wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập toán 7 tự luyện

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Số hữu tỉ được viết dưới dạng:

a)

a/b (a,b ∈ Z, b ≠ 0)

b)

a ( a∈ Z )

c)

a/b ( a,b ∈ N, b = 0)

d)

a/b

2.

Số tự nhiên kí hiệu là

a)

Q

b)

R

c)

Z

d)

N

3.

Số hữu tỉ kí hiệu là

a)

Q

b)

R

c)

Z

d)

N

4.

Số đối của số hữu tỉ của a là:

a)

-(-a)

b)

-a

c)

1⁄a

d)

-1⁄a

5.

Số đối của 0 là:

a)

Không có

b)
  • Vô số

c)

0

d)

1⁄0

6.

Trên trục số, hai số hữu tỉ (phân biệt) cố điểm biểu diễn nằm về phóa của điểm gốc 0 và cách điểm gốc 0 được gọi là:

a)

hai số gần nhau

b)

0

c)

hai số a

d)

hai số đối nhau

7.

Số hữu tỉ nào lớn nhất:

a)

-1/2

b)

-1/7

c)

-2/3

d)

-5/2

8.

Số nguyên kí hiệu là

a)

Q

b)

Z

c)

R

d)

N

9.

Chọn đáp án đúng:

a)

-7 ∈ N

b)

2,3 ∈ N

c)

2 ⅓ ∈ N

d)

5 ∈ N

10.

Thực hiện phép tính:

0,25 - 1/5 =

a)

0,2

b)

-0,05

c)

0,05

d)

-0,2

11.

-1 - 1/2 + 1/2 =

a)

0

b)

1

c)

-1

d)

-1/2

12.

3,2 + x = 5,2 - 4.2

a)

-2,2

b)

3,2

c)

2,2

d)

-3,2

13.

Số nghịch đảo của số hữu tỉ: a ( a khác 0 )

a)

-a

b)

a

c)

1/a

d)

-1/a

14.

Chuyển vế biểu thức:

x + y = z

a)

x = z + y

b)

x = -z - y

c)

x = z - y

d)

x = y - z

15.

Chọn đáp án đúng: a. 1⁄a ( a≠ 0 )

a)

1

b)

0

c)

a

d)

-a

16.

a,b là số hữu tỉ và a, b ≠ 0 thì : a : b =

a)

a. 1/b

b)

a: 1/b

c)

b. 1/a

d)

-b : 1/a

17.
  • - 6,8 - 2/ 5 =

a)

-26/5

b)
  • - 24/5

c)

-34/5

d)

-36/5

18.

3,2 : x = - 6⁄11

a)

x = -68/15

b)

x = -98/15

c)

x = -88/15

d)

x = -78/15

19.

1/5 . 5/6 - 1/3=

a)

1/6

b)

3/4

c)

-1/6

d)

7/6

20.

1/2 . 3/5 - 1/2 . 2/5 =

a)

1/2

b)

1/5

c)

1/4

d)

1/10