Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 128

Worksheet time: 2hrs 51mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Em hãy cho biết Micro nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính?

a)

A. Con số.

b)

B. Văn bản.

c)

C. Hình ảnh.

d)

D. Âm thanh.

2.

Câu 2: Thiết bị nào xuất dữ liệu âm thanh từ máy tính ra ngoài?

a)

A. Máy ảnh.

b)

B. Micro.

c)

C. Màn hình.

d)

D. Loa

3.

Câu 3: Phần mềm nào sau đây không phải là hệ điều hành

a)

A. iOS.

b)

B. Windows 10.

c)

C. Window Explorer.

d)

D. Android.

4.

Câu 4: Chức năng nào sau đây không phải là của Hệ điều hành?

a)

A. Quản lí các tệp dữ liệu trên đĩa.

b)

B. Tạo và chỉnh sữa nội dung một tệp hình ảnh.

c)

C. Điều khiển các thiết bị vào ra.

d)

D. Quản lí giao diện giữa người sử dụng và máy tính.

5.

Câu 5: Hãy chọn những phát biểu sai?

a)

A. Lưu trữ bằng công nghệ đám mây tránh được rơi mất, hỏng dữ liệu.

b)

B. Lưu trữ bằng đĩa CD cần phải có đầu ghi đĩa nhưng dung lượng rất lớn.

c)

C. Lưu trữ bằng đĩa cứng ngoài vừa nhỏ gọn vừa có dung lượng lớn.

d)

D. Lưu trữ bằng thẻ nhớ, USB dễ bị rơi, mất dữ liệu nhưng thuận tiện.

6.

Câu 6: Đâu là chương trình máy tính giúp em quản lí tệp và thư mục.

a)

A. Internet Explore.

b)

B. Help.

c)

C. Microsoft Windows.

d)

D. File Explorer.

7.

Câu 7: Đâu là chương trình máy tính giúp em soạn thảo văn bản.

a)

A. Microsoft Windows.

b)

B. Wimdows defender.

c)

C. Microsoft Paint.

d)

D. Microsoft Word.

8.

Câu 8: Các chức năng cơ bản của mạng xã hội Facebook gồm:

a)

A. Tạo tài khoản mới; chỉnh sửa thông tin cá nhân.

b)

B. Tạo, đăng tải bài viết mới; chia sẻ, bình luận bài viết.

c)

C. Tim kiếm, kết bạn, trò chuyện; theo dõi bạn bè.

d)

D. Tất cả các câu đều đúng.

9.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai về hậu quả của việc nghiện Internet?

a)

A. Giúp cho đầu óc tỉnh táo hơn, cơ thể khỏe mạnh hơn.

b)

B. Thị lực, sức khỏe và kết quả học tập giảm sút.

c)

C. Bị phụ thuộc vào thế giới ảo, thờ ơ, vô cảm với xung quanh, dễ bị tự kỉ, trầm cảm.

d)

D. Ít vận động thể chất, ngại giao lưu, ngại trò chuyện.

10.

Câu 10: Khi gặp thông tin xấu, không phù hợp em nên làm gì?

a)

A. Không cần quan tâm.

b)

B. Thực hiện xóa, chặn, không phát tán, chia sẻ.

c)

C. Chia sẻ để mọi người cùng biết.

d)

D. Cả ba đáp án đều sai.

11.

Câu 11: Em hãy cho biết máy quét nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính?

a)

A. Con số.

b)

B. Văn bản.

c)

C. Hình ảnh.

d)

D. Con số, văn bản, hình ảnh.

12.

Câu 12: Màn hình cảm ứng là thiết bị?

a)

A. Thiết bị vào.

b)

B. Thiết bị ra.

c)

C. Thiết bị vào ra.

d)

D. Thiết bị đầu cuối.

13.

Câu 13: Một tai nghe có gắn micro sử dụng cho máy tính là loại thiết bị gì?

a)

A. Thiết bị vào.

b)

B. Thiết bị ra.

c)

C. Thiết bị vừa vào vừa ra.

d)

D. Không phải thiết bị vào ra.

14.

Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Người sử dụng xử lí những yêu cầu cụ thể bằng phần mềm ứng dụng.

b)

B. Để phần mềm ứng dụng chạy được trên máy tính phải có Hệ điều hành.

c)

C. Để máy tính hoạt động được phải có phần mềm ứng dụng.

d)

D. Để máy tính hoạt động được phải có hệ điều hành.

15.

