wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CÔNG NGHỆ 12

Total questions: 65

Worksheet time: 16hrs 15mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Công dụng của điện trở là:
a)
A. Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.
b)
B. Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.
c)
C. Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện.
d)
D. Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện.
2.
Câu2. Linh kiện điện tử được dùng nhiều nhất trong các mạch điện tử là:
a)
A. Điện trở.
b)
B. Tụ điện.
c)
C. Cuộn cảm.
d)
D. Tirixto.
3.
Câu 3. Ý nghĩa của trị số điện trở là:
a)
A. Cho biết mức độ chịu dụng của điện trở.
b)
B. Cho biết khả năng phân chia điện áp của điện trở.
c)
C. Cho biết mức độ cản trở dòng điện.
d)
D. Cho biết khả năng hạn chế điện áp.
4.
Câu 4. Đơn vị đo của điện trở là
a)
A. Ôm
b)
B. Fara
c)
C. Von.
d)
D. Henry.
5.
Câu 5. Đặc điểm của quang điện trở là:
a)
A. Khi ánh sáng rọi vào thị R không đổi.
b)
B. Khi ánh sáng rọi vào thì R giảm.
c)
C . Khi ánh sáng rơi vào thì R tăng.
d)
D. Tất cả đều sai.
6.
Câu 6. Đơn vị do của công suất định mức là:
a)
A.Ôm
b)
B. Oȧt.
c)
C. Vôn.
d)
D. Henry.
7.
Câu 7. Công dụng của tụ điện là:
a)
A.Ngăn dòng điện xoay chiều, cho dòng điện một chiều đi qua, lặp mạchcộng hưởng.
b)
B. Ngăn chặn dòng điện, khi mắc kết hợp với điện trở sẽ tạo thành mạchcộng hưởng.
c)
C. Tích điện và phóng điện khi có dòng điện một chiều chạy qua
d)
Đ. Ngăn dòng điện một chiều, cho dòng điện xoay chiều chạy qua, lắpmạch cộng hưởng.
8.
Câu 8. Để phân loại tụ điện người ta căn cứ vào:
a)
A. Vật liệu làm vỏ của tụ điện.
b)
B. Vật liệu làm chân của tụ điện.
c)
C. Vật liệu làm lớp điện mối giữa 2 bản cực.
d)
D. Vật liệu làm 2 bản cực của tụ điện.
9.
Câu 9. 100nF bằng bao nhiêu Fara?
a)
A. 10-3 F.
b)
B. 10°F.
c)
C. 107 F.
d)
D. 10-12 F.
10.
Câu 10. Trên một tụ điện có ghi 160V - 100 4 F. Các thông số này cho ta biết dieu gi?
a)
A. Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện.
b)
B. Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện.
c)
C. Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện.
d)
D. Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện.
11.
Câu II. Trong các nhận định dưới đây về tụ điện, nhận định nào không chính xác?
a)
A. Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều đi qua tụ điện
b)
B. Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều đi qua tụ điện
c)
C. Dòng điện xoay chiều có tần số càng cao thi đi qua tụ điện cảng dễ.
d)
D. Tụ điện cũng có khả năng phân chia điện áp ở mạch điện xoay chiều.
12.
Câu 12. Ý nghĩa của trị số điện dung là:
a)
A. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của tụ điện.
b)
B. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của tụ điện.
c)
C. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng hóa học của tụ khi nạp điện.
d)
D. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng cơ học của tụ khi phỏng điện.
13.
Câu 13. Công thức tỉnh dung kháng:
a)
A.Xc = 1 / 2pifC
b)
B.Xc = omegaC
c)
C.Xc = 2pifC
d)
D.Xc = omega / 2pifC
14.
Câu 14: kí hiệu như hình vẽ bên là loại linh kiện nào?
a)
A.Tụ cố định
b)
B.Tụ biến đổi hoặc tụ xoay
c)
C.Tụ hóa
d)
D.Tụ điện có điẹn dung cố định
15.
Câu 15: kí hiệu như hình vẽ bên là loại linh kiện điện tử nào?
a)
A.Biến trở
b)
B.Điện trở nhiệt
c)
C.Quang điện trở
d)
D.Điện trở cố định
16.
Câu 16: Công dụng của cuộn cảm:
a)
A.Ngăn chặn dòng điện cao tần, dẫn dòng điện một chiều,lắp mạch cộng hưởng.
b)
B.Ngăn chặn dòng điện 1 chiều, dẫn dòng điện cao tần, lắp mạch cộng hưởng.
c)
C.Phân chia điện áp và hạn dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn cảm
d)
D.Ngăn chặn dòng điện cao tần, khi mắc với điện trở
17.
