wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 12 GIỮA HK1

Total questions: 213

Worksheet time: 2hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Một mã di truyền gồm mấy nucleotit ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Mã di truyền mở đầu của gen cấu trúc là:

a)

UAG

b)

AAX

c)

UGG

d)

AUG

3.

Mã di truyền nào sau đây là mã kết thúc?

a)

AUG

b)

UUX

c)

UAA

d)

UXX

4.

ADN được cấu tạo từ những loại nucleotit nào?

a)

A, U, G, X

b)

A, T, G, X

c)

A, U, G, T

d)

A, U, T, X

5.

Một bộ ba mã di truyền chỉ mã hoá cho 1 axit amin, thể hiện đặc điểm gì?

a)

Mã di truyền là mã bộ ba

b)

Tính phổ biến

c)

Tính thoái hoá

d)

Tính đặc hiệu

6.

Nhiều bộ ba cùng mã hoá cho 1 axit amin thể hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

a)

Tính thoái hoá

b)

Tính phổ biến

c)

Tính đặc hiệu

d)

Mã di truyền là mã bộ ba

7.

Gen là gì ?

a)

1 phân tử ADN mang thông tin mã hóa protein

b)

một đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hóa chuỗi 1 polipeptit hoặc 1 phân tử ARN

c)

một đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hóa nhiều loại protein khác nhau

d)

1 phân tử ADN mang thông tin mã hóa chuỗi polipeptit hoặc 1 phân tử ARN

8.

Điền tên bộ phận còn thiếu của gen cấu trúc

(a)  

9.

Các mã di truyền nằm ở vùng nào của gen cấu trúc ?

a)

Vùng điều hòa

b)

Vùng mã hóa

c)

Vùng kết thúc

10.

Mạch có chiều 3'-5' của ADN gọi là

a)

Mạch mã gốc

b)

Mạch bổ sung

c)

Mạch đơn

d)

Mạch kép

11.

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là

a)

Anticodon.

b)

Gen.

c)

Mã di truyền.

d)

Codon.

12.

Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại nào?

a)

Guanin(G).

b)

Uraxin(U).

c)

Ađênin(A).

d)

Timin(T).

13.

Mã di truyền UUU hoặc UUX cùng mã hóa axit amin phenylalanin, thể hiện tính

a)

Đặc hiệu của mã di truyền.

b)

Phổ biến của mã di truyền.

c)

Chuyên biệt của mã di truyền.

d)

Thoái hóa của mã di truyền.

14.

Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ligaza (enzim nối) có vai trò

a)

tổng hợp và kéo dài mạch mới.

b)

tháo xoắn phân tử ADN.

c)

nối các đoạn Okazaki với nhau.

d)

tách hai mạch đơn của phân tử ADN.

15.

Nguyên tắc bổ sung thể hiện trong cơ chế tự nhân đôi ADN là

a)

A liên kết U ; G liên kết X.

b)

A liên kết X ; G liên kết T.

c)

A liên kết T ; G liên kết X.

d)

A liên kết U ; T liên kết A.

16.

Mã di truyền có các bộ ba kết thúc như thế nào?

a)

UAA, UAG, UGA.

b)

  UAU, UAX, UGG.

c)

UAX, UAG, UGX.

d)

UXA, UXG, UGX.

17.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?

a)

Mã di truyền có tính thoái hoá.

b)

Mã di truyền là mã bộ ba.

c)

Mã di truyền có tính phổ biến.

d)

Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật.

18.

Đặc điểm thoái hóa của mã di truyền thể hiện ở

a)

Một bộ ba mã hóa cho nhiều axit amin.

b)

Các bộ ba nằm kế tiếp, không gối lên nhau.

c)

Nhiều bộ ba cùng mã hóa cho một axit amin.

d)

Nhiều bộ ba cùng mang tín hiệu kết thúc dịch mã.

19.

Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế

a)

giảm phân và thụ tinh.

b)

nhân đôi ADN.

c)

phiên mã.

d)

dịch mã.

20.

Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

a)

mạch mã hoá.

b)

mARN.

c)

mạch mã gốc.

d)

tARN.

21.

Loại enzim nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã các gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?

a)

ADN polimeraza.

b)

Ligaza.

c)

Restrictaza.

d)

ARN polimeraza.

22.

Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp vào quá trình dịch mã?

a)

ADN.

b)

mARN.

c)

tARN.

d)

Riboxom.

23.

Trong quá trình tổng hợp prôtêin, bộ ba mở đầu trên phân tử mARN là

a)

3 AUG 5

b)

5 UGA 3

c)

3 GUA 5

d)

3 UGA 5

24.

Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử ARN?

a)

Tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng.

b)

tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm.

c)

mARN được sao y khuôn từ mạch gốc của ADN.

d)

Trên các tARN có các anticodon giống nhau.

25.

Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là

a)

rARN.

b)

mARN.

c)

tARN.

d)

ADN.

26.

Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của phân tử ARN là

a)

Cấu tạo 2 mạch xoắn song song.

b)

Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng.

c)

Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử ADN.

d)

Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, X.

27.

Đặc điểm khác biệt của ARN so với phân tử ADN là

a)

Đại phân tử.

b)

Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

c)

Chỉ có cấu trúc một mạch.

d)

Được tạo từ 4 loại đơn phân.

28.

Quá trình tổng hợp ARN diễn ra chủ yếu trong… (a)   ….vào kì trung gian

29.

Một gen có 90 chu kì xoắn sẽ có chiều dài là (a)   A0

30.

Một gen có chiều dài 408 nm có tổng số Nucleotit là (a)  

31.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền?

a)

A. Mã di truyền có tính thoái hoá.

b)

B. Mã di truyền là mã bộ ba.

c)

C. Mã di truyền có tính phổ biến.

d)

D. Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật.

32.

ADN có mấy mạch?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Cấu trúc của ADN có mấy vùng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

34.

Mã di truyền là mã bộ mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Mã mở đầu là mã nào?

a)

UAG

b)

AAX

c)

UGG

d)

AUG

36.

Quá trình nhân đôi của ADN xảy ra ở đâu?

a)

tế bào chất

b)

không bào

c)

nhân tế bào

d)

màng sinh chất

37.

Kết thúc quá trình nhân đôi, có mấy ADN được tạo ra?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Enzyme ARN polymerase có vai trò gì trong quá trình nhân đôi ADN?

a)

tháo xoắn

b)

giãn xoắn

c)

tổng hợp đoạn mồi

d)

nối các đoạn okazaki

39.

