wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vi sinh vật học chương 2

Total questions: 112

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

điều gì sau đây không phải là một chức năng của glicocalix

a)

nó tạo thành chân giả để một cơ thể có thể chuyển động nhanh hơn

b)

nó có thể bảo vệ một tế bào vi khuẩn khỏi sự khô hạn

c)

nó giấu tế bào vi khuẩn khỏi tế bào khác

d)

nó cho phép một tế bào vi khuẩn dính vào vật chủ

2.

lông roi vi khuẩn

a)

được gắn vào tế bào nhờ thể gốc

b)

được cấu tạo từ nhiều protein hình cầu giống hệt nhau sắp xếp xung quanh một lõi trung tâm

c)

được bao bởi một phần mở động của màng tế bào chất

d)

được cấu tạo từ tubulin trong các vi ống rỗng theo kiểu sắp xếp 9+2

3.

cấu trúc tế bào nào có tầm quan trọng trong việc phân loại một loài vi khuẩn là gram âm hay gram dương

a)

lông roi

b)

thành tế bào

c)

lông rung

d)

glicocalix

4.

một tế bào đang chuyển axit uric qua màng tế bào ngược gradient điện hóa của nó. Điều gì sau đây đúng

a)

vùng bên ngoài của tế bào mang điện tích âm so với vùng bên trong của tế bào

b)

axit này được chuyển dời nhờ một phương thức thụ động như khuếch tán được kích thích

c)

axit được chuyển dời nhờ một quá trình chủ động như vận chuyển chủ động

d)

sự chuyển dời của axit đòi hỏi hiện tượng thực bào

5.

các tế bào gram dương

a)

có một thành tế bào dày, thành này giữ màu của thuốc nhuộm tím kết tinh

b)

chứa các axit teichoic trong thành tế bào của chúng

c)

có màu tím khi được phóng đại

d)

tất cả các ý

6.

phương thức chuyển động thường gặp nhất ở vi khuẩn sử dụng các cấu trúc có tên là

a)

lông nhung

b)

khoang chu chất

c)

thể nhân

d)

pili

e)

không có ý nào

7.

enzim lizozim phân hủy thành phần nào

a)

arn

b)

peptidoglican

c)

tinh bột

d)

adn

8.

các sinh vật nhân sơ có

a)

nhiễm sắc thể thẳng hàng

b)

một nhiễm sắc thể duy nhất trong một nhân

c)

một nhiễm sắc thể duy nhất trong một thể nhân

d)

nhiều nhiễm sắc thể trong một thể nhân

e)

nhiều nhiễm sắc thể trong một nhân

9.

các sinh vật nhân chuẩn có thể chứa adn ngoài nhiễm sắc thể nằm trong

a)

ti thể

b)

lục lạp

c)

plasmid

d)

tất cả

e)

không có ý nào

10.

mô hinh khảm lỏng nói về

a)

glicocalix

b)

tế bào chất

c)

thành tế bào

d)

màng sinh chất

e)

màng ngoài

11.

khung xương tế bào có mặt ở

a)

vi khuẩn thật

b)

vi khuẩn cổ

c)

sinh vật nhân sơ

d)

sinh vật nhân chuẩn

e)

virut

12.

thành tế bào động vật được cấu tạo bởi

a)

xenluloza

b)

kitin

c)

peptidoglican

d)

tất cả ý

e)

không ý nào

13.

riboxom của sinh vật nhân chuẩn là

a)

70S trong tế bào chất và 80S trong các bào quan

b)

80S trong tế bào chất và 70S trong các bào quan

c)

80S

d)

70S

14.

