Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

btvn chị hoa 29.10

Total questions: 27

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

gọi ai đó

(a)  

2.

giới thiệu bản thân

(a)  

3.

rất quan trọng

(a)  

4.

sắp xếp các trạng từ chỉ tần suất theo thứ tự từ rất thường xuyên đến rất ko bao giờ

a)

never → rarely → occasionally → hardly ever → often → sometimes → usually → generally → always

b)

never → rarely → hardly ever → occasionally → sometimes → often → generally → usually → always

c)

never → rarely → occasionally → hardly ever→ sometimes → often → generally → usually → always

d)

never → rarely → occasionally → hardly ever→ sometimes → often → usually → generally → always

5.

chắc chắn rằng

a)

certainly

b)

definietly

c)

maybe

d)

possibly

6.

có thể, có lẽ rằng

a)

maybe

b)

obviously

c)

possibly

d)

perharps

7.

probably

a)

chắc là

b)

ko thể

c)

có thể

d)

hình như là

8.

hiển nhiên rằng

a)

obviously

b)

maybe

c)

perhaps

d)

clearly

9.

giữ máy

(a)  

10.

râu

(a)  

11.

ví

(a)  

12.

người lướt ván

(a)  

13.

kiệt sức

(a)  

14.

ở trung tâm thành phố

(a)  

15.

tuyệt vời

(a)  

16.

khủng khiếp

(a)  

17.

mệt mỏi

(a)  

18.

dễ chịu

(a)  

19.

khía cạnh

(a)  

20.

sự hòa hợp

(a)  

21.

dẫn ai đó đến với chiến thắng

(a)  

22.

rất nổi tiếng

(a)  

23.

thuộc về - liên quan tới tất cả mọi người trên thế giới

(a)  

24.

liên quan tới tâm lý

(a)  

25.

ưu tú

(a)  

26.

phân biệt (động từ)

(a)  

27.

điều chỉnh

(a)