Để xác đinh quan hệ huyết thống cần tiến hành xét nghiệm gì?

(a)  

40.

Mã kết thúc là mã nào:

a)

AUG

b)

UUX

c)

UAA

d)

UXX

41.

Câu 10: Trong ADN có những loại nucleotit nào?

a)

A, U, G, X

b)

A, T, G, X

c)

A, U, G, C

d)

A, U, T, X

42.

Enzim ligaza có vai trò gì trong quá trình nhân đôi ADN?

a)

tháo xoắn

b)

giãn xoắn

c)

tổng hợp mồi

d)

nối các đoạn okazaki

43.

Mỗi bộ ba mã di truyền mã hoá cho 1 axit amin, thể hiện đặc điểm gì?

a)

bộ ba mã hoá

b)

phổ biến

c)

thoái hoá

d)

đặc trưng

44.

Nhiều bộ ba cùng mã hoá cho 1 axit amin thể hiện đặc trưng gì của mã di truyền?

a)

tính thoái hoá

b)

tính phổ biến

c)

tính đặc trưng

d)

mã bộ ba

45.

ADN con tạo ra có đặc điểm như thế nào so với ADN mẹ?

(a)  

46.

Có 1 ADN nhân đôi 3 lần sẽ tạo ra mấy ADN con?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

47.

Gen là gì ?

a)

1 phân tử ADN mang thông tin mã hóa protein

b)

một đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hóa chuỗi 1 polipeptit hoặc 1 phân tử ARN

c)

một đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hóa nhiều loại protein khác nhau

d)

1 phân tử ADN mang thông tin mã hóa chuỗi polipeptit hoặc 1 phân tử ARN

48.

Điền tên bộ phận còn thiếu của gen cấu trúc

(a)  

49.

Các mã di truyền nằm ở vùng nào của gen cấu trúc ?

a)

Vùng điều hòa

b)

Vùng mã hóa

c)

Vùng kết thúc

50.

Mạch có chiều 3'-5' của ADN gọi là

a)

Mạch mã gốc

b)

Mạch bổ sung

c)

Mạch đơn

d)

Mạch kép

51.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

a)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

b)

mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

c)

nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

d)

một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.

52.

Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là

a)

gen.

b)

codon.

c)

anticodon

d)

mã di truyền

53.

Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

b)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

c)

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

d)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

54.

Mã di truyền là:

a)

mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin.

b)

mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại axit amin.

c)

mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại axit amin.

d)

mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin.

55.

Quá trình phiên mã và nhân đôi ADN ở nhân thực xảy ra trong

a)

ribôxôm.

b)

nhân tế bào.

c)

tế bào chất.

d)

ti thể.

56.

Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của

a)

mạch mã hoá.

b)

mARN.

c)

tARN.

d)

mạch mã gốc.

57.

Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

ADN-ligaza.

b)

restrictaza.

c)

ARN-polimeraza.

d)

ADN-polimeraza.

58.

Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

a)

mARN từ ADN

b)

ADN từ ADN

c)

prôtêin từ mARN

d)

mARN và prôtêin từ t ARN

59.

Một phân tử ADN nhân đôi 4 lần tạo ra bao nhiêu phân tử ADN con?

a)

4

b)

16

c)

8

d)

32

60.

Trong tế bào, mARN có vai trò gì?

a)

Truyền thông tin di truyển từ ADN đến protein.

b)

Gắn với các tARN tương ứng để thực hiện quá trình dich mã.

c)

Tổ hợp với protein để tạo nên riboxom.

d)

Vận chuyển axit amin đến riboxom.

61.

Lai cải củ ( 2n=18R) với cải bắp(2n=18B)

đâu là cơ thể song nhị bội hữu thụ?

a)

9R+9B

b)

18R+18B

c)

36R+36B

d)

18R+18R

62.

Thể bốn kép (2n+2+2) thuộc dạng đột biến nào sau đây?

a)

Tự đa bội

b)

Dị đa bội

c)

Lệch bội đơn

d)

Lệch bội kép

63.

Trong các loại đột biến cấu trúc sau, đột biến nào thường gây hại cho sinh vật nhiều nhất?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

64.

Con la là sản phẩm của phép lai nào dưới đây?

a)

Ngựa đực + Lừa cái

b)

La đực+ La cái

c)

Lừa đực+ Ngựa cái

d)

Lừa đực+ La cái

65.

Người bệnh Đao cơ thể có bộ nhiễm sắc thể dạng?

a)

2n+1

b)

2n+2

c)

2n-1

d)

2n-2

66.

Đặc điểm giống nhau giữa ADN và ARN là?

a)

Đơn phân đều là A, T, G, X

b)

Đều gồm 2 mạch đơn bổ sung với nhau

c)

Đều là các đại phân tử chứa vật chất di truyền

d)

đều mã hóa cho các axit amin

67.

Bộ ba nào sau đây không mã hóa cho axit amin nào?

a)

UAA, UAG, UGA

b)

AAA, UAG, UUU

c)

UAA, UGG, UGA

d)

UAG, UGA, AUU

68.

Loại ARN nào sau đây tham gia vào quá trình phiên mã?

a)

ARN vận chuyển

b)

ARN thông tin

c)

ARN riboxom

d)

Cả 3 loại trên

69.

Đâu không phải là đặc điểm của mã di truyền?

a)

Mã di truyền có tính phổ biến

b)

Mã di truyền có tính thoái hóa

c)

Mã di truyền có tính đặc hiệu

d)

Mã di truyền có tính ổn định

70.

Dịch mã là?

a)

Quá trình tổng hợp prôtêin

b)

Quá trình tổng hợp ADN

c)

Quá trình tổng hợp ARN

d)

Quá trình tổng hợp các nhiễm sắc thể

71.

Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mã gốc là: 3’...TGTGAAXTTGXA... 5’. Theo lí thuyết, trình tự nuclêôtit trên mạch bổ sung của đoạn phân tử ADN này là:

a)

A. 5’...AAAGTTAXXGGT... 3’.

b)

B. 5’...TGXAAGTTXAXA... 3’

c)

C. 5’...TGTGAAXXTGXA... 3’.

d)

D. 5’...AXAXTTGAAXGT... 3’.

72.

Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit là: A = 600 và G= 300. Tổng số nuclêôtit của gen này là

a)

A. 900.

b)

B. 3600.

c)

C. 1800.

d)

D. 2100.

73.

Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là

a)

A. 1800

b)

B. 2400

c)

C. 3000

d)

D. 2040

74.