Cái gì nói về cấu trúc liên kết với màng theo kiểu sắp xếp 9+2 vi ống

a)

lông nhung ở nhân sơ

b)

pili ở nhân sơ

c)

lông rung ở nhân chuẩn

d)

lông roi ở nhân sơ

e)

lông roi ở nhân chuẩn

15.

vi khuẩn gram dương có

a)

khoang chu chất

b)

màng ngoài

c)

một lớp peptidoglican dày

d)

một lớp peptidoglican mỏng

16.

màng ngoài

a)

chứa lipopolisaccarit

b)

chứa photpholipit

c)

chứa các phân tử porin xuyên qua màng

d)

là một lớp kép

e)

tất cả ý trên

17.

tất cả các ý sau đều đúng, TRỪ

a)

thành tế bào gram dương có một lớp peptidoglican trong và một lớp peptidoglican ngoài

b)

các cầu polipeptit tọa cho các phân tử peptidoglican độ cứng

c)

peptidoglican được cấu tạo chủ yếu bởi sự lặp lại của các đơn vị monosaccarit

d)

peptidoglican không có mặt ở thành tế bào các vi khuẩn cổ

18.

một tế bào có thể cho phép một chất hóa học lớn hoặc tích điện đi qua màng tế bào chất theo chiều gradient điện hóa trong một quá trình có tên là

a)

vận chuyển chủ động

b)

khuếch tán được kích thích

c)

nhập bào

d)

ẩm bào

19.

ý nào sau đây về sinh trưởng và sinh sản không chính xác

a)

sinh trưởng và sinh sản có thể diễn ra đồng thời trong các cơ thể sống

b)

một sinh vật phải sinh sản thì mới được coi là sống

c)

sinh vật có thể ngừng sinh trưởng và sinh sản song vẫn sống

d)

thông thường sinh vật có khả năng tự sinh trưởng và sinh sản

20.

kiểu sắp xếp 9+2 của các vi ống được gặp ở

a)

lông roi nhân sơ

b)

thể nhân

c)

lông roi nhân chuẩn

d)

các thể golgi

21.

hiện tượng nào sau đây liên quan nhiều nhất tới khuếch tán

a)

đồng tải

b)

nghịch tải

c)

các protein mang

d)

nhập bào

22.

cấu trúc nào sau đây không liên quan tới các sinh vật nhân sơ

a)

thể nhân

b)

glicocalix

c)

lông rung

d)

adn dạng vòng

23.

điều gì sau đây đúng đối với đơn vị svedberg

a)

không chính xác nhưng có ích để so sánh

b)

chúng được viết tắt là sv

c)

chúng có bản chất nhân sơ song biểu hiện một số đặc tính của nhân chuẩn

d)

chúng biểu thị tốc độ lắng trong ly tâm ở tốc độ cao

24.

điều gì sau đây đúng

a)

thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo từ peptidoglican

b)

peptidoglican là một axit béo

c)

thành tế bào gram dương chứa một lớp peptidoglican khá mỏng được gắn vào màng tế bào chất nhờ axit teichoic

d)

PG gặp chủ yếu ở thành tế bào của nấm, tảo, thực vật

25.

điều khẳng định nào sau đây không đúng

a)

tất cả các vi khuẩn đều là sinh vật nhân sơ

b)

các sinh vật nhân chuẩn thường là đơn bào

c)

tất cả sinh vật nhân sơ đều là vi khuẩn

d)

các vi khuẩn cổ là sinh vật nhân sơ

e)

các protist là sinh vật nhân chuẩn

26.

điều khẳng định nào sau đây đúng

a)

không có phần bên trong nào của tế bào vi khuẩn nằm xa bề mặt

b)

các chất dinh dưỡng có thể đạt tới mọi phần của tế bào vi khuẩn nhanh và dễ dàng

c)

vi khuẩn có một tỉ lệ bề mặt trên thể tích lớn

d)

các sinh vật nhân sơ nằm trong số những sinh vật nhỏ nhất

e)

tất cả các ý trên

27.

mặc dù vi khuẩn nói chung có hình cầu, hình que, hoặc hình xoắn, song một số có dạng

a)

hình vuông

b)

dạng không đều

c)

hình thoi

d)

tất cả các ý

28.

