Font size
WorksheetsVi sinh vật học chương 2
Total questions: 112
Worksheet time: 56mins
điều gì sau đây không phải là một chức năng của glicocalix
nó tạo thành chân giả để một cơ thể có thể chuyển động nhanh hơn
nó có thể bảo vệ một tế bào vi khuẩn khỏi sự khô hạn
nó giấu tế bào vi khuẩn khỏi tế bào khác
nó cho phép một tế bào vi khuẩn dính vào vật chủ
lông roi vi khuẩn
được gắn vào tế bào nhờ thể gốc
được cấu tạo từ nhiều protein hình cầu giống hệt nhau sắp xếp xung quanh một lõi trung tâm
được bao bởi một phần mở động của màng tế bào chất
được cấu tạo từ tubulin trong các vi ống rỗng theo kiểu sắp xếp 9+2
cấu trúc tế bào nào có tầm quan trọng trong việc phân loại một loài vi khuẩn là gram âm hay gram dương
lông roi
thành tế bào
lông rung
glicocalix
một tế bào đang chuyển axit uric qua màng tế bào ngược gradient điện hóa của nó. Điều gì sau đây đúng
vùng bên ngoài của tế bào mang điện tích âm so với vùng bên trong của tế bào
axit này được chuyển dời nhờ một phương thức thụ động như khuếch tán được kích thích
axit được chuyển dời nhờ một quá trình chủ động như vận chuyển chủ động
sự chuyển dời của axit đòi hỏi hiện tượng thực bào
các tế bào gram dương
có một thành tế bào dày, thành này giữ màu của thuốc nhuộm tím kết tinh
chứa các axit teichoic trong thành tế bào của chúng
có màu tím khi được phóng đại
tất cả các ý
phương thức chuyển động thường gặp nhất ở vi khuẩn sử dụng các cấu trúc có tên là
lông nhung
khoang chu chất
thể nhân
pili
không có ý nào
enzim lizozim phân hủy thành phần nào
arn
peptidoglican
tinh bột
adn
các sinh vật nhân sơ có
nhiễm sắc thể thẳng hàng
một nhiễm sắc thể duy nhất trong một nhân
một nhiễm sắc thể duy nhất trong một thể nhân
nhiều nhiễm sắc thể trong một thể nhân
nhiều nhiễm sắc thể trong một nhân
các sinh vật nhân chuẩn có thể chứa adn ngoài nhiễm sắc thể nằm trong
ti thể
lục lạp
plasmid
tất cả
không có ý nào
mô hinh khảm lỏng nói về
glicocalix
tế bào chất
thành tế bào
màng sinh chất
màng ngoài
khung xương tế bào có mặt ở
vi khuẩn thật
vi khuẩn cổ
sinh vật nhân sơ
sinh vật nhân chuẩn
virut
thành tế bào động vật được cấu tạo bởi
xenluloza
kitin
peptidoglican
tất cả ý
không ý nào
riboxom của sinh vật nhân chuẩn là
70S trong tế bào chất và 80S trong các bào quan
80S trong tế bào chất và 70S trong các bào quan
80S
70S
Cái gì nói về cấu trúc liên kết với màng theo kiểu sắp xếp 9+2 vi ống
lông nhung ở nhân sơ
pili ở nhân sơ
lông rung ở nhân chuẩn
lông roi ở nhân sơ
lông roi ở nhân chuẩn
vi khuẩn gram dương có
khoang chu chất
màng ngoài
một lớp peptidoglican dày
một lớp peptidoglican mỏng
màng ngoài
chứa lipopolisaccarit
chứa photpholipit
chứa các phân tử porin xuyên qua màng
là một lớp kép
tất cả ý trên
tất cả các ý sau đều đúng, TRỪ
thành tế bào gram dương có một lớp peptidoglican trong và một lớp peptidoglican ngoài