Một đoạn ADN có chiều dài 5100 A0 nhân đôi liên tiếp 3 lần. Số nu môi trường nội bào cung cấp là :

a)

A. 21000.

b)

B. 32000.

c)

C. 12000.

d)

D. 4500.

75.

Một phân tử ADN ở vi khuẩn có tỉ lệ (A + T)/(G + X) = 2/3. Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại A của phân tử này là

a)

A. 30%.

b)

B. 10%.

c)

C. 40%.

d)

D. 20%.

76.

Sau 4 lần nhân đôi (tái bản) liên tiếp, một phân tử ADN tạo được số phân tử ADN là:

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 8

d)

D. 16

77.

Một gen dài 5100Ao và có 3900 liên kết hiđrô nhân đôi 3 lần liên tiếp. Số nuclêôtit tự do mỗi loại cần môi trường nội bào cung cấp là:

a)

A. A=T=5600; G=X=1600

b)

B. A=T=4200; G=X=6300

c)

C. A=T=2100; G=X=600

d)

D. A=T=4200; G=X=1200

78.

Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là

a)

nuclêôtit là

A. 1800

b)

B. 2400

c)

C. 3000

d)

D. 2040

79.

Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba?

a)

A. 6 loại mã bộ ba.

b)

B. 3 loại mã bộ ba.

c)

C. 27 loại mã bộ ba.

d)

D. 9 loại mã bộ ba.

80.

Phân tích thành phần hóa học của một axit nuclêic cho thấy tỉ lệ các loại nuclêôtit như sau: A = 20%; G = 35%; T = 20%. Axit nuclêic này là

a)

A. ADN có cấu trúc mạch kép.

b)

B. ARN có cấu trúc mạch đơn.

c)

C. ADN có cấu trúc mạch đơn.

d)

D. ARN có cấu trúc mạch kép.

81.

Trong quá trình nhân đôi ADN, nuclêôtit loại T ở môi trường nội bào liên kết bổ sung với loại nuclêôtit nào của mạch khuôn?

a)

A

b)

T

c)

G

d)

X

82.

Trong tế bào, nuclêôtit loại timin là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây?

a)

ADN

b)

rARN

c)

Protein

d)

tARN

83.

Gen B ở vi khuẩn gồm 1400 nuclêôtit, trong đó có 400 ađênin. Theo lí thuyết, gen B có 400 nuclêôtit loại:

a)

U

b)

T

c)

G

d)

X

84.

Một phân tử ADN ở vi khuẩn có 10% số nuclêôtit loại A. theo lý thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại G của phân tử này là?

a)

10%

b)

40%

c)

20%

d)

30%

85.

Côđon nào sau đây mang tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?

a)

5'AGX3'

b)

5'UGA3'

c)

5'AXX3'

d)

5'AGG3'

86.

Một bộ ba chỉ mã hóa cho 1 loại axit min, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính

a)

Liên tục

b)

Thoái hóa

c)

Phổ biến

d)

Đặc hiệu

87.

Một phân tử ADN ở vi khuẩn có tỉ lệ (A + T)/(G + X) = 2/3. Theo lí thuyết, tỉ lệ nuclêôtit loại G của phân tử này là

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

40%

88.

Gen là một đoạn của phân tử

a)

ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗipôlipeptit.

b)

ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit.

c)

ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN.

d)

ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN.

89.

Trong quá trình nhân đôi ADN, enzim ADN - ligaza có vai trò gì?

a)

Tổng hợp đoạn mồi.

b)

Nối các đoạn Okazaki.

c)

Tổng hợp mạch pôlinuclêôtit

d)

Cắt đứt các liên kết hiđrô.

90.

Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc nào?

a)

Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung, song song liên tục.

b)

Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

c)

Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.

d)

Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc chữ Y tái bản.

91.

Các bộ ba trên mARN có vai trò quy đinh tín hỉêu kết thúc quá trình dịch mã là

a)

3’UAG5’; 3’UAA5’; 3UGA5’

b)

3’GAU5’; 3’AAU5’; 3;AGU5’

c)

3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’ẠGU5’

d)

3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AUG5’

92.

Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong TB nhân thực đều

a)

kết thúc bằng Met.   

b)

bắt đầu bằng axit amin Met.

c)

bắt đầu bằng foocmin-Met.

d)

bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN.

93.

Khi nói về quá trình phiên mã, những phát biểu nào sau đây đúng?

(1) enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ARN polimeraza

(2) Trong quá trình phiên mã có sự tham gia của Ribozom

(3) Trong quá trình phiên mã, phân tử ARN được tổng hợp theo chiều 5’ -> 3’

(4) Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn

a)

(3) và (4)

b)

(1) và (3)

c)

(1) và (2)

d)

(2) và (4)

94.

Cấp độ điều hòa phiên mã ở sinh vật nhân sơ là?

a)

dịch mã.

b)

nhân đôi.

c)

phiên mã.

d)

tái bản

95.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường có lactôzơ thì

           

a)

prôtêin ức chế không gắn vào vùng vận hành.

b)

prôtêin ức chế không được tổng hợp.

c)

sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra.

d)

ARN-polimeraza không gắn vào vùng khởi động.

96.

Một gen bị đột biến dẫn đến hậu quả mất axit amin thứ 6 trong chuỗi polipetit. Vậy gen này bị đột biến mất 3 cặp nu xảy ra ở vị trí thứ mấy trong gen?

a)

13, 14, 15                  

b)

16, 17, 18             

c)

19, 20, 21                         

d)

3, 4, 5      

97.

Bệnh do 1 đột biến gen trội A nằm trên NST thường quy định, alen a không bệnh. Hãy cho biết kiểu gen nào là thể đột biến.

a)

AA, Aa              

b)

  Aa,aa                    

c)

AA,aa                   

d)

aa

98.

Mức xoắn 1 của nhiễm sắc thể là

a)

sợi cơ bản, đường kính 11 nm.                                          

b)

sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm.

c)

siêu xoắn, đường kính 300 nm.                              

d)

  crômatít, đường kính 700 nm.

99.

Những bệnh, hội chứng nào ở người liên quan đến NST giới tính

I. Hội chứng Tocno          II. Hội chứng Down         III. Hội chứng siêu nữ

IV. Hội chứng Claiphenter      V. Ung thư máu         VI. Bệnh phenylketo niệu.

a)

II, III và IV         

b)

I, III và IV             

c)

       I, II và III      

d)

  I, III và IV

100.

