wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương trắc nghiệm cuối kỳ I Địa Lý

Total questions: 151

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Các nước phát triển có

a)

Quy mô GDP lớn và khá ổn định

b)

Quy mô GDP trung bình và thấp

c)

Tốc độ tăng trưởng GDP khá cao

d)

Quy mô GDP lớn và không ổn định

2.

Các nước đang phát triển so với các nước phát triển thường có

a)

Chỉ số HDI và loại rất lớn

b)

Tỉ lệ người biết chữ rất cao

c)

Tỉ lệ gia tăng dân số còn cao

d)

Tuổi thọ trung bình khá thấp

3.

Các nước đang phát triển có

a)

Mức sống người dân thấp

b)

Phát triển mạnh giáo dục

c)

Hoạt động nghiên cứu tốt

d)

Phát triển mạnh thông tin

4.

Các nước đang phát triển cần chú ý vấn đề nào sau đây trong quá trình dậy nhanh công nghiệp háo

a)

Sử dụng hợp lí tài nguyên và bảo vệ môi trường

b)

Sử dụng tốt lao động và tài nguyên ở trong nước

c)

Xây dựng cơ sở hạ tầng đồng bộ và đủ tiện nghi

d)

Khai thác tốt nguồn lực của mỗi vùng trong nước

5.

Một trong những giải pháp quan trọng để phát triển công nghiệp hóa ở các nước đang phát triển

a)

tăng cường lực lượng lao động

b)

thu hút đầu tư nước ngoài

c)

hiện đại hóa cơ sở hạ tầng.

d)

tập trung khai thác tài nguyên.

6.

Các quốc gia đang phát triển thường có

a)

Chỉ số phát triển con người thấp

b)

Nền công nghiệp phát triển rất sớm

c)

Thu nhập bình quân đầu người cao

d)

Tỉ xuất tử vong người già rất thấp

7.

Để nâng cao trình độ phát triển kinh tế, các nước đang phát triển hiện nay tập trung đẩy mạnh

a)

Công nghiệp hóa

b)

Đô thị hóa

c)

Xuất khẩu

d)

Dịch vụ

8.

Các nước công nghiệp mới (NCIs) là nước

a)

Bắt đầu công nghiệp hóa sớm

b)

Đã tiến hành đô thị hóa từ lâu

c)

Có ngành dịch vụ rất phát triển

d)

Tỉ trọng nông nghiệp rất thấp

9.

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước

b)

tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục.

c)

Đẩyy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc

d)

Đầu tư nước ngoài ngày càng mở rộng giữa các nước

10.

Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế.

a)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

b)

Thương mại quốc tế phát triển mạnh.

c)

Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh

d)

Các tổ chức liên kết kinh tế ra đời

11.

Các nước nhận đầu tư có cơ hội để

a)

tận dụng các lợi thế tài nguyên

b)

sử dụng đất đai, lao động giá rẻ.

c)

thu hút vốn, tiếp thu công nghệ

d)

sử dụng ưu thế thị trường tại chỗ.

12.

.Các nước đầu tư có cơ hội để

a)

thu hút vốn, tiếp thu các công nghệ mới

b)

thu hút các bí quyết quản lý kinh doanh

c)

giải quyết việc làm và đào tạo lao động.

d)

tận dụng lợi thế về lao động, thị trường

13.

Các hoạt động nào sau đây hiện nay thu hút mạnh mẽ đầu tư nước ngoài

a)

Tài chính, ngân hàng, bao hiểm.

b)

Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục.

c)

Văn hóa, giáo dục, công nghiệp

d)

Du lịch, công nghiệp, giáo dục,

14.

Hệ quá tiêu cực của toàn cầu hóa là

a)

tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt

b)

đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển

c)

gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.

d)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu

15.

Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là

a)

Tự do hóa thương mại được mở rộng

b)

Gây áp lực nặng nề đối với tự nhiên

c)

Hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi

d)

Các quốc gia đón đầu công nghệ mới

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các thử thách của toàn cầu hóa gây ra do các nước đang phát triển

a)

Phải làm chủ được các nghành kinh tế mũi nhọn

b)

Môi trường bị suy thoái trong vi phạm toàn cầu

c)

Áp dụng ngay thành tựu khoa học vào phát triển

d)

Các giá trị đạo đức lâu đời có nguy cơ sói mòn

17.

Đợi khí hậu xích đạo quanh năm nóng ẩm bao gồm

a)

Phía đồng bằng Amazon

b)

Phía tây đồng bằng Amazon

c)

Phía bắc đồng bằng Amazon

d)

Phía Đông, bắc đồng bằng Amazon

18.

Tài nguyên khoáng sản là cơ sở để phát triển các ngành

a)

Nông nghiệp và xuất khẩu

b)

Công nghiệp và xuất khẩu

c)

Dịch vụ và xuất khẩu

d)

Dịch vụ hàng hải và xuất khẩu

19.

Khu vực Caribe có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây

a)

Khai khoáng

b)

Thủy sản

c)

Du lịch

d)

Chăn nuôi

20.

Khoáng sản Mỹ Latinh tập trung chủ yếu ở

a)

Vùng núi An đét và phía đông nam sơn nguyên Braxin

b)

Vùng núi An đét và phía đông bắc sơn nguyên Braxin

c)

Khu vực Caribe và phía đông nam sơn nguyên Braxin

d)

Vùng núi An đét và phía tây sơn nguyên Braxin

21.

Quá trình đô thị hóa ở Mỹ Latinh gắn liền với quá trình

a)

Nhập cư và khai thác lãnh thổ

b)

Di cư từ nông thôn đến thành phố

c)

Nhập cư từ châu lục khác đến

d)

Công nghiệp hóa và nhập cư

22.

Do đô thị hóa tự phát nên dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh

a)

Ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập rất thấp

b)

Thất nghiệp đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt

c)

Chủ yếu là làm thuê,mức sống thấp, điều kiện sống khá tốt

d)

Thiếu việc làm ,Dân Trí thấp thu nhập khá tốt và rất ổn định

23.

Khu vực Mỹ la Tinh có

a)

Dân số ít , cơ cấu dân số rất già

b)

Gia tăng dân số rất cao ,dân số trẻ

c)

Dân số tăng, cơ cấu dân số vàng

d)

Gia tăng dân số rất nhỏ, dân số già

24.

Dân cư Mỹ la Tinh, cơ cấu dân số vàng thuận lợi là

a)

Lực lượng lao động và thị trường tiêu thụ rộng lớn

b)

Đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị

c)

Lực lượng lao động nông thôn đông đảo ,Văn hóa cao

d)

Số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao

25.

Mỹ la Tinh có nền văn hóa đọc đáo chủ yếu do

a)

Có nhiều thành phần dân tộc

b)

Có người bản địa và da đen

c)

Có nhiều quốc gia nhập cư đến

d)

Nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp

26.

Các nước phát triển có đặc điểm kinh tế là

a)

Sản xuất sản phẩm có giá thành rẻ

b)

Nông nghiệp chiếm tỷ trọng cao

c)

Quy mô GDP của nền kinh tế lớn

d)

Tốc độ tăng trưởng của GDP giảm

27.

Kinh tế các nước đang phát triển có đặc điểm

a)

Trình độ phát triển kinh tế rất cao

b)

Tỉ trọng dịch vụ ngày càng tăng

c)

Quy mô GDP của nền kinh tế lớn

d)

Tốc độ tăng trưởng của GDP giảm

28.

Đặc điểm xã hội ở các nước đang phát triển là có

a)

Tỷ lệ gia tăng tự nhiên ở mức thấp

b)

Các nước đều có cơ cấu dân số già

c)

Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh

d)

Dịch vụ ngành y tế và giáo dục tốt

29.

Đặc điểm xã hội ở các nước phát triển là có

a)

Tỷ lệ dân thành thị vẫn còn chưa cao

b)

Cơ cấu dân số già, chất lượng sống cao

c)

Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh

d)

Dịch vụ y tế, giáo dục được cải thiện

30.

