wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tôn lìn

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

access là hệ QTCSDL dành cho:

a)

A. máy tính chạy trong mạch

b)

B. các mạng máy tính trong mạng toàn cầu

c)

C. các máy tính chạy trong mạng cục bộ

d)

cả A và C

2.

access có những khả năng nào?

a)

cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ dữ liệu

b)

cung cấp công cụ tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác dữ liệu

c)

cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ và khai thác dữ liệu

d)

cung cấp công cụ lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu

3.

các đối tượng cơ bản trong access là:

a)

bảng, marco, biểu mẫu, mẫu hỏi

b)

bảng, marco, biểu mẫu, báo cáo

c)

bảng, mẫu hỏi, biểu mẫu, báo cáo

d)

mảng, marco, môđun, báo cáo

4.

trong access ta thường làm việc với mấy đối tượng cơ bản?

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

5.

chọn câu sai trong các câu sau:

a)

access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL

b)

access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ

c)

access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp

d)

CSDL xây dựng trong access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng

6.

để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:

a)

table

b)

form

c)

query

d)

report

7.

để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng:

a)

table

b)

form

c)

query

d)

report

8.

đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?

a)

table

b)

form

c)

query

d)

report

9.

đối tượng nào có chức năng dùng để lưu dữ liệu?

a)

table

b)

form

c)

query

d)

report

10.

hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?

(1) chọn nút create, (2) chọn file -> new, (3) nhập tên CSDL, (4) chọn blank database

a)

(2) -> (4) -> (3) -> (1)

b)

(2) -> (1) -> (3) -> (4)

c)

(1) -> (2) -> (3) -> (4)

d)

(1) -> (3) -> (4) -> (2)

11.

trong access, để mở CSDL đã có, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

file/new/blank database

b)

create by using wizard

c)

file/open/<tên tệp>

d)

create table in design view

12.

kết thúc phiên làm việc với access bằng cách thực hiện thao tác:

a)

file/close

b)

nháy nút (x) nằm ở góc trên bên phải màn hình làm việc của access

c)

file/exit

d)

câu B hoặc C

13.

có mấy chế độ chính để làm việc với các loại đối tượng?

a)

5 chế độ

b)

4 chế độ

c)

2 chế độ

d)

3 chế độ

14.

chế đô thiết kế được dùng để:

a)

tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

b)

cập nhật dữ liệu của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

c)

tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo

d)

tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi, bi

15.

chế độ trang dữ liệu được dùng để:

a)

tạo mới hay thay đổi cấu trúc của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

b)

cập nhật dữ liệu của bảng, mẫu hỏi; thay đổi cách trình bày và định dạng biểu mẫu, báo cáo

c)

hiển thị dữ liệu của biểu mẫu, báo cáo; thay đổi cấu trúc bảng, mẫu hỏi

d)

hiển thị dữ liệu dạng bảng, cho phép xem, xóa hoặc thay đổi các dữ liệu đã có

16.

để chuyển đổi qua lại giữa chế độ trang dữ liệu và chế độ thiết kế, ta nháy nút:

a)

b)

c)

d)

17.

phần mở rộng của tên tập tin trong access là:

a)

MDB

b)

DOC

c)

XLS

d)

TEXT

18.

người ta thường sử dụng cách nào để tạo một đối tượng mới (table)?

a)

create table in design view

b)

create table by using wizard

c)

create table by entering data

d)

create form in design view

19.

access là gì?

a)

A. là phần mềm ứng dụng

b)

B. là hệ QTCSDL do hãng microsoft sản xuất

c)

C. là phần cứng

d)

cả A và B

20.

các chức năng chính của access?

a)

lập bảng

b)

tính toán và khai thác dữ liệu

c)

lưu trữ dữ liệu

d)

cả ba câu đều đúng

21.

để khởi động access, ta thực hiện:

a)

b)

c)

d)

22.

để tạo một CSDL mới và đặt tên tệp trong access, ta phải:

a)

khởi động access, vào file chọn new hoặc kích vào biểu tượng new

b)

vào file chọn new

c)

kích vào biểu tượng new

d)

khởi động access, vào file chọn new hoặc kích vào biểu tượng new, kích tiếp blank database, rồi đăth tên file và chọn vị trí lưu tệp, rồi sau đó chọn create

23.

một đối tượng trong access có thể được tạo ra bằng cách:

a)

người dùng tự thiết kế, dùng thuật sĩ hoặc kết hợp cả 2 cách trên

b)

người dùng tự thiết kế

c)

kết hợp thiết kế và thuật sĩ

d)

dùng các mẫu dựng sẵn

24.

để mở một đối tượng, trong cửa sổ của loại đối tượng tương ứng, ta thực hiện:

a)

A. nháy lên tên một đối tượng rồi tiếp tục nháy open để mở nó

b)

B. nháy lên tên một đối tượng để mở nó

c)

C. nháy đúp lên tên một đối tượng để mở nó

d)

đáp án A hoặc C