điều gì sau đây mô tả một vi khuẩn có hình dấu phẩy

a)

xoắn thể

b)

cầu khuẩn

c)

xoắn khuẩn

d)

trực khuẩn

e)

phẩy khuẩn

29.

các cầu khuẩn được phân chia theo .... mặt phẳng

a)

ngẫu nhiên

b)

hai

c)

một

d)

tất cả ý

e)

không có ý nào

30.

các trực khuẩn được phân chia theo....mặt phẳng

a)

một

b)

hai

c)

ngẫu nhiên

d)

tất cả

e)

không ý nào

31.

phân tử nào sau đây không gặp ở thành tế bào vi khuẩn

a)

carrageenan

b)

xenluloxa

c)

peptidoglican

d)

kitin

32.

sự vận chuyển thụ động cần các protein kênh đặc biệt được gọi là

a)

nhập bào

b)

chuyển dịch nhóm

c)

khuếch tán được kích thích

d)

thẩm thấu

33.

hiện tượng co nguyên sinh là sự co của tế bào khi mất nước, xảy ra khi tế bào được đặt trong loại dung dịch nào sau đây

a)

ưu trương

b)

nhược trương

c)

đẳng trương

34.

thể dự trữ của các chất dinh dưỡng giá trị cao gặp trong nhiều tế bào có tên là

a)

thể vùi

b)

thể nhân

c)

bào quan

d)

trung thể

35.

cấu trúc nào sau đây không có mặt trong lông roi nhân chuẩn

a)

phần móc

b)

thể gốc

c)

phần sợi

d)

tất cả các ý

36.

tất cả các cấu trúc tế bào nhân chuẩn sau đây đều chứa các vi ống tubulin TRỪ

a)

lục lạp

b)

lông rung

c)

khung tế bào

d)

lông roi

37.

màng tế bào chất

a)

cho phép phân tử thuộc tất cả các kiểu đi qua tự do

b)

được cấu tạo chủ yếu từ photpholipit và protein

c)

gắn các phân tử nước vào cấu trúc của mình, khi được xác định bởi mô hình khảm lỏng

d)

tất cả ý trên

38.

loại phân tử nào sau đây không qua được màng tế bào chất chỉ nhờ khuếch tán

a)

các phân tử nhỏ

b)

các phân tử tích điện

c)

các phân tử tan trong lipit

d)

tất cả

39.

cấu trúc nào sau đây không gặp ở các tế bào nhân sơ

a)

lông roi

b)

lông nhung

c)

lông rung

d)

pili

e)

tiền bào tử

40.

các sắp xếp nào sau đây không phù hợp

a)

sự tạo thành tứ cầu - nhóm của 4 tế bào

b)

lông roi - sự chuyển động của tế bào

c)

hình dạng cầu khuẩn - tròn

d)

chùm mao - hai hay nhiều hơn lông roi ở cực

e)

hóa ứng động - sự chuyển động thoát khỏi ánh sáng

41.

thành phần hóa học nào sau đây không phải một thành phần hóa học của thành tế bào vi khuẩn

a)

peptidoglican

b)

xenluloza

c)

axit teichoic

d)

các chuỗi peptit

e)

axit N-axetylmuramic

42.

các tế bào nhân sơ là

a)

phi tế bào

b)

đơn bào

c)

đa bào

d)

tất cả

e)

không ý nào

43.

cấu trúc nào sau đây không gặp ở các tế bào nhân chuẩn

a)

ti thể

b)

riboxom

c)

clorophyl

d)

màng

e)

tất cả

44.

cấu trúc gặp ở các tế bào nhân sơ nhưng không gặp ở các tế bào nhân chuẩn

a)

PG

b)

lông roi

c)

photpholipit

d)

thành tế bào

e)

tất cả

45.

đặc điểm nào sau đây không phải là một đặc điểm của sự hình thành bào tử

a)

sự tạo thành ADN đậm đặc

b)

hành lượng GXT thấp

c)

vi khuẩn gram dương

d)

sự tạo thành một nội tử

e)

tất cả đều là đặc điểm của sự hình thành bào tử

46.

đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của thành tế bào vi khuẩn

a)

thành tế bào vi khuẩn gram dương được cấu tạo từ murein giả

b)

thành tế bào vi khuẩn gram âm được cấu tạo từ murein

c)

thành tế bào vi khuẩn gram dương liên kết trực tiếp với màng nhờ axit lipoteichoic

d)

thành tế bào vi khuẩn gram âm gắn trực tiếp với màng chu chất nhưng không gắn với màng tế bào

e)

có ít nhất hai đặc điểm trên không phù hợp

47.

glicocalix thực hiện mọi chức năng sau TRỪ

a)

gắn lên các bề mặt

b)

đóng góp vào tính gây bệnh

c)

bảo vệ khỏi các hóa chất kháng khuẩn

d)

bảo vệ khỏi hiện tượng thực bào

e)

chuyển động

48.

thành phần chủ yếu của thành tế bào ở Escherichia coli là

a)

LPS

b)

xenluloza

c)

N-axetylglucozamin (NAG)

d)

axit dipicolinic

e)

các axit teichoic

49.

điều gì sau đây đúng với thành tế bào vi khuẩn

a)

thành tế bào gram âm chứa các axit teichoic

b)

thành tế bào gram dương chứa lipit A có thể gây ra những vấn đề nghiêm trọng trong các bệnh nhiễm khuẩn

c)

PG chỉ bao gồm các phân tử NAG và NAM

d)

khoang chu chất là một đặc điểm của thành tế bào gram âm

50.

bào quan nào sau đây có mặt ở cả tế bào nhân sơ lẫn nhân chuẩn

a)

lưới nội chất

b)

ti thể

c)

riboxom

d)

nhân

51.

bào quan nào sau đây tham gia vào sự tiêu hóa các chất dinh dưỡng của tế bào và sự tự phá hủy các các tế bào giả

a)

lưới nội chất

b)

lizoxom

c)

peroxixom

d)

các thể golgi

52.

thuyết nội cộng sinh là một sự giải thích có lý đối với nguồn gốc của bào quan nào sau đây

a)

trung thể

b)

peroxixom

c)

ti thể

d)

các thể golgi

53.

bào quan nào sau đây tham gia vào sự sản sinh và vận chuyển protein trong tế bào

a)

thể golgi

b)

riboxom

c)

lưới nội chất có hạt

d)

lưới nội chất trơn

54.

tất cả ý sau đều đúng khi nói về lông nhung TRỪ

a)

chúng ngắn hơn lông roi hoặc pili

b)

chúng giúp vi khuẩn tạo biofim

c)

chúng giữ vai trò quan trọng trong các bệnh ở vi khuẩn

d)

chúng giữ vai trò quan trọng trong tiếp hợp ở vi khuẩn

55.

sự chuyển dời của vi khuẩn để thoát khỏi một hóa chất độc được gọi là

a)

quang ứng động âm

b)

hóa ứng động âm

c)

quang ứng động dương

d)

hóa ứng động dương

56.

loại lipit nào sau đây là thành phần chủ yếu của màng tế bào chất

a)

triglixerit

b)

sterol

c)

phospholipit

d)

tất cả đều là thành phần chủ yếu

57.

dạng vi sinh vật nào sau đây thuộc loại nhân sơ

a)

nguyên sinh động vật

b)

nấm

c)

tảo

d)

vi khuẩn

58.

nước đi qua màng bán thấm trong một quá trình có tên là

a)

xuất bào

b)

khuếch tán được kích thích

c)

vận chuyển chủ động

d)

thẩm thấu

59.

hiện tượng tế bào có thể sử dụng glucoza làm nguồn năng lượng là một ví dụ về đặc tính nào của sự sống

a)

tính cảm ứng

b)

sinh trưởng

c)

sinh sản

d)

trao đổi chất

60.

glicocalix của tế bào vsv có tất cả các chức năng sau TRỪ

a)

làm tăng sự phá hủy vsv bởi các tế bào miễn dịch

b)

làm tăng khả năng định cư của các vi sinh vật gây bệnh lên các bề mặt

c)

tạo ra một cơ chế bám dính đối với vi sinh vật

d)

giữ vi sinh vật khỏi bị khô

61.

vi khuẩn có một chùm lông roi ở một cực tế bào được gọi là

a)

chùm mao

b)

đơn mao

c)

lưỡng cực mao

d)

chu mao

62.