Câu 15: Dựa vào đâu em có thể nhận biết được loại tệp?

a)

A. Dựa vào phần tên.

b)

B. Dựa vào màu sắc.

c)

C. Dựa vào hình dạng.

d)

D. Dựa vào phần mở rộng.

16.

Câu 16: Nguyên nhân dữ liệu được lưu trữ trong máy tính có thể bị mất, hư hỏng là:

a)

A. Thiết bị hỏng.

b)

B. Phần mềm độc hại phá hoại.

c)

C. Người dùng sơ ý xóa.

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

17.

Câu 17: Vai trò của phần mở rộng của tệp là gì?

a)

A. Điều khiển hoạt động của phần cứng.

b)

B. Giúp hệ điều hành và người sử dụng biết tệp thuộc loại nào.

c)

C. Quản lý tài khoản người dùng.

d)

D. Để sao lưu dữ liệu.

18.

Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Giao tiếp qua mạng chỉ có lợi.

b)

B. Giao tiếp qua mạng mang lại nhiều rủi ra, hạn chế.

c)

C. Giao tiếp qua mạng mang lại nhiều lợi ích nhưng cũng tiềm ẩn nguy cơ rủi ro, hạn chế.

d)

D. Không nên giao tiếp qua mạng.

19.

Câu 19: Khi bị bắt nạt trên mạng xã hội em sẽ làm gì?

a)

A. Xúc phạm người bắt nạt mình.

b)

B. Nhờ bố mẹ, thầy cô hỗ trợ giải quyết.

c)

C. Âm thầm chịu đựng.

d)

D. Nhờ bạn giúp đe doạ lại người bắt nạt mình.

20.

Câu 20: Đâu là việc không nên làm khi tham gia vào mạng xã hội?

a)

A. Cung cấp, chia sẻ thông tin giả mạo, sai sự thật; Cung cấp, chia sẻ thông tin kích động bạo lực, tội ác, tệ nạn xã hội.

b)

B. Xuyên tạc, vu khống, xúc phạm, làm hạ uy tín của cơ quan, tổ chức, danh dự, nhân phẩm của cá nhân.

c)

C. Nhắn tin quấy rối, đe doạ, bắt nạt người khác.

d)

D. Tất cả các phương án A, B, C.

21.

Phần mềm nào sau đây không phải là một hệ điều hành?

a)

Windows 7.  

b)

Windows 10.

c)

Windows Explorer. 

d)

Windows Phone.

22.

Phương án nào sau đây là những ví dụ về hệ điều hành?

a)

Microsoft Word, Microsoft Excel, Microsoft PowerPoint.

b)

Google Docs, Google Sheets, Google Slides.

c)

Writer, Calc, lmpress.

d)

Windows, Linux, iOS.

23.

Chức năng nào sau đây không phải của hệ điều hành?

a)

Quản lí các tệp dữ liệu trên đĩa.

b)

Tạo và chỉnh sửa nội dung một tệp hình ảnh.

c)

Điều khiển các thiết bị vào - ra.

d)

Quản lí giao diện giữa người sử dụng và máy tính.

24.

Việc nào sau đây là chức năng của phần mềm ứng dụng?

a)

Tải tệp phông chữ từ Internet xuống thư mục Download của máy tính.

b)

Sao chép tệp phông chữ từ thư mục Download sang thư mục Font

c)

Xoá tệp phông chữ khỏi thư mục Download của máy tính.

d)

Thay đổi phông chữ cho một đoạn văn bản từ Times New Roman sang Arial.

25.

Hệ điều hành có chức năng?

a)

Quản lý các thiết bị và dữ liệu của máy tính điều khiển chúng phối hợp nhịp nhàng với nhau.

b)

Cung cấp và quản lí môi trường trao đổi thông tin giữa người sử dụng và máy tính.

c)

Chạy các phần mềm ứng dụng.

d)

Tất cả các chức năng trên

26.

Việc nào sau đây không thuộc chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm trình chiếu.

b)

Soạn thảo nội dung trình chiếu.

c)

Sao chép tệp trình chiếu đến vị trí khác.

d)

Đồi tên tệp trình chiếu.

27.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp chương trình máy tính? 

a)

.docx, .rtí,.odt. 

b)

.pptx, .ppt, .odp.

c)

.xlsx, .csv, .ods. 

d)

.com, .exe, .msi.

28.

Phương án nào sau đây là phần mở rộng của tệp dữ liệu âm thanh?

a)

.sb3. 

b)

mp3.

c)

.avi. 

d)

.com.

29.

