NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 65
Worksheet time: 16hrs 15mins
Name
Class
Date
1.
. Phía đông nước ta tiếp giáp với những vịnh lớn nào sau đây?
a)
A. Bắc Bộ và Trung Bộ.
b)
B. Nam Bộ và Thái Lan.
c)
C. Bắc Bộ và Thái Lan.
d)
D. Dung Quất và Cam Ranh.
2.
Nước ta có biên giới trên đất liền dài nhất với nước nào?
a)
A. Trung Quốc.
b)
B. Thái Lan.
c)
C. Campuchia.
d)
D. Lào.
3.
So với diện tích lãnh thổ, vùng núi cao nước ta chiếm
a)
A. 1% diện tích.
b)
B. 2 % diện tích.
c)
C. 3 % diện tích.
d)
D. 4 % diện tích.
4.
Biển Đông tác động sâu sắc đến yếu tố tự nhiên nào?
a)
A. Hệ sinh thái.
b)
B. Địa hình.
c)
C. Tài nguyên.
d)
D. Khí hậu.
5.
Câu 5. Tính chất cơ bản của gió mùa Đông Bắc là
a)
A. lạnh, khô.
b)
B. nóng, khô.
c)
C. lạnh, ẩm.
d)
D. nóng, ẩm.
6.
Câu 6. Biểu hiện của ô nhiễm môi trường trong không khí là
a)
A. Nồng độ các chất độc hại tăng cao.
b)
B. Mưa axit.
c)
C. Nhiệt độ không khí tăng.
d)
D. Không khí nhiều sương mù.
7.
Câu 7. Vấn đề lớn của đất nông nghiệp ở vùng núi là
a)
A. xói mòn.
b)
B. sa mạc hóa.
c)
C. nhiễm mặn.
8.
Câu 8. Mất cân bằng sinh thái môi trường ở nước ta do nguyên nhân chủ yếu nào?
a)
A. Chất thải công nghiệp.
b)
B. Chất thải sinh hoạt.
c)
C. Biến đổi khí hậu.
9.
Câu 9. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào sau đây có nhiệt độ thấp nhất vào tháng 1?
a)
A. Lạng Sơn.
b)
B. Đà Nẵng.
c)
C. Nha Trang.
d)
D. Đà Lạt.
10.
Câu 10. Nước ta nằm giáp biển nên có thuận lợi lớn nào về kinh tế?
a)
A. Giao lưu với các nước trên thế giới.
b)
B. Phát triển tổng hợp kinh tế biển.
c)
C. Chung sống hòa bình với các nước.
d)
D. Khai thác tài nguyên thiên nhiên.
11.
Câu 11. Phát biểu nào sau đây đúng về vùng núi Trường Sơn Nam nước ta?
a)
A. Địa hình núi cao, đồ sộ nhất cả nước.
b)
B. Có các sơn nguyên, cao nguyên đá vôi.
c)
C. Các khối núi đồ sộ, cao nguyên badan.
d)
D. Địa hình núi cao trung bình ở phía tây.
12.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng với đồng bằng sông Hồng nước ta?
a)
A. Là đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất.
b)
B. Bề mặt bị chia cắt mạnh bởi hệ thống đê sông.
c)
C. Có mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
d)
D. Bồi đắp bởi phù sa của sông Tiền và sông Hậu.
13.
Câu 13. Tính chất phân hóa theo mùa của khí hậu nước ta được quyết định bởi
a)
A. vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.
b)
B. ảnh hưởng sâu sắc hoàn lưu gió mùa.
c)
C. ảnh hưởng của biển Đông rộng lớn.
d)
D. chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.
14.
Câu 14. Sự phân hóa thiên nhiên theo hướng tây đông ở vùng núi nước ta chủ yếu là do
a)
A. ảnh hưởng sâu sắc của biển Đông.
b)
B. hướng của các dãy núi.
c)
C. kết hợp của gió mùa và địa hình.
d)
D. nằm hoàn toàn ở vùng nội chí tuyến.
15.
Câu 15. Nguyên nhân gây xói mòn đất ở vùng núi là do
a)
A. đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.
b)
B. trồng lúa làm đất bị glây, bạc màu.
c)
C. canh tác không hợp lí, phá rừng.
d)
D. sử dụng thuốc trừ sâu, phân hóa học.
16.
Câu 16. Mùa mưa ở miền Trung vào thu đông là do
a)
A. hoạt động muộn của gió mùa hè.
b)
B. sự di chuyển của dải hội tụ nhiệt đới.
c)
C. hoạt động của dòng biển theo mùa.
d)
D. sự di chuyển của gió mùa Đông Bắc.
17.