điều gì sau đây đúng với lông roi

a)

flagelin là một phân tử chỉ gặp ở các lông roi nhân chuẩn

b)

bơi và nhào lộn là các đặc tính của sự chuyển động ở các tế bào nhân chuẩn

c)

lông roi nhân sơ có kiểu sắp xếp vi ống 9+2

d)

lông roi nhân sơ qjah chứ không phải đập tới lui

63.

chức năng chủ yếu của ti thể

a)

sao chép adn

b)

dự trữ lipit

c)

tổng hợp protein và hidrat cacbon

d)

sinh năng lượng cho tế bào

e)

không có ý nào trong các ý trên

64.

cấu trúc nào sau đây gặp ở tế bào nhân sơ

a)

ti thể

b)

màng tế bào chất

c)

màng nhân

d)

xenluloza

e)

không có cấu trúc nào

65.

kiểu sinh sản gặp ở hầu hết sinh vật nhân sơ

a)

phân đoạn

b)

nguyên phân

c)

phân đôi

d)

nảy chồi

e)

giảm phân

66.

thành phần nào không phải thành phần hóa học của thành tế bào vi khuẩn

a)

axit N-axetylmuramic

b)

xenluloza

c)

axit teichoic

d)

các chuỗi peptit

e)

peptidoglican

67.

đâu là đặc tính khác biệt giữa một tế bào nhân sơ và nhân chuẩn

a)

sv nhân sơ chứa adn đc bao bọc trong một màng

b)

sv nhân chuẩn thiếu các bào quan được bao bọc bởi màng

c)

sv nhân sơ có thành tế bào chứa peptidoglican

d)

sinh vật nhân chuẩn thiếu histon liên kết với adn

68.

đặc điểm nào sau đây ko phải là đặc điểm của màng chu chất

a)

có thể tạo thành mezoxom

b)

hđ như một hàng rào bán thấm

c)

gắn vào màng sinh chất tại khớp bayer

d)

tất cả các ý trên

69.

chức năng nào không phải chức nănh của màng tb chất

a)

đc dùng làm một caua trúc bản cưngz qua đó tạo cho tb một hình dạng đặc trưng

b)

nơi diễn ra các pứ enzim

c)

hàng rào bán thấm

d)

nơi diễn ra quang hợp

70.

sự chuyển động của động cơ lông roi đc thúc đẩy bởi

a)

động lực nhờ proton của màng

b)

enzim atp sintaza của màng

c)

hóa ứng động

d)

các protein kinaza và photphataza

e)

metylaza

71.

trong hóa ứng động dương, lông roi chỉ quay theo một chiều khi có mặt một chất dẫn dụ

a)

lông roi quay ngược chiều kim đồng hồ lâu hơn khi chuển dời khỏi chất dẫn dụ

b)

lông roi quay ngược chiều kim đồng hồ lâu hơn khi tiến về phía chất dẫn dụ

c)

lông roi quay nhanh hơn khi tiến về chất dẫn dụ

d)

lông roi quay chậm hơn khi chuyển dời khỏi chất dẫn dụ

72.

loại sv nào hay chứa không bào khí nhất

a)

một vi khuẩn kị khí sống ở đất

b)

một vi khuẩn hiếu khí sống ở đất

c)

một vk sống trong họng người

d)

một sv quang dưỡng ở biển

e)

một sinh vật đường ruột

73.

sự chuyển dời của một tế bào vi khuẩn thoát khỏi oxi là

a)

khí ứng động

b)

hóa ứng động

c)

quang ưngz động

d)

độc ứng động

e)

các tb vk ko thể thoát khỏi oxi

74.