Việc nào sau đây là chức năng của hệ điều hành?

a)

Khởi động phần mềm đồ hoạ máy tính.

b)

Vẽ hình ngôi nhà mơ ước của em.

c)

Vẽ thêm cho ngôi nhà một cửa sổ.

d)

Tô màu đỏ cho mái ngói.

30.

Máy quét ảnh là loại thiết bị nào?

a)

 Thiết bị vào

b)

 Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ

31.

Tai nghe là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ

32.

Đĩa cứng là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ

33.

Thiết bị phổ biến nhất được sử dụng để nhập dữ liệu số và văn bản vào máy tính là?

a)

Máy vẽ đồ thị

b)

Bàn phím

c)

Máy in

d)

Máy quét

34.

Phương án nào sau đây là thiết bị vào, được dùng thay thế ngón tay, để chọn đối tượng trên màn hình?

a)

Bàn phím

b)

Nút cuộn chuột

c)

Bút cảm ứng

d)

Màn hình

35.

Em hãy cho biết máy ảnh nhập thông tin dạng nào vào máy tính?

a)

Con số

b)

Văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Âm thah

36.

Một bộ tai nghe có gắn Micro sử dụng cho máy tính là loại thiết bị gì?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Không phải thiết bị vào - ra

37.

Máy in, máy chiếu là:

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị lưu trữ

d)

Cả ba câu đều sai

38.

Máy tính của em đang làm việc với một tệp trên thẻ nhớ. Em hãy sắp xếp lại thứ tự các thao tác sau để tắt máy tính an toàn,không làm mất dữ liệu.

1. Chọn nút lệnh Shutdown (turn off) để tắt máy tính.

2. Đóng tệp đang mở trên thẻ nhớ.

3. Chọn “Safe To Remove Hardware” để ngắt kết nối với thẻ nhớ.

4. Lưu lại nội dung của tệp.

a)

4 - 2 - 3 - 1

b)

4 - 3 - 2 - 1

c)

2 - 3 - 4 - 1

d)

3 - 4 - 2 - 1

39.

Khi sử dụng máy tính em cần tuân theo những quy tắc an toàn nào để không gây ra lỗi?

a)

Thao tác tùy tiện, không theo hướng dẫn.

b)

Sử dụng chức năng Shutdown để tắt máy tính.

c)

Ngắt điện đột ngột khi máy tính còn đang hoạt động

d)

Dùng nút khởi động để tắt máy tính

40.

Em hãy chọn phương án đúng nói về quan hệ phụ thuộc giữa hệ điều hành và phần mềm ứng dụng:

a)

Hệ điều hành phụ thuộc vào phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm ứng dụng phụ thuộc hệ điều hành

c)

Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng phụ thuộc nhau theo hai chiều

d)

Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng độc lập, không phụ thuộc gì nhau

41.

Thiết bị trong hình có tên là gì?

a)

Đĩa cứng

b)

Đĩa mềm

c)

Bộ xử lí trung tâm (CPU)

d)

Bộ nhớ trung tâm

42.

Thiết bị trong hình có tên là gì?

a)

Đĩa cứng

b)

Đĩa mềm

c)

Bộ xử lí trung tâm (CPU)

d)

Bộ nhớ trung tâm

43.

Thiết bị trong hình có tên là gì??

a)

Bộ nhớ ngoài

b)

RAM

c)

ROM

d)

Ổ đĩa cứng

44.

Thiết bị nào dưới đây được sử dụng để đưa dữ liệu vào máy tính (thiết bị vào)?

a)

Màn hình

b)

Máy quét

c)

Bàn phím

d)

Loa

e)

Máy chiếu

45.

Thiết bị nào dưới đây được sử dụng để thu thập dữ liệu hoặc thông tin đã được máy tính xử lý (thiết bị ra)?

a)

Micro

b)

Chuột

c)

Máy in

d)

Loa

e)

Bàn phím

46.

Màn hình cảm ứng và thiết bị kết nối (docking station) là loại thiết bị gì?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị thu phát sóng

d)

Thiết bị ngoại vi kết hợp

47.

Loại cổng xuất/nhập, chỉ được gắn với một loại đầu nối và được sử dụng phổ biến để kết nối nhiều loại thiết bị ngoại vi với máy tính, có tên là gì?

a)

Cổng USB

b)

Cổng mạng LAN

c)

Cổng ISDN

d)

Cổng mạng WAN

48.

Chọn hai đáp án được coi là phần mềm?

a)

Hệ điều hành

b)

Ứng dụng xử lý văn bản

c)

Webcam

d)

Máy in

e)

Máy photo-copy

49.