Câu 17. Cuộn cảm được phân chia thành những loại nào?
a)
A. Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.
b)
B. Cuộn cảm cao tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.
c)
C. Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm âm tần.
d)
D. Cuộn cảm thượng tần, cuộn cảm trung tần, cuộn cảm hạ tần.
18.
Câu 18. Cảm kháng của cuộn cảm cho ta biết điều gì?
a)
A. Cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm.
b)
B. Cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều của cuộn cảm
c)
C. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trưởng của cuộn cảm.
d)
D. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trưởng của cuộn cảm.
19.
Câu 19, Trong các nhận định dưới dãy về cuộn cảm, nhận định nào không chính xác?
a)
A. Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng dễ.
b)
B. Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng khó
c)
C. Cuộn cảm không có tác dụng ngăn chặn dòng điện một chiều.
d)
D. Nếu ghép nối tiếp thì trị số điện cảm tăng, nếu ghép song song thi trị sốđiện cảm giảm.
20.
Cầu 20. Ý nghĩa của trị số điện cảm là:
a)
A. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm.
b)
B. Cho biết khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm
c)
C. Cho biết mức độ tổn hao năng lượng trong cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.
d)
D. Cho biết khả năng tích lũy nhiệt lượng của cuộn cảm khi dòng điệnchạy qua.
21.
Câu 21. Các đơn vị của cuộn cảm là:
a)
A. L,H.
b)
B. µF
c)
C. M
d)
D. H
22.
Câu 22. Cảm kháng của cuộn dây có độ tự cảm L mắc trong mạch điện xoaychiều có tần số f là
a)
A.      X L = L / 2pif
b)
B.       X L = 2pif / L
c)
C.       X L = 2pifL
d)
D.      X L = 1 / 2pifL
23.
Câu 23. Cuộn dây có độ tự cam L. điện trời mẫu trong mạch điện xoay chiều có tần số f Hệ số phẩm chất của nó xác định bởi
a)
A.      Q = 2pifr / L
b)
B.       Q = rLf / 2pi
c)
C.       Q = 2pifL / r
d)
D.      Q = rL/ 2pif
24.
Câu 24. Imới bằng bao nhiêu H:
a)
A. 10-3 11
b)
B. 10-6 11
c)
C. 10 -9 H
d)
D. 10-12 H
25.
Câu 25. Theo công nghệ chế tạo, đuổi được phân ra
a)
A . Diốt ổn áp, điốt chỉnh lưu
b)
B. Diót tiếp diem, diot on áp
c)
C. Diốt tiếp điểm, điốt tiếp mặt
d)
D. Điốt quang, điốt tiếp điểm
26.
Câu 26. Diốt ổn áp (Điệt zenc) khác Diốt chỉnh lưu ở chỗ:
a)
A. Bị đánh thủng mà vẫn không hong.
b)
B. Chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anit (A) sang cat (K).
c)
C. Không bị đánh thung khi bị phản cực ngược.
d)
D. Chịu được được áp ngưc cao hơn mà không bị đánh thủng.
27.
Câu 27. Cái cực của Điểm là
a)
A.K, A và C
b)
B.A và K
c)
C.A,K và G
d)
D.A và B,E
28.
Câu 28. Di ốt tiếp điểm thường đc dùng để?
a)
A. Tát ca deu sai
b)
C. Trộn tần và chỉnh lưu
c)
B. Tinh sống và chỉnh lưu
d)
D. Tách sống và trộn tần
29.
Câu 2. Diốt làm cho dòng điện đi từ...
a)
A. Cue N sang cuc P
b)
B. Cục K sang cực h
c)
C. Cue A sang cuc K
d)
D. Cực P sang Cự V
30.
Câu 30. Điốt có mấy lớp tiếp giáp P-N
a)
A.4
b)
B. 1
c)
C.2
d)
D.5
31.
Câu 31. Đốt bán dẫn có hình vẽ quy ước:
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
32.
Câu 32. Cấu tạo di ốt gồm:
a)
A.3 CỰC B,C,E
b)
B.2 CỰC A,K
c)
C.3 CỰC A,B,K
d)
D.2 CỰC A,B
33.
CÂU 33 ĐIOT tiếp mặt thường được dùng để
a)
A.Tách song và chỉnh lưu, tạo xung
b)
B.Điều khiển các thiết bị điện trong các mạch điện xoay chiều
c)
C.Trộn tần và chỉnh lưu
d)
D. Chỉnh lưu
34.