Khi nói về quá trình nhân đôi ADN, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Enzim ligaza (enzim nối) nối các đoạn Okazaki thành mạch đơn hoàn chỉnh.

b)

Quá trình nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo tồn.

c)

Enzim ADN pôlimeraza tổng hợp và kéo dài mạch mới theo chiều 3’ g 5’.

d)

Nhờ các enzim tháo xoắn, hai mạch đơn của ADN tách nhau dần tạo nên chạc chữ Y.

101.

Thành phần không thuộc Operol lac là:

a)

Gen điều hòa R

b)

Vùng khởi động P

c)

Gen cấu trúc Z,Y,A

d)

Vùng vận hành O

102.

Operol Lac hoạt động dựa trên nguyên tắc:

a)

Ổ khóa-chìa khóa

b)

Điều hòa

c)

Xin -cho

d)

Cảm ứng

103.

Điều hòa hoạt động gen là điều hòa lượng sản phẩn gen tạo ra.

a)

là điều hòa lượng sản phẩn gen tạo ra.

b)

là điều hòa lượng nguyên liệu gen cần.

c)

là điều hòa lượng gen tạo ra.

d)

là số lượng sản phẩn gen tạo ra.

104.

Gen R phiên mã 1 lần thì nhóm gen Z, Y, A phiên mã

a)

1 lần.

b)

nhiều lần

c)

không phiên mã

d)

không phụ thuộc vào nhau

105.

Khi có đường Lactozo,

a)

gen R không phiên mã

b)

các gen Z, Y, A không tiến hành phiên mã.

c)

các gen Z, Y, A tiến hành phiên mã.

d)

các gen Z, Y, A ngưng hoạt động

106.

Khi không có Lactozo,

a)

gen R tổng hợp protein ức chế và gen Z, Y, A tổng hợp protein phân giải đường lacto

b)

gen R không tổng hợp protein ức chế và gen Z, Y, A tổng hợp protein phân giải đường lacto

c)

gen R tổng hợp protein ức chế và gen Z, Y, A không tổng hợp protein phân giải đường lacto

d)

gen R không tổng hợp protein ức chế và gen Z, Y, A không tổng hợp protein phân giải đường lacto

107.

Khi có đường Lacto

a)

Protein ức chế bám vào vùng vận hành O

b)

Protein ức chế không bám được vào vùng vận hành O

c)

Protein ức chế bám vào vùng khởi động P

d)

Protein ức chế bám vào vùng gen cấu trúc

108.

Protein ức chế được tổng hợp khi:

a)

gen cấu trúc Z, Y, A hoạt động

b)

Chỉ khi không có đường lacto

c)

Cả khi có và không có đường lacto

d)

Chỉ khi có đường lacto

109.

Gen Z, Y, A hoạt động thu được:

a)

3 mARN khác nhau và 3 phân tử protien khác nhau

b)

1 mARN và 3 phân tử protien khác nhau

c)

1 mARN và1 phân tử protein

d)

3 mARN khác nhau và 1phân tử protien

110.

Trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành là nơi :

a)

prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.

b)

ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.

c)

mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.

d)

chứa thông tin mã hoá các axit amin trong phân tử prôtêin cấu trúc.

111.

Dạng đột biến gen gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của chuỗi pôlipeptit tương ứng do gen đó tổng hợp là:

a)

mất 1 cặp nuclêôtit đầu tiên của gen.

b)

thay thế 1 cặp nuclêôtit ở đoạn giữa của gen.

c)

đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit của gen.

d)

thêm 1 cặp nuclêôtit ở đoạn cuối của gen.

112.

Đột biến gen sẽ dẫn đến hậu quả:

a)

làm biến đổi chuỗi nuclêôtit của gen--> biến đổi trình tự trong chuỗi ribônuclêôtit của mARN --> biến đổi trình tự axit amin của prôtêin tương ứng.

b)

làm biến đổi chuỗi nuclêôtit của gen --> biến đổi trình tự axit amin của prôtêin tương ứng --> biến đổi trình tự trong chuỗi ribônuclêôtit của mARN --> biến đổi tính trạng.

c)

làm biến đổi chuỗi nuclêôtit của gen --> biến đổi trình tự trong chuỗi ribônuclêôtit của mARN --> biến đổi trình tự axit amin của prôtêin tương ứng --> biến đổi tính trạng.

d)

làm biến đổi chuỗi nuclêôtit của gen --> biến đổi trình tự axit amin của prôtêin tương ứng --> biến đổi trình tự trong chuỗi ribônuclêôtit của tARN --> biến đổi tính trạng.

113.

Biểu hiện nào sau đây là của đột biến tiền phôi?

a)

Chỉ biểu hiện ở một phần cơ thể.

b)

Biểu hiện trên cả cơ thể.

c)

Chỉ biểu hiện trong giai đoạn đầu phát triển của phôi.

d)

Chỉ biểu hiện ở trứng hay tinh trùng.

114.

Loại đột biến chỉ liên quan đến một cặp nuclêôtit được gọi là:

a)

đột biến điểm.

b)

đột biến xảy ra ở một thời điểm nào đó.

c)

đột biến mất đọan.

d)

đột biến đảo đọan.

115.

Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện thành kiểu hình khi:

a)

ở trạng thái đồng hợp lặn.

b)

ở trạng thái dị hợp.

c)

khi nằm trên NST giới tính X (X a).

d)

khi nằm trên NST giới tính Y (Y a).

116.

Đột biến gen xảy ra vào thời điểm nào sau đây?

a)

Khi tế bào còn non

b)

Khi ADN tái bản

c)

Khi NST đang đóng xoắn

d)

Khi ADN phân li cùng với NST ở kì sau phân bào

117.

Sau khi xuất hiện, đột biến gen được phát tán trong quần thể nhờ quá trình nào sau đây? (chọn nhiều đáp án)

a)

Tự sao

b)

Giảm phân

c)

Giao phối tự do

d)

Phân li tính trạng.

118.

Phát biểu nào sau đây đúng về đột biến gen ? (chọn nhiều đáp án)

a)

Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể.

b)

Đột biến gen làm biến đổi đột ngột một hoặc một số tính trạng nào đó trên cơ thể sinh vật.

c)

Đột biến gen làm phát sinh các alen mới trong quần thể.

d)

Đột biến gen làm biến đổi một hoặc một số cặp nuclêôtit trong cấu trúc của gen.

119.

