NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP GIỮA HKI - TOÁN 6
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Cách viết tập hợp nào sau đây là đúng?
A. A = [0; 1; 2; 3].
B. A = (0; 1; 2; 3).
C. A = 0; 1; 2; 3.
D. A = {0; 1; 2; 3}.
Trong các số sau số nào là số tự nhiên
A. 94 .
B. 341 .
C. 2022.
D. 7,8.
Cho M là tập hợp các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 5 ∈ M.
B. 10 ∈ M.
C. 7 ∈ M.
D. 6∈ M.
Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10 là
A. A = {6; 7; 8; 9}.
B. A = {5; 6; 7; 8; 9}.
C. A = {6; 7; 8; 9; 10}.
D. A = {6; 7; 8}.
Câu 5: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử. A= {x ∈ N | 9 < x < 13}
A. A = {10; 11; 12}.
B. A = {9; 10; 11}.
C. A = {9; 10; 11; 12;13}.
D. A = {9; 10; 11; 12}.
Cho biết x ∈ N nhưng x ∉ N*, số x là:
A. 1.
B. Bất kì số tự nhiên nào.
C. 0.
D. Không tồn tại số x.
Số nào sau đây chia hết cho 5?
A. 2020.
B. 2017.
C. 2018.
D. 2019.
Số nào sau đây chia hết cho 3
A. 123456.
B. 2222.
C. 33334.
D. 9999997.
Cho hai tập hợp A={a; b}, B={c; d}.
Viết được bao nhiêu tập hợp, mỗi tập hợp gồm một phần tử của tập A và một phần tử của tập B.
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 8.
Dùng ba chữ số 1; 2; 3 để viết các số tự nhiên có hai chữ số, các chữ số khác nhau, ta viết được
A. 3 số.
B. 4 Số.
C. 6 số.
D. 9 số.
Số tự nhiên nhỏ nhất có ba chữ số, các chữ số khác nhau là
A. 100.
B. 123.
C. 132.
D. 102
Số 19 được ghi bởi chữ sô La Mã là:
A. IXX.
B. XVIV.
C. XVIII.
D. XIX.
Khi viết thêm một chữ số 2 vào cuối của một số tự nhiên thì số đó
A. Tăng gấp 2 lần.
B. Tăng gấp 10 lần.
C. Tăng gấp 12 lần.
D. Tăng gấp 10 và 2 đơn vị.
Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 3:
A. 400 + 30.
B. 123 + 93.
C. 13 + 27.
D. 2.3.4 + 25.
Trong các số tự nhiên sau, số nào là số nguyên tố
A.16.
B. 17.
C. 1.
D. 33.
Trong các cách viết sau, cách viết nào là cách viết đúng
A. 22 . 25 = 27 .
A. 22 . 25 = 210 .
A. 22 . 25 = 28 .
A. 22 . 25 = 25 .
Số tự nhiên x thỏa mãn điều kiện 7(x - 2) = 0. Số tự nhiên x bằng:
A. 0.
B. 2.
C. x ∈ N
D. 9
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng với mọi số tự nhiên n?
A. n : 1 = n.
B. n : n = 1.
C. 0 : n = 0.
D. n : 0 = n
Viết kết quả của phép tính 62+82 dưới dạng một lũy thừa ta được:
A. 142 .
B. 102 .
C. . 63
D. 84 .
Câu 20: Kết quả 74 . 72 bằng.
A. 78 .
B. 76 .
C. . 498
D. 146 .
Giá trị của biểu thức 100 - (74 - 16) bằng:
A. 32.
B. 10.
C. 42.
D. 52.
Nếu x ⋮ 4 và y ⋮ 4 thì x + y chia hết cho
A. 4.
B. 6.
C. 10.
D. 2.
Thực hiện phép tính 37.64 + 37.36. Kết quả nào sau đây đúng?
A. 3700.
B. 3600.
C. 6400.
D. 100.
Trong các số 3258; 2643; 6731; 3528, số chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là.
A. 3258.
B. 2643.
C. 6731.
D. 3528.
Có bao nhiêu số nguyên tố có hai chữ số mà chữ số hàng đơn vị là 1?