Các nước đang phát triển đã tập trung vào lĩnh vực nào sau đây

a)

Khoa học công nghệ và tri thức

b)

Nông nghiệp với công nghệ cao

c)

Hàng không Vũ trụ, chất bán dẫn

d)

Sản xuất các mặt hàng tiêu dùng

31.

Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là

a)

Khu vực II rất cao, KHU VỰC III THẤP

b)

Khu vực I thấp, khu vực II và III rất cao

c)

Khu vực I và III cao, khu vực II thấp

d)

Khu vực I thấp, khu vực III rất cao

32.

Người dân ở nhóm được phát triển thường có tuổi thọ trung bình cao hơn ở nhóm nước đang phát triển do

a)

Chủ yếu ăn thức ăn nhanh

b)

Chất lượng cuộc sống cao

c)

Nguồn gốc gen di truyền

d)

Chế độ phúc lợi xã hội tốt

33.

Toàn cầu hóa là quá trình

a)

Mở rộng thị trường các nước đang phát triển

b)

Thu phục vốn đầu tư của các nước phát triển

c)

Hợp tác về phân công lao động trong sản xuất

d)

Liên kết các nước trên thế giới trên nhiều lĩnh vực

34.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực được hình thành dựa trên cơ sở

a)

Có mục tiêu chung lợi ích phát triển kinh tế và an ninh khu vực

b)

Có nét tương đồng về kinh tế, chính trị và có chung chủng tộc

c)

Có những nét tương đồng về dân cư, tôn giáo và thể chế chính trị

d)

Có nét tương đồng về địa lý, văn hóa, xã hội và chung mục tiêu

35.

Toàn cầu hóa kinh tế không dẫn đến hệ quả nào dưới đây

a)

Chắc nữa hàng hóa ngày càng được nâng cao

b)

Hình thành và phát triển các tổ chức kinh tế

c)

Các tiêu chuẩn toàn cầu được áp dụng rộng rãi

d)

Các công ty đa quốc gia có vai trò quan trọng

36.

Toàn cầu hóa không dẫn đến hệ quả nào dưới đây

a)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế các nước trên thế giới

b)

Làm thu hẹp khoảng cách giàu nghèo giữa các nước

c)

Các ngành có công nghệ và tri thức cao phát triển

d)

Đẩy mạnh đầu tư và tăng cường hợp tác quốc tế

37.

Dạng địa hình chủ yếu ở phía tây khu vực Mỹ Latinh là

a)

Núi cao

b)

Đồng bằng

c)

Thung lũng

d)

Núi thấp

38.

Vùng biển Caribe có nhiều thuận lợi để phát triển ngành

a)

Du lịch biển

b)

Giao thông vận tải

c)

Đánh bắt hải sản

d)

Sản xuất muối

39.

Khí hậu khu vực Mĩ la tinh chủ yếu có đặc điểm

a)

Nóng ẩm

b)

Khô nóng

c)

Lạnh khô

d)

Ẩm ướt

40.

Khoáng sản ở khu vực Mỹ la Tinh tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây

a)

Vùng núi an-đét và phía Tây Nam Sơn Nguyên Guy-a-na

b)

Vùng núi An-đét và phía bắc nam sơn nguyên mexico

c)

Vùng núi An-đét và phía Đông Nam Sơn Nguyên Brazil

d)

Khu vực Trung Mỹ và phía nam sơn nguyên Guy-a-na

41.

Đặc điểm sông hồ ở khu vực mỹ la tinh là

a)

Các hồ thường nhỏ và có nguồn gốc kiến tạo

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc, sông thường nhỏ

c)

Chủ yếu chạy qua các bồn địa và cao nguyên

d)

Lực lượng nước sông ít , hàm lượng phù sa lớn

42.

Ba loại khoáng sản nhiều nhất ở Mỹ la Tinh là

a)

Sắt ,đồng, dầu khí

b)

Kim cương ,than, đồng

c)

Than ,dầu khí, bạc

d)

Dầu khí ,mangan, bạc

43.