Loại đột biến nào làm thay đổi cấu trúc của phân tử ADN, không làm thay đổi cấu trúc NST ?

a)

Thường biến và biến dị tổ hợp .

b)

Đột biến gen..

c)

Đột biến cấu trúc NST.

d)

Đột biến số lượng NST.

120.

Dạng đột biến gen nào làm biến đổi phân tử prôtêin tương ứng nhiều nhất ?

a)

Mất một cặp nuclêôtit ở bộ mã liền sau mã mở đầu.

b)

Mất một cặp nuclêôtit ở bộ mã liền trước mã kết thúc.

c)

Thay thế một cặp nuclêôtit ở bộ mã liền sau mã mở đầu.

d)

Mất ba cặp nuclêôtit ở hai bộ mã liền kề nhau.

121.

Thành phần không thuộc Operol lac là:

a)

Gen điều hòa R

b)

Vùng khởi động P

c)

Gen cấu trúc Z,Y,A

d)

Vùng vận hành O

122.

Operol Lac hoạt động dựa trên nguyên tắc:

a)

Ổ khóa-chìa khóa

b)

Điều hòa

c)

Xin -cho

d)

Cảm ứng

123.

Điều hòa hoạt động gen là điều hòa lượng sản phẩn gen tạo ra.

a)

là điều hòa lượng sản phẩn gen tạo ra.

b)

là điều hòa lượng nguyên liệu gen cần.

c)

là điều hòa lượng gen tạo ra.

d)

là số lượng sản phẩn gen tạo ra.

124.

Gen R phiên mã 1 lần thì nhóm gen Z, Y, A phiên mã

a)

1 lần.

b)

nhiều lần

c)

không phiên mã

d)

không phụ thuộc vào nhau

125.

Khi có đường Lactozo,

a)

gen R không phiên mã

b)

các gen Z, Y, A không tiến hành phiên mã.

c)

các gen Z, Y, A tiến hành phiên mã.

d)

các gen Z, Y, A ngưng hoạt động

126.

Khi không có Lactozo,

a)

gen R tổng hợp protein ức chế và gen Z, Y, A tổng hợp protein phân giải đường lacto

b)

gen R không tổng hợp protein ức chế và gen Z, Y, A tổng hợp protein phân giải đường lacto

c)

gen R tổng hợp protein ức chế và gen Z, Y, A không tổng hợp protein phân giải đường lacto

d)

gen R không tổng hợp protein ức chế và gen Z, Y, A không tổng hợp protein phân giải đường lacto

127.

Khi có đường Lacto

a)

Protein ức chế bám vào vùng vận hành O

b)

Protein ức chế không bám được vào vùng vận hành O

c)

Protein ức chế bám vào vùng khởi động P

d)

Protein ức chế bám vào vùng gen cấu trúc

128.

Protein ức chế được tổng hợp khi:

a)

gen cấu trúc Z, Y, A hoạt động

b)

Chỉ khi không có đường lacto

c)

Cả khi có và không có đường lacto

d)

Chỉ khi có đường lacto

129.

Gen Z, Y, A hoạt động thu được:

a)

3 mARN khác nhau và 3 phân tử protien khác nhau

b)

1 mARN và 3 phân tử protien khác nhau

c)

1 mARN và1 phân tử protein

d)

3 mARN khác nhau và 1phân tử protien

130.

Trong mô hình cấu trúc của opêron Lac, vùng vận hành là nơi :

a)

prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.

b)

ARN pôlimeraza bám vào và khởi đầu phiên mã.

c)

mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.

d)

chứa thông tin mã hoá các axit amin trong phân tử prôtêin cấu trúc.

131.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bằng

a)

2nm

b)

11nm

c)

20nm

d)

30nm

132.

Trong đột biến cấu trúc NST, dạng đột biến nào không làm thay đổi số lượng gen trên NST?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đào đoạn

d)

Chuyển đoạn

133.

Người ta có thể sử dụng dạng đột biến cấu trúc nào sau đây để loại bỏ những gen không mong muốn ra khỏi NST trong chọn giống cây trồng?

a)

Đột biến chuyển đoạn NST

b)

Đột biến mất đoạn NST

c)

Đột biến đảo đoạn NST

d)

Đột biến lặp đoạn NST

134.

Đâu không phải là đột biến cấu trúc NST?

a)

Mất đoạn

b)

Thêm đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

135.

ABCDEFGH-->ABABCDEFGH. Đây là loại đột biến nào trong đột biến cấu trúc NST?

a)

Mất đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Lặp đoạn

d)

Chuyển đoạn

136.

Đột biến đảo đoạn là:

a)

ABCDEFGH-->ABABCDEFGH

b)

ABCDEFGH-->ABDEFGH

c)

ABCDEFGH-->ABCDEFGHL

d)

ABCDEFGH-->ABCDGFEH

137.

Đột biến gây hội chứng tiếng mèo kêu ở người là loại đột biến:

a)

Mất đoạn

b)

Đảo đoạn

c)

Lặp đoạn

d)

Chuyển đoạn

138.

Nguyên nhân không gây ra đột biến:

a)

Hóa học

b)

Toán học

c)

Lý học

d)

Sinh học

139.

Nhận định sai về hậu quả của đột biến cấu trúc NST là:

a)

Có lợi

b)

Có hại

c)

Trung tính

d)

Luôn luôn là có hại

140.

Ý nghĩa của đột biến NST là:

a)

Trong tiến hóa và chọn giống

b)

Chỉ trong tiến hóa

c)

Giúp con người trồng cây theo ý muốn

d)

Không có ý nghĩa lắm

141.

Đột biến gen là những thay đổi trong cấu trúc của ......

a)

Gen

b)

NST

c)

Protein

d)

ARN

142.

Đâu không phải đột biến gen?

a)

Mất 1 cặp nu

b)

Thêm 1 cặp nu

c)

Thay thế cặp nu này thành cặp nu khác

d)

Đổi vị trí cặp nu

143.

Đột biến điểm là đột biến liên quan đến:

a)

Thay nu này thành nu khác

b)

Liên quan đến 1 cặp nu

c)

Liên quan đến nhiều cặp nu

d)

Thêm hay bớt 1 cặp nu

144.

Thể đột biến là đột biến đã được biểu hiện ra.......

a)

Kiểu hình

b)

Kiểu gen

c)

Tính trạng

d)

Protein

145.

Cho đoạn gen sau:

ATGXAATXGT

TAXGTTAGXA

Sau đột biến đoạn gen đó trở thành:

ATGXATXGT

TAXGTAGXA

Đây thuộc loại đột biến gì?

a)

Mất 1 cặp nu

b)

Thêm 1 cặp nu

c)

Thay thế 1 cặp nu

d)

Mất 2 cặp nu

146.