A. 4 số.
B. 5 số.
C. 6 số.
D. 7 số.
Trong các cách viết sau, cách nào được gọi là phân tích số 3276 ra thừa số nguyên tố:
A. 22.9.91.
B. 32.4.91.
C. 22.32.9.
D. 22.32.7.11.
Số nào sau đây là ước của 10:
A. 0.
B. 5.
C. 20.
D. 40.
ƯCLN(8, 20, 4) là:
A. 1.
B. 20.
C. 4.
D. 10.
BCNN (12, 15) là;
A. 30.
B. 60.
C. 45.
D. 36.
BCNN (12, 18, 36) là:
A. 30.
B. 60.
C. 45.
D. 36.
Tính giá trị của biểu thức 1 + 2 + 3 +…….+ 100
A. 101.
B. 5050.
C. 552.
D. Một số khác.
Giá trị của biểu thức 867 - (167 + 80) là:
A. 620.
B. 630.
C. 440.
D. 1000.
Biết 7x - 7 = 714, khi đó giá trị của x là:
A. 101.
B. 102.
C. 105.
D. 103.
Tìm số tự nhiên n, biết n + 9 chia hết cho n + 2
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Tìm số tự nhiên x sao cho x ∈ Ư(15) và x > 4
A. 3.
B. 4.
C. 5.
D. 6.
Trong các hình sau, tam giác đều là hình
A. hình a.
B. hình b.
C. hình c.
D. hình d.
Cho hình vuông ABCD có cạnh AB = 4cm. Cạnh BC có độ dài là
A. 2cm.
B. 3cm.
C. 4cm.
D. 5cm.
Cho hình vuông ABCD có cạnh AB = 5cm. Diện tích hình vuông ABCD bằng
A. 5 cm2.
B. 10 cm2.
C. 20 cm2.
D. 25 cm2.
Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 3cm. Chu vi tam giác đều ABC là
A. P = 9cm.
B. P = 4,5cm..
C. P = 8cm.
D. Một đáp án khác.
Ba đường chéo chính của lục giác ABCDEF là
A. AB, CD, AC.
B. AD, CF, BE.
C. AB, CD, EF.
D. FE, ED, DC.
Cho hình chữ nhật ABCD, có AB = 5cm, BC = 3cm. Chu vi và diện tích của hình chữ nhật ABCD là
A. P = 10 cm, S = 15 cm2.
B. P = 15 cm, S = 10 cm2.
C. P = 16 cm, S = 15 cm2.
D. P = 15 cm, S = 16 cm2.
Diện tích của một hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 8m là:
A. 20 cm2.
B. 40 cm2.
C. 48 cm2.
D. 96 cm2.
Cho hình bình hành ABCD có hai đường chéo AC cắt BD tại O. Đáp án nào sau đây là đúng:
A. OA = OB; OC = OD.
B. OA = OD; OB = OC.
C. OA = OC; OB = OD.
D. Một đáp án khác.
Cho hình bình hành có cạnh a và b. Chu vi hình bình hành ABCD là:
A. (a + b).2.
B. (a - b).2.
C. a.b.
D. 2a.
Cho hình bình hành có cạnh a và chiều cao h. Diện tích hình bình hành ABCD là:
A. S = 21a.h .
B. S = a.h.
C. S = 2a.h.
D. Một kết quả khác.
Cho hình thoi ABCD có hai đường chéo AC cắt BD tại O. Đáp án nào sao đây là đúng:
A. OA = OB; OC = OD.
B. OA = OD; OB = OC.
C. OA = OC; OB = OD.
D. Một đáp án khác.
Cho hình thoi ABCD có cạnh là a. Chu vi của hình thoi ABCD là:
A. P = 2a.
B. P = a.
C. P = 4a.
D. Một cách tính khác.
Cho hình thang ABCD có đáy là AB và CD. Khẳng định nào sau đây là đúng
A. AB và CD bằng nhau.
B. AB và CD không song song với nhau.
C. AB và CD song song với nhau.
D. Một đáp án khác.
Trong các hình vẽ sau, hình nào là lục giác đều?
A. Hình 1.
B. Hình 2.
C. Hình 3.
D. Hình 4.
Hãy liệt kê tên của các hình sau theo thứ tự từ trái sang phải:
A. Hình thang, hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi.
B. Hình chữ nhật, hình thang cân, hình thoi, hình bình hành.
C. Hình thang cân, hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi.
D. Hình thang cân, hình vuông, hình thoi, hình bình hành
