wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

to dare is to do

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, hãy cho biết vùng nào sau đây có thềm lục địa thu hẹp nhất?

a)

Vịnh Thái Lan.

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Vịnh Bắc Bộ.

d)

Nam Trung Bộ.

2.

Điểm khác chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng so với Đồng bằng sông Cửu Long là ở đồng bằng này có:

a)

Hệ thống kênh rạch chằng chịt

b)

Hệ thống đê điều chia đồng bằng thành nhiều ô

c)

Thủy triều xâm nhập gần như sâu toàn bộ đồng bằng về mùa cạn.

d)

Diện tích rộng hơn Đồng bằng sông Cửu Long        

3.

Đặc điểm không phải của vùng núi Trường Sơn Nam là

a)

có sự bất đối xứng giữa hai sườn đông - tây

b)

khối núi KonTum và khối núi cực Nam Trung Bộ được nâng cao.

c)

các cao nguyên khá bằng phẳng với độ cao giống nhau.

d)

đỉnh núi Ngọc Linh là đỉnh núi cao nhất của vùng.

4.

Sự phân mùa của khí hậu nước ta do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Hoạt động của gió mùa

b)

Bức xạ từ Mặt Trời tới.

c)

Hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh

d)

Sự phân bố lượng mưa theo mùa

5.

Đặc điểm của Biển Đông có ảnh hưởng nhiều nhất đến thiên nhiên nước ta là

a)

có diện tích lớn gần 3,5 triệu km².

b)

biển kín với các hải lưu chạy khép kín

c)

nóng, ẩm và chịu ảnh hưởng của gió mùa.

d)

có thềm lục địa mở rộng hai đầu thu hẹp ở giữa.

6.

Nước ta có nhiều tài nguyên khoáng sản là do vị trí địa lí:

a)

Trên vành đai sinh khoáng châu Á - Thái Bình Dương         

b)

Tiếp giáp với biển Đông

c)

Ở khu vực gió mùa điển hình nhất thế giới

d)

Trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật

7.

Loại gió nào sau đây gây mưa trên phạm vi cả nước vào mùa hạ?

a)

Gió Tín phong bán cầu Nam.

b)

Gió Tín phong bán cầu Bắc.

c)

Gió Tây Nam từ vịnh Bengan.

d)

Gió Đông Nam đã biến tính

8.

Mùa mưa vào thu - đông là đặc điểm của khu vực nào sau đây của nước ta ?

a)

Đồng bằng Bắc Bộ.

b)

Đông Bắc.

c)

Tây Nguyên

d)

Trung Bộ.

9.

Các bãi biển của nước ta có ý nghĩa lớn nhất trong việc phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Du lịch.

b)

Nông nghiệp.

c)

Công nghiệp.

d)

Giao thông vận tải

10.

Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam, chủ yếu vì phía Bắc

a)

địa hình cao hơn

b)

nằm gần chí tuyến hơn.

c)

. có gió phơn Tây Nam

d)

có một mùa đông lạnh.

11.

Trong các nhận định sau về địa hình Việt Nam, nhận định nào đúng nhất?

a)

Tỉ lệ giữa ba nhóm địa hình trên tương đương nhau.

b)

Địa hình đồng bằng chiếm diện tích lớn nhất.

c)

Địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn nhất.

d)

Địa hình cồn cát chiếm diện tích lớn nhất.

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết thung lũng sông nào dưới đây có hướng tây bắc - đông nam theo hướng núi?

a)

Sông Cầu

b)

Sông Lục Nam.

c)

Sông Thương.

d)

Sông Mã  

13.

Nguồn tài nguyên khoáng sản có ý nghĩa quan trọng nhất ở biển Đông nước ta là

a)

Vàng

b)

Titan

c)

Sa khoáng

d)

Dầu mỏ

14.

Tính chất của gió mùa mùa hạ là

a)

lạnh, khô

b)

nóng, ẩm

c)

nóng, khô

d)

lạnh, ẩm

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 , hãy cho biết vòng cung là hướng núi chính của miền nào sau đây?

a)

Đông  Bắc.

b)

Đông Bắc và Trường Sơn Bắc

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Tây Bắc.

16.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5 , hãy cho biết huyện đảo Phú Quý thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Ninh Thuận

b)

Quảng Ngãi

c)

Bình Thuận

d)

Quảng Ninh

17.

Cao nguyên nào dưới đây là cao nguyên ba dan?

a)

Tả Phình - Sín Chải

b)

Mộc Châu.

c)

Di linh.

d)

Đồng văn

18.