Hoạt động khai thác thủy sản phát triển mạnh ở vùng biển thuộc

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Nam đại dương

d)

Ấn Độ Dương

44.

Vấn đề xã hội ở các nước Mỹ Latinh đang phải đối mặt là

a)

Mức sống người dân các nước cải thiện còn chậm

b)

Chênh lệch giàu nghèo giữa các nhóm dân cư lớn

c)

Gia tăng dân số quá nhanh và đồ thị hóa quá mức

d)

Tranh chấp ruộng đất quyết liệt ở vùng nông thôn

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư xã hội ở các nước Mĩ la tinh

a)

Tỷ lệ gia tăng dân số ngày càng giảm

b)

chênh lệch người giàu nghèo lớn

c)

Đang bước vào thời kỳ dân số vàng

d)

Đời sống người dân có mức sống cao

46.

Mỹ la tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển chăn nuôi đại gia súc là do

a)

Có nguồn lương thực dồi dào và khi hậu lạnh

b)

Có nhiều đồng cỏ tự nhiên khí hậu nóng ẩm

c)

Người dân có nhiều kinh nghiệm chăn nuôi

d)

Ngành công nghiệp chế biến thức ăn phát triển

47.

Quá trình đô thị hóa ở các nước Mỹ Latinh gắn với

a)

Quá trình nhập cư và khai thác lãnh thổ

b)

Sự phát triển nhanh của các ngành dịch vụ

c)

Xu hướng chuyển cư về vùng nông thôn

d)

Hoạt động xuất nhập khẩu khoáng sản

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng về xã hội các nước Mĩ la tinh

a)

Tỷ lệ gia tăng dân số giảm, cơ cấu dân số trẻ

b)

Cơ cấu dân số trẻ ,đang có xu hướng già hóa

c)

Các nước có nền văn hóa đa dạng và độc đáo

d)

Phân bố dân cư không đều giữa các vùng

49.

Dựa vào bảng số liệu cho biết nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu GDP của Mỹ Latinh năm 2010 và 2020

a)

Tỷ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp ,thủy sản giảm và dịch vụ tăng

b)

Thì trong công nghiệp xây dựng tăng còn dịch vụ giảm

c)

Chiếm tỷ trọng cao nhất là ngành công nghiệp xây dựng

d)

Chiếm tỷ trọng nhỏ nhất là nông nghiệp ,lâm nghiệp ,thủy sản

50.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực thường có những nét tương đồng về

a)

Trình độ văn hóa, giáo dục

b)

Thành phần chủng tộc

c)

Lịch sử dựng nước ,giữ nước

d)

Mục tiêu và lợi ích phát triển

51.

Quốc gia có quy mô dân số đứng đầu mỹ la tinh là

a)

Mexico

b)

Dominica

c)

Brazil

d)

Nê-vít

52.

Toàn cầu hóa và khu vực hóa là xu hướng tất yếu dẫn đến

a)

Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế

b)

Các nước đang phát triển gặp nhiều khó khăn

c)

Ít phụ thuộc lẫn nhau hơn giữa các nền kinh tế

d)

Sự liên kết giữa các nước phát triển với nhau

53.

Lợi thế thế chủ yếu nhất để các nước Mỹ Latinh có thể phát triển các cây công nghiệp có góc nhiệt đới là

a)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn

b)

Có khí hậu nhiệt đới điển hình

c)

Có nhiều cao nguyên bằng phẳng

d)

Có nhiều loại đất khác nhau

54.

Các tổ chức tài chính quốc tế nào sau đây ngày càng đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế toàn cầu

a)

Ngân hàng châu á, ngân hàng thế giới

b)

Ngân hàng châu âu, quỹ tiền tệ quốc tế

c)

Ngân hàng thế giới ,quỹ tiền tệ quốc tế

d)

Ngân hàng châu á ,ngân hàng châu âu

55.

Nguyên nhân quan trọng nhất tạo nên sự khác biệt về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển là do

a)

Trình độ phát triển kinh tế

b)

Phong phú về tài nguyên

c)

Sự đa dạng về chủng tộc

d)

Phong phú nguồn lao động

56.

