wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on toan GHKI

Total questions: 21

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Số chẵn lớn nhất trong các số sau là: 934; 998; 878; 897

a)

934

b)

998

c)

897

d)

878

2.

Giá trị của biểu thức 20 : 5 + a ( với a = 50) là

a)

30

b)

50

c)

100

d)

54

3.

Số lớn nhất trong các số: 984 257; 984 275; 984 750; 984 725 là:

a)

984 750   

b)

984 275  

c)

984 257    

d)

984 725   

4.

Cho c = 24; d = 3 Tính giá trị của biểu thức: 340 + c :  d           

 340 + c :  d = ……..?

a)

340

b)

348

c)

76

d)

412

5.

435704 – 262790 = ?                          

(a)  

6.

514625 + 82398= ?

(a)  

7.

Nga đọc một cuốn truyện, ngày thứ nhất đọc được 30 trang, ngày thứ hai đọc được 21 trang, ngày thứ ba đọc được 24 trang. Hỏi trung bình mỗi ngày Nga đọc được bao nhiêu trang của cuốn sổ đó?

a)

( 30+ 21 + 24): 3= 25( trang)

b)

( 30+ 21 + 24): 3= 23( trang)

c)

( 30+ 21 + 24): 2= 38( trang)

d)

30+ 21 + 24: 3=

59( trang)

8.

Trong 5 ngày đội công nhân làm được 35 m đường. Hỏi trong 7 ngày đội đó làm được bao nhiêu m đường ? (Biết sức làm của mỗi người như nhau)

a)

25 m

b)

7 m

c)

49 m

d)

45 m

9.

Có 24 cây bút bỏ trong 6 hộp. Hỏi có 32 cây bút thì bỏ trong mấy hộp?

a)

4 hộp

b)

128 hộp

c)

8 hộp

d)

144 hộp

10.

6 gói kẹo giá 24000đ, hỏi Nga mua 8 gói kẹo và bạn đưa cô bán hàng tờ 50 000 đồng thì được trả lại bao nhiêu tiền?

a)

18 000 đồng

b)

30 000 đồng

c)

40 000 đồng

d)

35 000 đồng

11.

Mẹ mua 3 hộp kem đánh răng và 1 cục xà bông. Hỏi mẹ phải trả cô bán bao nhiêu tiền? Biết giá tiền 1 cục xà bông là 15 000 đồng và 5 hộp kem đánh răng có giá 125 000 đồng.

a)

75 000 đồng

b)

90 000 đồng

c)

900 000 đồng

d)

60 000 đồng

12.

Có 40 cây bút chì xếp được vào 8 hộp, nếu mua 15 cây bút như thế thì hết bao nhiêu tiền, biết 1 hộp bút chì có giá 25 000 đồng.

a)

100 000 đồng

b)

125 000 đồng

c)

75 000 đồng

d)

57 000 đồng

13.

Hình bên có AB = 8 cm

BC = 5 cm

Chu vi hình bên là:

a)

40 cm

b)

40    cm2\ \ \ cm^2

c)

13 cm

d)

26 cm

14.

Hình bên có AB = 8 cm

BC = 5 cm

Diện tích hình bên là:

a)

40 cm

b)

40    cm2\ \ \ cm^2

c)

13 cm

d)

26 cm

15.

Hình bên có a = 7 cm

Diện tích hình bên là:

a)

28 cm

b)

49    cm2\ \ \ cm^2

c)

14 cm

d)

41   cm2\ \ cm^2

16.

Hình bên có a = 7 cm

Chu vi hình bên là:

a)

28 cm

b)

49    cm2\ \ \ cm^2

c)

14 cm

d)

41   cm2\ \ cm^2

17.

Số gồm 7 chục nghìn, 5 nghìn, 2 chục, viết là:

a)

75 020

b)

70 520

c)

750 020

d)

750 020

18.

Số 2 trong số 243 900 có giá trị là:

a)

200

b)

2 000

c)

20 000

d)

200 000

19.

Tính bằng cách thuận tiện nhất: 34 + 35 + 26 + 65

Cách tính nào sau đây được tính bằng cách thuận tiện nhất?

a)

(34 + 35) + (26 + 65)

b)

(34 + 26) + (65 + 35)

c)

34 + 35 + 26 + 65

d)

34 + 26 + 65 + 35

20.

Tính bằng cách thuận tiện nhất: 8 x 7 x 5

Cách tính nào sau đây được tính bằng cách thuận tiện nhất?

a)

(8 x 5) x 7

b)

8 x (5 x 7 )

c)

(8 x 7) x 5

d)

8 x 7 x 5

21.

Tính bằng cách thuận tiện nhất: 3 x 34 - 24 x 3

Cách tính nào sau đây được tính bằng cách thuận tiện nhất?

a)

(3 x 34) - (24 x 3)

b)

3 x (34 - 24 )

c)

3 x (34 + 24 )

d)

3 x (34 x 24 )