wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bảng nhân chia

Total questions: 113

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

2 x 3 =?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

2.

Viết phép nhân thích hợp với mỗi hình sau:

(a)  

3.

2 x ..... = 10

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

4.

2 x 3 = ...

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

5.

2 x .... = 8

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

6.

2 x 7 = ...

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

7.

2 x 7 = ...

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

8.

2 x ... = 16

a)

3

b)

5

c)

7

d)

8

9.

2 x ... = 12

a)

6

b)

8

c)

9

d)

10

10.

2 = 2 x ...

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

11.

18 = 2 x ...

a)

6

b)

8

c)

9

d)

7

12.

4 = .... x 2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

20 = 2 x ...

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

14.

Em chọn 3 phép tính đúng:

a)

2 x 6 = 12

b)

8 x 2 = 16

c)

2 x 9 = 16

d)

10 x 2 = 18

e)

2 x 7 = 14

15.

Tính: 2 x 4 = ?

a)
b)
c)
d)
16.

Tính: 2 x 5 = ?

a)
b)
c)
d)
17.

Số ?

2 x .... = 18

a)
b)
c)
18.

Số?

2 x .... = 12

a)
b)
c)
19.

Em chọn đáp án đúng:

a)

2 x 3 = 6

b)

2 x 2 = 4

c)

2 x 7 =16

d)

2 x 4= 10

e)

10 x 2 = 20

20.

Tính 9 x 2 = ?

a)
b)
c)
d)
21.

Tính: 2 x 5 = ?

a)
b)
c)
d)
22.

8 : 2 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

20 : 2 = ?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

24.

3 x 4 : 2 =?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

25.

10 : 2 x 3 =?

a)

14

b)

13

c)

15

d)

20

26.

? : 2 = 7

a)

14

b)

12

c)

6

d)

20

27.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

4 ........... 8 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

28.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống

8 ............. 18 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

29.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

6 .......... 10 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

30.

Có 10 chiếc cốc, chia đều vào 2 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu chiếc cốc?

a)

5

b)

5 chiếc cốc

c)

20

d)

20 chiếc cốc

31.

Có 16 ngôi sao, chia đều cho các bạn, sao cho mỗi bạn có 2 ngôi sao. Hỏi 16 ngôi sao chia được cho bao nhiêu bạn?

a)

2 bạn

b)

4 bạn

c)

10 bạn

d)

8 bạn

32.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

25 : 5 =

(a)  

33.

Chọn phép tính đúng cho bài toán sau:

Có 15 bông hoa cắm đều vào các bình hoa, mỗi bình có 5 bông hoa. Hỏi cắm được mấy bình hoa?

a)

15 : 5 = 3 (bình hoa)

b)

15 : 3 = 5 (bình hoa)

c)

15 : 5 = 3 (bông hoa)

d)

15 : 5 = 3

34.

Chọn đáp án đúng cho bài toán sau:

Cô Ngọt có 28 cái kẹo, cô cho Tý 3 cái kẹo. Số kẹo còn lại cô chia đều cho 5 bạn. Hỏi mỗi bạn được mấy cái kẹo?

a)

5 cái kẹo

b)

7 cái kẹo

c)

9 cái kẹo

35.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Bác Lan nuôi 54 con thỏ, bác đã bán 9 con. Số thỏ còn lại bác nhốt vào 5 chuồng, mỗi chuồng có số thỏ bằng nhau. Vậy mỗi chuồng có (a)   con thỏ.

36.

Kế quả của biểu thức trên là :

a)

6

b)

9

c)

11

37.

Có 15 quả táo chia đều vào 5 rổ. Hỏi mỗi rổ có mấy quả táo?

a)
b)
c)
38.

Mẹ mua về 32 quả táo, mẹ biếu bà một phần tư số quả táo đó. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả táo?

a)

5 đĩa táo

b)

7 quả táo

c)

8 đĩa táo

d)

8 quả táo

39.

Giá trị của y trong phép tính 5 x y = 30 là:

a)

35

b)

25

c)

6

d)

7

40.

Trong phép tính 20 : 5 = 4 thì 5 được gọi là:

a)

Số bị chia

b)

Số trừ

c)

Số chia

d)

Thương

41.