các cầu polipeptit tọa cho các phân tử peptidoglican độ cứng
peptidoglican được cấu tạo chủ yếu bởi sự lặp lại của các đơn vị monosaccarit
peptidoglican không có mặt ở thành tế bào các vi khuẩn cổ
một tế bào có thể cho phép một chất hóa học lớn hoặc tích điện đi qua màng tế bào chất theo chiều gradient điện hóa trong một quá trình có tên là
vận chuyển chủ động
khuếch tán được kích thích
nhập bào
ẩm bào
ý nào sau đây về sinh trưởng và sinh sản không chính xác
sinh trưởng và sinh sản có thể diễn ra đồng thời trong các cơ thể sống
một sinh vật phải sinh sản thì mới được coi là sống
sinh vật có thể ngừng sinh trưởng và sinh sản song vẫn sống
thông thường sinh vật có khả năng tự sinh trưởng và sinh sản
kiểu sắp xếp 9+2 của các vi ống được gặp ở
lông roi nhân sơ
thể nhân
lông roi nhân chuẩn
các thể golgi
hiện tượng nào sau đây liên quan nhiều nhất tới khuếch tán
đồng tải
nghịch tải
các protein mang
nhập bào
cấu trúc nào sau đây không liên quan tới các sinh vật nhân sơ
thể nhân
glicocalix
lông rung
adn dạng vòng
điều gì sau đây đúng đối với đơn vị svedberg
không chính xác nhưng có ích để so sánh
chúng được viết tắt là sv
chúng có bản chất nhân sơ song biểu hiện một số đặc tính của nhân chuẩn
chúng biểu thị tốc độ lắng trong ly tâm ở tốc độ cao
điều gì sau đây đúng
thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo từ peptidoglican
peptidoglican là một axit béo
thành tế bào gram dương chứa một lớp peptidoglican khá mỏng được gắn vào màng tế bào chất nhờ axit teichoic
PG gặp chủ yếu ở thành tế bào của nấm, tảo, thực vật
điều khẳng định nào sau đây không đúng
tất cả các vi khuẩn đều là sinh vật nhân sơ
các sinh vật nhân chuẩn thường là đơn bào
tất cả sinh vật nhân sơ đều là vi khuẩn
các vi khuẩn cổ là sinh vật nhân sơ
các protist là sinh vật nhân chuẩn
điều khẳng định nào sau đây đúng
không có phần bên trong nào của tế bào vi khuẩn nằm xa bề mặt
các chất dinh dưỡng có thể đạt tới mọi phần của tế bào vi khuẩn nhanh và dễ dàng
vi khuẩn có một tỉ lệ bề mặt trên thể tích lớn
các sinh vật nhân sơ nằm trong số những sinh vật nhỏ nhất
tất cả các ý trên
mặc dù vi khuẩn nói chung có hình cầu, hình que, hoặc hình xoắn, song một số có dạng
hình vuông
dạng không đều
hình thoi
tất cả các ý
điều gì sau đây mô tả một vi khuẩn có hình dấu phẩy
xoắn thể
cầu khuẩn
xoắn khuẩn
trực khuẩn
phẩy khuẩn
các cầu khuẩn được phân chia theo .... mặt phẳng
ngẫu nhiên
hai
một
tất cả ý
không có ý nào
các trực khuẩn được phân chia theo....mặt phẳng
một
hai
ngẫu nhiên
tất cả
không ý nào
phân tử nào sau đây không gặp ở thành tế bào vi khuẩn
carrageenan
xenluloxa
peptidoglican
kitin
sự vận chuyển thụ động cần các protein kênh đặc biệt được gọi là
nhập bào
chuyển dịch nhóm
khuếch tán được kích thích
thẩm thấu
hiện tượng co nguyên sinh là sự co của tế bào khi mất nước, xảy ra khi tế bào được đặt trong loại dung dịch nào sau đây
ưu trương
