Font size
WorksheetsÔn nâng cao lớp 6 tiếng anh giữa kì 1
Total questions: 20
Worksheet time: 19mins
Now she (a) (watch) Tv
He(want)______(study)________english now.
want/to study
wants/to study
is wanting/study
is wanting/studying
He(love)______(watch)_____TV
love/watching
loves/watching
loving/watching
loves/watch
Everyday he (walk) (a) to school.
He would like (buy) (a) a house.
The men ___________(work) now in the factory.?
are/working
are working
is working
is/working
How about (ride) (a) to school?
Let's (go) (a) shopping.
Shall we (plant) (a) some trees?
She teaches me (speak) (a) English.
She can do homework without her friends's help.
Viết lại cho đúng có dấu chấm câu.
(a)
How about puting the chair in the room?
(a)
She would like eating an apple.
Viết lại cho đúng có dấu chấm câu.
(a)
She should to come to class early.
Viết lại cho đúng có dấu chấm câu.
(a)
The man is playing soccer at the moment?
Viết lại cho đúng có dấu chấm câu.
(a)
She loves getting up early and water the flowers.
Viết lại cho đúng có dấu chấm câu.
(a)
The boys’ ball’s broken so they not play football.
Viết lại cho đúng có dấu chấm câu.
Giáo viên tiếng anh 20 năm kinh nghiệm bồi dưỡng học sinh giỏi
cấp quốc gia và cấp tỉnh za.lo 0822. 679. 678
(a)
He dislikes get up early in the morning.
Viết lại cho đúng có dấu chấm câu.
Giáo viên tiếng anh 20 năm kinh nghiệm bồi dưỡng học sinh giỏi
cấp quốc gia và cấp tỉnh za.lo 0822. 679. 678
(a)
She/always/come/class late.
(a)
She/dislike/go/school/a car.
Giáo viên tiếng anh 20 năm kinh nghiệm bồi dưỡng học sinh giỏi
cấp quốc gia và cấp tỉnh za.lo 0822. 679. 678
(a)
