wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập 3

Total questions: 31

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Cho f(x)=ax2+bx+cf\left(x\right)=ax^2+bx+c  với  a0a\ne0  thì biệt thức  Δ\Delta  có dạng là:

a)

b2acb^2-ac  

b)

b24acb^2-4ac  

c)

b2+4acb^2+4ac  

d)

b2+acb^2+ac  

2.

Cho f(x)=ax2+bx+c(a0)Cho\ f\left(x\right)=ax^2+bx+c\left(a\ne0\right)  . Điều kiện để  f(x)>0,xRf\left(x\right)>0,\forall x\in R  

a)

a> 0 and Δ0a>\ 0\ and\ \Delta\le0  

b)

a>0 and Δ0a>0\ and\ \Delta\ge0  

c)

a>0 and Δ<0a>0\ and\ \Delta<0  

d)

a>0 and Δ>0a>0\ and\ \Delta>0  

3.

Cho f(x)=ax2+bx+c(a0)Cho\ f\left(x\right)=ax^2+bx+c\left(a\ne0\right)  . Điều kiện để  f(x)0,xRf\left(x\right)\le0,\forall x\in R  

a)

a< 0 and Δ0a<\ 0\ and\ \Delta\le0  

b)

a<0 and Δ0a<0\ and\ \Delta\ge0  

c)

a>0 and Δ<0a>0\ and\ \Delta<0  

d)

a<0 and Δ>0a<0\ and\ \Delta>0  

4.

Cho f(x)=ax2+bx+c(a0)Cho\ f\left(x\right)=ax^2+bx+c\left(a\ne0\right) có  Δ=b24ac<0\Delta=b^2-4ac<0  . Khi đó mệnh đề nào đúng

a)

f(x)>0, xR.f\left(x\right)>0,\ \forall x\in R.  

b)

f(x)<0,xRf\left(x\right)<0,\forall x\in R  

c)

f(x)f\left(x\right)  luôn cùng dấu với a.

d)

Tồn tại x để f(x)=0f\left(x\right)=0  

5.

Tam thức  f(x)=x23x4f\left(x\right)=-x^2-3x-4  nhận giá trị âm khi và chỉ khi

a)

x<4 x<-4\  hoặc  x>1x>-1  

b)

x<1x<1  hoặc  x>4x>4  

c)

4<x<1-4<x<1  

d)

xR\forall x\in R  

6.

Nhị thức  f(x)=3x4f\left(x\right)=3x-4  nhận giá trị dương khi và chỉ khi

a)

x<43x<\frac{4}{3}  

b)

x>34x>\frac{3}{4}  

c)

x>43x>\frac{4}{3}  

d)

x<34x<\frac{3}{4}  

7.

2x23x+50 khi vaˋ chỉ khi-2x^2-3x+5\ge0\ khi\ và\ chỉ\ khi  

a)

x>1x>1  hoặc  x<52x<-\frac{5}{2}  

b)

x>1x>1  và  x<52x<-\frac{5}{2}  

c)

x>52x>-\frac{5}{2}  hoặc  x<1x<1  

d)

52<x<1-\frac{5}{2}<x<1  

8.

Biệt thức  Δ\Delta   của tam thức  f(x)=4x23x+9f\left(x\right)=4x^2-3x+9  có kết quả là?

(a)  

9.

Hệ số a của tam thức   f(x)=x2+x1f\left(x\right)=x^2+x-1  

(a)  

10.

Một đường thẳng có 1 VTPT có toạ độ (1;-2) thì có 1 VTCP có toạ độ

a)

(-2;1)

b)

(1;2)

c)

(2;1)

d)

(-1;2)

11.

Đường thẳng d: 2x + 3y-1=0 có 1 VTPT có toạ độ

a)

(2;-3)

b)

(2;3)

c)

(3;-2)

d)

(-2;3)

12.

Đường thẳng d: 2x-3y+1=0 có 1 VTCP có toạ độ

a)

(2;-3)

b)

(2;3)

c)

(3;2)

d)

(-3;2)

13.

Điểm nào sau đây nằm trên đường thẳng d: 2x-y+1=0

a)

A(1;2)

b)

B(1;-3)

c)

(1;3)

d)

(-1;3

14.

Đường thẳng d: x=1 +2t; y=3-t có 1 VTCP có toạ độ

a)

(1;3)

b)

(2;-1)

c)

(2;3)

d)

(1;2)

15.

Đường thẳng d: qua M(1;2) và có 1 VTCP  u  =(1;3)\overrightarrow{\ u\ \ }=\left(1;3\right)  có phương trình tham số

a)

x= 1 + t; y= 3+ 2t

b)

x=1+ t; y= 2-3t

c)

x=1+t; y=2 + 3t

d)

x= 1+ t; y=3-2t

16.

Đường thẳng d đi qua điểm O(0;0) và có 1 VTPT là n=(1;2)\overrightarrow{n}=\left(1;-2\right)  có phương trình tổng quát dạng

a)

x2y=0x-2y=0  

b)

x+2y=0x+2y=0  

c)

2x+y=02x+y=0  

d)

2xy=02x-y=0  

17.

Cho A(1;2); B(-2;0). Phương trình tổng quát của đường thẳng AB là

a)

3x+2y+6=03x+2y+6=0

b)

3x+2y 6=03x+2y\ -6=0

c)

2x3y4=02x-3y-4=0

d)

2x3y+4=02x-3y+4=0

18.

Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm M(1;3) và N(-1;5) có dạng

a)

x+y4=0x+y-4=0

b)

x+y+4=0x+y+4=0

c)

xy+2=0x-y+2=0

d)

xy2=0x-y-2=0

19.