Phần mềm hệ thống được sử dụng cho mục đích gì?

a)

quản lý các chức năng cơ bản của máy tính

b)

quản lý nhiệt độ của máy tính

c)

đảm bảo mọi thông tin được hiển thị với màu sắc rõ nét

d)

giúp người sử dụng phân tích mức độ bảo mật của tài khoản

50.

Phần mềm ứng dụng được sử dụng cho mục đích gì?

a)

khởi động máy tính

b)

làm mát máy tính

c)

thực hiện các chức năng cơ bản như soạn thảo, gửi tin nhắn, lướt web, xử lý dữ liệu v.v...

d)

quản lý hệ điều hành

51.

Chương trình kiểm soát các chức năng cơ bản của máy tính là:

a)

Ổ cứng

b)

Bảng mạch chính

c)

Hệ điều hành

d)

Bộ xử lý trung tâm CPU

52.

Các đáp án nào dưới đây là ứng dụng máy tính?

a)

ứng dụng truyền thông

b)

mạng xã hội

c)

hệ điều hành

d)

ứng dụng hiệu suất văn phòng

53.

Tệp tin trong hình dưới đây là loại tệp tin gì?

a)

cơ sở dữ liệu

b)

hình ảnh

c)

văn bản

d)

âm thanh

54.

Tệp tin trong hình dưới đây là loại tệp tin gì?

a)

chương trình

b)

hình ảnh

c)

âm thanh

d)

văn bản

55.

Tệp tin trong hình dưới đây là loại tệp tin gì?

a)

nén

b)

bản tính

c)

cơ sở dữ liệu

d)

video

56.

Tệp tin trong hình đây là loại tệp tin gì?

a)

âm thanh

b)

trình chiếu

c)

cài đặt

d)

video

57.

Để mở một tệp tin hoặc thư mục, em cần thực hiện thao tác gì?

a)

nhấp đúp chuột trái

b)

nhấp chuột phải

c)

dùng thanh Space bar

d)

nhấp chuột trái và chuột phải cùng lúc

58.

Để tạo một thư mục mới trên Desktop, em cần làm thao tác gì?

a)

Nhập lệnh Ctrl + F bằng bàn phím

b)

Nhấp chuột phải vào khoảng trống trên Desktop rồi chọn New > Folder

c)

Nhấp chuột phải vào This PC rồi chọn New > Folder

d)

Nhấp chuột phải vào khoảng trống trên Desktop rồi chọn Personalize

59.

Nêu trình tự các bước để đổi tên một tệp tin hoặc thư mục.

(1) Nhấp chuột phải vào tệp tin hoặc thư mục này.

(2) Chọn tệp tin hoặc thư mục muốn đổi tên.

(3) Nhập tên mới và nhấn ENTER.

(4) Chọn lệnh Rename trong menu hiện ra.

a)

1-2-3-4

b)

1-3-2-4

c)

2-1-3-4

d)

2-1-4-3

60.

Thường xuyên cập nhật chương trình diệt virus sẽ có tác dụng gì?

a)

Giúp đơn giản hóa việc phân tách virus tới vị trí biệt lập.

b)

Tăng khả năng truy cập máy tính.

c)

Phát tán virus trên mạng.

d)

Bảo vệ khỏi virus mới.

61.

Tệp có phần mở rộng .exe thuộc loại tệp gì?

a)

Không có loại tệp này.

b)

Tệp chương trình máy tính.

c)

Tệp dữ liệu của chương trình Microsoft Word.

d)

Tệp dữ liệu Video.

62.

Vì sao em cần sao lưu dữ liệu thường xuyên?

a)

A. Để tránh bị mất dữ liệu.

b)

B. Để tránh bị hỏng dữ liệu.

c)

Cả A, B đúng.

d)

Đáp án khác.

63.

Một số biện pháp chính để bảo vệ dữ liệu là:

a)

A. Sao lưu dữ liệu

b)

B. Đặt mật khẩu cho tài khoản người sử dụng

c)

C. Sử dụng phần mềm chống virus

d)

Cả A, B và C

64.

Sao lưu dữ liệu gồm có mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

65.

Sao lưu cục bộ là bản sao được đặt ở đâu?

a)

Bản sao được lưu trên Google Drive.

b)

Bản sao được đưa lên Internet.

c)

Bản sao được đặt trên các thiết bị lưu trữ.

d)

Bản sao được gửi mail cho người khác.

66.

Hệ điều hành tổ chức sắp xếp thông tin theo cấu trúc nào?

a)

Hình cây.

b)

Hình tròn.

c)

Hình vuông.

d)

Hình tháp.

