wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

231105 KTGKI CNNN

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào sau đây là vai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

Phục vụ cho tham quan, du lịch, lưu giữ nét văn hóa truyền thống

b)

Cung cấp thiết bị cho các ngành nghề khác

c)

Thúc đẩy sản xuất, nâng cao chất lượng cuộc sống

d)

Giảm sức lao động, tăng năng suất và tiết kiệm tài nguyên

2.

Chăn nuôi công nghệ cao là mô hình chăn nuôi ứng dụng những … nhằm …, tăng chất lượng sản phẩm và hiệu quả chăn nuôi

a)

công nghệ hiện đại - giảm thời gian chăn nuôi

b)

Công nghệ hiện đại - nâng cao năng suất

c)

kinh nghiệm chăn nuôi - giảm sức lao động

d)

thành tựu kĩ thuật - tăng số lượng

3.

Tác dụng của các loại cảm biến trong chăn nuôi là

a)

Theo dõi các chỉ số của vật nuôi, môi trường

b)

Theo dõi được thói quen sinh hoạt và chế độ ăn uống của vật nuôi

c)

Phát hiện bệnh dịch và chữa các loại bệnh đơn giản

d)

Điều chỉnh các yếu tố môi trường khi phát hiện có sự chênh lệch lớn

4.

Đâu không phải là xu hướng phát triển của chăn nuôi?

a)

Phát triển mô hình chăn nuôi hiện đại

b)

Đẩy mạnh xã hội hóa các hoạt động chăn nuôi

c)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp sản xuất nguyên liệu thức ăn và thức ăn bổ sung

d)

Thu hút đầu tư từ nước ngoài, tập trung nguồn lực để trở thành nền kinh tế mũi nhọn

5.

Điểm khác nhau giữa mô hình chăn nuôi bền vững và chăn nuôi thông minh

a)

Mô hình chăn nuôi bền vững tập trung vào sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất

b)

Chăn nuôi thông minh tập trung vào sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất

c)

Mô hình chăn nuôi bền vững đề cao việc sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất

d)

Đáp án khác

6.

Điểm giống nhau giữa mô hình chăn nuôi bền vững và chăn nuôi thông minh

a)

Sử dụng công nghệ để giảm thiểu lãng phí và tăng cường hiệu quả sản xuất

b)

Đề cao một cách tiếp cận bền vững và hạn chế sử dụng các hóa chất, thuốc trừ sâu và kháng sinh trong sản xuất chăn nuôi

c)

Tập trung vào sử dụng công nghệ để tối ưu hoá hoạt động sản xuất và cải thiện hiệu quả

d)

Sử dụng công nghệ để giám sát quá trình sản xuất và cải thiện quy trình vận hành

7.

Căn cứ nào sau đây là một trong các căn cứ để phân loại vật nuôi

a)

Kích thước

b)

Nguồn gốc

c)

Giới tính

d)

Khối lượng

8.

Từ động vật hoang dã trở thành vật nuôi, động vật trả qua quá trình gì

a)

Cho ăn

b)

Huấn luyện

c)

Thuần hóa

d)

Chọn lọc

9.

Khái niệm chăn thả tự do là gì?

a)

Là phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi được đi lại trong một khu vực nhất định, tự kiếm thức ăn

b)

Là phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi được nhốt trong chuồng, được cung cấp thức ăn

c)

Là phương thức chăn nuôi hiện đại mà vật nuôi được đi lại tự do, tự kiếm thức ăn

d)

Là phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi được đi lại tự do, tự kiếm thức ăn

10.

Chăn nuôi công nghiệp là gì ?

a)

Phương thức chăn nuôi mật độ thấp, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín

b)

Phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi nhỏ và theo một quy trình không khép kín

c)

Phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín

d)

Phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ thấp, số lượng vật nuôi ít và theo một quy trình khép kín

11.

Trong những ý sau, đâu không phải là đặc điểm của chăn nuôi công nghiệp

a)

Vật nuôi được nhót trong chồng kết hợp với sân vườn

b)

Mức đầu tư cao

c)

Năng suất nuôi cao, hiệu quả kinh tế cao

d)

Kiểm soát tốt dịch bệnh

12.

Nhà Ông Năm là chủ một trang trại có 10000 con gà. Phương thức chăn nuôi của ông Năm đó là?

a)

Chăn nuôi công nghiệp

b)

Chăn thả tự do

c)

Chăn nuôi bán công nghiệp

d)

Đáp án khác

13.