đâu không phải chức năng của axit teichoic

a)

liên kết với mg2+

b)

giúp dự trữ photphat

c)

vận chuyển kali

d)

hỗ trợ và làm bền thành tế bào

e)

tất cả ý trên

75.

quá trình nào ko phải một bước trong sự hình thành bào tử ở vk

a)

áo nội bào tử

b)

sự tạo thành adn đậm đặc

c)

sự tạo thành vách ngăn

d)

tất cả ý trên

76.

chức năng của pili

a)

đc dùng làm một yếu tố gây bệnh

b)

giúp tb bám vào các bề mặt

c)

cho phép cđ bằng cách quay

d)

đc dùng làm kênh vc adn

77.

ở một vk, chức năng của lông roi là

a)

chuyển động

b)

trao đổi adn

c)

vc chất dinh dưỡng

d)

tổng hợp protein

e)

ko có phương án nào

78.

ở vk, lipoposaccarit là một thành phần cấu trúc của

a)

màng trong tb vk gram âm

b)

màng tb vk gram dươnh

c)

thành tb vk gram dương

d)

màng ngoài các tb vk gram âm

e)

nhiều hơn một ý

79.

thành phần nào chỉ găpk ở thành tb vk gram dương

a)

lipoposaccarit

b)

axit teichoic

c)

protein porin

d)

peptidoglican

e)

lipit a

80.

phần nào của lớp lipoposaccarit chịu trách nhiệm với các hậu quả gây độc của nó ở động vật

a)

lipoprotein

b)

lipid a

c)

photpholipit

d)

polisaccharit lõi

e)

polisaccharit chuyên hóa O

81.

một vi khuẩn có từ tính hươngz bề phía nam ở bồ flathead sẽ có xu hướng

a)

tìm kiếm những vùng có nồng độ oxi cao hơn

b)

bơi về phía đáy

c)

gắm voies đá ở đáy

d)

bơi lên bề mặt

82.

một số vk quang hợp chứa các ko bào để

a)

dự trữ chất thải của qt quang hợp

b)

định vị các vùng có nồng độ ánh sáng và oxi phù hợp

c)

vượt qua giai đoạn thiếu chất dinh dưỡng

d)

đc dùng làm các chất nhận điện tử trong quá trình quang hợp

e)

dùng làm năng lượng cho chuyển động

83.

cấu trúc ngoại bào cho phép chuyển adn

a)

glicocalix

b)

chân giả

c)

pili

d)

lông rung

84.

tất cả những điều sau đây liên quan đến nguyên phân TRỪ

a)

bộ máy thoi dẫn dắt sự cđ của nst

b)

sự sao chép adn diễn ra trc

c)

dẫn đến sự tạo thành giao tử hoăck bào tử

d)

quá trình phân chia nhân

e)

các tế bào mới nhận đc một bản sao của mỗi nhóm nst bố or mẹ

85.

pili và lông nhung hđ trong

a)

sự chuyển động của vk

b)

sự tiếp hơpk của vk

c)

sự bám dính lên một số bề mặt

d)

tất cả ý trên

e)

chỉ 2 trong tất cả ý trên

86.

các hạt tinh thể manhetit nội bào gặp ở các tế bào vi khuẩn có tên là

a)

các hạt sắt

b)

magnetocrom

c)

ferrotit

d)

magnetoxom

87.

các hạt glicogen và PHB là những ví dụ về

a)

plasmit

b)

magnetoxom

c)

các thể vùi dự trữ photphat vô cơ

d)

các thể vùi dữ trự cacbon

88.

trong nội bào tử vi khuẩn, các protein phân tử lượng nhỏ hòa tan trong axit hoạt động

a)

để tạo cho bào tử tính đề kháng với dung môi

b)

làm nguồn dự trutrữ nănh lượng và cácbon cho bào tử trong quá trình nảy mầm và tăng trưởng

c)

