wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

复习第八课-课文2

Total questions: 20

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Điền nghĩa và phiên âm phù hợp với chữ Hán sau: 地方; 学校 ; 里边

4 lines
2.

Điền nghĩa và phiên âm phù hợp với chữ Hán sau: 附近; 对面; 旁边

4 lines
3.

Điền nghĩa và phiên âm phù hợp với chữ Hán sau: 东边; 南边; 北边 ; 西边

4 lines
4.

Điền nghĩa tiếng Việt thích hợp với chữ Hán sau: 医院;银行

4 lines
5.

tên của bộ thủ sau là gì?

4 lines
6.

tên của bộ thủ sau là gì?

4 lines
7.

tên của bộ thủ sau là gì?

4 lines
8.

tên của bộ thủ sau là gì?

4 lines
9.

tên của bộ thủ sau là gì?

4 lines
10.

tên của bộ thủ sau là gì? 金/ 钅

4 lines
11.

tên của bộ thủ sau là gì?

4 lines
12.

tên của bộ thủ sau là gì?

4 lines
13.

tên của bộ thủ sau là gì? 邑/ 

4 lines
14.

dịch câu sau sang tiếng Việt: 银行在什么地方?

4 lines
15.

dịch câu sau sang tiếng Việt: 学校里边有一个邮局。

4 lines
16.

dịch câu sau sang tiếng Việt: 超市在邮局对面。

4 lines
17.

dịch câu sau sang tiếng Việt: 哪儿有越南银行?

4 lines
18.

dịch câu sau sang tiếng Việt: 附近有韩国银行吗?

4 lines
19.

Dịch câu dưới đây sang tiếng Trung: gần nhà tôi có một trường học Anh Quốc.

4 lines
20.

Dịch câu dưới đây sang tiếng Trung: Trong nhà của cô ấy có rất nhiều sách.

4 lines