Vị trí nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên có

a)

hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh trong năm

b)

gió mùa Đông Bắc hoạt động ở mùa đông.

c)

tổng lượng mưa lớn, độ ẩm không khí cao

d)

một mùa có mưa nhiều và một mùa mưa ít.

19.

Ranh giới của vùng núi Tây Bắc là từ

a)

Sông Hồng đến sông Đà.

b)

Sông Hồng đến sông Cả.

c)

Sông Hồng đến sông Mã

d)

Sông Đà đến Sông Mã.

20.

Hai bể trầm tích có trữ lượng lớn nhất của nước ta là

a)

Cửu Long và sông Hồng.

b)

sông Hồng và Trung Bộ.         

c)

sông Hồng và Thổ Chu - Mã Lai.

d)

Nam Côn Sơn và Cửu Long

21.

Biển Đông là vùng biển nằm ở

a)

phía đông Việt Nam và tây Phi-líp-pin

b)

nam Trung Quốc và đông bắc Đài Loan

c)

phía đông Phi-líp-pin và phía tây của Việt Nam

d)

phía bắc của Xin-ga-po và phía nam Ma-lai-xi-a.

22.

. Khu vực nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió phơn Tây nam?

a)

Tây nguyên.

b)

Tây Bắc

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

23.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, thời kì tần suất các cơn bão di chuyển từ Biển Đông vào miền khí hậu phía Bắc ít nhất là

a)

tháng VI và tháng VII.

b)

tháng VIII và tháng IX

c)

tháng IX và tháng X  

d)

tháng XI và tháng XII

24.

Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết

a)

lạnh, ẩm

b)

ẩm, ẩm

c)

ẩm, khô

d)

lạnh, khô

25.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết các bãi biển từ Bắc vào Nam là

a)

Hạ Long, Đà Nẵng, Nha trang, Cửa Lò.

b)

Sầm Sơn, Nha Trang, Đà Nẵng, Bạch Long Vĩ.

c)

Đà Nẵng, Mũi Né, Vũng Tàu, Nha Trang.

d)

Sầm Sơn, Cửa Lò, Lăng Cô, Mũi Né.

26.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là

a)

gồm các khối núi và cao nguyên

b)

địa hình thấp và hẹp ngang    

c)

có nhiều dãy núi cao đồ sộ nhất nước ta

d)

có 4 cánh cung lớn.

27.

Hiện tượng sạt lở bờ biển xảy ra nghiêm trọng  nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.   

c)

Bắc Bộ.

d)

Trung Bộ.

28.

Quá trình địa mạo chi phối đặc trưng địa hình vùng biển nước ta là

a)

xâm thực.

b)

Bồi tụ.

c)

xâm thực - bồi tụ

d)

Mài mòn

29.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5 , hãy cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta không giáp biển?

a)

Sóc Trăng.

b)

Ninh Bình.

c)

Vĩnh Long

d)

Kiên Giang

30.

Mưa phùn vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ thường diễn ra vào

a)

nửa đầu mùa đông.

b)

nửa sau mùa xuân.

c)

nửa đầu mùa hạ.

d)

nửa sau mùa đông.

31.

Vùng biển, tại đó Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng vẫn để cho các nước khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và hàng không nhưng công ước quốc tế quy định, được gọi là:

a)

Lãnh hải

b)

Vùng tiếp giáp lãnh hải.

c)

Vùng đặc quyền kinh tế              

d)

Nội thủy

32.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, hãy cho biết tỉnh nào sau đây không giáp với Trung Quốc?

a)

Lạng Sơn

b)

Cao Bằng

c)

Hà Giang

d)

Tuyên Quang

33.

Điểm giống nhau chủ yếu của địa hình vùng núi Trường Sơn Bắc và vùng núi Trường Sơn Nam là

a)

đều có sườn Tây thoải, sườn Đông dốc

b)

đều có nhiều sơn nguyên, cao nguyên

c)

đặc trưng cho vùng nhiệt đới ẩm gió mùa..    

d)

đều có hướng vòng cung

34.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 7,  hãy cho biết vịnh Xuân Đài  là vịnh biển thuộc tỉnh (thành) nào sau đây?

a)

Đà Nẵng

b)

Phú Yên

c)

Khánh Hòa

d)

Quảng Ninh

35.

Vùng cực Nam Trung Bộ là nơi có nghề làm muối rất lí tưởng vì

a)

có nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có vài sông nhỏ đổ ra biển.

b)

có thềm lục địa thoai thoải kéo dài sang tận Ma-lai-xi-a.

c)

không có bão lại ít chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc.

d)

có những hệ núi cao ăn lan ra tận biển nên bờ biển khúc khuỷu.

36.