nhược trương
đẳng trương
thể dự trữ của các chất dinh dưỡng giá trị cao gặp trong nhiều tế bào có tên là
thể vùi
thể nhân
bào quan
trung thể
cấu trúc nào sau đây không có mặt trong lông roi nhân chuẩn
phần móc
thể gốc
phần sợi
tất cả các ý
tất cả các cấu trúc tế bào nhân chuẩn sau đây đều chứa các vi ống tubulin TRỪ
lục lạp
lông rung
khung tế bào
lông roi
màng tế bào chất
cho phép phân tử thuộc tất cả các kiểu đi qua tự do
được cấu tạo chủ yếu từ photpholipit và protein
gắn các phân tử nước vào cấu trúc của mình, khi được xác định bởi mô hình khảm lỏng
tất cả ý trên
loại phân tử nào sau đây không qua được màng tế bào chất chỉ nhờ khuếch tán
các phân tử nhỏ
các phân tử tích điện
các phân tử tan trong lipit
tất cả
cấu trúc nào sau đây không gặp ở các tế bào nhân sơ
lông roi
lông nhung
lông rung
pili
tiền bào tử
các sắp xếp nào sau đây không phù hợp
sự tạo thành tứ cầu - nhóm của 4 tế bào
lông roi - sự chuyển động của tế bào
hình dạng cầu khuẩn - tròn
chùm mao - hai hay nhiều hơn lông roi ở cực
hóa ứng động - sự chuyển động thoát khỏi ánh sáng
thành phần hóa học nào sau đây không phải một thành phần hóa học của thành tế bào vi khuẩn
peptidoglican
xenluloza
axit teichoic
các chuỗi peptit
axit N-axetylmuramic
các tế bào nhân sơ là
phi tế bào
đơn bào
đa bào
tất cả
không ý nào
cấu trúc nào sau đây không gặp ở các tế bào nhân chuẩn
ti thể
riboxom
clorophyl
màng
tất cả
cấu trúc gặp ở các tế bào nhân sơ nhưng không gặp ở các tế bào nhân chuẩn
PG
lông roi
photpholipit
thành tế bào
tất cả
đặc điểm nào sau đây không phải là một đặc điểm của sự hình thành bào tử
sự tạo thành ADN đậm đặc
hành lượng GXT thấp
vi khuẩn gram dương
sự tạo thành một nội tử
tất cả đều là đặc điểm của sự hình thành bào tử
đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của thành tế bào vi khuẩn
thành tế bào vi khuẩn gram dương được cấu tạo từ murein giả
thành tế bào vi khuẩn gram âm được cấu tạo từ murein
thành tế bào vi khuẩn gram dương liên kết trực tiếp với màng nhờ axit lipoteichoic
thành tế bào vi khuẩn gram âm gắn trực tiếp với màng chu chất nhưng không gắn với màng tế bào
có ít nhất hai đặc điểm trên không phù hợp
glicocalix thực hiện mọi chức năng sau TRỪ
gắn lên các bề mặt
đóng góp vào tính gây bệnh
bảo vệ khỏi các hóa chất kháng khuẩn
bảo vệ khỏi hiện tượng thực bào
chuyển động
thành phần chủ yếu của thành tế bào ở Escherichia coli là
LPS
xenluloza
N-axetylglucozamin (NAG)
axit dipicolinic
các axit teichoic
điều gì sau đây đúng với thành tế bào vi khuẩn
thành tế bào gram âm chứa các axit teichoic
thành tế bào gram dương chứa lipit A có thể gây ra những vấn đề nghiêm trọng trong các bệnh nhiễm khuẩn
PG chỉ bao gồm các phân tử NAG và NAM
khoang chu chất là một đặc điểm của thành tế bào gram âm
bào quan nào sau đây có mặt ở cả tế bào nhân sơ lẫn nhân chuẩn
lưới nội chất
ti thể
riboxom
nhân
