wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G9 - Vocab Unit 2

Total questions: 41

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

determine (v)

a)

xác định, quyết định

b)

thực hiện, tiến hành

c)

thay đổi, biến đổi, làm cho khác nhau

d)

đi lang thang

2.

metropolitan (a)

a)

thuộc đô thị

b)

đa văn hóa

c)

mắc kẹt

d)

không giống nhau

3.

stuck (a)

a)

giá cả phải chăng

b)

bị cấm

c)

mắc kẹt

d)

bi quan

4.

tiêu cực, bi quan

a)

negative (a)

b)

easy-going (a)

c)

affordable (a)

d)

forbidden (a)

5.

đi lang thang

a)

wander (v)

b)

vary (v)

c)

go alone (v)

d)

conduct (v)

6.

nhà chọc trời

a)

skyscraper (n)

b)

house (n)

c)

apartment (n)

d)

building (n)

7.

easy-going :

a)

kiệt sức

b)

tuyệt diệu

c)

bị cấm

d)

thoải mái, dễ tính

8.

thất nghiệp:

a)

polluted

b)

unemployed

c)

cheerful

d)

stressful

9.

hợp thời trang:

a)

annoying

b)

exhausted

c)

frightening

d)

fashionable

10.

forbidden :

a)

thoải mái

b)

bị cấm

c)

đông dân

d)

tuyệt diệu

11.
3. conduct (v)
a)
: thực hiện
b)
Thật
c)
: lớn lên, trưởng thành
d)
Đan chéo
12.
2. asset (n)
a)
: tài sản
b)
Điểm hấp dẫn
c)
: thoải mái, dễ tính
d)
Thợ làm đồ thủ công
13.
4. conflict (n)
a)
: xung đột
b)
Đúc (đồng…)
c)
: tuyệt vời, tuyệt diệu
d)
Mặt trống
14.
6. downtown (adj)
a)
: (thuộc) trung tâm thành phố, khu thương mại
b)
Thợ làm đồ thủ công
c)
: bị cấm
d)
: lớn lên, trưởng thành
15.
7. dweller (n)
a)
: cư dân (một khu vực cụ thể)
b)
Đan chéo
c)
: hiện thời, trong lúc này
d)
: xác định
16.
9. grow up (ph.v)
a)
: lớn lên, trưởng thành
b)
Thêu
c)
: cỡ vừa, cỡ trung
d)
: cư dân (một khu vực cụ thể)
17.
11. factor (n)
a)
: yếu tố
b)
Sản phẩm thủ công
c)
: (thuộc về) đô thị, thủ phủ
d)
: lớn lên, trưởng thành
18.
13. for the time being
a)
: hiện thời, trong lúc này
b)
Lớp (lá..)
c)
Gợi nhớ
d)
: yếu tố
19.
14. index (n)
a)
: chỉ số
b)
Tạo khuôn
c)
Điêu khắc, đồ điêu khắc
d)
: tàu điện ngầm
20.
16. medium-sized (adj)
a)
: cỡ vừa, cỡ trung
b)
: yếu tố
c)
Dải
d)
: đa văn hóa
21.

Yếu tố trong Tiếng Anh là gì ?

(a)  

22.

Tội phạm trong Tiếng Anh là gì ?

(a)  

23.

Chủng tộc trong Tiếng Anh là gì?

(a)  

24.

Điều kiện trong Tiếng Anh là gì ?

(a)  

25.

(v.)

đan (rổ, rá…), dệt (vải…)

(a)  

26.

(phr. v.)

xuất hiện, đến

(a)  

27.

(phr. v.)

khởi hành, bắt đầu chuyến đi

(a)  

28.

(phr. v.)

đóng cửa, ngừng hoạt động

(a)  

29.

(phr. v.)

truyền lại (cho thế hệ sau…)

(a)  

30.

(phr. v.)

đối mặt, giải quyết

(a)  

31.

(phr. v.)

từ chối

(a)  

32.

(phr. v.)

thành lập, tạo dựng

(a)  

33.

(phr. v.)

tiếp quản, kế nhiệm, nối nghiệp

(a)  

34.

(phr. v.)

đủ sống bằng, đủ sống dựa vào

(a)  

35.

(v.)

xử lí

(a)  

36.

The Old-quarter is one of the _________ of Hanoi.

Phố cổ là một trong những nét đặc trưng của Hà Nội.

a)

suburb

b)

features

c)

melting pot

d)

atmosphere

e)

expectation

37.

I was ________ by the beauty of Ha Long bay at first sight.

Tôi bị thu hút bởi vẻ đẹp của vịnh Hạ Long ngay từ cái nhìn đầu tiên.

a)

impoverished

b)

coastal

c)

fascinated

d)

rural

e)

atmosphere

38.

Visiting Vietnam, tourists feel a friendly _______ of people here.

Đến thăm Việt Nam, du khách có dịp cảm nhận được bầu không khí thân thiện của người dân nơi đây.

a)

pollution

b)

expectation

c)

overcrowding

d)

metropolitan

e)

atmosphere

39.

There is an _____ that Vietnamese tourism will boom in 5 years.

Ngành du lịch Việt Nam được kỳ vọng sẽ phát triển bùng nổ trong 5 năm tới.

a)

expectation

b)

overcrowding

c)

pollution

d)

metropolitan

e)

convenience

40.

Sydney is known as a _______ city.

Sydney nổi tiếng là một thành phố đô thị.

a)

pollution

b)

convenience

c)

packed

d)

metropolitan

e)

populous

41.

Raising the awareness of local people is one of the ways to reduce environmental ___________

Nâng cao nhận thức của người dân địa phương là một trong những cách làm giảm ô nhiễm môi trường.

a)

packed

b)

pollution

c)

convenience

d)

populous

e)

shelter