wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán ôn tập GHKI-l4

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Số gồm 1 chục nghìn, 8 nghìn, 7 trăm, 3 chục

a)

18 730

b)

75 620

c)

27 358

d)

96 081

2.

Số lẻ lớn nhất trong các số: 21 897; 12 789; 19 183; 28 911 là:

a)

21 897

b)

12 789

c)

19 183

d)

28 911

3.

Số nào dưới đây là số chẵn?

a)

26 734

b)

72 643

c)

63 247

d)

73 465

4.

Số 37 492 làm tròn đến hàng nghìn ta được số:

a)

30 000

b)

37 000

c)

37 500

d)

38 000

5.

Làm tròn số 15 409 đến hàng chục nghìn là:

a)

16 000

b)

15 400

c)

15 000

d)

20 000

6.

1 105 x 7 = ?

a)

7035

b)

7000

c)

7070

d)

7735

7.

Giá trị của biểu thức: ( 50 + 100) x 2

a)

300

b)

350

c)

250

d)

150

8.

Từ 20 đến 41 có tất cả bao nhiêu số chẵn?

a)

11

b)

20

c)

30

d)

40

9.

Chu vi hình vuông có độ dài cạnh 6m là:

a)

6m

b)

24m

c)

18m

d)

36m

10.

Diện tích của hình chữ nhật có chiều rộng 6dm, chiều dài 75dm là:

a)

162 dm

b)

162 dm2dm^2

c)

450 dm

d)

450   dm2\ \ ^{ }dm^2

11.

Giá trị của biểu thức: 40 000 + 1000 x 2

a)

82 000

b)

40 000

c)

42 000

d)

10 000

12.

Giá một quyển vở là 12 000 đồng, giá một chiếc cặp sách là 98.000 đồng. Nếu mua 1 quyển vở và 1 chiếc cặp cùng loại đó thì phải trả tất cả số tiền là:…..

a)

10 000

b)

200 000

c)

110 000

d)

120 000

13.

Giá trị của biểu thức 20 : 5 + a ( với a = 50) là

a)

30

b)

50

c)

100

d)

54

14.

Số chẵn lớn nhất trong các số sau là: 934; 998; 878; 897

a)

934

b)

998

c)

897

d)

878

15.

Một tuần, cửa hàng bán được 35 quyển sách. Hỏi 5 ngày, cửa hàng bán được bao nhiêu quyển sách?

a)

10

b)

15

c)

20

d)

25

16.

Một tuần, cửa hàng bán được 35 quyển sách. Hỏi mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu quyển sách?

a)

10 quyển

b)

35 quyển

c)

15 quyển

d)

5 quyển

17.

Chọn cách tính thuận tiện nhất khi tính: 230 + 500 +270

a)

230 + 500 +270

= (230 + 500)+270

= 730 + 270

= 1 000

b)

230 + 500 +270

= (230 + 270) + 500

= 500 + 500

= 1 000

c)

=

18.

Chọn cách tính thuận tiện nhất khi tính: 9 x 8 + 9 x 2

a)

9 x 8 + 9 x 2

= (8 + 2 )+ 9

= 210 + 9

= 1 9

b)

9 x 8 + 9 x 2

= (8 + 2 ) x 9

= 10 x 9

= 90

c)

9 x 8 + 9 x 2

= 72 + 18

= 90

19.

Chọn cách tính thuận tiện nhất khi tính: 29 x 8 - 9 x 8

a)

29 x 8 - 9 x 8

= 8 + ( 29 - 9)

= 8 + 20

= 28

b)

29 x 8 - 9 x 8

= 8 x ( 29 - 9)

= 8 x 20

= 160

c)

29 x 8 - 9 x 8

= 232 - 72

= 160

20.

Chọn cách tính thuận tiện nhất khi tính: 2 x 7 x 5

a)

2 x 7 x 5

= (2 x 7) x 5

= 14 x 5

= 70

b)

2 x 7 x 5

= (2 x 5) x 7

= 10 x 7

= 70

c)

=

21.

An mua 1 quyển vở và 1 cái bút chì. Mỗi quyển vở có giá 8 500 đồng, mỗi cái bút chì có giá ít hơn mỗi quyển vở là 1 500 đồng. Hỏi An đã mua cả vở và bút chì hết bao nhiêu tiền?

a)

7 000 đồng

b)

15 500 đồng

c)

15 000 đồng

d)

10 000 đồng

22.

Có 2 lớp 4A, 4B tham gia trồng cây. Lớp 4A trồng được 160 cây, lớp 4B trồng được 180 cây. Hỏi lớp trung bình mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?

a)

340 cây

b)

170 cây

c)

680 cây

d)

20 cây

23.

Có 3 lớp 5A, 5B, 5C tham gia trồng cây. Lớp 5A trồng được 200 cây, lớp 5B trồng được 150 cây, lớp 5C trồng được 250 cây. Hỏi trung bình mỗi lớp trồng được bao nhiêu cây?

a)

600 cây

b)

200 cây

c)

250 cây

d)

150 cây

24.

Minh mua 5 quyển vở hết 60 000 đồng. Hỏi mỗi quyển có giá bao nhiêu tiền?

a)

10 000 đồng

b)

20 000 đồng

c)

12 000 đồng

d)

11 000 đồng

25.

Nam mua 2 quyển sách, mỗi quyển có giá 15 000 đồng và 1 quyển vở, biết mỗi quyển vở rẻ hơn mỗi quyển sách là 4 000 đồng. Hỏi Nam đã chi tổng cộng bao nhiêu tiền?

a)

15 000 đồng

b)

30 000 đồng

c)

19 000 đồng

d)

41 000 đồng