Chọn vật nuôi làm giống nên chọn thế nào?

a)

Chọn một con bất kì trong đàn

b)

Chọn một con có tiềm năng di truyền xấu

c)

Chọn những con có tính trạng tốt nhiều hơn tính trạng xấu

d)

Chọn những con có tiềm năng di truyền vượt trội với những tính trạng mong muốn.

14.

Một trong các điều kiện để một nhóm vật nuôi được công nhận là giống vật nuôi là?

a)

Các đặc điểm về ngoại hình và năng suất khác nhau

b)

Có một số lượng cá thể không ổn định

c)

Có chung nguồn gốc

d)

Có tính di truyền không ổn định.

15.

Ý nào sau đây không phải tiêu chí chọn giống vật nuôi ?

a)

Ngoại hình, thể chất

b)

Khả năng sinh trưởng, phát dục

c)

Khả năng sinh sản

d)

Năng suất và chất lượng sản phẩm

16.

Nếu nuôi gà để lấy trứng em sẽ chọn loại gà nào ?

a)

Gà Ri

b)

Gà Ai Cập

c)

Gà Leghorn

d)

Gà Mía

17.

Nếu nuôi bò để lấy sữa , em sẽ chọn giống bò nào

a)

Bò Brown Swiss

b)

Bò lai HF

c)

Bò Jersey

d)

Bò sữa HF

18.

Ngoại hình của vật nuôi là gì ?

a)

Là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi

b)

Là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống

c)

Là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật

d)

Mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật

19.

Trong những giải pháp sau, đâu không phải là giải pháp để tăng năng suất cho lợn ở những thế hệ sau?

a)

Chọn giống lợn có năng suất cao

b)

Loại bỏ những con lợn có năng suất thấp

c)

Áp dụng phương pháp nuôi chuồng trại công nghệ cao

d)

Chăm sóc, dinh dưỡng và điều trị bệnh tốt

20.

Nhược điểm của chọn lọc bằng bộ gen là gì ?

a)

Dễ dàng chọn được tính trạng mong muốn

b)

Thời gian chọn lọc nhanh chóng

c)

Độ chính xác cao

d)

Chi phí cao

21.

Trong các loài vật đưới đây, loài nào là vật nuôi ngoại nhập

a)

Vịt Bầu

b)

Lợn Ỉ

c)

Bò BBB

d)

Gà Đông Tảo

22.

Lai kinh tế là gì ?

a)

Là lai giữa các cá thể của hai loài khác nhau với mục đích tạo ra ưu thế lai với những đặc điểm tốt hơn bố mẹ

b)

Là phương pháp lai khi mà vật nuôi chỉ có được một số đặc điểm tốt nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tạo để giống vật nuôi trở nên hoàn thiện hơn

c)

Là phương pháp lai khi mà vật nuôi đã đáp ứng đủ nhu cầu nhưng vẫn còn một vài đặc điểm chưa tốt cần cải tiến

d)

Là phương pháp lai giữa các cá thể giống để tạo ra con lai có khả năng sản xuất cao hơn

23.

Trong các ý sau, hãy chỉ ra mục đích của lai giống

a)

Tăng số lượng cá thể của giống

b)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

c)

Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

24.

Ý nào sau đây không phải mục đích của nhân giống thuần chủng?

a)

Nhận được ưu thế lai làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con, nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi.

b)

Tăng số lượng cá thể của giống

c)

Bảo tồn quỹ gen vật nuôi bản địa đang có nguy cơ tuyệt chủng

d)

Duy trì và cải tiến năng suất và chất lượng của giống

25.

Sắp xếp thứ tự đúng các công việc cần làm để tiến hành thụ tinh trong ống nghiệm.

a)

2; 4; 6; 3; 5; 1

b)

2; 6; 4; 3; 5; 1

c)

2; 3; 4; 5; 6; 1

d)

1; 6; 4; 3; 5; 2

26.

Điểm giống nhau giữa hai phương pháp cấy truyền phôi áp dụng kĩ thuật gây rụng nhiều trứng và kĩ thuật phân tách phôi là?

a)

Phổ biến những đặc tính tốt của con cái, tăng nhanh số lượng đàn vật nuôi

b)

Phổ biến những đặc tính tốt của con đực giống cho đàn con

c)

Trứng và tinh trùng được kết hợp với nhau trong ống nghiệm

d)

Tạo ra những cá thể giống hệt nhau về mặt di truyền

27.

Nghề nào sau đây không thuộc những ngành chăn nuôi phổ biến ở nước ta

a)

Bác sĩ thú y

b)

Nghiên cứu di truyền học và sinh vật học ở vật nuôi.

c)

Nhà tư vấn nuôi trồng thủy sản

d)

Nghề chọn và tạo giống

28.

