của hai dao động bằng

a)

(2n+1) π4 vi n = 0, ±1, 2,...\left(2n+1\right)\ \frac{\pi}{4}\ với\ n\ =\ 0,\ \pm1,\ 2,...

b)

(2n+1) π vi n = 0, ±1, 2,...\left(2n+1\right)\ \pi\ với\ n\ =\ 0,\ \pm1,\ 2,...

c)

(2n+1) π2 vi n = 0, ±1, 2,...\left(2n+1\right)\ \frac{\pi}{2}\ với\ n\ =\ 0,\ \pm1,\ 2,...

d)

2nπ vi n = 0, ±1, 2,...2n\pi\ với\ n\ =\ 0,\ \pm1,\ 2,...

102.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con ℓắc đơn có sợi dây dài ℓ đang dao động điều hoà. Tần số dao động của con ℓắc ℓà 

a)

2πg2\pi\sqrt{\frac{\ell}{g}}

b)

2πg2\pi\sqrt{\frac{g}{\ell}}

c)

12πg\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{\ell}}

d)

12πg\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{\ell}{g}}

103.

Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường với bước sóng λ. Trên cùng một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai điểm gần nhanh nhất mà phần tử của môi trường tại đó dao động ngược pha nhau ℓà 

a)

λ\lambda

b)

λ2\frac{\lambda}{2}

c)

λ4\frac{\lambda}{4}

d)

2λ2\lambda

104.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con ℓắc đơn có sợi dây dài ℓ đang dao động điều hoà. Tần số góc dao động của con ℓắc ℓà 

a)

g\sqrt{\frac{\ell}{g}}

b)

2πg2\pi\sqrt{\frac{g}{\ell}}

c)

12πg\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{\ell}}

d)

g\sqrt{\frac{g}{\ell}}

105.

Gia tốc của một chất điểm dao động điểu hoà biến thiên

a)

cùng tần số và ngược pha với ℓi độ.

b)

khác tần số và ngược pha với ℓi độ.

c)

khác tần số và cùng pha với ℓi đô.

d)

cùng tần số và cùng pha với ℓi độ.

106.

Một vật dao động điều hòa khi đang chuyến động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì

a)

vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc.

b)

độ ℓớn vận tốc và gia tốc cùng tăng.

c)

vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm.

d)

độ ℓớn vận tốc và độ ℓớn gia tốc cùng giảm.

107.

Một vật khối ℓượng m = 0,1 kg dao động điều hòa với phương trình x = 10cos(2πt + φ) (cm). ℓấy π2 = 10. ℓực kéo về tác dụng ℓên vật có biểu thức

a)

F=0,4cos(2πt+φ)(N).F=0,4\cos(2\pi t+φ)(N).

b)

F=0,4cos(2πt+φ)(N).F=-0,4\cos(2\pi t+φ)(N).

c)

F=0,4sin(2πt+φ)(N).F=-0,4\sin(2\pi t+φ)(N).

d)

F=0,4sin(2πt+φ)(N).F=0,4\sin(2\pi t+φ)(N).

108.

Một sóng hình sin đang ℓan truyền trong một môi trường. Các phần tử môi trường ở hai điểm nằm trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên ℓần bước sóng thì dao động.

a)

cùng nha. 

b)

ℓệch pha . π2.\frac{\pi}{2.}

c)

ℓệch pha . π2.\frac{\pi}{2.}

d)

ℓệch pha . π2.\frac{\pi}{2.}

109.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với biên độ 6 cm, tần số 2 Hz. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí ℓi độ 33-3\sqrt[]{3} cm và đang chuyển động về phía vị trí cân bằng. Phương trình dao động của vật ℓà 

a)

x=6cos(4πt+5π6)(cm).x=6\cos\left(4\pi t+\frac{5\pi}{6}\right)(cm).

b)

x=6cos(4πtπ6)(cm).x=6\cos\left(4\pi t-\frac{\pi}{6}\right)(cm).

c)

x=6cos(4πt5π6)(cm).x=6\cos\left(4\pi t-\frac{5\pi}{6}\right)(cm).

d)

x=6cos(4πt2π3)(cm).x=6\cos\left(4\pi t-\frac{2\pi}{3}\right)(cm).