67.

Mật khẩu mạnh thường là:

a)

A. Dãy ít nhất 8 kí tự.

b)

B. Bao gồm cả chữ số, chữ in hoa, chữ thường và các kí hiệu đặt biệt.

c)

C. Không phải là một từ thông thường.

d)

Cả A, B và C

68.

Mật khẩu nào sau đây là mạnh nhất?

a)

12345678

b)

AnMinhKhoa

c)

matkhau

d)

2n#M1nhKhoa

69.

Hãy chọn những phát biểu sai?

a)

Lưu trữ bằng công nghệ đám mây tránh được rơi, mất, hỏng dữ liệu.

b)

Lưu trữ bằng đĩa CD cần phải có đầu ghi nhưng dung lượng rất lớn.

c)

Lưu trữ bằng đĩa cứng ngoài vừa nhỏ gọn vừa có dung lượng lớn.

d)

Lưu trữ bằng thẻ nhớ, USB dễ bị rơi, mất dữ liệu nhưng thuận tiện.

70.

Phần mềm nào sau đây bảo vệ máy tính tránh được virus máy tính?

a)

Windows Defender

b)

Mozilla Firefox

c)

Microsoft Windows

d)

Microsoft Word

71.

Việc lưu trữ nhờ công nghệ đám mây có nhược điểm gì?

a)

A. Dịch vụ có thể không đáng tin cậy.

b)

B. Có thể bị tin tặc tấn công.

c)

C. Không thể xem nếu không có Internet.

d)

Cả A, B và C.

72.

Đâu là chương trình máy tính giúp em quản lí tệp và thư mục?

a)

Internet Explorer.

b)

Help.

c)

Microsoft Word.

d)

File Explorer.

73.

Tên tệp và thư mục cần đặt như thế nào?

a)

Dễ nhớ

b)

Ngắn gọn

c)

Đặt theo ý thích

d)

Đặt theo sách giáo khoa

74.

Các tệp chương trình thường có phần mở rộng là gì? 

a)
.exe
b)
.docx
c)
.txt
d)
.pptx
75.

Phương án nào sau đây không phải là lợi ích của việc tổ chức lưu trữ tập trên máy tính một cách hợp lí?

a)
Giúp em làm việc chuyên nghiệp hơn.
b)
Giúp em tìm được tài liệu nhanh hơn khi dữ liệu trên máy tính ngày càng nhiều.
c)
Máy tính sẽ chạy nhanh hơn.
d)
Giúp em dễ dàng quản lí công việc không bị nhầm lẫn.
76.

Để bảo vệ dữ liệu em có thể sử dụng các cách nào sau đây?

a)
Sao lưu dữ liệu ở bộ nhớ ngoài (ổ cứng ngoài, USB, thẻ nhớ,...) hoặc lưu trữ trên Internet nhờ công nghệ đám mây.
b)
Cài đặt chương trình phòng chống virus
c)
Đặt mật khẩu mạnh để truy cập vào máy tính hoặc tài khoản trên mạng.
d)
Cå A, B, C.
77.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Cách tổ chức thư mục mẹ, thư mục con giúp lưu trữ dữ liệu một cách có hệ thống và dễ dàng quản lí dữ liệu.   

b)

Một thư mục có thể chứa nhiều loại tệp khác nhau.   

c)

Trong một thư mục có thể tạo hai thư mục con cùng tên.  

d)

Em có thể tạo, sao chép, di chuyển, đổi tên, xoá thư mục theo nhiều cách khác nhau.

78.

Muốn tạo một thư mục, trong cửa sổ File Explorer, em mở thư mục sẽ chứa thư mục mới, nháy nút phải chuột vào chỗ trống ở khung bên phải, chọn lệnh........... và nhập tên thư mục mới.

a)

Delete

b)

New/Folder

c)

Rename

79.

Muốn xoá thư mục, em nháy nút phải chuột vào thư mục đó và chọn lệnh

a)

Delete

b)

New/Folder

c)

Rename

80.

Muốn đổi tên một thư mục, em nháy nút phải chuột vào thư mục đó và chọn lệnh ......... sau đó nhập tên mới cho thư mục.

a)

Delete

b)

New/Folder

c)

Rename

81.

Sao lưu dữ liệu gồm có mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

82.

Tệp có phần mở rộng .exe thuộc loại tệp gì?

a)
Không có loại tệp này.
b)
Tệp chương trình máy tính.
c)
Tệp dữ liệu video.
d)
Tệp dữ liệu của phần mềm Microsoft Word.
83.