Không phải hậu quả của đột biến gen là:

a)

Có thể có lợi

b)

Có thể có hại

c)

Có thể trung tính

d)

Chắc chắn có hại

147.

Đâu không phải là nguyên nhân gây đột biến?

a)

Virut

b)

Tia UV

c)

Sốc nhiệt

d)

Phân bón

148.

Ý nghĩa của đột biến gen:

a)

Làm nguồn nguyên liệu cho tiến hóa và chọn giống

b)

Làm nguồn nguyên liệu cho lột xác của sinh vật

c)

Tạo giống có năng suất cao

d)

Không có ý nghĩa vì đột biến thường có hại

149.

Đột biến thêm, mất thường có ảnh hưởng lớn hơn đột biến thay thế vì:

a)

sẽ ảnh hưởng từ vị trí đột biến đến hết mạch

b)

sẽ ảnh hưởng đúng vị trí mà nó gây đột biến

c)

sẽ ảnh hưởng ngay từ đầu mạch

d)

sẽ ảnh hưởng cả mạch

150.

Đột biến mất hay thêm 1 cặp nu ở vị trí nào gây nguy hiểm nhiều?

a)

Đầu mạch

b)

Cuối mạch

c)

Giữa mạch

d)

Chỗ nào cũng nguy hiểm như nhau

151.

Người mắc bệnh Đao có số NST là

a)

45

b)

46

c)

47

d)

48

152.

Đâu không phải là đột biến NST

a)

Đột biến Lệch bội

b)

Đột biến Đa bội

c)

Đột biến Dị bội

d)

Đột biến Gen

153.

Đột biến lệch bội là

a)

những thay đổi trong cấu trúc của gen

b)

tăng hay giảm 1 hoặc 1 số NST

c)

tăng số nguyên lần bộ NST đơn bội của loài (trừ 2n)

d)

gồm bộ NST của 2 loài khác nhau

154.

Đâu là đột biến thể một?

a)

2n+1

b)

2n+2

c)

2n-2

d)

2n-1

155.

Đột biến tam bội là

a)

3n

b)

2n

c)

2n+1

d)

2n-1

156.

đâu không phải ứng dụng của đột biến số lượng NST?

a)

Tạo quả không hạt

b)

Tạo cây có cơ quan sinh dưỡng lớn

c)

Tạo cây có sức chống chịu tốt

d)

Tạo cây có khả năng sinh sản cao

157.

Đâu là đột biến dị đa bội?

a)

2nA+2nB

b)

3n

c)

2n+1

d)

2n-1

158.

Hội chứng ở người không phải thể ba là:

a)

Đao

b)

Tơcno

c)

Claiphento

d)

Siêu nữ

159.

Đâu không phải đột biến đa bội

a)

2n+1

b)

3n

c)

4n

d)

2nA+2nB

160.

Ở 1 loài sinh vật có 2n=14. Loài này thể ba có số NST là:

a)

42

b)

28

c)

13

d)

15

161.

Kiểu gen đồng hợp trội là

a)

BB

b)

Aa

c)

bb

d)

Bb

162.

Phép lai cho kết quả 50%trội:50%lặn

a)

AAxaa

b)

Aaxaa

c)

AaxAa

d)

AaxAA

163.

Phép lai cho kết quả kiểu gen 1:1 là

a)

AaxAa

b)

AAxAA

c)

aaxaa

d)

AaxAA

164.

Phép lai BbxBb cho kết quả kiểu gen:

a)

1:2:1

b)

3:1

c)

1:1

d)

100%

165.

Phép lai cho tỉ lệ kiểu hình 3:1 là:

a)

DDxdd

b)

DdxDD

c)

DdxDd

d)

Ddxdd

166.

Phép lai cho đời con đồng hợp:

a)

AAxaa

b)

aaxaa

c)

Aaxaa

d)

AaxAa

167.

Cá thể có kiểu gen Aa cho số loại giao tử là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

168.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 1 loại kiểu gen?

a)

Aa × aa.

b)

AA × Aa.

c)

AA × aa.

d)

Aa × Aa.

169.

Trong trường hợp trội hoàn toàn, phép lai nào cho tỉ lệ kiểu hình 1:1 :

a)

AA x Aa

b)

Aa x aa

c)

aa x aa

d)

Aa x Aa

170.

Đâu là dòng thuần?

a)

Aa, BB

b)

AA, Aa

c)

BB,bb

d)

aa, Bb

171.

Khi cho các cá thể F2 có kiểu hình giống F1 tự thụ bắt buộc, Menđen đã thu được thế hệ F3 có tỉ lệ kiểu hình như thế nào?

a)

100% đồng tính

b)

100% phân tính

c)

1/3 cho F3 đồng tính giống P : 2/3 cho F3 phân tính 3 : 1

d)

2/3 cho F3 đồng tính giống P : 1/3 cho F3 phân tính 3 : 1

172.

Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 100% kiểu hình lặn?

a)

Bố: AA x Mẹ: AA à Con: 100% AA

b)

Bố: AA x Mẹ: aa à Con: 100% Aa

c)

Bố: aa x Mẹ: AA à Con: 100% Aa

d)

Bố: aa x Mẹ: aa à Con: 100% aa

173.

Khi cho thế hệ lai F1 tự thụ phấn, Menđen đã thu được thế hệ F2 có tỉ lệ kiểu hình như thế nào?

a)

1/4 giống bố đời P : 2/4 giống F1 : 1/4 giống mẹ đời P

b)

3/4 giống bố hoặc mẹ đời P và giống kiểu hình F1: 1/4 giống bên còn lại.

c)

3/4 giống bố đời P : 1/4 giống mẹ đời P

d)

3/4 giống mẹ đời P : 1/4 giống bố đời P

174.

Tính trạng trội hòan tòan là tính trạng được biểu hiện ở cơ thể mang kiểu gen:

a)

Đồng hợp và dị hợp

b)

Đồng hợp lặn và dị hợp

c)

Đồng hợp trội và dị hợp

d)

Đồng hợp lặn

175.