Mục đích quan trọng của Liên hợp quốc là

a)

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế

b)

Thúc đẩy hợp tác quốc tế về các nước

c)

Phát triển quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc

d)

Hướng tới nền thương mại toàn cầu tự do

57.

Ở các nước phát triển ngành nào sau đây đóng góp nhiều nhất trong GDP

a)

Nông nghiệp

b)

Lâm nghiệp

c)

Công nghiệp

d)

Dịch vụ

58.

Nhận thức không đúng về xu hướng toàn cầu hóa là

a)

Có tác động mạnh mẽ để mọi mặt nền kinh tế xã hội thế giới

b)

Toàn cầu hóa liên kết giữa các quốc gia từ kinh tế đến văn hóa khoa học

c)

Quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt

d)

Quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt

59.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với các nước phát triển

a)

Tỷ lệ gia tăng tự nhiên của dân số thấp

b)

Trong GDP ngành nông nghiệp có tỷ trọng thấp nhất

c)

Quy mô GDP lớn tăng trưởng GDP khá ổn định

d)

Trong GDP ngành dịch vụ có tỉ trọng thấp nhất

60.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phát triển kinh tế không đều đầu tư nước ngoài giảm mạnh ở Mỹ la Tinh

a)

Thiên tai xảy ra nhiều

b)

Chính trị không ổn định

c)

Cạn kiệt dần tài nguyên

d)

Thiếu lực lượng lao động

61.

Để phân biệt các nước phát triển và đang phát triển theo trình độ phát triển kinh tế xã hội không sử dụng chỉ tiêu nào sau đây

a)

Quy mô dân số và cơ cấu dân số

b)

Cơ cấu nền kinh tế

c)

Thu nhập bình quân GNI/người

d)

Chỉ số phát triển con người

62.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với các công ty xuyên quốc gia

a)

Phạm vi hoạt động ở nhiều quốc gia

b)

Khai thác nền kinh tế các nước thuộc địa

c)

Có nguồn của cải vật chất lớn

d)

Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng

63.

Đặc điểm xã hội nổi bật ở hầu hết các nước Mỹ Latinh

a)

Điều kiện sống của dân cư đô thị cao

b)

Tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên rất thấp

c)

Chênh lệch giàu nghèo lớn

d)

Phân loại dân cư sống ở nông thôn

64.

Các nước trên thế giới phân chia thành nước phát triển và nước đang phát triển dựa theo

a)

Đặc điểm tự nhiên dân cư và xã hội

b)

Đặc điểm dân cư trình độ phát triển kinh tế

c)

Trình độ phát triển kinh tế xã hội

d)

Đặc điểm tự nhiên trình độ khoa học kỹ thuật

65.

Tổ chức thương mại thế giới WTO được thành lập và hoạt động từ năm

a)

1994

b)

1945

c)

1995

d)

1989

66.

Biểu hiện nào sau đây là của toàn cầu hóa kinh tế

a)

Thị trường tài chính quốc tế thu hẹp

b)

Các giao dịch quốc tế và thương mại bị hạn chế

c)

Vai trò của các công ty đa quốc gia giảm sút

d)

Các tiêu chuẩn toàn cầu được áp dụng rộng rãi

67.

Khu vực hóa kinh tế không bao gồm biểu hiện nào sau đây

a)

Số lượng của các công ty đa quốc gia và chi nhánh không ngừng tăng

b)

Nhiều hiệp định kinh tế chính trị khu vực được ký kết

c)

Như tổ chức liên kết kinh tế khu vực được hình thành

d)

Thương mại nội vùng giữa các quốc gia trong cùng khu vực tăng

68.

Nhóm các nước đang phát triển thường có quy mô GDP như thế nào

a)

Thấp

b)

Trung bình và thấp

c)

Lớn

d)

Trung bình cao

69.

Trong các quốc gia sau đây quốc gia nào là nước đang phát triển

a)

Đức

b)

Brazil

c)

Hoa Kỳ

d)

Nhật Bản

70.

