wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

flashcard unit 1-4

Total questions: 301

Worksheet time: 3hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

nền giáo dục chính quy

(a)  

2.

chương trình học/ giảng dạy

(a)  

3.

trường tư

(a)  

4.

người hùng hổ, vô trách nhiệm

(a)  

5.

đào tạo, dạy 1 kĩ năng

(a)  

6.

đặt ra

(a)  

7.

khoa học thống kê

(a)  

8.

sự bắt đầu, sự khởi đầu

(a)  

9.

loại, hạng, phạm trù

(a)  

10.

Unit 4

(a)  

11.

học viện, viện hàn lâm

(a)  

12.

có hạnh kiểm tốt, có giáo dục

(a)  

13.

bắt đầu mở đầu khởi đầu

(a)  

14.

chứng chỉ giáo dục thpt

(a)  

15.

cưỡng bách

(a)  

16.

bắt buộc / trung tâm, nòng cốt

(a)  

17.

lệ phí

(a)  

18.

ngành hóa học

(a)  

19.

phân tâm

(a)  

20.

trường thcs

(a)  

21.

nhà nước

(a)  

22.

giáo dục đại học

(a)  

23.

hệ thống trường học

(a)  

24.

tùy ý/ không bắt buộc

(a)  

25.

trả tiền/ việc đóng học phí

(a)  

26.

trường công

(a)  

27.

giờ giải lao

(a)  

28.

giáo dục tiểu học

(a)  

29.

được quy định bởi

(a)  

30.

cưỡng bách

(a)  

31.

chính trị

(a)  

32.

có tính học thuật, thuộc học viện

(a)  

33.

mẫu giáo

(a)  

34.

trẻ em

(a)  

35.

học kỳ

(a)  

36.

nhà trẻ

(a)  

37.

phân loại, phân chia

(a)  

38.

kế hoạch chi tiết

(a)  

39.

thời tiền tiểu học

(a)  

40.

cuộc thi đấu

(a)  

41.

việc học, giáo dục ở trường

(a)  

42.

hình thành

(a)  

43.

viết tắt của

(a)  

44.

công nghệ thông tin

(a)  

45.

sự cưỡng bách

(a)  

46.

có phương pháp

(a)  

47.

tách rời ra

(a)  

48.

giáo dục phổ thông

(a)  

49.

nền giáo dục không chính quy

(a)  

50.

có xu hướng cưỡng bách

(a)  

51.

giáo dục trung học

(a)  

52.

học phí

(a)  

53.

vật chất, thể chất vật lý

(a)  

54.

xuất bản

(a)  

55.

năm học

(a)  

56.

trường thpt

(a)  

57.

theo sau

(a)  

58.

kỳ thi quốc gia

(a)  

59.

hệ thống trường độc lập/ dân lập

(a)  

60.

trả tiền lương

(a)  

61.

môn học chính

(a)  

62.

đường song song

(a)  

63.

đại số học

(a)  

64.

giáo dục

(a)  

65.

sơn lại

(a)  

66.

việc sử dụng máy tính

(a)  

67.

giai đoạn

(a)  

68.

cung cấp

(a)  

69.

hội nghị

(a)  

70.

Unit 1

(a)  

71.

điều hành, quản lý

(a)  

72.

giúp đỡ ai

(a)  

73.

gian xảo, mưu mẹo

(a)  

74.

căn cứ vào

(a)  

75.

đặt mua, đặt chỗ

(a)  

76.

ít khi

(a)  

77.

chuyến bay

(a)  

78.

thức ăn thừa

(a)  

79.

ca làm việc, sự thay đổi tính tình

(a)  

80.

môn sinh học

(a)  

81.

nền tảng, cơ sở

(a)  

82.

chung sức

(a)  

83.

chăm sóc, tận tụy

(a)  

84.

nhận trách nhiệm

(a)  

85.

sự tin tưởng

(a)  

86.

sự cố gắng, thử

(a)  

87.

tùy ý, cho phép

(a)  

88.

nhà sinh vật học

(a)  

89.

xuất hiện

(a)  

90.

sẵn sàng

(a)  

91.

cảm thấy lo lắng

(a)  

92.

tính chất/ trạng thái cuối cùng

(a)  

93.

giải pháp

(a)  

94.

có thể giải quyết

(a)  

95.

dưới áp lực

(a)  

96.

trông nom gia đình

(a)  

97.

hoàn tất/ thông qua lần cuối

(a)  

98.

giải quyết

(a)  

99.

tin tưởng

(a)  

