wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHẦN 2 - CHƯƠNG 2 - BÀI 3 - ĐỊA LÍ 10

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.
Đại dương nào sau đây không có vành đai động đất chạy qua?
a)
Thái Bình Dương.
b)
Ấn Độ Dương.
c)
Bắc Băng Dương
d)
Đại Tây Dương.
2.
Vành đai động đất lớn nhất chạy dọc bờ của
a)
Thái Bình Dương.
b)
Ấn Độ Dương.
c)
Bắc Băng Dương.
d)
Đại Tây Dương.
3.
Vành đai núi lửa lớn nhất chạy dọc bờ của
a)
Thái Bình Dương.
b)
Ấn Độ Dương.
c)
Bắc Băng Dương.
d)
Đại Tây Dương.
4.
Dãy núi trẻ lớn nhất chạy dọc theo phía tây của
a)
châu Mỹ.
b)
châu
c)
châu Âu.
d)
châu Phi.
5.
Châu lục nào sau đây không tập trung các dãy núi trẻ?
a)
châu Mỹ.
b)
châu
c)
châu Âu.
d)
châu Đại Dương.
6.
Núi lửa và động đất thường xảy ra ở nơi nào sau đây?
a)
Đông và Đông Nam châu
b)
Nam Á và Tây Nam châu
c)
Phía tây Bắc Mỹ và Nam Mỹ.
d)
Phía đông châu Á và Bắc Phi.
7.
Nơi tiếp xúc của các mảng kiến tạo thường không có các
a)
vành đai núi lửa.
b)
vành đai động đất.
c)
vùng núi trẻ.
d)
vùng núi già.
8.
Núi lửa xảy ra nhiều nhất ở
a)
Thái Bình Dương.
b)
Ấn Độ Dương.
c)
Bắc Băng Dương.
d)
Đại Tây Dương.
9.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò, đặc điểm của khí quyển?
a)
Là lớp không khí bao quanh Trái Đất.
b)
Luôn chịu ảnh hưởng của Mặt Trời.
c)
Rất quan trọng cho phát triển sinh vật.
d)
Giới hạn phía trên đến dưới lớp ôzôn.
10.
Phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất của các khối khí?
a)
Khối khí cực rất lạnh.
b)
Khối khí chí tuyến rất nóng.
c)
Khối khí xích đạo nóng ẩm.
d)
Khối khí ôn đới lạnh khô.
11.
Từ xích đạo về cực là các khối khí lần lượt là
a)
Xích đạo, chí tuyến, ôn đới, cực.
b)
Xích đạo, ôn đới, chí tuyến, cực.
c)
Xích đạo, cực, ôn đới, chí tuyến.
d)
Xích đạo, chí tuyến, cực, ôn đới.
12.
Trên bề mặt Trái Đất không có khối khí nào sau đây?
a)
Chí tuyến lục địa.
b)
Xích đạo lục địa.
c)
Ôn đới lục địa.
d)
Cực lục địa.
13.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các khối khí?
a)
Các khối khí ở vĩ độ khác nhau có tính chất khác nhau.
b)
Khối khí ở đại dương khác với khối khí ở lục địa.
c)
Vị trí địa lí quy định tính chất của các khối khí.
d)
Tính chất của các khối khí luôn ổn định khi di chuyển.
14.
Khối khí nào sau đây không phân biệt thành kiểu lục địa và kiểu hải dương?
a)
Chí tuyến.
b)
Xích đạo.
c)
Cực.
d)
Ôn đới.
15.
Frông là mặt ngăn cách giữa hai
a)
khối khí khác biệt nhau về tính chất vật lí.
b)
khu vực áp cao khác biệt nhau về trị số áp.
c)
dòng biển nóng và lạnh ngược hướng nhau.
d)
tầng khí quyển khác biệt nhau về tính chất.
16.
Frông địa cực (FA) là mặt ngăn cách giữa hai khối khí
a)
xích đạo và chí tuyến.
b)
chí tuyến và ôn đới.
c)
ôn đới và cực.
d)
cực và xích đạo.
17.
Frông ôn đới (FP) là mặt ngăn cách giữa hai khối khí
a)
xích đạo và chí tuyến.
b)
chí tuyến và ôn đới.
c)
ôn đới và cực.
d)
cực và xích đạo.