Triển vọng của ngành chăn nuôi là

a)

Thu hút nhiều nhà đầu tư quốc tế

b)

Hiện đại hóa, ứng dụng công nghệ cao, nâng cao năng suất, chất lượng, hiệu quả và bền vững

c)

Ngày càng có nhiều nhân lực, nhân công có trình độ

d)

Mở rộng quy mô lớn, trở thành ngành kinh tế mũi nhọn

29.

Ý nào sau đây không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động làm việc trong ngành chăn nuôi?

a)

Có kiến thức, kĩ năng về chăn nuôi và kinh tế

b)

Có khả năng áp dụng công nghệ, vận hành các thiết bị công nghệ cao trong săn nuôi, sản xuất

c)

Có khả năng linh hoạt sáng tạo, giải quyết các vấn đề phát sinh trong khi sử dụng máy móc công nghệ cao

d)

Chăm chỉ trong công việc

30.

Ưu điểm của việc ứng dụng máy móc, công nghệ cao vào chăn nuôi so với chăn nuôi truyền thống là? Chọn đáp án sai

a)

Tăng năng suất, giảm sức lao động

b)

Giảm nhân công

c)

Cần nhân công có trình độ cao

d)

Giúp quản lý và chăm sóc vật nuôi hiệu quả hơn

31.

Vật nuôi địa phương là?

a)

Là vật nuôi có nguồn gốc tại địa phương

b)

Lấy vật nuôi bên ngoài lai tạo với vật nuôi địa phương

c)

Được nhập từ bên ngoài vào rồi nuôi tại địa phương

d)

Là vật nuôi có nguồn gốc tại địa phương, đuộc hình thành và phát triển trong điều kiện kinh tế, xã hội, tự nhiên của địa phương

32.

Trong các con vật sau đây, con vật nào là vật nuôi địa phương

a)

Gà Đông Tảo

b)

Bò BBB

c)

Lợn Yorkshire

d)

Gà ISA Brown

33.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào là đặc điểm của chăn thả tự do?

a)

Tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

b)

Số lượng vật nuôi lớn, vật nuôi được nhốt hoàn toàn trong chuồng trại.

c)

Mức đầu tư cao

d)

Vật nuôi được nhốt trong trồng kết hợp sân vườn

34.

Hạn chế của chăn thả tự do là gì ?

a)

Mức đầu tư thấp

b)

Tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp

c)

Năng suất thấp, hiệu quả kinh tế thấp

d)

Ít gây ô nhiễm môi trường

35.

Trong những hình ảnh dưới đây, hình ảnh nào là phương thức chăn thả tự do?

a)

b)

c)

d)

36.

Chọn vật nuôi làm giống nên chọn thế nào?

a)

Chọn một con bất kì trong đàn

b)

Chọn một con có tiềm năng di truyền xấu

c)

Chọn những con có tính trạng tốt nhiều hơn tính trạng xấu

d)

Chọn những con có tiềm năng di truyền vượt trội với những tính trạng mong muốn.

37.

Chọn phát biểu đúng

a)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

b)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

c)

Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất như nhau.

d)

Trong cùng một điều kiện chăm sóc, các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho ra năng suất khác nhau.

38.

Chọn phát biểu đúng về công tác giống vật nuôi.

a)

Để nâng cao hiệu quả chăn nuôi, cần làm tốt công tác việc chọn lọc và nhân giống để tạo ra các giống vật nuôi có năng suất và chất lượng ngày càng tốt hơn

b)

Công tác giống vật nuôi trong chăn nuôi là không cần thiết

c)

Chỉ cần chọn lọc tạo ra một giống vật nuôi tốt nhất

d)

Giống vật nuôi cho năng suất cao không cần thay thế trong tương lai

39.

So sánh năng suất và chất lượng sản phẩm của vật nuôi trong bảng:

a)

Hàm lượng mỡ sữa của trâu Việt Nam thấp hơn so với trâu Murrah

b)

Năng suất trứng của gà Leghorn cao hơn gấp ba so với gà Ri

c)

Năng suất trứng của gà Leghorn cao hơn gấp đôi so với gà Ri

d)

Hàm lượng mỡ sữa của trâu Việt Nam cao hơn gấp đôi so với trâu Murrah

40.

Nhược điểm của phương pháp chọn lọc dựa vào chỉ thị phân tử là?

a)

Khó phân biệt được các nhóm vật nuôi khác nhau

b)

Khó chọn lọc ra được tính trạng mong muốn

c)

Yêu cầu kĩ thuật cao, trang thiết bị hiện đại và tốn kém

d)

Mất nhiều thời gian

41.

