wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trường hợp hai hay nhiều gen không alen phân li độc lập cùng tương tác để hình thành 1 tính trạng. Khi các alen trội thuộc các gen khác nhau cùng có mặt trong kiểu gen thì sẽ làm xuất hiện kiểu hình mới so với bố mẹ. Kiểu di truyền của tính trạng trên là kiểu

a)

tương tác bổ sung

b)

phân li độc lập

c)

trội lặn không hoàn toàn

d)

đồng trội

2.

Trong trường hợp gen trội hoàn toàn, tỉ lệ phân li kiểu hình 1:1 ở F1 sẽ xuất hiện trong kết quả của phép lai nào dưới đây?

a)

Aa x Aa

b)

aa x aa

c)

AA x Aa

d)

Aa x aa

3.

Ở người, bệnh mù màu do đột biến gen lặn nằm trên NST giới tính X không có alen tương ứng trên Y. Bố và mẹ bình thường nhưng họ sinh ra một người con bị bệnh máu khó đông. Có thể nói gì về giới tính của người con nói trên?

a)

Chắc chắn là con gái

b)

Chắc chắn là con trai

c)

Khả năng là con trai 50%,con gái 50%

d)

Khả năng là con trai 25%,con gái 75%

4.

Vốn gen của quần thể là

a)

tần số kiểu gen của quần thể ở một thời điểm nhất định

b)

tần số các alen của quần thể ở một thời điểm nhất định

c)

tập hợp tất cả các alen của tất cả các gen có trong quần thể ở một thời điểm nhất định

d)

tổng số các kiểu gen của quần thể ở một thời điểm nhất định

5.

Số cá thể dị hợp ngày càng giảm, đồng hợp ngày càng tăng biểu hiện rõ nhất ở:

a)

quần thể giao phối có lựa chọn

b)

quần thể tự phối và ngẫu phối

c)

quần thể tự phối

d)

quần thể ngẫu phối

6.

Tất cả các alen của các gen trong quần thể tạo nên

a)

vốn gen của quần thể

b)

kiểu gen của quần thể

c)

kiểu hình của quần thể

d)

thành phần kiểu gen của quần thể

7.

Trong quần thể ngẫu phối, nếu một gen có 4 alen thì sự giao phối tự do sẽ tạo nên bao nhiêu tổ hợp kiểu gen khác nhau?

a)

6

b)

8

c)

10

d)

12

8.

Thực chất của qui luật phân li độc lập là nói về

a)

Sự phân li độc lập của các cặp tính trạng

b)

Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ (3:1)n

c)

Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh

d)

Sự phân li độc lập của các cặp alen trong quá trình giảm phân

9.

Tác động đa hiệu của gen là trường hợp

a)

Nhiều gen chi phối tính trạng

b)

Một gen chi phối một tính trạng

c)

Một gen cùng một lúc chi phối sự hình thành nhiều tính trạng

d)

Nhiều gen chi phối lên một tính trạng

10.

Những biến đổi ở kiểu hình của cùng một kiểu gen, phát sinh trong quá trình phát triển cá thể dưới ảnh hưởng của môi trường được gọi là

a)

đột biến gen

b)

đột biến NST

c)

thường biến

d)

đột biến

11.

ho biết alen B quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen b quy định thân thấp. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ kiểu hình 3:1?

a)

Bb × Bb

b)

Bb × bb

c)

BB × Bb

d)

BB × bb

12.

Quy luật phân li có ý nghĩa thực tiễn là

a)

Thấy được phân ly của tính trạng ở các thế hệ lai

b)

Xác định được dòng thuần chủng

c)

Tìm được phương thức di truyền của tính trạng

d)

Xác định được tính trạng trội, lặn để ứng dụng vào chọn giống

13.

Khi nói về NST giới tính ở người, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trên vùng không tương đồng của NST giới tính X và Y đều không mang gen

b)

Trên vùng tương đồng của NST giới tính X và Y, gen tồn tại thành từng cặp alen

c)

Trên vùng không tương đồng của NST giới tính X và Y, các gen tồn tại thành từng cặp

d)

Trên vùng tương đồng của NST giới tính, gen nằm trên NST X không có alen tương ứng trên NST Y

14.

Ở thú, xét một gen nằm I vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giởi tính X có hai alen (A và a). Cách viết kiểu gen nào sau đây đúng?

a)

XaYA

b)

Aa

c)

XAYA

d)

XAY

15.