bào quan nào sau đây tham gia vào sự tiêu hóa các chất dinh dưỡng của tế bào và sự tự phá hủy các các tế bào giả
lưới nội chất
lizoxom
peroxixom
các thể golgi
thuyết nội cộng sinh là một sự giải thích có lý đối với nguồn gốc của bào quan nào sau đây
trung thể
peroxixom
ti thể
các thể golgi
bào quan nào sau đây tham gia vào sự sản sinh và vận chuyển protein trong tế bào
thể golgi
riboxom
lưới nội chất có hạt
lưới nội chất trơn
tất cả ý sau đều đúng khi nói về lông nhung TRỪ
chúng ngắn hơn lông roi hoặc pili
chúng giúp vi khuẩn tạo biofim
chúng giữ vai trò quan trọng trong các bệnh ở vi khuẩn
chúng giữ vai trò quan trọng trong tiếp hợp ở vi khuẩn
sự chuyển dời của vi khuẩn để thoát khỏi một hóa chất độc được gọi là
quang ứng động âm
hóa ứng động âm
quang ứng động dương
hóa ứng động dương
loại lipit nào sau đây là thành phần chủ yếu của màng tế bào chất
triglixerit
sterol
phospholipit
tất cả đều là thành phần chủ yếu
dạng vi sinh vật nào sau đây thuộc loại nhân sơ
nguyên sinh động vật
nấm
tảo
vi khuẩn
nước đi qua màng bán thấm trong một quá trình có tên là
xuất bào
khuếch tán được kích thích
vận chuyển chủ động
thẩm thấu
hiện tượng tế bào có thể sử dụng glucoza làm nguồn năng lượng là một ví dụ về đặc tính nào của sự sống
tính cảm ứng
sinh trưởng
sinh sản
trao đổi chất
glicocalix của tế bào vsv có tất cả các chức năng sau TRỪ
làm tăng sự phá hủy vsv bởi các tế bào miễn dịch
làm tăng khả năng định cư của các vi sinh vật gây bệnh lên các bề mặt
tạo ra một cơ chế bám dính đối với vi sinh vật
giữ vi sinh vật khỏi bị khô
vi khuẩn có một chùm lông roi ở một cực tế bào được gọi là
chùm mao
đơn mao
lưỡng cực mao
chu mao
điều gì sau đây đúng với lông roi
flagelin là một phân tử chỉ gặp ở các lông roi nhân chuẩn
bơi và nhào lộn là các đặc tính của sự chuyển động ở các tế bào nhân chuẩn
lông roi nhân sơ có kiểu sắp xếp vi ống 9+2
lông roi nhân sơ qjah chứ không phải đập tới lui
chức năng chủ yếu của ti thể
sao chép adn
dự trữ lipit
tổng hợp protein và hidrat cacbon
sinh năng lượng cho tế bào
không có ý nào trong các ý trên
cấu trúc nào sau đây gặp ở tế bào nhân sơ
ti thể
màng tế bào chất
màng nhân
xenluloza
không có cấu trúc nào
kiểu sinh sản gặp ở hầu hết sinh vật nhân sơ
phân đoạn
nguyên phân
phân đôi
nảy chồi
giảm phân
thành phần nào không phải thành phần hóa học của thành tế bào vi khuẩn
axit N-axetylmuramic
xenluloza
axit teichoic
các chuỗi peptit
peptidoglican
đâu là đặc tính khác biệt giữa một tế bào nhân sơ và nhân chuẩn
sv nhân sơ chứa adn đc bao bọc trong một màng
sv nhân chuẩn thiếu các bào quan được bao bọc bởi màng
sv nhân sơ có thành tế bào chứa peptidoglican
sinh vật nhân chuẩn thiếu histon liên kết với adn
đặc điểm nào sau đây ko phải là đặc điểm của màng chu chất
có thể tạo thành mezoxom
hđ như một hàng rào bán thấm
gắn vào màng sinh chất tại khớp bayer
tất cả các ý trên