Mật khẩu nào sau đây mạnh nhất?

a)
12345678
b)
AnMinhKhoa
c)
matkhau
d)
2n#M1nhKh0a
84.

Vì sao em cần sao lưu dữ liệu thường xuyên?

a)
Để tránh bị mất dữ liệu
b)
Để tránh bị hỏng dữ liệu
c)
Cả A, B đúng
d)
Đáp án khác
85.

Sao lưu từ xa là gì?

a)
  • Bản sao được đặt bên ngoài máy tính chứa bản gốc. Bản sao có thể lưu ở một máy tính khác, hoặc đưa lên Intemet nhờ công nghệ đám mây. Nếu máy tính bị hỏng thì bản sao lưu vẫn an toàn.

b)
  • Bản sao được đặt bên ngoài máy tính chứa bản gốc. Bản sao có thể lưu ở một máy tính khác, hoặc đưa lên Intemet nhờ công nghệ đám mây. Nếu máy tính bị hỏng thì bản sao sẽ mất.

c)
  • Bản sao được đặt bên trong máy tính chứa bản gốc.

d)
  • Bản sao được đặt trên cùng máy tính chứa bản gốc hoặc trên các thiết bị lưu trữ như ổ cứng ngoài, USB,...

86.

Để việc tìm kiếm dữ liệu trong máy tính được dễ dàng và nhanh chóng, khi đặt tên thư mục và tệp em nên:

a)
Đặt tên theo ý thích như tên người thân hay tên thú cưng
b)
Đặt tên sao cho dễ nhớ và để biết trong đó chứa gì
c)
Đặt tên giống như trong ví dụ của sách giáo khoa
d)
Đặt tên tùy ý, không cần theo quy tắc gì
87.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)
Trong một thư mục em có thể tạo hai thư mục con cùng tên.
b)
Khi di chuyển tệp sang vị trí khác, tệp gốc sẽ bị xóa.
c)
Em có thể di chuyển, đổi tên, xóa bất kì một tệp hoặc thư mục nào trong máy tính.
d)
Khi đổi tên tệp em chỉ có thể đổi phần tên của tệp mà không đổi được phần mở rộng của tệp.
88.

Nhược điểm của thẻ nhớ là gì?

a)
Dễ bị thất lạc
b)
Dễ lây lan virus
c)
Dữ liệu dễ bị hỏng nếu không đúng cách
d)
Tất cả các phương án trên
89.

Phương án nào sau đây không phải là lợi ích của việc tổ chức lưu trữ tệp tin trên máy tính một cách hợp lí?

a)

Giúp em làm việc chuyên nghiệp hơn.

b)

Giúp em tìm được tài liệu nhanh hơn khi dữ liệu trên máy tính ngày càng nhiều.

c)

Giúp máy tính lâu hỏng

d)

Giúp em dễ dàng quản lí công việc không bị nhầm lẫn.

90.

Cặp lệnh nào dùng để sao chép tệp, thư mục trong bảng chọn chuột phải? (lưu ý: lệnh paste chỉ xuất hiện khi thực hiện sao chép hoặc di chuyển)

a)

Delete/Paste

b)

Copy/Paste

c)

Cut/Paste

d)

Rename/Delete

91.

Đâu là biểu tượng của chương trình quản lý tệp và thư mục? (File Explorer)

a)
b)
c)
d)
92.

Đâu là biểu tượng của phần mềm bảo vệ và diệt virus có sẵn trong Windows?

a)
b)
c)
d)
93.

Em nên sử dụng phần mềm nào trong các phần mềm sau đây để tránh được nguy cơ bị nhiễm virus?

a)

Phần mềm miễn phí chia sẻ ở một trang web bất kỳ

b)

Phần mềm bẻ khóa

c)

Phần mềm có bản quyền và nguồn gốc rõ ràng

d)

Phần mềm bất kỳ do bạn thân của em chia sẻ

94.

Để sử dụng chuẩn kết nối thiết bị vào ra thông minh, người dùng sử dụng công nghệ nào dưới đây?

a)

USB Type - C

b)

USB 3.0

c)

Bluetooth

d)

wifi

95.

Phần mềm nào sau đây không phải là một hệ điều hành?

a)

Windows 10

b)

Windows 11

c)

Mac IOS

d)

Windows Explorer

96.

Chức năng nào sau đây không phải của hệ điều hành?

a)

Quản lí các tệp dữ liệu trên đĩa

b)

Tạo và chỉnh sửa nội dung một tệp hình ảnh.

c)

Điều khiển các thiết bị vào - ra.

d)

Quản lí giao diện giữa người sử dụng và máy tính.