Phương trình tham số của đường thẳng AB với A(1;2), B(2;5) là

a)

x=1+t;  y= 3+2tx=1+t;\ \ y=\ 3+2t

b)

x=1+3t; y= 2 tx=1+3t;\ y=\ 2\ -t

c)

x=1+t; y=2+3tx=1+t;\ y=2+3t

d)

x=1t; y=2+3tx=1-t;\ y=2+3t

20.

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng

d1: x2y+1=0d_1:\ x-2y+1=0  và d2:3x+6y10=0d_2:-3x+6y-10=0

a)

Trùng nhau

b)

song song

c)

Vuông góc

d)

Cắt nhưng không vuông góc

21.

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng

d1: 3x2y6=0d_1:\ 3x-2y-6=0  và d2: 6x2y8=0d_2:\ 6x-2y-8=0

a)

Trùng nhau

b)

song song

c)

Vuông góc

d)

Cắt nhưng không vuông góc

22.

Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng 2x+3y1=02x+3y-1=0  ?

a)

x2y+5=0x-2y+5=0

b)

2x3y+3=02x-3y+3=0

c)

2x+3y+1=02x+3y+1=0

d)

4x6y2=04x-6y-2=0

23.

Cho 2 đường thẳng d1d_1  và d2d_2  có VTPT lần lượt là n1\overrightarrow{n_1}  và n2\overrightarrow{n_2}  , ϕ\phi   là góc giữa 2 đường thẳng. Hãy chọn biểu thức đúng:

a)

cosϕ=n1.n2n1.n2\cos\phi=\frac{\overrightarrow{n_1}.\overrightarrow{n_2}}{\left|\overrightarrow{n_1}\right|.\left|\overrightarrow{n_2}\right|}  

b)

cosϕ=n1.n2n1.n2\cos\phi=\frac{\left|\overrightarrow{n_1}\right|.\left|\overrightarrow{n_2}\right|}{\overrightarrow{n_1}.\overrightarrow{n_2}}  

c)

cosϕ=n1.n2n1.n2\cos\phi=\frac{\left|\overrightarrow{n_1}.\overrightarrow{n_2}\right|}{\left|\overrightarrow{n_1}\right|.\left|\overrightarrow{n_2}\right|}  

d)

cosϕ=n1.n2n1.n2\cos\phi=\frac{\left|\overrightarrow{n_1}\right|.\left|\overrightarrow{n_2}\right|}{\left|\overrightarrow{n_1}.\overrightarrow{n_2}\right|}  

24.

Cho đường thẳng d: x+2y2=0d:\ x+2y-2=0  và Δ: xy=0\Delta:\ x-y=0 . Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho?

a)

1010\frac{\sqrt{10}}{10}  

b)

23\frac{\sqrt{2}}{3}  

c)

33\frac{\sqrt{3}}{3}  

d)

3\sqrt{3}  

25.

Trong mặt phẳng OxyOxy  ,khoảng cách từ điểm M(x0;y0)M\left(x_0;y_0\right)  đến đường thẳng Δ: ax+by+c=0\Delta:\ ax+by+c=0  được tính bằng công thức:

a)

d(M;Δ)=ax0+by0a2+b2d\left(M;\Delta\right)=\frac{\left|ax_0+by_0\right|}{\sqrt{a^2+b^2}}  

b)

d(M;Δ)=ax0+by0a2+b2d\left(M;\Delta\right)=\frac{ax_0+by_0}{\sqrt{a^2+b^2}}  

c)

d(M;Δ)=ax0+by0+ca2+b2d\left(M;\Delta\right)=\frac{\left|ax_0+by_0+c\right|}{\sqrt{a^2+b^2}}  

d)

d(M;Δ)=ax0+by0+ca2+b2d\left(M;\Delta\right)=\frac{ax_0+by_0+c}{\sqrt{a^2+b^2}}  

26.

Khoảng cách từ điểm M(1;1)M\left(-1;1\right) đến đường thẳng Δ: 3x4y5=0\Delta:\ 3x-4y-5=0  bằng:

a)

75\frac{7}{5}  

b)

22  

c)

125\frac{12}{5}  

d)

45\frac{4}{5}  

27.

Đường thẳng dd  có một vectơ chỉ phương là u=(3;4)\overrightarrow{u}=\left(3;-4\right)  . Đường thẳng Δ\Delta   vuông góc với dd  có một vectơ pháp tuyến là:

a)

n=(4;3)\overrightarrow{n}=\left(4;3\right)  

b)

n=(4;3)\overrightarrow{n}=\left(-4;-3\right)  

c)

n=(3;4)\overrightarrow{n}=\left(3;4\right)  

d)

n=(3;4)\overrightarrow{n}=\left(3;-4\right)  

28.

Khoảng cách từ I(1;2)I\left(1;2\right)  đến đường thẳng Δ: 3x4y26=0\Delta:\ 3x-4y-26=0  là

a)

315\frac{31}{5}  

b)

12

c)

5

d)

35\frac{3}{5}  

29.

Vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:x+3y1=0d_1:x+3y-1=0  và  d2: 3xy4=0d_2:\ 3x-y-4=0  là

a)

Cắt nhưng không vuông góc

b)

Vuông góc

c)

Song song

d)

Trùng nhau

30.

Véc tơ pháp tuyến của đường thẳng d là véc tơ

a)

Có giá vuông góc với đường thẳng d .

b)

Có giá luôn song song với đường thẳng d.

c)

Có giá luôn trùng với đường thẳng d.

d)

Có gia song song hoặc trùng với đường thẳng d .

31.

Véc tơ chỉ phương của đường thẳng d là véc tơ

a)

Có giá vuông góc với đường thẳng d .

b)

Có giá luôn song song với đường thẳng d.

c)

Có giá luôn trùng với đường thẳng d.

d)

Có gia song song hoặc trùng với đường thẳng d .