Một loài thực vật có 12 nhóm gen liên kết. Theo lí thuyết, bộ NST lưỡng bội của loài này

a)

2n = 12

b)

2n = 24

c)

2n = 36

d)

2n = 6

16.

Nội dung chính của qui luật phân li là gì?

a)

Các cặp alen không hoà trộn vào nhau trong giảm phân

b)

Các thành viên của cặp alen phân li đồng đều về các giao tử

c)

F2 phân li kiểu hình xấp xỉ 3 trội /1 lặn

d)

F1 đồng tính còn F2 phân tính xấp xỉ 3 trội/1 lặn

17.

Hiện tượng thỏ Himalaya toàn thân có bộ lông trắng muốt trừ đầu mút của cơ thể như tai, bàn chân, đuôi, mõm có màu đen là ví dụ về

a)

đột biến NST

b)

đột biến gen

c)

sự mềm dẻo của kiểu hình

d)

biến dị tổ hợp

18.

Vai trò của enzyme ADN polimerase trong quá trình nhân đôi ADN là

a)

Nối các okazaki với nhau

b)

Bẻ gãy các liên kết hidro giữa 2 mạch của ADN

c)

Lắp ráp các nucleotit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN

d)

Tháo xoắn phân tử ADN

19.

Người ta có thể sử dụng dạng đột biến cấu trúc nào sau đây để loại bỏ những gen không mong muốn ra khỏi NST trong chọn giống cây trồng?

a)

Đột biến chuyển đoạn NST

b)

Đột biến mất đoạn NST

c)

Đột biến đảo đoạn NST

d)

Đột biến lặp đoạn NST

20.

Trong cặp nhiễm sắc thể giới tính

a)

các đoạn đều khác nhau và chứa các gen đặc trưng

b)

có đoạn tương đồng chứa các locut gen khác nhau

c)

có đoạn không tương đồng chứa các gen đặc trưng

d)

có đoạn không tương đồng chứa các gen giống nhau

21.

Một quần thể xuất phát P có 100% Aa, tự thụ phấn liên tiếp thì cấu trúc di truyền ở thế hệ F4 là

a)

37,5% AA : 25% Aa : 37,5% aa

b)

48,4375% AA : 3,125% Aa : 48,4375% aa

c)

46,875% AA : 6,25% Aa : 46,875% aa

d)

50% Aa : 25% AA : 25% aa

22.

Ở một loài thực vật, lai dòng cây thuần chủng có hoa màu đỏ với dòng cây thuần chủng có hoa màu trắng thu được F1 đều có hoa màu đỏ. Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 phân li theo tỉ lệ: 9 hoa màu đỏ : 7 hoa màu trắng. Biết không có đột biến mới xảy ra. Màu sắc hoa có thể bị chi phối bởi quy luật:

a)

Tương tác bổ sung

b)

Phân li

c)

Di truyền liên kết với giới tính

d)

Tác động đa hiệu của gen

23.

Trong các quần thể có CTDT sau đây: 0,3AA : 0, 5Aa : 0,2aa, tần số alen A của quần thể là bao nhiêu?

a)

0,35

b)

0,45

c)

0,55

d)

0,65

24.

Đặc điểm di truyền của tính trạng được quy định bởi gen lặn nằm trên NST giới tính X là

a)

chỉ biểu hiện ở giới cái

b)

chỉ biểu hiện ở giới đực

c)

di truyền thẳng

d)

di truyền chéo

25.

Trong phép lai một cặp tính trạng tương phản, điều kiện để F2 có sự phân ly kiểu hình theo tỉ lệ 3 trội/1 lặn ? (1) Các cặp gen phân li độc lập (2) tính trạng trội phải hoàn toàn (3) Số lượng cá thể lai lớn (4) Giảm phân bình thường (5) mỗi gen qui định một tính trạng, tác động riêng rẽ (6) Bố và mẹ thuần chủng Câu trả lời đúng là:

a)

1, 2, 3, 4

b)

2, 3, 4, 5

c)

2, 3, 4, 5, 6

d)

1, 2, 3, 4, 5, 6

26.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bằng

a)

2nm

b)

11nm

c)

20nm

d)

30nm

27.

Thế nào là nhóm gen liên kết?

a)

Các gen alen cùng nằm trên một NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào

b)

Các gen không alen cùng nằm trên một NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào

c)

Các gen không alen nằm trong bộ NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào

d)

Các gen alen nằm trong bộ NST phân li cùng nhau trong quá trình phân bào

28.

Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được cấu tạo từ chất nhiễm sắc có thành phần cấu trúc chủ yếu gồm

a)

ARN và polipeptit

b)

lipit và polisaccarit

c)

ADN và protein loại histon

d)

ARN và protein loại histon

29.

Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối biến đổi qua các thế hệ theo hướng

a)

giảm dẩn tỉ lệ dị hợp tử, tăng dẩn tỉ lệ đồng hợp tử

b)

tăng dần tỉ lệ dị hợp tử, giảm dần tỉ lệ đồng hợp tử

c)

giảm dần kiểu gen đồng hợp tử lặn, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử trội

d)

giảm dần kiểu gen đồng hợp tử trội, tăng dần tỉ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn

30.

Trong cấu trúc của một opêron Lac, nằm ngay trước vùng mã hóa các gen cấu trúc là:

a)

vùng điều hòa

b)

vùng vận hành

c)

vùng khởi động

d)

gen điều hòa.

31.

Dạng đột biến thay thế một cặp nuclêôtít này bằng một cặp nuclêôtít khác loại thì

a)

các bộ ba từ vị trí cặp nuclêôtít bị thay thế đến cuối gen bị thay đổi

b)

nhiều bộ ba nuclêôtít trong gen bị thay đổi

c)

chỉ bộ ba có nuclêôtít thay thế mới thay đổi còn các bộ ba khác không thay đổi

d)

toàn bộ các bộ ba nuclêôtít trong gen bị thay đổi

32.

Loại đột biến gen nào xảy ra không làm thay đổi số liên kết hidrô của gen

a)

Thay thế 1 cặp A - T bằng cặp G - X

b)

Thay thế 1 cặp A - T bằng cặp T - A

c)

Mất 1 cặp nuclêôtit

d)

Thêm 1 cặp nuclêôtit

33.

Đậu Hà Lan có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 14. Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có bao nhiêu nhiễm sắc thể?

a)

13

b)

15

c)

21

34.

Nội dung nào sau đây phù hợp với tính đặc hiệu của mã di truyền

a)

mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba không gối lên nhau

b)

một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin

c)

tất cả các loài đều dung chung bộ mã di truyền

d)

nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định 1 axit amin

35.

Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?

a)

Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó

b)

Vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ

c)

Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động

d)

Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt

36.

trong phân tử mARN không có loại đơn phân nào sau đây?

a)

Xitôzin

b)

Uraxin

c)

Timin

d)

Ađênin

37.

Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mARN thường có một số ribôxôm cùng hoạt động. Các ribôxôm này được gọi là ?

a)

Pôlinuclêôxôm

b)

Pôliribôxôm

c)

pôlipeptit

d)

pôlinuclêôtit

38.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi polinuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào?

a)

5’→3’

b)

5’→5’

c)

3’ → 5’

d)

3’ → 3’

39.

Đột biến gen là những biến đổi :

a)

vật chất di truyền ở cấp độ phân tử hoặc cấp độ tế bào

b)

trong cấu trúc của nhiễm sắc thể, xảy ra trong quá trình phân chia tế bào

c)

trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hoặc một số nuclêôtit tại một điểm nào đó trên ADN

d)

trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtit tại một điểm nào đó trên ADN

40.

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm thay đổi nhóm gen liên kết thuộc đột biến

a)

mất đoạn

b)

đảo đoạn

c)

lặp đoạn

d)

chuyển đoạn

41.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, lactôzơ đóng vai trò của chất:

a)

xúc tác

b)

ức chế

c)

cảm ứng

d)

trung gian.

42.

Gen là một đoạn của phân tử ADN

a)

mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptit hay phân tử ARN

b)

mang thông tin di truyền của các loài.

c)

mang thông tin cấu trúc của phân tử prôtêin

d)

chứa các bộ 3 mã hoá các axit amin

43.

Điều nào sau đây không đúng với quy luật phân li của Menđen?

a)

Mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyền quy định

b)

Mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gen quy định

c)

Do sự phân li đồng đều của cặp nhân tố di truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố của cặp

d)

F1 tuy là cơ thể lai nhưng khi tạo giao tử thì giao tử là thuần khiết

44.

Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự:

a)

vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)

b)

gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

c)

gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

d)

vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

45.