Ở nước ta, thời tiết mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức chủ yếu do

a)

nằm gần Xích đạo, mưa nhiều.

b)

tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn

c)

chịu tác động thường xuyên của gió mùa.

d)

địa hình 85% là đồi núi thấp.

37.

Bộ phận nào sau đây thuộc vùng biển nước ta tiếp giáp với đất liền?

a)

Nội thủy.        

b)

Vùng tiếp giáp lãnh hải

c)

Lãnh hải.

d)

Vùng đặc quyền kinh tế.

38.

Phần lớn địa hình biên giới trên đất liền ở phía Bắc nước ta là

a)

đồng bằng.

b)

miền núi.

c)

trung du.

d)

bán bình nguyên.

39.

Nước ta có dạng địa hình chủ yếu nào sau đây?

a)

Đồi núi cao.

b)

Sơn nguyên rộng.       

c)

Đồi núi thấp

d)

Bán bình nguyên.

40.

Khoáng sản nào sau đây có nhiều ở vùng thềm lục địa nước ta?

a)

Than đá.         

b)

Dầu khí.

c)

Bôxit.

d)

Titan

41.

Địa hình bán bình nguyên của nước ta thể hiện rõ nhất ở khu vực nào sau đây?

a)

Đông Nam Bộ.           

b)

Tây Nam Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Đông Bắc Bộ

42.

Khu vực nào sau đây của nước ta tập trung nhiều diện tích rừng ngập mặn?

a)

Bắc Bộ.          

b)

Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Nam Trung Bộ

43.

Gió mùa mùa đông thổi vào nước ta theo hướng nào sau đây?

a)

Tây Bắc.

b)

Tây Nam.

c)

Đông Nam.    

d)

Đông Bắc.

44.

Đầu mùa hạ, khối khí nhiệt đới ẩm di chuyển vào nước ta có nguồn gốc từ

a)

Bắc Ấn Độ Dương.

b)

Nam Ấn Độ Dương.

c)

Bắc Thái Bình Dương

d)

Nam Thái Bình Dương

45.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta giáp Trung Quốc?

a)

Cao Bằng

b)

Hòa Bình.

c)

Thanh Hóa.    

d)

Nghệ An

46.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, cho biết trong các đỉnh núi sau đây, đỉnh núi nào cao nhất?

a)

Phanxipăng

b)

Tây Côn Lĩnh.

c)

Mẫu Sơn

d)

Tam Đảo.

47.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta có khoáng sản sắt?

a)

Thái Nguyên

b)

Hưng Yên.     

c)

Bắc Ninh.

d)

Nam Định

48.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía Nam?

a)

Tây Bắc Bộ

b)

Đông Bắc Bộ.

c)

Tây Nguyên.

d)

Bắc Trung Bộ.

49.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây thuộc hệ thống sông Hồng?

a)

Sông Mã.        

b)

Sông Đà.

c)

Sông Chu

d)

Sông Cả.

50.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết nhóm đất nào sau đây phân bố chủ yếu ở ven biển?

a)

Đất feralit trên đá badan

b)

Đất phèn

c)

Đất feralit trên đá vôi.

d)

Đất mặn

51.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm trên đảo?

a)

Cát Tiên.

b)

Phú Quốc.      

c)

Bù Gia Mập.

d)

Chư Mom Ray.

52.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây có hướng cánh cung?

a)

Con Voi.

b)

Pu Đen Đinh.

c)

Pu Sam Sao.

d)

Bắc Sơn

53.

Nhân tố nào sau đây quy định tính chất nhiệt đới của thiên nhiên nước ta?

a)

Thuộc vùng nội chí tuyến.     

b)

Tiếp giáp với biển Đông.

c)

Gió mùa tác động mạnh.        

d)

Địa hình nhiều núi cao

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lí nước ta?

a)

Tạo thuận lợi cho nước ta hội nhập quốc tế.

b)

Tăng cường giao thương với các nước khác.

c)

Đẩy mạnh thu hút vốn đầu tư nước ngoài.    

d)

. Nhiều tương đồng về văn hóa với khu vực.

55.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của vùng núi Đông Bắc nước ta?

a)

Hướng núi chủ yếu là vòng cung.

b)

Núi cao chiếm phần lớn diện tích

c)

Nằm giữa sông Hồng và sông Cả.     

d)

Gồm nhiều cao nguyên xếp tầng.

56.

Đồng bằng sông Hồng không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có hệ thống đê sông bao bọc

b)

Được bồi đắp từ phù sa biển.

c)

Phía Tây Bắc có địa hình cao.

d)

Nhiều vùng trũng chưa bồi lấp