wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz T T

Total questions: 17

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
Chọn câu có 3 ý cần thiết để thể hiện được định nghĩa thuốc tiêm:
a)
A.Dược phẩm lỏng, trung tính, cấy dưới da bằng y cụ đặc biệt
b)
B.Dược phẩm lỏng, đẳng trương, sử dụng với bơm tiêm qua da
c)
C.Dược phẩm lỏng, vô trùng, sử dụng với ống thụt vô khuẩn
d)
D.Dược phẩm lỏng, dung môi nước, sử dụng dưới dạng dung dịch qua tĩnh mạch
e)
E.Dược phẩm vô trùng, sử dụng dưới dạng lỏng, với y cụ đặc biệt
2.
Thuốc tiêm chứa 3 vitamin B1,B6, B12 ổn định nhất ở dạng:
a)
A.Hỗn dịch
b)
B.Nhũ tương
c)
C.Viên nén pha tiêm
d)
D.Dung dịch nước
e)
D.3 dung dịch riêng biệt
3.
Thuốc tiêm Glucose 20% có thể tiêm theo đường:
a)
A.Trong da (I.D)
b)
B.Dưới da (SC)
c)
C.Bắp thịt (IM)
d)
D.Tĩnh mạch (IV)
e)
E.Tủy sống (IS)
4.
Sự hấp thu thuốc tiêm phụ thuộc vào
a)
A.Vị trí tiêm
b)
B.Số lượng thuốc một lần tiêm
c)
C.Dung môi – chất dẫn pha tiêm
d)
G.Chỉ A, C, E đúng
e)
E.Bản chất phân tử của hoạt chất
5.
Thuốc tiêm nhũ tương dầu lạc tinh chế 5% chai 500ml được tiêm:
a)
A.Bằng bơm tiêm vào tĩnh mạch
b)
E.Trong chỉ định dưỡng da qua đường IV
c)
F.Bằng bộ dây truyền vô trùng
d)
D.Tiêm truyền tĩnh mạch, tốc độ chậm
e)
G. Chọn cả D, E, F
6.
Hãy chọn các ưu điểm của thuốc tiêm:
a)
A.Dễ bào chế, bao bì đẹp
b)
I. Chọn A, D, E, G
c)
G. Tránh được tác dụng hủy hoạt chất của môi trường trong hệ tiêu hóa
d)
D.Dễ sử dụng vì phân liều sẵn
e)
E.Rẻ tiền, mua không cần đơn BS
7.
Thuốc tiêm có 1 số nhược điểm chính:
a)
A.Không uống được
b)
B.Gây đau nhức khi tiêm
c)
C.Người bệnh không tự dùng thuốc được
d)
D.Phải có nhân viên y tế sử dụng
e)
H.Chọn B, D, E, F
8.
Thuốc tiêm bột Streptomycin sulfat (lọ 1g) phải đạt các yêu cầu chất lượng chính:
a)
A.Trong suốt, vô trùng
b)
B.Vô trùng, không chứa chí nhiệt tố
c)
C.Sau khi hòa tan trong nước cất pha tiêm phải trong suốt, vô trùng, không độc tố
d)
D.Phải có hàm lượng theo quy định
e)
E.Không chứa chí nhiệt tố và tiêm ít đau nhức
9.
Thuốc tiêm Lidocain 3% ống 2ml = 60 mg phải đạt tiêu chuẩn
a)
A.Có màu vàng, pH = 4,5 và vô trùng
b)
B.Trong suốt và vô trùng
c)
C.Đẳng trương và không chứa chí nhiệt tố
d)
D.Phải có hàm lượng đúng quy định và bao bì thích hợp
e)
E.Không có câu nào nêu đầy đủ
10.
Yêu cầu về pH rất quan trọng ở thuốc tiêm:
a)
A.Thuốc tiêm truyền Natribicarbonat 1,4%
b)
B.Thuốc tiêm bột đông khô B1, B6, B12
c)
C.Thuốc tiêm hỗn dịch hydrocortisone acetat
d)
D.Thuốc tiêm dung dịch dầu eucalyptin
e)
F.Chọn A, C & D
11.
Yêu cầu về độ mịn của hạt thuốc cần có ở thuốc tiêm:
a)
A.Dung dịch
b)
B.Hỗn dịch và dung dịch keo
c)
C.Nhũ tương và dung dịch keo
d)
D.Hỗn dịch và nhũ tương Dầu / Nước
e)
E.Bột pha dung dịch tiêm
12.
Thuốc tiêm có pH phù hợp sinh lý và đẳng trương có chung một mục đích:
a)
A.Ổn định hoạt chất trong chế phẩm
b)
B.Giúp dung dịch tiêm đẳng thẩm thấu với huyết tương và dịch tế bào
c)
C.Không gây sốt chí nhiệt tố
d)
D. Ít gây đau nhức khi tiêm
e)
E. Giúp thuốc tiêm có độ nhớt phù hợp
13.
Yêu cầu đẳng trương chỉ đặt ra, nếu là thuốc tiêm:
a)
A.Thuốc tiêm, dung môi ,chất dẫn là nước
b)
B.Thuốc tiêm dung môi, dầu lạc và ether ethylic
c)
C.Bột để pha dung dịch tiêm nước
d)
D.Thuốc tiêm hỗn dịch trong chất dẫn là dầu
e)
E.Chọn A và C
14.
“Lóc” thủy tinh nhã vào thuốc tiêm là do
a)
A.Thủy tinh trung tính cấp 1
b)
B.Thuốc tiêm có pH acid và dung môi nước
c)
C.Thuốc tiêm có dung môi dầu
d)
D.Dung môi nước và thuốc có độ nhớt cao
e)
E.Dung môi nước, pH kiềm và vài yếu tố khác
15.
Mối quan hệ giữa nhiễm chí nhiệt tố trong thuốc tiêm và thuốc là
a)
A.Mối quan hệ độc lập trong đa số trường hợp
b)
B.Mối quan hệ nhân quả nhiễm chí nhiệt tố  không vô trùng
c)
C.Mối quan hệ nhân quả không vô trùng  nhiễm chí nhiệt tố
d)
D.Mối quan hệ nhân quả hai chiều
e)
E.Mối quan hệ nhân quả nhưng rất ít xảy ra
16.
Áp suất thẩm thấu trong dung dịch thuốc tiêm nước có thể biểu thị bằng đơn vị
a)
A.Nhiệt độ sôi của thuốc hoặc độ nhớt (Cp) và điểm sôi của dung dịch thuốc
b)
B.Nồng độ ion H+ hay pH của thuốc
c)
C.Độ hạ băng điểm toC
d)
D.Nồng độ Mol/L; mEq/L hoặc nồng độ thẩm thấu mOSMol/L
e)
E .Chọn C & D
17.
Biểu hiện đúng nhất của một thuốc tiêm đẳng trương là
a)
A.Có độ nhớt giống huyết tương
b)
B.Có độ hạ băng điểm = - 0,52oC
c)
C.Có nồng độ chất tan = 0,29Mol/L
d)
D. Có khả năng giữ cho hồng cầu nguyên vẹn trong thử nghiệm quy định
e)
E.Có nồng độ thẩm thấu = 285 mOsmol