Worksheets复习第八课-课文2
Total questions: 20
Worksheet time: 3600secs
Điền nghĩa và phiên âm phù hợp với chữ Hán sau: 地方; 学校 ; 里边
Điền nghĩa và phiên âm phù hợp với chữ Hán sau: 附近; 对面; 旁边
Điền nghĩa và phiên âm phù hợp với chữ Hán sau: 东边; 南边; 北边 ; 西边
Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau: 医院;银行
tên của bộ thủ sau là gì? 方
tên của bộ thủ sau là gì? 矢
tên của bộ thủ sau là gì? 寸
tên của bộ thủ sau là gì? 斤
tên của bộ thủ sau là gì? 面
tên của bộ thủ sau là gì? 金/ 钅
tên của bộ thủ sau là gì? 艮
tên của bộ thủ sau là gì? 匸
tên của bộ thủ sau là gì? 邑/ 阝
dịch câu sau sang tiếng Việt: 银行在什么地方?
dịch câu sau sang tiếng Việt: 学校里边有一个邮局。
dịch câu sau sang tiếng Việt: 超市在邮局对面。
dịch câu sau sang tiếng Việt: 哪儿有越南银行?
dịch câu sau sang tiếng Việt: 附近有韩国银行吗?
Dịch câu dưới đây sang tiếng Trung: gần nhà tôi có một trường học Anh Quốc.
Dịch câu dưới đây sang tiếng Trung: Trong nhà của cô ấy có rất nhiều sách.