18.
Phát biểu nào sau đây không đúng với frông?
a)
Có frông nóng và frông lạnh.
b)
Là nơi có nhiễu loạn thời tiết.
c)
Hai bên khác biệt về nhiệt độ.
d)
Hướng gió hai bên giống nhau.
19.
Dải hội tụ nhiệt đới được hình thành ở nơi tiếp xúc của hai khối khí
a)
đều là nóng ẩm, có hướng gió ngược nhau.
b)
có tính chất vật lí và hướng khác biệt nhau.
c)
cùng hướng gió và cùng tính chất lạnh khô.
d)
có tính chất lạnh ẩm và hướng ngược nhau.
20.
Giữa hai khối khí nào sau đây không tạo thành frông rõ nét?
a)
xích đạo và chí tuyến.
b)
chí tuyến và ôn đới.
c)
ôn đới và cực.
d)
cực và xích đạo.
21.
Dải hội tụ nhiệt đới được tạo thành ở khu vực
a)
xích đạo.
b)
chí tuyến.
c)
ôn đới.
d)
cực.
22.
Nguồn bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất phần lớn được
a)
bề mặt Trái Đất hấp thụ.
b)
phản hồi vào không gian.
c)
các tầng khí quyển hấp thụ.
d)
phản hồi vào băng tuyết.
23.
Không khí ở tầng đối lưu bị đốt nóng chủ yếu do nhiệt của
a)
bức xạ mặt trời.
b)
bức xạ mặt đất.
c)
lớp vỏ Trái Đất.
d)
lớp Man-ti trên.
24.
Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của
a)
bức xạ mặt trời.
b)
lớp vỏ lục địa.
c)
lớp Man-ti trên.
d)
thạch quyển.
25.
Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở
a)
xích đạo.
b)
chí tuyến.
c)
vòng cực.
d)
cực.
26.
Nhân tố nào sau đây không có tác động nhiều đến sự phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?
a)
Độ lớn góc nhập xạ.
b)
Thời gian chiếu sáng.
c)
Tính chất mặt đệm.
d)
Độ che phủ thực vật.
27.
Biên độ nhiệt độ năm lớn nhất ở
a)
xích đạo.
b)
chí tuyến.
c)
vòng cực.
d)
cực.
28.
Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lí?
a)
Nhiệt độ trung bình năm tăng từ xích đạo về cực.
b)
Nhiệt độ trung bình năm cao nhất là ở chí tuyến.
c)
Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về hai cực.
d)
Biên độ nhiệt độ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo.
29.
Bán cầu Nam có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn ở bán cầu Bắc là do
a)
diện tích đại dương lớn hơn, thời gian chiếu sáng trong năm ít hơn.
b)
thời gian chiếu sáng trong năm dài hơn, có diện tích lục địa lớn hơn.
c)
diện tích lục địa lớn hơn, góc nhập xạ lớn hơn, có mùa hạ dài hơn.
d)
mùa hạ dài hơn, diện tích đại dương lớn hơn, góc nhập xạ nhỏ hơn.
30.
Càng về vĩ độ cao
a)
nhiệt độ trung bình năm càng lớn.
b)
biên độ nhiệt độ năm càng cao.
c)
góc chiếu của tia mặt trời càng lớn.
d)
thời gian có sự chiếu sáng càng dài.
31.
Nhiệt lượng do Mặt Trời mang đến bề mặt Trái Đất luôn thay đổi theo
a)
góc chiếu của tia bức xạ mặt trời.
b)
thay đổi tính chất của bề mặt đệm.
c)
thời gian bề mặt đất nhận được.
d)
chiều dày của các tầng khí quyển.
32.
Từ xích đạo về cực có
a)
nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt độ năm tăng.
b)
biên độ nhiệt độ năm tăng, nhiệt độ trung bình năm tăng.
c)
góc chiếu của tia bức xạ mặt trời tăng, nhiệt độ hạ thấp.
d)
nhiệt độ hạ thấp, biên độ nhiệt độ trung bình năm giảm.
33.
Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở
a)
bán cầu Tây.
b)
đại dương.
c)
lục địa.
d)
bán cầu Đông.
34.