để tạo cho bào tử tính kháng nhiệt

d)

làm nhân tố đệm để bảo vệ các bào tử dưới điều kiện kiềm

89.

cấu trúc nào dưới đây chí thể gặp ở vk gram âm

a)

polixom

b)

màng tế bào

c)

nhiễm sắc thể

d)

màng ngoài

90.

trong đồng tải, một hợp chất, thg là một ion, đc vc qua màng tb

a)

bằng cách sd năng lg lấy từ sự thủy phân atp

b)

sự vc một ion H từ bên ngoài vào trog tb

c)

sự vc một ion H từ bên trong ra ngoài tb

d)

năng lg ko đc sd trong đồng tải

91.

điều gì dưới đây phù hợp với chuyển dịch nhóm

a)

trong chuyển dịch nhóm, pecmeaza hoạt động theo một hướng

b)

hợp chất chuyển dời qua màng chỉ theo một hướng, là do protein vận chuyển gây ra

c)

hợp chất đc chuyển dịch qua màng tế bào bị chuyển hóa thành một dẫn xuất ko tan sau khi đã qua màng

d)

kiểu vận chuyển này là một ví dụ của nghịch tải

92.

điều gì sau đây là đúng khi nói về khuếch tán

a)

sự chuyển động thuần túy của các hạt tù vùng có nồng độ thấp tới nơi có nồng độ cao

b)

chuyển động thuần túy của các hạt từ vùng có nồng độ cao tới vùng có nồng độ thấp

c)

luôn luôn đòi hỏi một protein mang

d)

đòi hỏi năng lg

e)

đòi hỏi enzim

93.

điều gì sau đây là đúng khi nói về khuếch tán

a)

sự chuyển động thuần túy của các hạt tù vùng có nồng độ thấp tới nơi có nồng độ cao

b)

chuyển động thuần túy của các hạt từ vùng có nồng độ cao tới vùng có nồng độ thấp

c)

luôn luôn đòi hỏi một protein mang

d)

đòi hỏi năng lg

e)

đòi hỏi enzim

94.

điều gì sau đây ko dungd khi nói về chuyển dịch nhóm

a)

đòi hỏi năng lượng

b)

một sự cải biến hóa học xảy ra trong chuyển dịch nhóm

c)

chuyên hóa cao đối với phần tử đc vận chuyển

d)

sự chuyển động thuần túy của các hạt từ vùng có nồng độ thấp tới vùng có nồng độ cao

e)

đòi hỏi các protein hđ như các chất mang và enzim

95.

điều gì sau đây ko đúng khi nói về xuất bào và nhập bào

a)

cả 2 đều cho phép chuyển dời lượng lớn nguyên liệu qua màng sinh chất

b)

thực bào là một dạng của nhập bào

c)

xuất bào bao gồm sự dung hợp các túi với mành tế bào

d)

nhập bào bao gồm siwj tạo thành các túi từ các đoạn của màng sinh chất

e)

thực bào là một dạng của xuất bào

96.

cấu trúc nào sau đây tham gia vào sự đóng gói các protein vào túi tiết

a)

lưới nội chất

b)

lizoxom

c)

peroxixom

d)

bộ máy golgi

97.

điều gì sau đây ko đúng khi nói về riboxom nhân chuẩn

a)

lớn hơn riboxom nhân sơ

b)

các riboxom tự do tổngbhopwj nên các proteon tế bào

c)

mẫn cảm với các chất kháng sinh

d)

có thể đc gắn vào lưới nội chất

e)

các riboxom liên kết tổng hơpi nên các protein tiết

98.

nội độc tố được cấu thành từ thành phần nào dưới đây

a)

phức hệ adn-arn

b)

protein

c)

lps

d)

adn

e)

nhiều hơn một trong các thành phần trên nhưng không phải tất cả

99.