chức năng nào không phải chức nănh của màng tb chất
đc dùng làm một caua trúc bản cưngz qua đó tạo cho tb một hình dạng đặc trưng
nơi diễn ra các pứ enzim
hàng rào bán thấm
nơi diễn ra quang hợp
sự chuyển động của động cơ lông roi đc thúc đẩy bởi
động lực nhờ proton của màng
enzim atp sintaza của màng
hóa ứng động
các protein kinaza và photphataza
metylaza
trong hóa ứng động dương, lông roi chỉ quay theo một chiều khi có mặt một chất dẫn dụ
lông roi quay ngược chiều kim đồng hồ lâu hơn khi chuển dời khỏi chất dẫn dụ
lông roi quay ngược chiều kim đồng hồ lâu hơn khi tiến về phía chất dẫn dụ
lông roi quay nhanh hơn khi tiến về chất dẫn dụ
lông roi quay chậm hơn khi chuyển dời khỏi chất dẫn dụ
loại sv nào hay chứa không bào khí nhất
một vi khuẩn kị khí sống ở đất
một vi khuẩn hiếu khí sống ở đất
một vk sống trong họng người
một sv quang dưỡng ở biển
một sinh vật đường ruột
sự chuyển dời của một tế bào vi khuẩn thoát khỏi oxi là
khí ứng động
hóa ứng động
quang ưngz động
độc ứng động
các tb vk ko thể thoát khỏi oxi
đâu không phải chức năng của axit teichoic
liên kết với mg2+
giúp dự trữ photphat
vận chuyển kali
hỗ trợ và làm bền thành tế bào
tất cả ý trên
quá trình nào ko phải một bước trong sự hình thành bào tử ở vk
áo nội bào tử
sự tạo thành adn đậm đặc
sự tạo thành vách ngăn
tất cả ý trên
chức năng của pili
đc dùng làm một yếu tố gây bệnh
giúp tb bám vào các bề mặt
cho phép cđ bằng cách quay
đc dùng làm kênh vc adn
ở một vk, chức năng của lông roi là
chuyển động
trao đổi adn
vc chất dinh dưỡng
tổng hợp protein
ko có phương án nào
ở vk, lipoposaccarit là một thành phần cấu trúc của
màng trong tb vk gram âm
màng tb vk gram dươnh
thành tb vk gram dương
màng ngoài các tb vk gram âm
nhiều hơn một ý
thành phần nào chỉ găpk ở thành tb vk gram dương
lipoposaccarit
axit teichoic
protein porin
peptidoglican
lipit a
phần nào của lớp lipoposaccarit chịu trách nhiệm với các hậu quả gây độc của nó ở động vật
lipoprotein
lipid a
photpholipit
polisaccharit lõi
polisaccharit chuyên hóa O
một vi khuẩn có từ tính hươngz bề phía nam ở bồ flathead sẽ có xu hướng
tìm kiếm những vùng có nồng độ oxi cao hơn
bơi về phía đáy
gắm voies đá ở đáy
bơi lên bề mặt
một số vk quang hợp chứa các ko bào để
dự trữ chất thải của qt quang hợp
định vị các vùng có nồng độ ánh sáng và oxi phù hợp
vượt qua giai đoạn thiếu chất dinh dưỡng
đc dùng làm các chất nhận điện tử trong quá trình quang hợp
dùng làm năng lượng cho chuyển động
cấu trúc ngoại bào cho phép chuyển adn
glicocalix
chân giả
pili
lông rung
tất cả những điều sau đây liên quan đến nguyên phân TRỪ
bộ máy thoi dẫn dắt sự cđ của nst
sự sao chép adn diễn ra trc
dẫn đến sự tạo thành giao tử hoăck bào tử
quá trình phân chia nhân
các tế bào mới nhận đc một bản sao của mỗi nhóm nst bố or mẹ
pili và lông nhung hđ trong
sự chuyển động của vk
sự tiếp hơpk của vk