Câu 17. Mùa khô ở miền Bắc thường xảy ra vào mùa nào?
a)
A. Mùa đông.
b)
B. Mùa hè.
c)
C. Mùa Xuân.
d)
D. Mùa Thu
18.
Câu 22. Vùng biển nào sau đây của nước ta nước khác được quyền buôn bán thương mại trên biển?
a)
A. Nội thủy.
b)
B. Lãnh hải.
c)
C. Đặc quyền kinh tế.
d)
D. Tiếp giáp lãnh hải.
19.
Câu 24. Vùng núi nào sau đây có địa hình chủ yếu là cao nguyên?
a)
A. Đông Bắc.
b)
B. Tây Bắc.
c)
C. Trường Sơn Bắc.
d)
D. Trường Sơn Nam.
20.
Câu 26. Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta thể hiện ở
a)
A. lượng mưa lớn.
b)
B. mùa đông nhiệt độ hạ thấp.
c)
C. cân bằng bức xạ luôn âm.
d)
D. tổng số giờ nắng cao.
21.
Câu 27. Phát biểu nào sau đây không đúng về sự biến động tài nguyên rừng nước ta trong những năm gần đây.
a)
A. Tổng diện tích rừng trồng tăng.
b)
B. Diện tích rừng tự nhiên giảm.
c)
C. Chất lượng rừng tăng.
d)
D. Độ che phủ rừng tăng.
22.
Câu 28. Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ tài nguyên đất ở vùng đồi núi nước ta?
a)
A. Đào hố vẩy cá.
b)
B. Sử dụng thuốc trừ sâu.
c)
C. Chôn lấp chất thải.
d)
D. Bón phân hóa học.
23.
Câu 29. Mùa bão nước ta có đặc điểm nào?
a)
A. Chậm dần từ Bắc vào Nam.
b)
B. Một năm có khoảng 6 -7 cơn bão.
c)
C. Mùa bão từ tháng 4 đến tháng 11.
d)
D. Tần suất cao vào tháng 5.
24.
Câu 30. Nước ta nằm giáp biển nên có
a)
A. nền nhiệt độ cao, nhiều ánh nắng.
b)
B. vùng biển rộng với nhiều quần đảo.
c)
C. khí hậu có tính hải dương.
d)
D. nhiều đồi núi, có cả các dãy núi cao.
25.
Câu 31. Khu vực đồng bằng ven biển Miền Trung có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.
b)
B. Cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.
c)
C. Phần lớn diện tích đồng bằng là đất cát, mặn.
d)
D. Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô.
26.
Câu 32. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm vùng núi Trường Sơn Bắc?
a)
A. Cao nhất nước ta, hướng núi chính tây bắc - đông nam.
b)
B. Đặc trưng với các cánh cung, vòng cung ra phía đông.
c)
C. Gồm các dãy núi song song và so le, thấp và hẹp ngang.
d)
D. Gồm các khối núi và cao nguyên, bất đối xứng hai sườn.
27.
Câu 33. Nhân tố nào sau đây quy định tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta?
a)
A. Nằm ở rìa phía đông của bán đảo Đông Dương.
b)
B. Hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.
c)
C. Nằm gần trung tâm của khu vực châu Á gió mùa.
d)
D. Thuộc khu vực múi giờ số 7, tiếp giáp biển Đông.
28.
Câu 34. Khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Nhiệt độ trung bình năm trên 250C.
b)
B. Không tháng nào nhiệt độ dưới 200C.
c)
C. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
d)
D. Nóng quanh năm.
29.
Câu 35. Rừng của nước ta bị suy giảm rõ rệt do
a)
A. khai thác tài nguyên quá mức.
b)
B. nước biển dâng.
c)
C. cháy rừng.
d)
D. gia tăng nạn hạn hán.
30.
Câu 36. Nhân tố nào sau đây không gây ra lũ lụt ở nước ta?
a)
A. Mưa to kéo dài.
b)
B. Địa hình có độ dốc lớn.
c)
C. Mất lớp phủ thực vật.
d)
D. Nền địa hình thấp trũng.
31.
Câu 37. Lũ lụt gây ra hậu quả nào sau đây?
a)
A. Ngập mặn các vùng ven biển.
b)
B. Thiệt hại cho nông nghiệp.
c)
C. Phá huỷ các công trình xây dựng.
d)
D. Sạt lở, xói mòn trên diện rộng .
32.
Câu 40. Vùng biển nào sau đây của nước ta được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền?
a)
A. Nội thủy.
b)
B. Lãnh hải.
c)
C. Đặc quyền kinh tế.
d)
D. Tiếp giáp lãnh hải.
33.
Câu 41. Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ
a)
A. đất liền và các hải đảo.
b)
B. đồi núi và đồng bằng.
c)
C. biên giới và hải đảo.
d)
D. vùng trời và vùng biển.
34.
