wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cambridge 15 - Test 1 - Part 3

Total questions: 48

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Nối các từ sau với từ đồng nghĩa của nó

a)

hướng ngoại

1.

outgoing

b)

ích kỷ

2.

selfish

c)

độc lập/tự lập

3.

independent

d)

tìm kiếm sự chú ý

4.

attention-seeking

e)

hướng nội

5.

introverted

2.

Nối các từ sau với từ đồng nghĩa của nó

a)

hướng ngoại

1.

outgoing

b)

ích kỷ

2.

selfish

c)

dễ hợp tác

3.

co-operative

d)

hướng nội

4.

introverted

e)

quan tâm đến người khác/tốt bụng

5.

caring

3.

Nối các từ sau với từ đồng nghĩa của nó

a)

cạnh tranh

1.

competitive

b)

ích kỷ

2.

selfish

c)

dễ hợp tác

3.

co-operative

d)

tìm kiếm sự chú ý

4.

attention-seeking

e)

quan tâm đến người khác/tốt bụng

5.

caring

4.

Con cả = The ... child

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

5.

một đứa con giữa

= a ... child

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

6.

một cặp song sinh

= a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

7.

một đứa con duy nhất / con một

= an ... child

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

8.

thứ tự sinh = birth ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

9.

sự thành công về mặt học tập

= ... success (1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

10.

Có bằng chứng mâu thuẫn về

= There is .../contradicting evidence about

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

11.

Những bài kiểm tra trí thông minh

= ... tests

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

12.

Có ít nghi ngờ rằng

= There is little ... that

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

13.

Địa vị kinh tế xã hội = Socioeconomic ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

14.

Một số nghiên cứu đã bỏ qua/phớt lờ việc đưa vào các yếu tố quan trọng

= Some studies have ... to include important factors

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

15.

sự ganh đua giữa anh chị em ruột

= sibling ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

16.

học cách bảo vệ bản thân

= learning to ... ... ... oneself

(3 từ bắt đầu bằng chữ "s", "u", & "f")

(a)  

17.

học cách khoan dung/cởi mở (chấp nhận những ý kiến khác mình)

= learning to be ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

18.

những thứ về thứ tự sinh và tính cách hầu hết đều không đáng tin cậy

= the stuff on birth order and ... is mostly unreliable

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p" - thường không đếm được)

(a)  

19.

những thứ về thứ tự sinh và tính cách hầu hết đều không đáng tin cậy

= the stuff on birth order and personality is mostly ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

20.

Tôi đã đọc rất nhiều lời tuyên bố

= I’ve been reading a lot of ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

21.

một số đặc điểm tính cách

= certain personality ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

22.

Các định kiến/khuôn mẫu = ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

23.

không có bằng chứng mạnh mẽ/thuyết phục để hỗ trợ

= with no ... evidence to support them

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

24.

chúng ta có thể bắt đầu bằng việc tóm tắt những gì nghiên cứu trước đây đã chỉ ra

= we could start by ... what previous research has shown

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

25.

chúng ta có thể lướt qua một số đặc điểm điển hình

= we could just run through some of the ... traits

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

26.

Giống như có sự đồng thuận phổ biến rằng những đứa trẻ lớn nhất thường kém thích nghi hơn

= Like the ... seems to be that oldest children are generally less well-adjusted

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

27.

Những đứa con trưởng thường kém thích nghi hơn

= The oldest children are generally less ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "w")

(a)  

28.

Nhìn một cách tích cực

= On a positive ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

29.

họ được cho là giỏi trong việc nuôi dưỡng/chăm sóc người khác

= they were thought to be good at ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

30.

họ đã được kì vọng phải chăm sóc những đứa em

= they would have been expected to ... ... the younger siblings

(2 từ bắt đầu bằng chữ "l" & "a")

(a)  

31.

họ dễ hòa đồng/kết thân với hơn so với anh chị em lớn tuổi hoặc em ruột

= they are easier to ... ... ... than older or younger siblings

(3 từ bắt đầu bằng chữ "g", "o", & "w")

(a)  

32.

Nói chung là chúng mong muốn làm hài lòng người khác và thích giúp đỡ

= Generally they are eager to ... and helpful

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

33.

Nói chung là chúng mong muốn làm hài lòng người khác và thích giúp đỡ

= Generally they are eager to please and ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

34.

anh trai giữa của tôi là một cơn ác mộng

= my middle brother was a ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")

(a)  

35.

luôn gây ra những cuộc tranh cãi và ghen tị với bất cứ thứ gì tôi có

= always causing ... and envious of whatever I had

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

36.

luôn gây ra những cuộc tranh cãi và ghen tị với bất cứ thứ gì tôi có

= always causing fights and ... of whatever I had

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

37.

một đứa trẻ hòa đồng và tự tin, dễ dàng kết bạn

= a ... and confident child who made friends easily

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

38.

nhưng thực sự tôi rất nhút nhát

= but I was actually terribly ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

39.

cảm thấy khó hòa nhập với những đứa trẻ khác

= to find it hard to ... with other kids

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

40.

rất nhiều nghiên cứu đã gắn mác họ là những người cô đơn

= a lot of studies have ... them as loners

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

41.

những kẻ cô đơn nghĩ rằng thế giới xoay quanh họ

= loners who think the world ... around them

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

42.

Điều đó có vẻ hơi khắc nghiệt

= That does seem a bit ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")

(a)  

43.

kêu gọi/yêu cầu được đối xử đặc biệt

= to ... for special treatment

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

44.

điều mà nhiều người trong số họ không tính đến/cân nhắc là kích cỡ gia đình

= what many of them didn’t take into ... was family size

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

45.

em trai tôi đã cực kỳ khó chịu

= my younger brother was incredibly ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

46.

nhưng chúng ta đã phải chịu đựng nhau

= but we had to ... ... ... each other

(3 từ bắt đầu bằng chữ "p", "u", & "w")

(a)  

47.

hầu hết thời gian chúng tôi cùng tồn tại một cách thân thiện

= most of the time we coexisted ... enough

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

48.

ích kỷ = to be ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)