100.

chơi xỏ, lừa ai

(a)  

101.

cho phép

(a)  

102.

dự án, tính toán lập dự án

(a)  

103.

vâng lời (v)

(a)  

104.

cách thẳng thắn

(a)  

105.

mưu mẹo, trò tinh nghịch

(a)  

106.

vâng lời (a)

(a)  

107.

trách nhiệm

(a)  

108.

kín đáo

(a)  

109.

phép

(a)  

110.

hay giúp đỡ

(a)  

111.

gây sức ép

(a)  

112.

tính tinh nghịch

(a)  

113.

sự vâng lời

(a)  

114.

giao phó

(a)  

115.

việc vặt

(a)  

116.

áp lực

(a)  

117.

tiêu hủy, di chuyển, cất

(a)  

118.

sự an toàn, an ninh

(a)  

119.

an toàn, bảo đảm

(a)  

120.

xe buýt đường dài/ hlv

(a)  

121.

cách riêng rẽ

(a)  

122.

tinh nghịch

(a)  

123.

dùng được, chấp nhận được

(a)  

124.

tin tưởng ai

(a)  

125.

thuộc sinh vật học

(a)  

126.

cơ bản

(a)  

127.

con lươn

(a)  

128.

đoàn kết chặt chẽ

(a)  

129.

đổi chỗ

(a)  

130.

có/chịu trách nhiệm

(a)  

131.

không vâng lời

(a)  

132.

tính thẳng thắn

(a)  

133.

tin cậy

(a)  

134.

được mua, đặt vé trước

(a)  

135.

tranh cãi

(a)  

136.

sự giúp đỡ

(a)  

137.

đau tim

(a)  

138.

bằng lời nói

(a)  

139.

giai điệu

(a)  

140.

lời khen

(a)  

141.

sự tranh cãi

(a)  

142.

điều chỉnh, quy định

(a)  

143.

khen ai vì điều gì

(a)  

144.

sự vô lễ

(a)  

145.

tin giật gân

(a)  

146.

vỗ tay

(a)  

147.

trang trọng đúng nghi thức

(a)  

148.

vẫy tay

(a)  

149.

có thể chấp nhận

(a)  

150.

ca ngợi

(a)  

151.

giúp đỡ

(a)  

152.

làm giật mình

(a)  

153.

khen

(a)  

154.

có tính giao tiếp, truyền đạt

(a)  

155.

làm ai chú ý

(a)  

156.

thiết kế, cài đặt

(a)  

157.

lúc xẩm tối

(a)  

158.

có thể truyền đạt, lây lan

(a)  

159.

kì diệu, kì lạ

(a)  

160.

sự thân thiện không nghi thức

(a)  

161.

sự ưng thuận, chấp nhận

(a)  

162.

hợp thời trang, phổ biến

(a)  

163.

nói đùa

(a)  

164.

thích tranh cãi

(a)  

165.

nhân viên công tác xã hội

(a)  

166.

gật đầu

(a)  

167.

sự/lời nói đùa

(a)  

168.

điện thoại di động

(a)  

169.

sự giật mình

(a)  

170.

lịch sự, tao nhã

(a)  

171.

sự thiết kế

(a)  

172.

vô lễ, thô lỗ

(a)  

173.

đến gần

(a)  

174.

không bằng lời nói

(a)  

175.

huýt sáo

(a)  

176.

ra hiệu, báo hiệu

(a)  

177.

điều thu hút sự chú ý

(a)  

178.

xã hội hóa

(a)  

179.

thời trang

(a)  

180.

sự hoảng sợ

(a)  

181.

sự giao tiếp, truyền đạt

(a)  

182.

lời gợi ý

(a)  

183.

làm kinh ngạc

(a)  

184.

sự va chạm, cảm giác bất ngờ

(a)  

185.

phương pháp

(a)  

186.

ngon, yên giấc

(a)  

187.

làm sợ

(a)  

188.

người kiếm được, người thu thập

(a)  

189.

ngắn, nhanh

(a)  

190.

giao tiếp, truyền đạt

(a)  

191.

có lẽ

(a)  

192.

dấu hiệu

(a)  

193.

tế bào

(a)  

194.

tạo thành hình, rập khuôn

(a)  

195.

quy tắc, nội quy

(a)  

196.

bực bội, điên tiết, giận đỏ mặt

(a)  

197.

sự kì diệu, điều kì lạ

(a)  

198.

thuộc tế bào

(a)  

199.

chứng đột quỵ

(a)  

200.

cảm thấy lo sợ

(a)  

201.

thuộc xã hội hóa

(a)  

202.

giấc ngủ ngon

(a)  

203.

khủng khiếp

(a)  

204.