Ý nào không phảivai trò của chăn nuôi đối với đời sống kinh tế - xã hội?

a)

Cung cấp thực phẩm cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu

b)

Cung cấp các tế bào, mô, cơ quan, động vật sống cho các nghiên cứu khoa học

c)

Cung cấp sức kéo cho canh tác, khai thác, vận chuyển

d)

Cung cấp thiết bị, máy móc cho các nghành nghề khác

42.

Chăn thả tự do phù hợp với những giống vật nuôi như thế nào?

a)

Giống vật nuôi nhập từ nước ngoài

b)

Giống bản địa có khả năng chịu kham khổ cao

c)

Giống vật nuôi được lai tạo với giống bản địa

d)

Đáp án khác

43.

Vì sao phương thức chăn thả tự do vẫn còn khá phổ biến ở các vùng nông thôn ở nước ta?

a)

Vì ở nông thôn còn nghèo, chưa có điều kiện đầu tư trang thiết bị hiện đại

b)

Vì nhà nước không khuyến khích, không hỗ trợ

c)

Vì không có đầu tư từ nước ngoài

d)

Vì nó có nhiều ưu điểm phù hợp với các hộ gia đình ở nông thôn

44.

Để được công nhận là một giống vật nuôi, phải thỏa mãn bao nhiêu điều kiện?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

45.

Có mấy nhóm phương pháp nhân giống vật nuôi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Nguồn gốc của các loại vật nuôi hiện nay là?

a)

Động vật hoang dã được con người thuần hóa

b)

Có sẵn trong tự nhiên

c)

Do con người nghiên cứu tạo ra bằng công nghệ

47.

Nội dung của đặc điểm đối xử nhân đạo với vật nuôi là gì?

a)

Hướng tới việc đảm bảo ' 5 không ' cho vật nuôi

b)

Không giết mổ vật nuôi

c)

Không bị đánh đập

d)

Cho vật nuôi ăn uống theo chế độ dinh dưỡng đặc biệt.

48.

Trong chăn nuôi, giống vật nuôi có mấy vai trò?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

49.

"Trong cùng một điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc, dê Bách Thảo cho sản lượng sữa thấp hơn dê Alpine" thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi

b)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

c)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

d)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi

50.

"Giống lợn Landrace có tỉ lệ thịt nạc cao trong khi đó lợn Ỉ lại có tỉ lệ nạc thấp, tỉ lệ mỡ cao" thể hiện vai trò gì của giống vật nuôi.

a)

Giống vật nuôi quyết định đến năng suất chăn nuôi

b)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì sản phẩm chăn nuôi vẫn tốt

c)

Điều kiện chăm sóc kém, nhưng giống tốt thì năng suất chăn nuôi vẫn cao

d)

Giống vật nuôi quyết định chất lượng sản phẩm chăn nuôi

51.

Có mấy phương pháp lai giống?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

52.

"Lai giữa lợn đực ngoại Yorkshire với lợn cái Móng Cái để tạo ra con lai F1 có khả năng sinh trưởng nhanh, tỉ lệ nạc cao và thích nghi với điều kiện chăn nuôi của Việt Nam." là ví dụ về phương pháp lai nào?

a)

Lai cải tiến

b)

Lai thuần chủng

c)

Lai kinh tế phức tạp

d)

Lai kinh tế đơn giản

53.

"Vịt Mulard là con lai được lai giữa ngan nhà và vịt nhà, tuy không có khả năng sinh sản nhưng có ưu thế lai siêu trội so với bố, mẹ như lớn nhanh, thịt thơm ngon hơn thịt vịt, tỉ lệ mỡ thấp" giống vật nuôi được nói trên là kết quả của phương pháp lai nào?

a)

Lai cải tiến

b)

Lai kinh tế

c)

Lai thuần chủng

d)

Lai xa

54.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của phương pháp lai cải tạo?

a)

Giống đi cải tiến chỉ được dùng một lần để tạo con lai F1

b)

Con lai F1 lai trở lại với giống cần cải tiến một hoặc nhiều lần. Trong quá trình này tiến hành đánh giá các đặc điểm đang muốn cải tiến, chọn lọc những cá thể đặt yêu cầu

c)

Chỉ dùng những vật nuôi cùng giống để lai tạo

d)

Giống cải tiến (con lai) cơ bản giữ được đặc điểm của giống và được bổ sung thêm đặc điểm cần có của giống đi cải tiến