Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI ÔN TẬP GIỮA KÌ 1

Total questions: 12

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

a)  Trong số 30 576, chữ số 5 có giá trị là:

a)

A. 50

b)

B. 500

c)

C. 5000

d)

D. 50 000

2.

Câu 2. Làm tròn số 21 654 đến hàng nghìn thì được số:

a)

A. 22 000

b)

B. 21 000

c)

C. 20 000

d)

D. 21 600

3.

Hoa cao 135 cm, Hà cao 145 cm. Hỏi trung bình mỗi bạn cao bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

A. 135

b)

B. 140

c)

C. 145

d)

D. 150

4.

Hình vuông có cạnh là 6m thì có diện tích là:

a)

A. 24 m

b)

B. 24 m2m^2

c)

C. 36 m

d)

D. 36 m2m^2

5.

Câu 5. Chữ số 9 trong số 90 222 thuộc hàng:

   

a)

  A. Trăm triệu

b)

B.    Chục triệu

c)

C. Triệu

d)

D. Trăm nghìn

6.

Làm tròn số 25 365 đến hàng trăm thì được số:

a)

A.     25 360

b)

B. 25 300

c)

C. 25 400

d)

D. 25 305

7.

Dũng có 26 viên kẹo. Hằng có nhiều hơn Dũng 4 viên kẹo. Hỏi trung bình mỗi bạn có bao nhiêu viên kẹo?

(a)  

8.

An mua 3 cái bút chì và 1 quyển vở giá 7500 đồng. Mỗi hộp bút chì có 6 cái giá 24000 đồng. Hỏi An đã mua cả vở và bút chì hết bao nhiêu tiền?

(a)  

9.

Cách tính Số trung bình cộng của các số 25; 15 và 14 là:?

a)

25+15+14 :3

b)

(25+15+14 ):3

c)

(25+15+14) :4

d)

(25+15+14) :2

10.

Cách tính thuận tiện nhất của biểu thức sau là.

                  656   x   3  –  256   x   3

a)

(656 x 3)  –  (256 x 3)

b)

656   –  256   x   3

c)

656   x   3  –  256  

d)

(656  –  256 )  x   3

11.

Tính giá trị của biểu thức.

                  15 388 + 2314  x  5    

a)

26958

b)

11 570

c)

88 510

d)

17 702

12.

Diện tích một quyển vở là 5 ……….

a)


cm2cm^2

b)

dm2dm^2

c)

m2m^2

d)

dmdm