14\frac{1}{4}   của 28 là ………?

(a)  

42.

Kết quả của dãy tính: 15kg : 5 + 39kg = ?, là:

a)

42kg

b)

48kg

c)

49kg

d)

50kg

43.

Một cuộn dây dài 30cm, nếu ta cắt nó thành 5 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài bao nhiêu xăng-ti–mét?

a)

4 cm

b)

5 cm

c)

6 cm

d)

7 cm

44.

Một lớp 2 có 45 học sinh, chia đều thành 5 tổ. Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học sinh?

a)

7 học sinh

b)

8 học sinh

c)

9 học sinh

d)

10 học sinh

45.

Mỗi tuần lễ em đi học 5 ngày. Hỏi một tháng có 4 tuần lễ em đi học bao nhiêu ngày?

a)

9 ngày

b)

20 ngày

c)

24 ngày

d)

35 ngày

46.

Một thanh gỗ dài 40 dm được cưa thành 5 đoạn dài bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài mấy đề-xi-mét?

a)

8 dm

b)

35 dm

c)

45 dm

d)

9 dm

47.

9 x 9 = ?

a)

18

b)

0

c)

1

d)

81

e)

không có đáp án

48.

81 bằng phép tính nào?

a)

9 x 9

b)

81 : 9

c)

81 - 28 + 53

d)

không có đáp án

49.

63 : 9 = ?

(a)  

50.

9 x 5 = ?

a)

45

b)

14

c)

Không có đáp án

51.

Trong một phòng họp xếp 8 hàng ghế, mỗi hàng có 9 ghế. Hỏi trong phòng đó có bao nhiêu ghế ?

a)

17

b)

72

c)

Không biết

52.

9 x 3 = ?

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

53.

Tổ em có 9 bạn, mỗi bạn trồng được 6 cây. Hỏi tổ em trồng được tất cả bao nhiêu cây ?

a)

45 cây

b)

54 cây

c)

50 cây

d)

40 cây

54.

Điền số thích hợp để có phép tính đúng:

9 x ... = 63

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

55.

Mỗi kệ sách có 8 quyển sách. Hỏi 9 kệ sách như thế có bao nhiêu quyển sách?

a)

90 quyển sách

b)

72 quyển sách

c)

60 quyển sách

d)

81 quyển sách

56.

Điền vào chỗ trống:

Các số nhân với 0 đều ......

a)

bằng chính nó

b)

bằng 0

c)

bằng 1

d)

bằng 10

57.

0 x 9 = (a)  

58.

9 x 0 = (a)  

59.

9 x 9 = ?

a)

54

b)

63

c)

72

d)

81

60.

Điền số thích hợp để có phép tính đúng:

9 x ... = 45

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

61.

81 : 9 + 2 = ?

a)

9

b)

11

c)

Không có đáp án

d)

98

62.

63 : 9 = ?

(a)  

63.

Tìm kết quả đúng:

a)

48 : 6 = 8

b)

49 : 7 = 7

c)

35 : 7 = 6

d)

77 : 7 = 11

64.

Điền số vào chỗ trống: (a)   x 7 = 84 : 4

65.

Điền dấu >, <, = vào chỗ trống:

56 : 7 (a)   48 : 6

66.

Tính: 42 : 7 x 9 =

(a)  

67.

Tìm a biết a x 7 = 70

a)

a = 0

b)

a = 10

c)

a = 7

d)

a = 17\frac{1}{7}

68.

Tìm a biết a : 6 = 4 (dư 5)

a)

a = 24

b)

a = 29

c)

a = 19

d)

a = 54

69.

Có 70 học sinh xếp thành 7 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu bạn?

a)

10 bạn

b)

10 hàng

c)

9 hàng

d)

9 bạn

70.

Có 70 học sinh xếp thành các hàng, mỗi hàng có 7 học sinh. Hỏi sẽ xếp được bao nhiêu hàng như vậy?

a)

10 hàng

b)

10 học sinh

c)

9 hàng

d)

9 học sinh

71.

Có một cửa hàng nhập về một số gạo để bán. Họ chia vào các túi, mỗi túi đựng 5kg thì đổ đầy được 7 túi và còn thừa 3 kg. Hỏi cửa hàng đã nhập về bao nhiêu ki – lô – gam gạo?