Để biết tính trạng nào là trội, tính trạng nào là lặn người ta thực hiện cách sau :

a)

Cho lai phân tích giữa cơ thể mang tính trạng này với cơ thể mang tính trạng kia.

b)

Cho lai giữa hai cơ thể thuần chủng có tính trạng khác nhau, tính trạng nào xuất hiện ở F1 là tính trội.

c)

Cho các cây thuần chủng tự thụ phấn và theo dõi qua nhiều thế hệ

d)

Cho lai giữa hai cơ thể thuần chủng có tính trạng khác nhau, tính trạng nào xuất hiện ở F1 là tính lặn

176.

Nội dung của quy luật phân li được Menđen phát hiện được hiểu theo thuật ngữ hiện đại là :

a)

Các cặp cặp alen phân li độc lập với nhau trong quá trình hình thành giao tử

b)

Sự phân li và tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng trong phát sinh giao tử và thụ tinh đưa đến sự phân li và tổ hợp tự do của các cặp gen tương ứng.

c)

Sự phân li của cặp NST tương đồng trong phát sinh giao tử và sự tổ hợp của chúng qua thụ tinh đưa đến sự phân li và tổ hợp của cặp gen tương ứng.

d)

Mỗi tính trạng được quy định bởi một cặp alen. Do sự phân li đồng đều của cặp alen trong giảm phân nên mỗi giao tử chỉ chứa một alen của cặp

177.

Quy luật phân li có ý nghĩa:

a)

Xác định các dòng thuần.

b)

Cho thấy sự phân li của tính trạng ở các thế hệ lai.

c)

Xác định tính trạng trội, lặn để ứng dụng vào chọn giống

d)

Xác định tính trạng trội, lặn để ứng dụng vào chọn giống

178.

Tại sao không dùng cơ thể lai F1 để làm giống?

a)

Do F1 thể hiện thế hệ lai có ích cho sản xuất.

b)

Do F1 có khả năng sống thấp hơn so với các cá thể ở thế hệ P.

c)

Do F1 có tính di truyền không ổn định, thế hệ sau sẽ phân li.

d)

Do F1 tập trung được các tính trạng có lợi nhận từ bố mẹ.

179.

Bố cho 2 loại giao tử với tỉ lệ như nhau, mẹ chỉ cho một loại giao tử. Biết các loại giao tử được hình thành đều có khả năng thụ tinh. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen ở đời sau là:

a)

1 : 1

b)

3 : 1

c)

2 : 1

d)

1 : 2 : 1

180.

Menden đã dùng phương pháp nào sau đây để tiến hành thí nghiệm trên đậu Hà lan?

a)

Phân tích các thế hệ lai

b)

Lai phân tích

c)

Lai thuận nghịch

d)

Tạp giao.

181.

Để có thể xác định được cơ thể mang kiểu hình trội là thể đồng hợp hay dị hợp người ta dùng phương pháp

a)

Lai xa

b)

Lai trở lại.

c)

Lai phân tích.

d)

Lai thuận nghịch

182.

Tính trạng là những đặc điểm

a)

Về hình thái, cấu tạo riêng biệt của cơ thể sinh vật.

b)

Khác biệt về kiểu hình giữa các cá thể sinh vật.

c)

Về đặc tính của sinh vật.

d)

Về sinh lý, sinh hoá, di truyền của sinh vật.

183.

Tính trạng lặn là những tính trạng không biểu hiện ở cơ thể

a)

Lai

b)

F1

c)

Dị hợp

d)

Đồng hợp

184.

Tính trạng tương phản là cách biểu hiện

a)

Khác nhau của một tính trạng.

b)

Khác nhau của nhiều tính trạng.

c)

Giống nhau của một tính trạng.

d)

Giống nhau của nhiều tính trạng

185.

Phép lai nào sau đây được thấy trong phép lai phân tích?

a)

Aa x aa

b)

Aa x Aa

c)

AA x aa

d)

aa x aa.

186.

Phát biểu nào sau đây là đúng với nội dung của quy luật phân li độc lập?

a)

Các cặp nhân tố di truyền (các cặp alen) quy định các tính trạng khác nhau phân li độc lập với nhau trong quá trình hình thành giao tử

b)

Sự phân li và tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng trong phát sinh giao tử và thụ tinh đưa đến sự phân li và tổ hợp tự do của các cặp gen tương ứng.

c)

Mỗi tính trạng được quy định bởi một cặp alen. Do sự phân li đồng đều của cặp alen trong giảm phân nên mỗi giao tử chỉ chứa một alen của cặp.

d)

Sự phân li của cặp NST tương đồng trong phát sinh giao tử và sự tổ hợp của chúng qua thụ tinh đưa đến sự phân li và tổ hợp của cặp gen tương ứng.

187.

Quy luật phân li độc lập thực chất nói về:

a)

Sự phân li độc lập của các tính trạng.

b)

Sự phân li độc lập của các alen trong quá trình giảm phân

c)

Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9 : 3 : 3 : 1

d)

Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh

188.

Phân tích kết quả thí nghiệm, Menden cho rằng màu sắc và hình dạng hạt đậu di truyền độc lập vì:

a)

Tỉ lệ phân li từng cặp tính trạng đều 3 trội : 1 lặn

b)

F2 xuất hiện các biến dị tổ hợp

c)

Tỉ lệ mỗi kiểu hình ở F2 bằng tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó

d)

F2 có 4 kiểu hình

189.

Điều kiện quan trọng nhất để quy luật phân li độc lập được nghiệm đúng là:

a)

P thuần chủng

b)

Một gen quy định một tính trạng tương ứng

c)

Trội – lặn hoàn toàn

d)

Mỗi cặp gen quy định một cặp tính trạng tương phản nằm trên những cặp NST tương đồng khác nhau.

190.

Cho biết một gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, phép lai Bb x Bb cho đời con có

a)

2 kiểu gen, 3 kiểu hình

b)

2 kiểu gen, 2 kiểu hình

c)

3 kiểu gen, 2 kiểu hình

d)

3 kiểu gen, 3 kiểu hình

191.

Ở đậu Hà lan gen A quy định hạt vàng, a quy định hạt xanh, B: hạt trơn, b: hạt nhăn. Hai cặp gen này di truyền phân li độc lập với nhau. Tiến hành lai giữa hai cây đậu Hà lan thuần chủng hạt vàng, trơn và xanh, nhăn được F1, cho F1 tự thụ, ở F2 sẽ xuất hiện tỷ lệ phân tính:

a)

3 vàng, trơn : 1 xanh, nhăn

b)

9 vàng, trơn : 3 vàng, nhăn : 3 xanh, trơn : 1 xanh, nhăn

c)

3 vàng, trơn : 1 xanh, trơn

d)

3 xanh, trơn : 3 vàng, nhăn : 1 vàng, trơn : 1 xanh, nhăn

192.