Unit 3

(a)  

205.

ưng thuận, chấp nhận

(a)  

206.

xương ống chân

(a)  

207.

thân thiện

(a)  

208.

chú rể

(a)  

209.

tê giác

(a)  

210.

sự chung phần, mối tương quan

(a)  

211.

người dẫn chương trình

(a)  

212.

sự chấp thuận

(a)  

213.

ghé vào

(a)  

214.

lễ đính hôn

(a)  

215.

tính quan trọng, ý nghĩa

(a)  

216.

gọng sườn

(a)  

217.

hợp đồng, khế ước

(a)  

218.

không giá trị

(a)  

219.

hấp dẫn, quyến rũ

(a)  

220.

sự yêu cầu, đòi hỏi

(a)  

221.

tổ tiên dòng họ

(a)  

222.

đo lường

(a)  

223.

quý giá

(a)  

224.

chúc phúc

(a)  

225.

chế biến

(a)  

226.

cảm thấy thích ai đó

(a)  

227.

thuộc tinh thần

(a)  

228.

rất quan trọng, đáng chú ý

(a)  

229.

không đo được, vô chừng

(a)  

230.

độc lập

(a)  

231.

hi sinh

(a)  

232.

thông tin

(a)  

233.

quan trọng, có ý nghĩa

(a)  

234.

bằng hợp đồng, khế ước

(a)  

235.

có nghĩa, biểu thị

(a)  

236.

tổ tiên

(a)  

237.

vành

(a)  

238.

sự bình đẳng

(a)  

239.

tượng trưng

(a)  

240.

vật hi sinh, sự hi sinh

(a)  

241.

cô dâu

(a)  

242.

chủ nghĩa lãng mạn

(a)  

243.

thuộc thế hệ

(a)  

244.

cái nhìn,quan điểm

(a)  

245.

sự khôn ngoan

(a)  

246.

thuộc tổ tiên

(a)  

247.

thu hút

(a)  

248.

thuộc hình nón

(a)  

249.

tiểu thuyết hóa

(a)  

250.

bắt buộc

(a)  

251.

nghi lễ

(a)  

252.

diễu hành

(a)  

253.

thuộc cô dâu

(a)  

254.

bình đẳng, ngang hàng

(a)  

255.

sự bắt buộc, bổn phận

(a)  

256.

ký hợp đồng, giao ước

(a)  

257.

đánh giá, định giá

(a)  

258.

hình nón

(a)  

259.

đặc trưng, tiêu biểu

(a)  

260.

bàn thờ

(a)  

261.

đặc điểm

(a)  

262.

rất khác biệt nhau

(a)  

263.

nón lá

(a)  

264.

chứng minh

(a)  

265.

có gia đình

(a)  

266.

chứng cứ

(a)  

267.

phúc lành

(a)  

268.

biểu tượng

(a)  

269.

Unit 2

(a)  

270.

đa dạng hóa

(a)  

271.

cam kết, ước hẹn

(a)  

272.

bữa tiệc/ đãi tiệc lớn

(a)  

273.

bên tương ứng

(a)  

274.

có thể bác bỏ

(a)  

275.

đo được, vừa phải

(a)  

276.

thế hệ

(a)  

277.

sự bác bỏ

(a)  

278.

ghi lại

(a)  

279.

nhà dưỡng lão

(a)  

280.

thuộc nghi lễ

(a)  

281.

chấp thuận

(a)  

282.

lãng mạn

(a)  

283.

sự cam kết, hứa hôn

(a)  

284.

bình đẳng hóa

(a)  

285.

sự lãng mạn, mối tình lãng mạn

(a)  

286.

tới trước, xảy ra trước

(a)  

287.

được thực hiện

(a)  

288.

cọ

(a)  

289.

quan điểm

(a)  

290.

khôn ngoan

(a)  

291.

sự tín nhiệm, lòng tin

(a)  

292.

sự đa dạng, sự khác biệt

(a)  

293.

hôn nhân

(a)  

294.

yêu cầu

(a)  

295.

quyền ở trước

(a)  

296.

giá trị

(a)  

297.

dây quai

(a)  

298.

bác bỏ, loại bỏ

(a)  

299.

cưới

(a)  

300.

sự hấp dẫn, quyến rũ

(a)  

301.

sự đo lường, số đo

(a)