(a)  

72.

Tính xem nếu gấp một đoạn thẳng dài 9cm lên 7 lần thì sẽ được đoạn thẳng mới dài bao nhiêu xăng- ti – mét?

(a)  

73.

3 + 3 + 3 + 3 = ?

a)

3 + 4

b)

3 x 4

c)

4 x 3

d)

4 + 3

74.

3 x 6 = ?

a)

9

b)

3

c)

6

d)

18

75.

3 x 6 = ?

a)

9

b)

3

c)

6

d)

18

76.

3 x 5 = ?

a)

15

b)

5

c)

10

d)

8

77.

3 x ? = 6

a)

3

b)

6

c)

2

d)

18

78.

3 x 3 = ?

a)

3

b)

6

c)

9

d)

33

79.

3 x ? = 12 + 3

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

80.

Một túi đựng 3kg gạo. Hỏi 7 túi như thế đựng bao nhiêu ki - lô - gam gạo?

a)

21kg

b)

10kg

c)

4kg

d)

3kg

81.

Mỗi cột đèn giao thông gồm 3 bóng đèn xanh, đỏ, vàng. Hỏi 8 cột đèn giao thông như vậy có tất cả bao nhiêu bóng đèn?

a)

11 bóng đèn

b)

38 bóng đèn

c)

24 bóng đèn

d)

5 bóng đèn

82.

May 1 bộ quần áo hết 3m vải. Hỏi để may 9 bộ quần áo như thế cần dùng bao nhiêu mét vải?

a)

3m vải

b)

12m vải

c)

9m vải

d)

27m vải

83.

Buổi sáng, cửa hàng bán 10 can dầu, mỗi can đựng 3l dầu. Hỏi số lít dầu đã bán là bao nhiêu?

a)

13l dầu

b)

7l dầu

c)

30l dầu

d)

31l dầu

84.

3 x 6 + 26 = ?

a)

18

b)

34

c)

32

d)

44

85.

10 + 3 x 9 = ?

a)

13

b)

37

c)

27

d)

22

86.

3 x 8 - 7 = ?

a)

3

b)

17

c)

31

d)

21

87.

Nhà An có 4 bể cá như trên hình. Vậy nhà An có tất cả bao nhiêu con cá?

a)

12 con cá

b)

7 con cá

c)

4 con cá

d)

34 con cá

88.

Nhà An có 4 bể cá như trên hình. Vậy nhà An có tất cả bao nhiêu con cá?

a)

12 con cá

b)

7 con cá

c)

4 con cá

d)

34 con cá

89.

Để bó được 9 bó hoa như trong ảnh cần bao nhiêu bông hoa hồng?

a)

3 bông hoa hồng

b)

9 bông hoa hồng

c)

12 bông hoa hồng

d)

27 bông hoa hồng

90.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

4 : 4 =

(a)  

91.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

16 : 4 =

(a)  

92.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

40 : 4 =

(a)  

93.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

24 : 4 =

(a)  

94.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

12 : 4 =

(a)  

95.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

32 : 4 =

(a)  

96.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

25 : 5 =

(a)  

97.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

15 : 5 =

(a)  

98.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

45 : 5 =

(a)  

99.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

20 : 5 =

(a)  

100.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

30 : 5 =

(a)  

101.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

28 : 4 =

(a)  

102.

Kết quả phép tính 16 : 2 =

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

103.

Kết quả phép tính 16 : 4 =

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

104.

Kết quả phép tính 20 : 5 =

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

105.

Kết quả phép tính 3 x 7 =

a)

18

b)

21

c)

24

d)

27

106.

Kết quả phép tính 35: 5=

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

107.

Kết quả phép tính 40: 4=

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

108.

Kết quả phép tính 3 x 5=

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

109.

Kết quả phép tính 24: 4=

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

110.

Kết quả phép tính 27: 3=

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

111.

Kết quả phép tính 2 x 9 : 3 =

a)

6

b)

18

c)

9

d)

54

112.

Kết quả phép tính 25:5 x 4

(a)  

113.

Một hình vuông có cạnh 8 dm. Chu vi hình vuông là:

(a)