Câu 34 Cấu tạo của Tranzito gồm:
a)
A. 3 lớp chất bản dẫn P-N-P
b)
B. 2 lớp chất bán dẫn P-N
c)
C. 2 lớp chất bán dẫn P-M
d)
D. 3 lớp chất bán dẫn P-M-P
35.
Câu 35. Tranzito dùng để
a)
A. Tách sóng trong máy thu hình
b)
B. Biến đổi điện áp và dòng điện
c)
C. Khuếch đại tín hiệu điện
d)
D. Lọc nguồn
36.
Câu36. Tranzito có
a)
A . 2 cực A,K
b)
B. 2 cực A,B
c)
C. 3 cực B.E.C
d)
D. 3 cực A,B,K
37.
Câu 37. Tranzito thưởng được dùng để?
a)
A. Khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, trộn tần
b)
B. Khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung
c)
C. Khuếch đại tínhiệu, tách sóng, trộn tần
d)
D. Khuếch đại tín hiệu, tách sóng, tạo xung
38.
Câu 38. Tranzito loại XPS cho dòng điện đi từ cực:
a)
A. C sang E.
b)
B. E sang C
c)
C. B sang E.
d)
D. B sang C
39.
Câu 39. Thông thường người ta phân Tranzito làm hai loại là
a)
A. Tranzito PXP và Tranzito NPN.
b)
B. Tranzito PPN và Tranzito NNP.
c)
C. Tranzito PAN và Tranzito NPP.
d)
D. Tranzito PNN và Tranzito NPN
40.
Câu 40. Tranzito loại PXP cho dòng điện đi từ cực:
a)
A. C sang E.
b)
B. E sang B.
c)
C. B sang E.
d)
D. B sang
41.
Câu 41. Tirixto thường được dùng....
a)
A. trong mạch chỉnh lưu có điều khiển.
b)
B. để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung...
c)
C. để điều khiển các thiết bị diện trong các mạch điện xoay chiều.
d)
D. để ổn định điện áp một chiều.
42.
Câu 42. Tirixto có:
a)
A. Ba cực A.A.G
b)
B. Ba cực A,K,G.
c)
C. Hai cực A,K. IV-TRIAC VÀ ĐỊA C
d)
D. Hai cuc AA-
43.
Câu 43. Hãy chọn câu Đúng.
a)
A. Triac có ba cực là: A1 A2 và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A1 vàA2
b)
B. Triac có ba cực là: A, K và G, còn Diac thì chỉ có hai cực là: A và K.
c)
C, Triac và Diac đều có cấu tạo hoàn toàn giống nhau.
d)
D.Triac có hai cực là: A1 A2, còn Diac thì có ba cực là: A1 A2 và G.
44.
Câu 44. Triac là loại linh kiện bản dẫn có mấy điện cực
a)
A. 4
b)
B. 3
c)
C. 5
d)
D. 2
45.
Câu 45. Diu: có mấy cực?
a)
A. 5
b)
B. 3
c)
C.4
d)
D. 2
46.
Câu 46. Phân loại mạch điện tử theo phương thức gia công xử lí tín hiệu có.
a)
A. 3 loại mạch
b)
B. 2 loại mạch
c)
C. 5 loại mạch
d)
D. 4 loại mạch
47.
Câu 47. Nếu phân loại mạch điện tử theo phương pháp gia công xử lí tín hiệu thì có những mạch nào?
a)
A. Mạch khuếch đại và mạch tạo sóng hinh sin
b)
B. Mạch điện tử số và mạch ổn áp
c)
C. Mạch tạo xung và mạch chỉnh lưu
d)
D. Mạch điện tử tương tự và mạch điện tử số
48.
Câu 48. Phân loại mạch điện tử dựa theo tiêu chí nào?
a)
A. Chức năng và nhiệm vụ
b)
B. Cấu tạo
c)
C. Công suất
d)
D. Tri só
49.
Câu 49. Chức năng của mạch chỉnh lưu là:
a)
A . Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
b)
B. Biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều
c)
C. Ôn định điện áp xoay chiều.
d)
D. Ổn định dòng điện và điện áp một chiều.
50.
Câu 50. Mạch chính lưu nào sau dùng 2 Điệt.
a)
A. Hình tỉa.
b)
B. Một nữa chu kì
c)
C. Cầu
d)
D. Bội áp
51.
Câu 51. Uư điểm của mạch chỉnh lưu một nửa chu kì là:
a)
A. Dòng một chiều có độ gợn sóng nhỏ.
b)
B. Hiệu suất sử dụng máy biến áp nguồn cao.
c)
C. Hiệu quả cao.
d)
D. Cấu tạo đơn giản, rẻ tiền.
52.