97.

Hệ điều hành là

a)

phần mềm hệ thống quản lí

b)

phần mềm hệ thống quản lí và điều khiển hoạt động chung của máy tính, quản lí dữ liệu, cung cấp cho con người môi trường tương tác với máy tính và chạy các phần mềm ứng dụng.

c)

phần mềm điều khiển hoạt động chung của máy tính.

d)

chạy các phần mềm ứng dụng.

98.

Phần mềm ứng dụng là

a)

các chương trình máy tính cho phép người sử dụng thực hiện những công việc cụ thể và thường xử lí những loại dữ liệu cụ thể.

b)

các chương trình máy tính cho phép người sử dụng xử lí những loại dữ liệu cụ thể.

c)

các chương trình máy tính cho phép người sử dụng thực hiện những công việc cụ thể.

d)

các chương trình máy tính cho phép người sử dụng sửa đổi mã nguồn mở.

99.

Chỉ ra đâu không phải là phần mềm ứng dụng.

a)

Gmail

b)

Windows 10

c)

Linux

d)

Zalo

e)

Windows Media Player

100.

Em hãy chỉ ra các loại tệp dưới đây có thể sử dụng được với Windows Media Player

a)

.mp3

b)

.jpg

c)

.avi

d)

.mp4

e)

.txt

101.

Công nghệ kết nối Bluetooth phiên bản mới nhất hiện nay.

a)

Bluetooth 5.0

b)

Bluetooth 5.2

c)

Bluetooth 5.3

d)

Bluetooth 5.4

102.

Khi sử dụng công nghệ chuẩn kết nối thông minh tại nơi công cộng, để tránh mất thông tin cá nhân người sử dụng nên hạn chế sử thao tác nào sau đây?

a)

Không nên sử dụng thao tác ghép đôi các thiết bị.

b)

Chia sẻ dữ liệu.

c)

Kết nối với thiết bị lạ.

d)

Sử dụng wifi miễn phí.

103.

Các loại thiết bị nào dưới đây có tính năng như chuột máy tính.

a)

Bộ điều khiển game; Màn hình cảm ứng;

b)

Tấm cảm ứng (touchpad: vân tay; cảm ứng máy xách tay ...); Bộ điều khiển game; Màn hình cảm ứng.

c)

Màn hình cảm ứng (touch sreen) ; Tấm cảm ứng.

d)

Tất cả các thiết bị trên

104.

Một bộ tai nghe chuẩn kết nối công nghệ không dây là loại thiết bị gì?

a)

Thiết bị vào.

b)

Thiết bị ra.

c)

Không phải là thiết bị vào - ra.

d)

Thiết bị vào - ra.

105.

Thông thường, các chương trình máy tính được lưu trữ dưới dạng tệp có phần mở rộng:

a)

.docx, .exe, .com, .mp4

b)

.com, .ppt, .bat, .avi

c)

.ppt, .msi, .xls

d)

.com, .exe, .bat, .msi

106.

Tệp có phần mở rộng .exe thuộc loại tệp gì?

a)

Không có loại tệp này.

b)

Tệp dữ liệu của Microsoft excel

c)

Tệp chương trình máy tính

d)

Tệp dữ liệu video

107.

Để việc tìm kiếm dữ liệu trong máy tính được dễ dàng và nhanh chóng, khi đặt tên thư mục và tệp người dùng nên:

a)

Đặt tên theo ý thích như tên người thân, thú cưng ...

b)

Đặt tên dễ nhớ để biết trong đó chứa gì

c)

Đặt tên tuỳ ý không theo quy tắc

d)

Đặt tên theo Hot Trend

108.

Phạm vi kết nối chuẩn công nghệ Bluetooth mới nhất ở môi trường lý tưởng khoảng bao nhiêu mét (m)?

a)

125 (m)

b)

150 (m)

c)

200 (m)

d)

300 (m)

109.

Quan sát hình ảnh trên ghép cột "Loại tệp" với cột "Phần mở rộng" lựa chọn đáp án đúng dưới đây.

a)

1 - d; 2 - c; 3 - a; 4 - b; 5 - e; 6 - f

b)

1 - f; 2 - c; 3 - a; 4 - b; 5 - e; 6 - d

c)

1 - f; 2 - c; 3 - d; 4 - b; 5 - e; 6 - a

d)

1 - e; 2 - c; 3 - a; 4 - b; 5 - f; 6 - d

110.