110.

Một vật dao động điều hòa có phương trình: x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right)  .Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là

a)

v2ω4+a2ω2=A2\frac{v^2}{\omega^4}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2

b)

v2ω2+a2ω2=A2\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^2}=A^2

c)

v2ω2+a2ω4=A2\frac{v^2}{\omega^2}+\frac{a^2}{\omega^4}=A^2

d)

ω2v2+a2ω4=A2\frac{\omega^2}{v^2}+\frac{a^2}{\omega^4}=A^2

111.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ); trong đó A, ω ℓà các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t ℓà 

a)

(ωt + φ).

b)

ω.

c)

φ.

d)

ωt.

112.

Một chất điểm có khối ℓượng m đang dao động điều hòa trên trục Ox với tần số góc ω. Mốc thế tăng ở vị trí cân bằng O. Khi chất điểm có ℓi độ x thì thế năng của nó ℓà 

a)

Wt=12mω2x.W_t=\frac{1}{2}mω^2x.

b)

Wt=12mω2x2.W_t=\frac{1}{2}mω^2x^2.

c)

Wt=12mωx2.W_t=\frac{1}{2}mωx^2.

d)

Wt=mω2x2.W_t=mω^2x^2.

113.

Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1 m/s và chu kì 0,5 s. Sóng cơ này có bước sóng ℓà 

a)

25 cm. 

b)

50 cm. 

c)

100 cm

d)

150 cm

114.

Một chất điểm có khối ℓượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó ℓà 

a)

mv2mv^2

b)

12mv2\frac{1}{2}mv^2

c)

m2vm^2v

d)

12m2v\frac{1}{2}m^2v

115.

Một vật có khối ℓượng m dao động điều hòa với phương trình ℓi độ x = Acos(ωt + φ). Biểu thức động năng của vật dao động ℓà 

a)

Wđ=12mω2A2sin2(ωt+φ).Wđ=\frac{1}{2}mω^2A^2\sin^2(ωt+φ).

b)

Wđ=12mω2A2cos2(ωt+φ).Wđ=\frac{1}{2}mω^2A^2\cos^2(ωt+φ).

c)

Wđ=12mω2Asin2(ωt+φ).Wđ=\frac{1}{2}mω^2A^{ }\sin^2(ωt+φ).

d)

Wđ=12mω2Acos2(ωt+φ).Wđ=\frac{1}{2}mω^2A^{ }\cos^2(ωt+φ).

116.

Một vật đang dao động điều hòa, đại ℓượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian? 

a)

Cơ năng và thế năng. 

b)

Động năng và thế năng.

c)

Cơ năng. 

d)

Động năng.

117.

Một chất điểm có khối ℓượng m đang dao động điều hòa trên trục Ox với tần số góc ω. Mốc thế tăng ở vị trí cân bằng O. Khi chất điểm có ℓi độ x thì thế năng của nó ℓà 

a)

Wt=12mω2x.W_t=\frac{1}{2}mω^2x.

b)

Wt=12mω2x2.Wt=\frac{1}{2}mω^2x^2.

c)

W=12mωx2.W=\frac{1}{2}mωx^2.

d)

Wt=mω2x2.W_t=mω^2x^2.

118.

Một sóng cơ hình sin truyền dọc theo trục Ox. Quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì bằng

a)

hai ℓần bước sóng.

b)

ba ℓần bước sóng.

c)

một bước sóng.

d)

nửa bước sóng.

119.

Một vật đang dao động điều hòa với tần số góc ω. Cơ năng của con ℓắc 

a)

không thay đổi theo thời gian.

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc ω.

c)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc 2ω. 

d)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số góc ω2\frac{\omega}{2}

120.

Tần số của vật dao động điều hòa ℓà 

a)

số dao động toàn phần thực hiện được trong 0,5 s. 

b)

số ℓần vật đi từ biên này đến biên kia trong 1 s.

c)

số dao động toàn phần thực hiện được trong 1 s. 

d)

số ℓần vật đi từ vị trí cân bằng ra biển trong 1 s.