Đặc điểm nào sau đâu chỉ có ở quá trình phiên mã mà không có ở quá trình nhân đôi của AND?

a)

Có sự tham gia của enzim ARNpolimeraza

b)

Mạch polinucleotit được tổng hợp kéo dài theo chiều từ 5’-> 3’

c)

Sử dụng nucleotit U làm nguyên liệu cho quá trình tổng hợp.

d)

Chỉ diễn ra trên mạch gốc của từng gen riêng rẽ.

46.

Sự điều hòa hoạt động của operon Lac ở E. coli khi có cơ chất protein ức chế gắn vào

a)

Vùng khởi động

b)

cơ chất làm thay đổi cấu trúc không gian

c)

Vùng vận hành

d)

Gen điều hòa

47.

Khởi đầu của một opêron là một trình tự nuclêôtit đặc biệt gọi là:

a)

vùng điều hòa

b)

vùng khởi động

c)

gen điều hòa

d)

vùng vận hành

48.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 11 nm?

a)

Vùng xếp cuộn (siêu xoắn)

b)

Sợi nhiễm sắc (sợi chất nhiễm sắc)

c)

Crômatit

d)

Sợi cơ bản

49.

Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi thành phần nuclêôtit của gen?

a)

Mất một cặp nuclêôtit

b)

Đảo vị trí các cặp nuclêôtit

c)

Thêm một cặp nuclêôtit

d)

Thay thế cặp A–T bằng cặp G–X

50.

Đột biến gen là

a)

Những biến đổi trong cấu trúc của gen

b)

Những biến đổi trong vật chất di truyền

c)

ng biến đổi trong cấu trúc nhiễm sắc thể

d)

Những biến đổi về số lượng nucleotit của gen

51.

Enzim nào sau đây tham gia vào quá trình tổng hợp ARN?

a)

Ligaza

b)

Restrictaza

c)

ARN polimeraza

d)

ADN polimeraza

52.

Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự

a)

vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)

b)

gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

c)

gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

d)

vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

53.

Ở sinh vật nhân thực, côđon 5’AUG 3’ mã hóa loại axit amin nào sau đây?

a)

Valin

b)

Mêtiônin

c)

Glixin

d)

Lizin

54.

Dạng đột biến thay thế một cặp nuclêôtít này bằng một cặp nuclêôtít khác loại thì

a)

các bộ ba từ vị trí cặp nuclêôtít bị thay thế đến cuối gen bị thay đổi

b)

nhiều bộ ba nuclêôtít trong gen bị thay đổi

c)

chỉ bộ ba có nuclêôtít thay thế mới thay đổi còn các bộ ba khác không thay đổi

d)

toàn bộ các bộ ba nuclêôtít trong gen bị thay đổi

55.

Mối tương quan giữa protein ức chế với vùng vận hành O được thể hiện như thế nào?

a)

Khi môi trường không có lactozo, protein ức chế gắn vào O, ngăn cản sự phiên mã của nhóm gen cấu trúc

b)

Khi môi trường không có lactozo, protein ức chế không gắn được vào O, không diễn ra sự phiên mã của nhóm gen cấu trúc

c)

Khi môi trường không có lactozo, protein ức chế không gắn được vào O, enzim phiên mã có thể liên kết được với vùng khởi động để tiến hành phiên mã nhóm gen cấu trúc.

d)

Khi môi trường có lactozo, protein ức chế gắn vào O, ngăn cản sự phiên mã của nhóm gen cấu trúc.

56.

Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời sống cá thể nhờ :

a)

nhân đôi ADN và phiên mã

b)

phiên mã và dịch mã

c)

nhân đôi ADN và dịch mã

d)

nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã

57.

Cặp phép lai theo hai hướng, hướng thứ nhất lấy dạng này làm bố thì hướng kia chính dạng này làm mẹ là cặp phép lai:

a)

Phân tích

b)

Thuận nghịch

c)

trở lại

d)

tạo dòng thuần chủng

58.

Nội dung chính của qui luật phân li là gì?

a)

Các cặp alen không hoà trộn vào nhau trong giảm phân

b)

Các thành viên của cặp alen phân li đồng đều về các giao tử

c)

F2 phân li kiểu hình xấp xỉ 3 trội /1 lặn

d)

F1 đồng tính còn F2 phân tính xấp xỉ 3 trội/1 lặn

59.

Phát biểu nào sau đây về sự biểu hiện kiểu hình của đột biến gen là đúng?

a)

Đột biến gen trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp hoặc dị hợp

b)

Đột biến gen trội chỉ biểu hiện khi ở thể đồng hợp

c)

Đột biến gen lặn không biểu hiện được

d)

Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện khi ở thể dị hợp