WorksheetsÔN TẬP CHƯƠNG 2 - HOÁ 11
Total questions: 30
Worksheet time: 10mins
Ở điều kiện thường, bột sulfur có màu
trắng.
vàng.
xanh.
đen.
Thành phần chính của quặng pyrite là
FeS2
FeS
FeSO4
Fe2(SO4)3
Để xử lý mercury (thủy ngân) rơi vãi từ nhiệt kế bị vỡ,
người ta phủ lên đó chất bột nào sau đây?
copper.
carbon.
sulfur.
muối sulfate.
Để diệt chuột trong một nhà kho người ta dùng phương pháp đốt sulfur, đóng kín cửa nhà kho lại. Chuột hít phải khói sẽ bị sưng yết hầu, co giật, tê liệt cơ quan hô hấp dẫn đến bị ngạt mà chết. Chất nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra các hiện tượng trên?
H2S
SO3
SO2
H2SO4
Sulfur dioxide là một
oxide acid.
oxide base.
oxide trung tính.
oxide lưỡng tính.
Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì xảy ra hiện tượng nào sau đây?
Dung dịch bị
mất màu.
Dung dịch chuyển sang màu nâu đen.
Dung dịch bị vẫn đục màu vàng.
Có bọt khí
bay lên.
Ứng dụng nào không đúng với sulfur dioxide?
Sản xuất sulfuric acid.
Tẩy trắng bột giấy, gỗ,…
Chống nấm mốc cho lương thực, thực phẩm.
Lưu hóa cao su.
Dẫn 0,05 mol khí SO2 vào 100 ml dung dịch NaOH 1M, thu được muối nào sau đây?
NaHSO3
NaHSO3 và Na2SO3
Na2SO3
Na2SO4
Dãy gồm các kim loại không bị hòa tan trong dung dịch
HNO3 đặc nguội hoặc H2SO4 đặc nguội là
Al, Zn, Cu.
Al, Fe, Cu.
Al, Zn, Cr.
Al, Fe, Cr.
Hai tác nhân chính gây mưa acid là
SO2 và NO2.
CO2 và NO2.
SO2 và CO2.
S và N2.
Kim loại Fe tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo thành muối iron(III)?
dung dịch
H2SO4 loãng.
dung dịch
HNO3 đặc, nguội.
dung dịch
HNO3 loãng dư.
dung dịch
HCl.
Ở dạng hợp chất nitrogen có nhiều trong khoáng chất nào sau đây?
Pyrite.
Canxit.
Diêm tiêu natri.
Boxit.
Ở nhiệt độ thường, nitrogen phản ứng với chất nào sau đây?
H2
O2
Li
Mg
Sulfur tà phương ( Sα ) và sulfur đơn tà ( Sβ ) là
hai dạng thù hình của sulfur.
hai dạng đồng vị của sulfur.
hai dạng đồng phân của sulfur.
hai dạng đồng đẳng của sulfur.
Sulfur khai thác chủ yếu được dùng để
làm nguyên liệu sản xuất sulfuric acid.
làm chất lưu hóa cao su
làm chất chống nấm mốc cho thực phẩm, dược liệu.
Điều chế thuốc pháo, thuốc súng.
Số oxi hóa của sulfur trong phân tử H2SO4 là
+4.
-2.
+6.
0.
Cặp chất vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là
SO3; H2SO4.
SO2; SO3.
H2S; SO2.
S; SO2.
Phát biểu nào sau đây về sulfur là đúng?
Sulfur ở nằm ở nhóm IVA trong bảng tuần hoàn
Sulfur không tan trong benzene.
Số oxi hóa cao nhất của sulfur là +4.
Sulfur trong tự nhiên tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất
Công thức Lewis của NH3 là
Phú dưỡng là hiện tượng xảy ra do sự gia tăng hàm lượng của nguyên tố nào trong nước?
Fe, Mn.
N, P.
Ca, Mg.
Cl, F.
Nitric acid thường được sử dụng để phá mẫu quặng trong việc nghiên cứu, xác định hàm lượng các kim loại trong quặng do có
tính oxi hoá mạnh.
tính khử.
tính acid mạnh.
tính khử và tính axit mạnh.
Nitric acid thể hiện tính axit khi phản ứng với chất nào sau đây?
KOH.
Cu.
P.
FeO.
Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại ở dạng tinh thể, được tạo nên từ các phân tử sulfur. Số nguyên tử trong mỗi phân tử sulfur là
2.
4.
6.
8.
Các mức oxi hóa có thể có của sulfur là
A.-2, 0, +2, +4, +6.
B .-2, +2, +4, +6
C . -2, 0, +4, +6.
D. -2, +4, +6.
Cấu hình electron nguyên tử của sulfur ở trạng thái cơ bản là
A. 1s22s22p63s23p4
B. 1s22s22p4.
C. 1s22s22p63s23p33d1.
D. 1s22s22p63s23p6.
Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là
A. Rót nhanh acid vào nước và khuấy đều.
B. Rót nhanh nước vào acid và khuấy đều.
C. Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều.
D. Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều.
Kim loại nào sau đây không tác dụng với sulfuric acid loãng?
Cu
Na
Mg
Al
Có 2 dung dịch riêng biệt: NaCl, Na2SO4 . Thuốc thử duy nhất để phân biệt các dung dịch là:
quỳ tím
dung dịch AgNO3
dung dịch BaCl2
dung dịch HCl
Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của sulfuric acid đặc nóng?
Có tính acid mạnh.
Có tính oxi hóa mạnh.
Tính háo nước.
Tác dụng với kim loại giải phóng hydrogen.
Oleum có công thức tổng quát là
H2SO4.nSO2.
H2SO4.nH2O.
H2SO4.nSO3.
H2SO4 đặc.