sự bám dính lên một số bề mặt
tất cả ý trên
chỉ 2 trong tất cả ý trên
các hạt tinh thể manhetit nội bào gặp ở các tế bào vi khuẩn có tên là
các hạt sắt
magnetocrom
ferrotit
magnetoxom
các hạt glicogen và PHB là những ví dụ về
plasmit
magnetoxom
các thể vùi dự trữ photphat vô cơ
các thể vùi dữ trự cacbon
trong nội bào tử vi khuẩn, các protein phân tử lượng nhỏ hòa tan trong axit hoạt động
để tạo cho bào tử tính đề kháng với dung môi
làm nguồn dự trutrữ nănh lượng và cácbon cho bào tử trong quá trình nảy mầm và tăng trưởng
để tạo cho bào tử tính kháng nhiệt
làm nhân tố đệm để bảo vệ các bào tử dưới điều kiện kiềm
cấu trúc nào dưới đây chí thể gặp ở vk gram âm
polixom
màng tế bào
nhiễm sắc thể
màng ngoài
trong đồng tải, một hợp chất, thg là một ion, đc vc qua màng tb
bằng cách sd năng lg lấy từ sự thủy phân atp
sự vc một ion H từ bên ngoài vào trog tb
sự vc một ion H từ bên trong ra ngoài tb
năng lg ko đc sd trong đồng tải
điều gì dưới đây phù hợp với chuyển dịch nhóm
trong chuyển dịch nhóm, pecmeaza hoạt động theo một hướng
hợp chất chuyển dời qua màng chỉ theo một hướng, là do protein vận chuyển gây ra
hợp chất đc chuyển dịch qua màng tế bào bị chuyển hóa thành một dẫn xuất ko tan sau khi đã qua màng
kiểu vận chuyển này là một ví dụ của nghịch tải
điều gì sau đây là đúng khi nói về khuếch tán
sự chuyển động thuần túy của các hạt tù vùng có nồng độ thấp tới nơi có nồng độ cao
chuyển động thuần túy của các hạt từ vùng có nồng độ cao tới vùng có nồng độ thấp
luôn luôn đòi hỏi một protein mang
đòi hỏi năng lg
đòi hỏi enzim
điều gì sau đây là đúng khi nói về khuếch tán
sự chuyển động thuần túy của các hạt tù vùng có nồng độ thấp tới nơi có nồng độ cao
chuyển động thuần túy của các hạt từ vùng có nồng độ cao tới vùng có nồng độ thấp
luôn luôn đòi hỏi một protein mang
đòi hỏi năng lg
đòi hỏi enzim
điều gì sau đây ko dungd khi nói về chuyển dịch nhóm
đòi hỏi năng lượng
một sự cải biến hóa học xảy ra trong chuyển dịch nhóm
chuyên hóa cao đối với phần tử đc vận chuyển
sự chuyển động thuần túy của các hạt từ vùng có nồng độ thấp tới vùng có nồng độ cao
đòi hỏi các protein hđ như các chất mang và enzim
điều gì sau đây ko đúng khi nói về xuất bào và nhập bào
cả 2 đều cho phép chuyển dời lượng lớn nguyên liệu qua màng sinh chất
thực bào là một dạng của nhập bào
xuất bào bao gồm sự dung hợp các túi với mành tế bào
nhập bào bao gồm siwj tạo thành các túi từ các đoạn của màng sinh chất
thực bào là một dạng của xuất bào
cấu trúc nào sau đây tham gia vào sự đóng gói các protein vào túi tiết
lưới nội chất
lizoxom
peroxixom
bộ máy golgi
điều gì sau đây ko đúng khi nói về riboxom nhân chuẩn
lớn hơn riboxom nhân sơ
các riboxom tự do tổngbhopwj nên các proteon tế bào
mẫn cảm với các chất kháng sinh
có thể đc gắn vào lưới nội chất
các riboxom liên kết tổng hơpi nên các protein tiết