Câu 52. Nhược điểm của mạch chỉnh lưu nửa chu kì
a)
A. Cấu tạo đơn giản, rẻ tiền.
b)
B. Dạng sóng ra có độ gợn sóng nhỏ.
c)
C. Dạng sóng ra có độ gợn sóng lớn.
d)
D. Hiệu quả sử dụng biển áp nguồn cao.
53.
Câu 53. Nhược điểm của mạch chỉnh lưu hai nửa chu ki dùng 2 điôt là:
a)
A. Mỗi điôt phải chịu điện áp ngược cao và biến áp nguồn phải có yêu cầuđặc biệt.
b)
B. Điện áp một chiều lấy ra trên tải có độ gợn sóng nhỏ.
c)
C. Dạng sóng ra có tần số gợn sóng cao (khoảng 100Itz) nên rất khó lọc.
d)
D. Vì hai điệt phải luân phiên làm việc nên dạng sóng ra ở hai điôt thườnGkhông cùng biên độ.
54.
Câu 54. Trong mạch chỉnh lưu cầu phải dùng tối thiểu bao nhiêu điệt?
a)
A. Mot diót.
b)
B. Hai diôt.
c)
C. Ba diót.
d)
D. Bốn điôt
55.
Câu 55. Điểm giống nhau giữa mạch chỉnh lưu hai nửa chu kì dùng hai điôt và mạch chỉnh lưu cầu
a)
A. Dạng sống ra giống nhau, đều có tần số gợn sóng là 100Hz.
b)
B. Sử dụng máy biến áp nguồn giống nhau.
c)
C. Các đội đều chịu điện áp ngược gấp đôi.
d)
D. Dạng sóng ra đều có tần số gợn sóng nhỏ nên rất dễ lọc.
56.
Câu 56. Trong các sơ đồ mạch điện sau đây, sơ đồ ở hình nào là của mạch chính lưu cầu?
a)
A. Hình 2
b)
B. Hình I
c)
C. Hình 4
d)
D. Hình 3
57.
Câu 57. Dòng điện trước khi chính lưu trong mạch chỉnh lưu cầu là dòng điện.
a)
A. Xoay chiều.
b)
B. Không đổi.
c)
C. Một chiều.
d)
D. Ba pha.
58.
Câu 58. Tác dụng của tụ hóa trong mạch chỉnh lưu cầu,
a)
A. Phóng điện
b)
B. Làm cho dòng điện bằng phẳng.
c)
. C. Tích điện.
d)
D. Tăng sự nhấp nhảy.
59.
Câu 59. Trong mạch chỉnh lưu 2 nửa chu kì dùng 2 điệt, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Nguồn điện sơ cấp là nguồn điện xoay chiều.
b)
B. Hai nửa cuộn điện áp thứ cấp có điện áp ngược pha .
c)
C. Hai diệt Đị. Đ, thay phiên nhau chỉnh lưu trong từng nửa chu ki
d)
D. Hai điột Đị, Đ, cùng chỉnh lưu trong từng nửa chu kì.
60.
Câu 60. Khối nào sau đây không có nguồn điện một chiều.
a)
A. Mạch lọc biến áp.
b)
B. Mạch chỉnh lưu.
c)
C. Mạch lọc nguồn.
d)
D. Mạch ổn áp.
61.
Câu 61. Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều có bao nhiêu khối.
a)
A. 3 Khối.
b)
B. 4 Khối.
c)
C. 5 Khối.
d)
D. 6 Khối.
62.
Câu 62. Trong mạch nguồn một chiều thiếu khối nào thì mạch không làm việc duge:
a)
A. Mạch lọc nguồn.
b)
B. Mạch bảo vệ.
c)
C. Mạch ổn áp.
d)
D. Mạch chỉnh lưu.
63.
Câu 63. Trong sơ đố khối chức năng của mạch nguồn một chiều, khối 3 là khối:
a)
A.Mạch bảo vệ.
b)
B. Mạch ổn áp.
c)
C. Mạch lọc nguồn.
d)
Đ. Mạch chỉnh lưu.
64.
Câu 64. Chọn câu trả lời sai: Trong mạch nguồn thực tế được ghép nối bởi bốn khối:
a)
A. Khối 1..
b)
B. Khối 5.
c)
C. Khối 3
d)
D. Khối 2.
65.
Câu 65. Trong sơ đồ khối chức năng của mạch nguồn một chiều, khối 2 là khối:
a)
A. Mạch chỉnh lưu.
b)
B. Mạch ổn áp.
c)
C. Mạch bảo vệ.
d)
D. Mạch lọc nguồn.