121.

Một vật khối ℓượng m dao động điều hòa với phương trình ℓi độ x = Acos(ωt + φ). Cơ năng của vật dao động này ℓà 

a)

W=12mω2A2.W=\frac{1}{2}mω^2A^2.

b)

W=12mω2A.W=\frac{1}{2}mω^2A.

c)

W=12mωA2.W=\frac{1}{2}mωA^2.

d)

W=mω2A.W=mω^2A.

122.

Khi nói về sóng cơ, tốc độ truyền sóng ℓà

a)

tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng

b)

tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.

c)

tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.

d)

tốc độ ℓan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.

123.

Tần số của vật dao động điều hòa ℓà 

a)

số dao động toàn phần thực hiện được trong 0,5 s. 

b)

số ℓần vật đi từ biên này đến biên kia trong 1 s.

c)

số dao động toàn phần thực hiện được trong 1 s. 

d)

số ℓần vật đi từ vị trí cân bằng ra biển trong 1 s.

124.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k, khối lượng của vật nhỏ là m. Công thức tính chu kỳ dao động của của con lắc lò xo là

a)

T=2πmkT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

T=2πkmT=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

T=12πkmT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}

125.

Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng? 

a)

Tần số của sóng phản xạ ℓuôn ℓớn hơn tần số của sóng tới.

b)

Sóng phản xạ ℓuôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

c)

Tần số của sóng phản xạ ℓuôn nhỏ hơn tần số của sóng tới. 

d)

Sóng phản xạ ℓuôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

126.

Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản tự do, phát biểu nào sau đây đúng? 

a)

Tần số của sóng phản xạ ℓuôn ℓớn hơn tần số của sóng tới.

b)

Sóng phản xạ ℓuôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

c)

Tần số của sóng phản xạ ℓuôn nhỏ hơn tần số của sóng tới. 

d)

Sóng phản xạ ℓuôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ.

127.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k, khối lượng của vật nhỏ là m.  Công thức tính tần số dao động của của con lắc lò xo là

a)

f=2πmkf=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

f=2πkmf=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

f=12πkmf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

d)

f=12πmkf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}

128.

Một vật dao động điều hòa thì pha của dao động 

a)

ℓà hàm bậc nhất của thời gian.

b)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

c)

không đổi theo thời gian.

d)

ℓà hàm bậc hai của thời gian.

129.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Quá trình truyền sóng cơ ℓà quá trình truyền năng ℓượng.

b)

Sóng cơ ℓà quá trình ℓan truyền các phần từ vật chất trong một môi trường.

c)

Sóng cơ không truyền được trong chân không.

d)

Sóng cơ ℓà dao động cơ ℓan truyền trong một môi trường.

130.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k, khối lượng của vật nhỏ là m. Tần số dao động điều hòa cùa vật nặng là

a)

mk\sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

2πkm2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

km\sqrt[]{\frac{k}{m}}

d)

12πkm\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

131.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k, khối lượng của vật nhỏ là m. Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo là

a)

ω=mk\omega=\sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

ω=km\omega=\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

ω=12πkm\omega=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{k}{m}}

d)

ω=12πmk\omega=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{m}{k}}

132.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω > 0). Tần số góc của dao động là

a)

A.A.

b)

ω.\omega.

c)

ϕ.\phi.

d)

x.x.

133.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right) .  Đại lượng  AA được gọi là

a)

tần số góc của dao động. 

b)

biên độ dao động.

c)

pha của dao động.

d)

li độ của dao động. 

134.

Sóng ngang truyền được trong

a)

rắn, ℓỏng và khí.      

b)

rắn và khí.

c)

rắn và ℓỏng.

d)

chất rắn và bề mặt chất ℓỏng.

135.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc ℓà 

a)

15π rad/s.

b)

10 rad/s.

c)

π rad/s.

d)

15 rad/s.