nội độc tố được cấu thành từ thành phần nào dưới đây
phức hệ adn-arn
protein
lps
adn
nhiều hơn một trong các thành phần trên nhưng không phải tất cả
lps được tìm thấy trước hết
trên lá ngoài của màng trong ở hầu hết các tế bào vi khuẩn gram dương
trên màng tế bào chất
trên lá ngoài của màng ngoài
trên nhiều hơn một trong các vị trí trên
loại protein nào có thể được gặp trong khoang chu chất của một tế bào gram âm điển hình
arn polimeraza
adn polimeraza
một protein liên kết với amino axit
tất cả ý trên
nhiều hơn một nhưng không phải tất cả
sợi của lông roi được cấu thành bởi các dưới đơn vị lặp lại của một protein có tên là
autolizin
motilin
peptidoglican
flagelin
bạn vừa tiến hành một quy trình nhuộm lông roi ở một tế bào. TB đc bao quanh bởi các lông roi chĩa ra khỏi tế bào ở một số điểm gần như phân bố đồng đều xung quanh tế bào. TB này được gọi là
có dạng parabol
chùm mao
lưỡng cực mao
chu mao
lông roi ở cực
xu hướng của một vi khuẩn bơi tới hoặc thoát khỏi một gradient hóa học có tên là
động lực nhờ proton
áp suất thẩm thấu
định vị hóa học
hóa ứng động
sau một giai đoạn bơi lên phía trước, một vi khuẩn nhào lộn để thay đổi hướng. Hiện tượng này được gây ra bởi
lông roi ở một phía của tế bào dừng quay trong khi lông roi ở phía kia vẫn tiếp tục quay
một bộ lông roi quay trong khi một bộ khác bắt đầu quay
sự đổi hướng quay của các lông roi đang quay
khẳng định nào sau đây không đúng đối với khoang chu chất
chứa thông tin di truyền
chứa peptidoglican
rất hoạt động trong trao đổi chất
chức các enzim tiêu hóa
chứa các protein vận chuyển
..... là một bộ phận của thành ở các vi khuẩn gram dương
chu chất
peptidoglican
các axit lipoteichoic
các axit teichoic
tất cả ý trên
vi khuẩn nào sau đây mẫn cảm nhất đối với các chất kháng sinh
vi khuẩn gram âm
vi khuẩn bền với axit
virut
vi khuẩn gram dương
tất cả đều mẫn cảm như nhau
phần nào của tế bào vi khuẩn gram âm gây sốt và làm giãn mạch máu
thành tế bào
màng tế bào
màng ngoài
glicocalix
khoang chu chất
khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về nội bào tử
là phương tiện mà một số vi khuẩn chuẩn bị cho các điều kiện khắc nghiệt
bền với hóa chất
bền với nhiệt
bất hoạt về mặt trao đổi chất
là phương tiên sinh sản
một vi khuẩn có lông roi trên khắp bề mặt của nó được gọi là
chùm mao
vô mao
chu mao
lưỡng cực mao
đơn mao
điều khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về hóa ứng động
chuyển động không ngẫu nhiên
tiến về phía trước lâu hơn khi gặp chất dẫn dụ
cảm nhận hóa học suốt thời gian tiến về phía trước khi gặp chất xua đuổi
nhào lộn ít hơn khi bơi về phía chất dẫn dụ
điều gì sau đây không đúng khi nói về lông roi nhân chuẩn
chuyển động nhờ năng lượng lấy từ sự thủy phân atp
chuyển động nhờ năng lượng lấy từ bơm proton
thường chỉ chuyển động đơn giản giống như một cái roi
thường gặp nhất trong số các nguyên sinh động vật