lps được tìm thấy trước hết

a)

trên lá ngoài của màng trong ở hầu hết các tế bào vi khuẩn gram dương

b)

trên màng tế bào chất

c)

trên lá ngoài của màng ngoài

d)

trên nhiều hơn một trong các vị trí trên

100.

loại protein nào có thể được gặp trong khoang chu chất của một tế bào gram âm điển hình

a)

arn polimeraza

b)

adn polimeraza

c)

một protein liên kết với amino axit

d)

tất cả ý trên

e)

nhiều hơn một nhưng không phải tất cả

101.

sợi của lông roi được cấu thành bởi các dưới đơn vị lặp lại của một protein có tên là

a)

autolizin

b)

motilin

c)

peptidoglican

d)

flagelin

102.

bạn vừa tiến hành một quy trình nhuộm lông roi ở một tế bào. TB đc bao quanh bởi các lông roi chĩa ra khỏi tế bào ở một số điểm gần như phân bố đồng đều xung quanh tế bào. TB này được gọi là

a)

có dạng parabol

b)

chùm mao

c)

lưỡng cực mao

d)

chu mao

e)

lông roi ở cực

103.

xu hướng của một vi khuẩn bơi tới hoặc thoát khỏi một gradient hóa học có tên là

a)

động lực nhờ proton

b)

áp suất thẩm thấu

c)

định vị hóa học

d)

hóa ứng động

104.

sau một giai đoạn bơi lên phía trước, một vi khuẩn nhào lộn để thay đổi hướng. Hiện tượng này được gây ra bởi

a)

lông roi ở một phía của tế bào dừng quay trong khi lông roi ở phía kia vẫn tiếp tục quay

b)

một bộ lông roi quay trong khi một bộ khác bắt đầu quay

c)

sự đổi hướng quay của các lông roi đang quay

105.

khẳng định nào sau đây không đúng đối với khoang chu chất

a)

chứa thông tin di truyền

b)

chứa peptidoglican

c)

rất hoạt động trong trao đổi chất

d)

chức các enzim tiêu hóa

e)

chứa các protein vận chuyển

106.

..... là một bộ phận của thành ở các vi khuẩn gram dương

a)

chu chất

b)

peptidoglican

c)

các axit lipoteichoic

d)

các axit teichoic

e)

tất cả ý trên

107.

vi khuẩn nào sau đây mẫn cảm nhất đối với các chất kháng sinh

a)

vi khuẩn gram âm

b)

vi khuẩn bền với axit

c)

virut

d)

vi khuẩn gram dương

e)

tất cả đều mẫn cảm như nhau

108.

phần nào của tế bào vi khuẩn gram âm gây sốt và làm giãn mạch máu

a)

thành tế bào

b)

màng tế bào

c)

màng ngoài

d)

glicocalix

e)

khoang chu chất

109.

khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về nội bào tử

a)

là phương tiện mà một số vi khuẩn chuẩn bị cho các điều kiện khắc nghiệt

b)

bền với hóa chất

c)

bền với nhiệt

d)

bất hoạt về mặt trao đổi chất

e)

là phương tiên sinh sản

110.

một vi khuẩn có lông roi trên khắp bề mặt của nó được gọi là

a)

chùm mao

b)

vô mao

c)

chu mao

d)

lưỡng cực mao

e)

đơn mao

111.

điều khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về hóa ứng động

a)

chuyển động không ngẫu nhiên

b)

tiến về phía trước lâu hơn khi gặp chất dẫn dụ

c)

cảm nhận hóa học suốt thời gian tiến về phía trước khi gặp chất xua đuổi

d)

nhào lộn ít hơn khi bơi về phía chất dẫn dụ

112.

điều gì sau đây không đúng khi nói về lông roi nhân chuẩn

a)

chuyển động nhờ năng lượng lấy từ sự thủy phân atp

b)

chuyển động nhờ năng lượng lấy từ bơm proton

c)

thường chỉ chuyển động đơn giản giống như một cái roi

d)

thường gặp nhất trong số các nguyên sinh động vật