Câu 42. Vùng núi nào sau đây có địa hình cao nhất nước ta?
a)
A. Đông Bắc.
b)
B. Tây Bắc.
c)
C. Trường Sơn Bắc.
d)
D. Trường Sơn Nam.
35.
Câu 43. Đặc điểm nào sau đây không đúng với Biển Đông?
a)
A. Biển tương đối kín.
b)
B. Tính chất nhiệt đới ẩm.
c)
C. Là một biển rộng.
d)
D. Độ sâu đồng đều.
36.
Câu 44. Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta thể hiện ở
a)
A. nhiệt độ trung bình năm cao.
b)
B. mùa đông nhiệt độ hạ thấp.
c)
C. cân bằng bức xạ luôn âm.
d)
D. tổng số giờ nắng rất thấp.
37.
Câu 45. Phát biểu nào sau đây không đúng về sự biến động tài nguyên rừng nước ta trong những năm gần đây.
a)
A. Tổng diện tích rừng giảm.
b)
B. Diện tích rừng tự nhiên giảm.
c)
C. Diện tích rừng trồng ổn định.
d)
D. Độ che phủ rừng tăng.
38.
Câu 46. Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ tài nguyên đất ở vùng đồi núi nước ta?
a)
A. Làm ruộng bậc thang.
b)
B. Sử dụng thuốc trừ sâu.
c)
C. Chôn lấp chất thải.
d)
D. Bón phân hóa học.
39.
Câu 47. Một trong hai vấn đề môi trường ở nước ta là
a)
A. mất cân bằng sinh thái môi trường
b)
B. sự thu hẹp của môi trường tự nhiên.
c)
B. ô nhiếm sông hồ
d)
D. nước biển dâng nhanh
e)
C. Trung Trung Bộ.
40.
Câu 48. Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc nên có
a)
A. nền nhiệt độ cao, nhiều ánh nắng.
b)
B. vùng biển rộng với nhiều quần đảo.
c)
C. mùa Đông lạnh, có nhiều tuyết rơi.
d)
D. nhiều đồi núi, có cả các dãy núi cao.
41.
Câu 49. Khu vực Đồng bằng sông Hồng không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Đã được con người khai phá từ nhiều đời nay.
b)
B. Cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.
c)
C. Phần lớn diện tích đồng bằng là đất cát, mặn.
d)
D. Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô.
42.
Câu 50. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm vùng núi Tây Bắc?
a)
A. Cao nhất nước ta, hướng núi chính tây bắc - đông nam.
b)
B. Đặc trưng với các cánh cung, vòng cung ra phía đông.
c)
C. Gồm các dãy núi song song và so le, thấp và hẹp ngang.
d)
D. Gồm các khối núi và cao nguyên, bất đối xứng hai sườn.
43.
Câu 51. Nhân tố nào sau đây quy định tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta?
a)
A. Nằm ở rìa phía đông của bán đảo Đông Dương.
b)
B. Hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.
c)
C. Nằm gần trung tâm của khu vực châu Á gió mùa.
d)
D. Thuộc khu vực múi giờ số 7, tiếp giáp biển Đông.
44.
Câu 52. Khí hậu phần lãnh thổ phía Nam không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Nhiệt độ trung bình năm trên 250C.
b)
B. Không tháng nào nhiệt độ dưới 200C.
c)
C. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
d)
D. Phân chia thành hai mùa mưa và khô.
45.
Câu 53. Nguồn hải sản của nước ta bị suy giảm rõ rệt do
a)
A. khai thác tài nguyên quá mức.
b)
B. nước biển dâng, độ mặn giảm.
c)
C. tăng cường việc nuôi trồng.
d)
D. gia tăng mưa bão trên biển.
46.
Câu 54. Nhân tố nào sau đây không gây ra lũ quét ở nước ta?
a)
A. Địa hình chia cắt mạnh
b)
B. Địa hình có độ dốc lớn.
c)
C. Mất lớp phủ thực vật.
d)
D. Nền địa hình thấp trũng.
47.
Câu 55. Bão không gây ra hậu quả nào sau đây?
a)
A. Ngập mặn các vùng ven biển.
b)
B. Ngập lụt, lũ trên diện rộng.
c)
C. Phá huỷ các công trình xây dựng.
d)
D. Gió mạnh kèm theo mưa lớn.
48.
Câu 60. Phía tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây?
a)
A. Lào và Thái Lan.
b)
B. Lào và Trung Quốc.
c)
C. Lào và Campuchia.
d)
D. Thái Lan và Trung Quốc.
49.
Câu 61. Phần lớn biên giới trên đất liền nước ta nằm ở khu vực
a)
A. đồng bằng.
b)
B. cao nguyên.
c)
C. sơn nguyên.
d)
D. miền núi.
50.