Kiểu gen nào sau đây tạo ra 4 loại giao tử:

a)

AaBbDd

b)

AaBBdd

c)

AabbDd

d)

AaBBDD

193.

Ở đậu Hà lan, gen A quy định hạt vàng là trội hoàn toàn so với gen a quy định hạt xanh ; gen B quy định hạt trơn là trội hoàn toàn so với gen b quy định hạt nhăn. Các gen này phân li độc lập. Cho đậu hạt vàng, trơn x xanh, nhăn thu được F1 có số hạt xanh, nhăn chiếm tỉ lệ 25%. Kiểu gen của các cây bố, mẹ có thể là

a)

AABB và aabb

b)

AaBB và aabb

c)

AaBb và aabb

d)

AABb và aabb

194.

Trong trường hợp các gen phân li độc lập và quá trình giảm phân diễn ra bình thường. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ giao tử AB được hình thành ở cơ thể có kiểu gen AaBb là

a)

1/4

b)

1/2

c)

3/4

d)

1/8

195.

Cho cá thể mang gen AabbDDEeFf tự thụ phấn thì số tổ hợp giao tử tối đa là:

a)

32

b)

64

c)

128

d)

256

196.

Kiểu gen nào sau đây tạo ra 4 loại giao tử

a)

AabbDdee

b)

AaBbDdEe

c)

AaBBddee

d)

AaBBDDee

197.

Cá thể có kiểu gen AaBbDd tạo giao tử aBd với tỉ lệ là

a)

1/6

b)

1/2

c)

1/4

d)

1/8

198.

Cơ thể mang kiểu gen AABbDdeeFf khi giảm phân cho số loại giao tử là:

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32

199.

Cho cá thể dị hợp hai cặp gen tự thụ phấn trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng lẽ và trội – lặn hoàn toàn. Kết quả thu được gồm:

a)

7 kiểu gen, 4 kiểu hình

b)

9 kiểu gen, 4 kiểu hình

c)

9 kiểu gen, 3 kiểu hình

d)

9 kiểu gen, 2 kiểu hình

200.

Không thể tìm thấy được 2 người có cùng kiểu gen giống hệt nhau trên trái đất, ngoại trừ trường hợp sinh đôi cùng trứng vì trong quá trình sinh sản hữu tính

a)

Tạo ra một số lượng lớn biến dị tổ hợp

b)

Các gen có điều kiện tương tác với nhau.

c)

Dễ tạo ra các biến dị di truyền.

d)

Ảnh hưởng của môi trường.

201.

Cơ sở tế bào học của định luật phân ly độc lập là

a)

Sự tự nhân đôi, phân ly của nhiễm sắc thể trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng.

b)

Sự phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các nhiễm sắc thể.

c)

Các gen nằm trên các nhiễm sắc thể

d)

Do có sự tiếp hợp và trao đổi chéo

202.

Với 4 cặp gen dị hợp tử di truyền độc lập thì số lượng các loại kiểu gen ở đời lai là

a)

8

b)

16

c)

64

d)

81

203.

Một loài thực vật gen A quy định cây cao, gen a- cây thấp; gen B quả đỏ, gen b- quả trắng. Các gen di truyền độc lập. P có kiểu gen AaBb x AABb. Tỉ lệ kiểu hình ở F1

a)

6 cây cao đỏ:1 cây cao trắng

b)

3 cây cao đỏ:1 cây cao trắng.

c)

2 cây cao đỏ:1 cây cao trắng.

d)

3 cây cao đỏ:2 cây cao trắng

204.
Thực chất của qui luật phân li độc lập là nói về:
a)
Sự phân li độc lập của các cặp tính trạng
b)
Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ (3:1)n
c)
Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh
d)
Sự phân li độc lập của các cặp alen trong quá trình giảm phân
205.
Qui luật phân li độc lập đúng đối với lai bao nhiêu tính trạng?
a)
1 tính trạng
b)
2 tính trạng
c)
2 hoặc 3 tính trạng
d)
2 hoặc nhiều tính trạng
206.
Trong quy luật phân li độc lập, nếu P thuần chủng khác nhau bởi n cặp tính trạng tương phản thì số loại kiểu hình ở F2 là
a)
9:3:3:1
b)
2n
c)
(3:1)n
d)
4
207.
Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng rẽ và các alen trội là trội hoàn toàn, phép lai: AaBbCcDd x AaBbCcDd cho tỉ lệ kiểu hình A-bbC-D- ở đời con là
a)
3/256
b)
1/16
c)
81/256
d)
27/256
208.
Cho cây có kiểu gen AaBbDd tự thụ phấn qua nhiều thế hệ. Nếu các cặp gen này nằm trên các cặp NST khác nhau thì số dòng thuần tối đa về cả 3 cặp gen có thể được tạo ra là
a)
3
b)
8
c)
1
d)
6
209.
Có 3 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen AaBbddEe tiến hành giảm phân bình thường thành tinh trùng. Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là
a)
2
b)
8
c)
6
d)
4
210.
Cơ thể có kiểu gen AaBbddEe qua giảm phân sẽ cho số loại giao tử là
a)
8
b)
12
c)
16
d)
4
211.
Phép lai giữa hai cá thể có kiểu gen AaBBDdEE x AaBbddee với các gen trội là trội hoàn toàn. Số kiểu hình và kiểu gen ở thế hệ sau là bao nhiêu? 
a)
4 kiểu hình; 12 kiểu gen
b)
8 kiểu hình; 12 kiểu gen
c)
4 kiểu hình; 8 kiểu gen
d)
8 kiểu hình; 8 kiểu gen
212.
Phân tích kết quả thí nghiệm, MenDen cho rằng hình dạng và màu sắc hạt đậu di truyền độc lập vì:
a)
Tỉ lệ phân li từng cặp tính trạng đều là 3/1
b)
F2 xuất hiện các biến dị tổ hợp
c)
F2 có 4 kiểu hình
d)
Tỉ lệ mỗi kiểu hình ở F2 bằng tích xác suất của các tính trạng hợp thành nó
213.
Định luật phân ly độc lập góp phần giải thích hiện tượng
a)
Kiểu hình con giống bố mẹ
b)
Các gen phân li ngẫu nhiên trong giảm phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh
c)
Biến dị tổ hợp vô cùng phong phú ở loài giao phối
d)
Phân li độc lập của các nhiễm sắc thể