WorksheetsBài 8: Tôi ăn trưa vào lúc 12h30p
Total questions: 22
Worksheet time: 21mins
자다
씻다
일하다
ngủ
làm việc
xem tivi
tắm rửa
쉬다
요리하다
텔레비전을 보다
점심을 먹다
Chọn từ vựng ứng với hành động trong ảnh
일어나다
전화하다
장을 보다
운동하다
Viết lại câu: Tôi ăn tối vào lúc 7h45p tối
운동하다
Đi tới công ty là gì?
(a)
Viết lại câu: "Tôi nấu ăn lúc 11h30. Ăn cơm lúc 12h30"
지금 몇시예요?
5시예요
5시에 운동해요
5시에 저녁을 먹어요
5시에 요리해요
Ban đêm là gì?
(a)
일어나다.
지금 언제입니까?
아침
점심
저녁
밤
9 giờ 20 phút sáng, nói như thế nào?
오전 일곱시 이십분
오전 아홉시 십분
오전 아홉시 이십분
오전 일곱시 이십
Viết lại câu sau bằng tiếng Hàn:
"Ăn trưa lúc 11 giờ 45 phút"
Chọn đáp án đúng với nội dung sau đây: "저는 몽골 사람입니다. 저는 회사원입니다. 아침 아홉시에 회사에 가요. 오후 여섯시에 집에 옵니다."
7시에 회사에 갑니다
5시에 집에 와요
8시에 아침을 먹어요
9시에 회사에 가
12h30p trưa, thuộc khoảng thời gian nào sau đây?
오전
오후
새벽
어제
Chọn đáp án sắp xếp theo thứ tự: "Hôm nay - ngày mai - hôm qua"
오늘 - 어제 - 내일
어제 - 오늘 - 내일
내일 - 오늘 - 어제
오늘 - 내일 - 어제
Sáng sớm là gì?
(a)
Ban ngày là gì?
(a)