Nhiệt độ trung bình năm thấp nhất ở
a)
bán cầu Đông.
b)
lục địa.
c)
đại dương.
d)
bán cầu Tây.
35.
Phát biểu nào sau đây đúng về phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?
a)
Nhiệt độ ở bán cầu Tây cao hơn bán cầu Đông.
b)
Biên độ nhiệt ở đại dương nhỏ hơn ở lục địa.
c)
Nhiệt độ cao nhất và thấp nhất đều ở đại dương.
d)
Biên độ nhiệt lớn nhất và nhỏ nhất đều ở lục địa.
36.
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều đến sự khác nhau về nhiệt độ giữa bờ Đông và Tây lục địa?
a)
Dòng biển nóng, dòng biển lạnh.
b)
Dòng biển lạnh, độ cao địa hình.
c)
Độ cao địa hình, các vĩ độ địa lí.
d)
Các vĩ độ địa lí, dòng biển nóng.
37.
Càng vào sâu trong trung tâm lục địa
a)
nhiệt độ mùa hạ càng giảm.
b)
nhiệt độ mùa đông càng cao.
c)
biên độ nhiệt độ càng lớn.
d)
góc tới mặt trời càng nhỏ.
38.
Sự phân bố nhiệt độ của không khí trên Trái Đất không phụ thuộc chủ yếu vào
a)
sự thay đổi của các vĩ độ địa lí.
b)
bờ Đông và bờ Tây các lục địa.
c)
độ dốc và hướng phơi sườn núi.
d)
các bán cầu Đông, bán cầu Tây.
39.
Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm vì
a)
không khí càng loãng, bức xạ mặt đất càng mạnh.
b)
bức xạ mặt đất càng mạnh, mật độ khí càng đậm.
c)
mật độ khí càng đậm, bức xạ mặt đất càng yếu.
d)
bức xạ mặt đất càng yếu, không khí càng loãng.
40.
Phát biểu nào sau đây không đúng vổi sự phân bố nhiệt độ không khí theo địa hình?
a)
Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm.
b)
Nhiệt độ thay đổi theo hướng sườn núi.
c)
Nhiệt độ sườn dốc cao hơn sườn thoải.
d)
Càng lên cao, biên độ nhiệt độ càng lớn.
41.
Nhiệt độ không khí không thay đổi theo
a)
độ cao địa hình.
b)
độ dốc địa hình.
c)
hướng sườn núi.
d)
hướng dãy núi.
42.
Theo bảng sô liệu (bảng 1), nhận xét nào sau đây đúng về thay đổi biên độ nhiệt độ năm theo vĩ độ địa lí?
a)
Càng lên vĩ độ cao, biên độ nhiệt độ năm càng tăng.
b)
Càng về ở xích đạo, biên độ nhiệt độ năm càng tăng.
c)
Biên độ nhiệt năm ở các vĩ độ bán cầu Bắc nhỏ hơn bán cầu Nam.
d)
Biên độ nhiệt năm ở vĩ độ thấp lớn hơn ở vĩ độ cao.
43.
Theo bảng số liệu (bảng 2), nhận xét nào sau đây đúng về biến trình nhiệt độ không khí trên đại dương và lục địa?
a)
Đại dương có biên độ nhiệt độ năm cao hơn lục địa.
b)
Đại dương có trị số tháng lạnh nhất cao hơn lục địa.
c)
Đại dương có trị số tháng nóng nhất cao hơn lục địa.
d)
Nhiệt độ cao nhất, thấp nhất ở đại dương lớn hơn lục địa.
44.
Theo Hình 1. Góc nhập xạ ảnh hưởng đến nhiệt độ, phát biểu nào sau đây đúng khi so sánh nhiệt độ ở các địa điểm?
a)
Điểm B có nhiệt độ cao hơn ở điểm#
b)
Điểm A có nhiệt độ thấp hơn ở điểm
c)
Điểm C có nhiệt độ cao hơn ở điểm
45.
Theo Hình 2. Độ cao ảnh hưởng đến nhiệt độ, phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ theo độ cao?
a)
Càng lên cao nhiệt độ càng tăng.
b)
Càng lên cao nhiệt độ càng giảm.
c)
Lên cao 1000 m, tăng thêm 0,6°
d)
Lên cao 100 m, giảm xuống 0,l°