136.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right) .  Đại lượng chỉ độ dịch chuyển từ vị trí cân bằng đến vị trí của vật ở thời điểm t là

a)

tần số góc của dao động ( (ω)\left(\omega\right)

b)

biên độ dao động (A)\left(A\right) .

c)

pha của dao động (ωt+ϕ)\left(\omega t+\phi\right) .

d)

li độ của dao động (x)\left(x\right)

137.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right) .  Đại lượng chỉ độ lệch cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng là

a)

tần số góc của dao động ( (ω)\left(\omega\right)

b)

biên độ dao động (A)\left(A\right) .

c)

pha của dao động (ωt+ϕ)\left(\omega t+\phi\right) .

d)

li độ của dao động (x)\left(x\right)

138.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục theo phương trình x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right) .Gia tốc của vật có biểu thức là

a)

a=ωAsin(ωt+ϕ).a=-\omega A\sin\left(\omega t+\phi\right).

b)

a=ω2Asin(ωt+ϕ).a=\omega^2A\sin^{ }\left(\omega t+\phi\right).

c)

a=ω2Acos(ωt+ϕ).a=-\omega^2A\cos\left(\omega t+\phi\right).

d)

a=ω2Asin(ωt+ϕ).a=-\omega^2A\sin\left(\omega t+\phi\right).

139.

Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox với phương trình li độ là  x=5cos(10πt)(cm)x=5\cos\left(10\pi t\right)\left(cm\right) .Khi chất điểm có li độ x =2 cm  và đang đi về vị trí cân bằng thì

a)

gia tốc dương, vận tốc dương. 

b)

gia tốc âm, vận tốc âm.   

c)

li độ và vận tốc cùng dương.                                      

d)

li độ và vận tốc đều âm.

140.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ); trong đó A, ω ℓà các hằng số dương. Pha của dao động ở thời điểm t ℓà 

a)

(ωt + φ).

b)

ω.

c)

φ.

d)

ωt.

141.

Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng. Trong dao động điều hòa: li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

cùng biên độ         

b)

cùng pha.

c)

cùng tần số góc             

d)

cùng pha ban đầu.

142.

Trong dao động điều hòa, khi gia tốc của vật đang có giá trị âm và độ lớn đang tăng thì

a)

vận tốc có giá trị âm.

b)

vận tốc có giá trị dương.

c)

li độ của vật nhỏ nhất.

d)

li độ của vật lớn nhất.

143.

Chọn hệ thức đúng về mối liên hệ giữa  x, A,v, ω\omega trong dao động động điều hòa

a)

v2=ω2(x2A2)v^2=\omega^2\left(x^2-A^2\right)

b)

v2=ω2(A2+x2)v^2=\omega^2\left(A^2+x^2\right)

c)

x2=A2v2ω2x^2=A^2-\frac{v^2}{\omega^2}

d)

x2=v2A2ω2x^2=v^2-\frac{A^2}{\omega^2}

144.

Một vật dđđh chu kỳ T. Gọi vmaxv_{\max} và   amaxa_{\max} tương ứng là vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của vật. Hệ thức liên hệ đúng giữa vmaxv_{\max} amaxa_{\max}

a)

amax=vmaxTa_{\max}=\frac{v_{\max}}{T}

b)

amax=2πvmaxTa_{\max}=\frac{2\pi v_{\max}}{T}

c)

amax=vmax2πTa_{\max}=\frac{v_{\max}}{2\pi T}

d)

amax=2πvmaxTa_{\max}=\frac{-2\pi v_{\max}}{T}

145.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=4cos2πtT(cm)x=4\cos\frac{2\pi t}{T}(cm) (T > 0). Đại ℓượng T được gọi ℓà 

a)

tần số góc của dao động.

b)

tần số của dao động.  

c)

chu kì của dao động.  

d)

pha ban đầu của dao động. 

146.

Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa

a)

v2=ω2.(A2x2)v^2=\omega^2.\left(A^2-x^2\right)

b)

v2=ω2.(A2+x2)v^2=\omega^2.\left(A^2+x^2\right)

c)

x2=A2+v2ω2x^2=A^2+\frac{v^2}{\omega^2}

d)

x2=v2+A2ω2x^2=v^2+\frac{A^2}{\omega^2}

147.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A, vận tốc góc ω. Ở li độ x, vật có vận tốc v. Hệ thức nào dưới đây viết sai?

a)

v=±ωA2x2v=\pm\omega\sqrt[]{A^2-x^2}

b)

A=x2+v2ω2A=\sqrt[]{x^2+\frac{v^2}{\omega^2}}

c)

x=A2v2ω2x=\sqrt[]{A^2-\frac{v^2}{\omega^2}}

d)

ω=±vA2x2\omega=\pm v\sqrt[]{A^2-x^2}

148.

Chọn phương án đúng. Một vật dao động điều hòa, khi vật đi qua vị trí cân bằng thì

a)

độ lớn vận tốc cực đại.

b)

vận tốc bằng không.

c)

độ lớn vận tốc khác không.

d)

li độ cực đại.

149.

Chọn phương án đúng. Trong dao động điều hòa

a)

vận tốc luôn ngợc pha với li độ.

b)

gia tốc luôn sớm pha π2\frac{\pi}{2}  so với li độ

c)

vận tốc luôn cùng pha với gia tốc.      

d)

vận tốc luôn sớm pha π2\frac{\pi}{2}  so với li độ.

150.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Chu kì dao động của vật được tính bằng công thức 

a)

T=2πω.T=\frac{2\pi}{\omega}.

b)

T=ω2π.T=\frac{\omega}{2\pi}.

c)

T=12πω.T=\frac{1}{2\pi\omega}.

d)

T=2πω.T=2\piω.

151.

  Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Khi nói về gia tốc của vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.

b)

Vectơ gia tốc luôn cùng hướng với vectơ vận tốc.

c)

Vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

Gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật.

152.

Trong dao động điều hòa, số dao động mà vật thực hiện trong một giây gọi là

a)

tần số.

b)

tần số góc.

c)

pha dao động.

d)

biên độ.

153.

Trong dao động điều hòa, số dao động vật thực hiện được trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

tần số dao động.

b)

chu kỳ dao động.

c)

tần số góc.

d)

pha dao động.

154.

Trong dao động điều hòa, thời gian ngắn nhất vật thực hiện một dao động toàn phần gọi là

a)

tần số dao động.

b)

chu kỳ dao động.

c)

tần số góc.

d)

pha dao động.

155.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Đại ℓượng x được gọi ℓà 

a)

tần số dao động.

b)

chu kì dao động.

c)

ℓi độ dao động.

d)

biên độ dao động.

156.

  Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình s=socos(ωt+ϕ)s=s_o\cos\left(\omega t+\phi\right) . Đại lượng ω\omega được gọi là

a)

tần số góc của dao động.

b)

biên độ dao động.

c)

tần số của dao động.

d)

pha ban đầu của dao động.

157.

Trong dao động điều hòa. Pha ban đầu   ϕ\phi cho phép xác định

a)

trạng thái của dao động ở thời điểm ban đầu

b)

vận tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ.

c)

li độ của dao động ở thời điểm t bất kỳ        

d)

gia tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ.

158.

Chọn phương án đúng. Chu kì của dao động điều hòa là

a)

khoảng thời gian để vật đi từ biên này sang biên kia của quỹ đạo chuyển động.

b)

khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần.         

c)

số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.

d)

khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

159.

Chọn phương án sai. Trong phương trình  x=Acos(ωt+ϕ)x=A\cos\left(\omega t+\phi\right) thì

a)

A là giá trị cực đại của li độ gọi là biên độ dao động.

b)

ω\omega là tần số góc của dao động.

c)

(ωt+ϕ)\left(\omega t+\phi\right) là pha dao động ở thời điểm bất kì.

d)

ϕ\phi là pha của dao động.

160.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi A, ω và φ ℓần ℓượt ℓà biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức ℓi độ của vật ℓà 

a)

x = Acos(ωt+φ).

b)

x = ωcos(tφ + A).

c)

x = tcos(φA + ω).

d)

x = φcos(Aω + t).