Đâu là một phần mềm phát hiện và diệt virus được tích hợp sẵn trên hệ điều hành Windows 10 và Windows 11 hiện nay?

a)

Defender Windows

b)

AVG Windows.

c)

 Bkav windows

d)

avast windows.

111.

Em hãy chỉ ra đâu là hệ điều hành dành cho điện thoại thông minh?

a)

Mac OS.

b)

Android.

c)

Windows

d)

Tất cả các đáp án trên.

112.

Mạng xã hội thường được tổ chức dưới dạng nào?

a)

Dưới dạng

các hội, nhóm.

b)

Tổ chức dưới dạng hình cây.

c)

Tổ chức dưới dạng

các website.

d)

Tất cả

đều sai

113.

Không nên dùng mạng xã hội cho mục đích nào sau đây?

a)

Giao lưu

với bạn bè.

b)

Bình luận xấu

về người khác.

c)

Chia sẻ

các hình ảnh phù hợp của mình.

d)

Học hỏi

 kiến thức.

114.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây:

a)

Lưu trữ bằng công nghệ đám mây có thể tránh được rơi, mất, hỏng dữ liệu.

b)

Lưu trữ bằng thẻ nhớ, USB dễ bị rơi, mất dữ liệu nhưng thuận tiện.

c)

Lưu trữ bằng đĩa CD có dung lượng rất lớn.

d)

Lưu trữ bằng đĩa cứng ngoài vừa nhỏ gọn vừa có dung lượng lớn.

115.

Mật khẩu nào sau đây là mạnh nhất?

a)

0123456789

b)

Khoi7

c)

2023#Dtdkhoi7

d)

Hocsinhk7

116.

Chức năng nào sau đây KHÔNG phải của hệ điều hành?

a)

Tạo và cỉnh sửa nội dung tệp Video.

b)

Quản lí các tệp dữ liệu trên đĩa.

c)

Điều khiển các thiết bị vào – ra.

d)

Quản lí giao diện giữa người sử dụng và máy tính.

117.

Các hệ điều hành dành cho máy tính và các thiết bị di động gồm:

a)

Windows Media Player; Windows 11; Windows Phone.

b)

Mac OS; Android; Windows Explorer.

c)

Windows; Android; Mac OS.

d)

Windows Phone; Windows 10; Windows Media Player.

118.

Đâu là một nền tảng mạng xã hội dùng để “Chia sẻ ảnh” trên Internet?

a)

Microsoft Egde.

b)

Youtube.

c)

Scratch.

d)

Instagram.

119.

Nhìn chung, các thiết bị ngoại vi có đặc điểm (3 đặc điểm)

a)

Thêm tính năng cho máy tính

b)

Được chia thành: Phần cứng và phần mềm

c)

Được chia thành: Thiết bị nhập và Thiết bị xuất

d)

Cho phép người dùng giao tiếp với máy tính

120.

Nhận ra thiết bị chỉ nhập trong các thiết bị sau?

a)

Máy in

b)

Loa

c)

Mô-đem (Modem)

d)

Bàn phím

121.

Loại thiết bị I/O có chức năng trao đổi thông tin giữa máy tính với nhau?

a)

Máy quét

b)

Loa

c)

Mạng

d)

Màn hình

122.

Hãy chỉ ra đâu là thiết bị nhập?

a)

Máy quét.

b)

Loa.

c)

Máy in.

123.

Thiết bị ngoại vi (output device) của máy tính là thiết bị nào?

a)

Máy nghe nhạc Mp3

b)

Máy tính bảng

c)

Máy in

d)

Sách điện tử

124.

Các thiết bị: màn hình, loa, máy in, thuộc khối chức năng nào?

a)

Thiết bị nhập

b)

Thiết bị xuất

c)

Khối xử lý

d)

Các thiết bị lưu trữ

125.

Thiết bị nào vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Modem

b)

Scanner

c)

RAM

d)

Webcam

126.

Hệ thống tin học gồm những thành phần nào?

a)

Phần cứng, phần mềm, sự quản lí và điều khiển của con người.

b)

Gồm người quản lý, máy tính và Internet.

c)

Gồm các chương trình

d)

Gồm các thiết bị liên quan.

127.

bạn hãy cho biết hình ảnh nào không phải là thiết bị ngoại vi của máy tính

a)
b)
c)
d)
128.

Thiết bị nào sau đây dùng để xuất dữ liệu dạng văn bản và hình ảnh?

a)

Bàn phím

b)

Máy quét

c)

Chuột

d)

Máy in