Câu 62. So với diện tích lãnh thổ, vùng đồi núi nước ta chiếm
a)
A. 3/4 diện tích.
b)
B. 2/3 diện tích.
c)
C. 1/2 diện tích.
d)
D. 1/3 diện tích.
51.
Câu 63. Biển Đông nằm trong vùng khí hậu
a)
A. xích đạo gió mùa.
b)
B. cận xích đạo gió mùa.
c)
C. cận nhiệt đới gió mùa.
d)
D. nhiệt đới ẩm gió mùa.
52.
Câu 64. Tính chất của gió mùa mùa hạ là
a)
A. nóng, ẩm.
b)
B. nóng, khô.
c)
C. lạnh, ẩm.
d)
D. lạnh, khô.
53.
Câu 65. Ô nhiễm môi trường nước ở vùng cửa sông, ven biển gây hậu quả nào sau đây?
a)
A. Giảm lượng phù sa.
b)
B. Biến đổi khí hậu.
c)
C. Cạn kiệt dòng chảy.
d)
D. Hải sản giảm sút.
54.
Câu 66. Số lượng loài sinh vật bị mất dần lớn nhất thuộc về
a)
A. thực vật.
b)
B. thú.
c)
C. chim.
d)
D. cá.
55.
Câu 67. Ô nhiễm môi trường ở nước ta do nguyên nhân chủ yếu nào?
a)
A. Chất thải công nghiệp.
b)
B. Chất thải sinh hoạt.
c)
C. Biến đổi khí hậu.
56.
Câu 68. Nước ta nằm trên ngã tư đường hàng hải quốc tế nên có thuận lợi nào sau đây?
a)
A. Giao lưu với các nước trên thế giới.
b)
B. Phát triển tổng hợp kinh tế biển.
c)
C. Chung sống hòa bình với các nước.
d)
D. Khai thác tài nguyên thiên nhiên.
57.
Câu 69. Phát biểu nào sau đây không đúng về vùng núi Tây Bắc nước ta?
a)
A. Địa hình núi cao, đồ sộ nhất cả nước.
b)
B. Có các sơn nguyên, cao nguyên đá vôi.
c)
C. Các khối núi đồ sộ, cao nguyên badan.
d)
D. Địa hình núi cao trung bình ở phía tây.
58.
Câu 70. Phát biểu nào sau đây không đúng với đồng bằng sông Cửu Long nước ta?
a)
A. Là đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất.
b)
B. Bề mặt bị chia cắt mạnh bởi hệ thống đê sông.
c)
C. Có mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
d)
D. Bồi đắp bởi phù sa của sông Tiền và sông Hậu.
59.
Câu 71. Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quyết định bởi
a)
A. vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.
b)
B. ảnh hưởng sâu sắc hoàn lưu gió mùa.
c)
C. ảnh hưởng của biển Đông rộng lớn.
d)
D. chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.
60.
Câu 72. Giữa Tây Nguyên và đồng bằng ven biển Trung Bộ có sự đối lập về mùa mưa và mùa khô là do
a)
A. ảnh hưởng sâu sắc của biển Đông.
b)
B. hướng vòng cung của các dãy núi.
c)
C. kết hợp của gió mùa và địa hình.
d)
D. nằm hoàn toàn ở vùng nội chí tuyến.
61.
Câu 73. Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường đất ở nông thôn là do
a)
A. đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.
b)
B. trồng lúa làm đất bị glây, bạc màu.
c)
C. canh tác không hợp lí, cơ giới hóa.
d)
D. sử dụng thuốc trừ sâu, phân hóa học.
62.
Câu 74. Mùa bão ở nước ta chậm dần từ Bắc vào Nam là do
a)
A. nhiệt độ tăng dần từ Bắc vào Nam.
b)
B. sự di chuyển của dải hội tụ nhiệt đới.
c)
C. hoạt động của dòng biển theo mùa.
d)
D. sự di chuyển tâm bão từ Bắc vào Nam.
63.
Câu 75. Hạn hán không gây ra hậu quả nào sau đây?
a)
A. Nhiễm mặn.
b)
B. Xói mòn.
c)
C. Thiếu nước.
d)
D. Cháy rừng,.
64.
Câu 23. Vùng đất Việt Nam có diện tích bao nhiêu km 2 ?
a)
A. 331212.
b)
B. 31221.
c)
C. 223311.
d)
D. 332121.
65.
Câu 25. Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chính của Biển Đông?
a)
A. Biển tương đối kín.
b)
B. Tính chất nhiệt đới ẩm.
c)
C. Là một biển rộng.
d)
D. Độ sâu đồng đều.
Reset