Ở nhóm nước phát triển người dân có tuổi thọ trung bình cao nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Làm việc và nghỉ ngơi hợp lý

b)

Nguồn gốc gen di truyền

c)

Chất lượng cuộc sống cao

d)

Môi trường sống thích hợp

71.

Vai trò to lớn của tổ chức thương mại thế giới là

a)

Giải quyết xung đột giữa các nước

b)

Cũng có thị trường chung Nam Mỹ

c)

Thúc đẩy tự do hóa thương mại

72.

Biểu hiện của thị trường tài chính quốc tế được mở rộng là

a)

Hàng hóa và dịch vụ lưu thông giữa các quốc gia thuận lợi

b)

Các ngân hàng lớn của các quốc gia kết nối cùng nhau

c)

Sự sáp nhập của các ngân hàng lại với nhau

d)

Giao dịch bằng thẻ điện tử ngày càng trở nên thông dụng

73.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực vừa hợp tác vừa cạnh tranh không phải để

a)

Bảo về lợi ích kinh tế các nước thành viên

b)

Tăng cường đầu tư dịch vụ như các khu vực

c)

Thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế

d)

Hạn chế khả năng tự do hóa thương mại

74.

Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ Latinh là

a)

Rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm

b)

Rừng thưa, cây bụi lá cứng và xavan

c)

Rừng lá kim, rừng thưa, thảo nguyên

d)

Rừng lá rộng ôn đới, cây bụi,xavan

75.

Số dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh tăng nhanh chủ yếu do

a)

Di cư từ nông thôn đến và gia tăng tự nhiên

b)

Lao động kỹ thuật gia tăng và tỷ suất sinh cao

c)

Nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít

d)

Lao động ở khu vực dịch vụ tăng gia nhập cư

76.

các nước nào sau đây là thành viên của EU từ năm 1957

a)

Pháp,CHLB Đức, Italia, Áo, Hà Lan, lúc -xăm- bua

b)

Pháp,CHLB Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan,lúc -xăm- bua

c)

Pháp,CHLB Đức, Italia,Bỉ, Ba Lan lúc -xăm-bua

d)

Pháp,CHLB Đức, Italia,BỈ Na Uy,lúc -xăm-bua

77.

Các nước nào sau đây là thành viên của EU năm 1995

a)

Thụy điển ,phần lan, áo

b)

Phần Lan ,áo ,lác -vi-na

c)

Áo , Lát -vi-na,E- xtô-ni-a

d)

Lát -vi-na,E- xtô-ni-a

78.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất của EU là

a)

Hội đồng bộ trường châu âu

b)

Ủy ban châu âu

c)

Nghị viện Châu âu

d)

Hội đồng châu âu

79.

Cơ quan nào sau đây kiểm tra những quyết định của các ủy ban EU

a)

Cơ quan kiểm toán

b)

Hội đồng bộ trưởng EU

c)

Nghị viện châu âu

d)

Tòa án châu âu

80.

Tự do di chuyển bao gồm tự do

a)

Cư trú và dịch vụ kiểm toán

b)

Đi lại ,cư trú, dịch vụ vận tải

c)

Cư trú ,lựa chọn nơi làm việc

d)

Đi lại ,dịch vụ thông tin liên lạc

81.

Phát biểu nào sau đây không đúng với EU từ khi thành lập đến nay 2020

a)

Số lượng thành viên và phạm vi lãnh thổ ngày càng được mở rộng

b)

Sự hợp tác giữa các nước thành viên về những mặt được tăng cường

c)

Quyết định nhiều vấn đề quan trọng về kinh tế ở các nước thành viên

d)

Nhiều nước không dùng đồng tiền chung euro và rút ra khỏi tổ chức

82.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

Phía đông nam châu Á

b)

Giáp với Đại Tây Dương

c)

Giáp lục địa Australia

d)

Phía Bắc nước Nhật Bản

83.

Về tự nhiên ,có thể xem Đông Nam Á gồm hai bộ phận

a)

Lục địa và biển đảo

b)

Đảo và quần đảo

c)

Lục địa và biển

d)

Biển và các đảo

84.

Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mậc độ dân số rất thấp

a)

Đồng bằng Châu thổ

b)

Các vùng ven biển

c)

Vùng đất đỏ badan

d)

Các vùng núi cao

85.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo đứng vào hàng đầu thế giới

a)

Việt Nam ,Indonesia

b)

Indonesia ,Thái Lan

c)

Thái Lan ,Việt Nam

d)

Việt Nam , Campuchia

86.

Điều kiện thuận lợi để phát triển đánh bắt hải sản ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

Vùng biển rộng ,đường bờ biển dài

b)

Đường bờ biển dài ,nhiều vũng, vịnh

c)

Vùng biển rộng, nhiều ngư trường lớn

d)

Nhiều ngư trường lớn, nhiều quần đảo

87.

Hầu hết các nước Đông Nam Á đều quan tâm đến phát triển giao thông vận tải đường biển ,do

a)

Có vị trí giáp biển

b)

Phát triển nội thương

c)

Vận tải đường bộ yếu

d)

Có nhiều vũng, vịnh

88.

Mục tiêu tổng quát của asean là

a)

Thúc đẩy phát triển kinh tế ,văn hóa, giáo dục, tiến bộ xã hội của các nước

b)

Xây dựng khu vực hòa bình ,ổn định ,có kinh tế ,văn hóa, xã hội phát triển

c)

Đoàn kết và hợp tác vì một asean hòa bình ,ổn định và cùng phát triển

d)

Giải quyết những quan hệ giữa ASEAN với các nước ,tổ chức quốc tế khác

89.

Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên

a)

Địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên

b)

Cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc

c)

Đồng bằng châu thổ Sông Lưỡng Hà rộng

d)

Bạn đạo arập và các vùng hoang mạc

90.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở Tây Nam Á là

a)

Quặng sắt và crôm

b)

Dầu mỏ và khí đốt

c)

Atimoan và đồng

d)

Apatit và than đá

91.

Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

Vùng vịnh Péc - Xích

b)

Ven Địa Trung Hải

c)

Hai bên bờ biển đỏ

d)

Tại các hoang mạc

92.

Dân cư Tây Nam Á

a)

Có mật độ khá thấp

b)

Phân bố đồng đều

c)

Có tỉ lệ thị dân thấp

d)

Gia tăng tự nhiên

93.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Tây Nam Á

a)

Là nơi ra đời của nền văn minh Lưỡng Hà

b)

Dân cư thưa thớt nhưng phân bố không đồng đều

c)

Người theo đạo hồi chiếm phần lớn dân số

d)

Là nơi thống nhất các giáo phái và ổn định

94.

Cho bản số liệu: dựa vào bảng trong đề cương câu 27

Diện tích và số dân của một số quốc gia năm 2020

a)

Campuchia cao hơn Philippin

b)

Philippin cao gấp 2 lần Mianma

c)

Indonesia thấp hơn Campuchia

d)

Mianma thấp hơn Indonesia

95.

Cho biểu đồ về diện tích, sản lượng hồ tiêu của nước ta giai đoạn 2015-2020: dựa vào biểu đồ câu 28

a)

Quy mô và cơ cấu diện tích sản lượng hồ tiêi

b)

Sự thay đổi quy mô diện tích và sản lượng hồ tiêu

c)

Chuyển dịch cơ cấu diện tích và sản lượng hồ tiêu

d)

Tốc độ tăng trưởng diện tích và sản lượng hồ tiêu

96.

Cộng đồng châu âu được viết tắt tiếng anh là

a)

WB

b)

EC

c)

EU

d)

EEC

97.

Vấn đề nào sau đây không còn là thách thức đối với các nước ASEAN hiện nay

a)

Thiếu đói nặng lương thực

b)

Thất nghiệp, thiếu việc làm

c)

Chênh lệch lớn giàu nghèo

d)

Khai thác tài nguyên thiên nhiên

98.

Trụ sở EU được đặt ở

a)

Bec-lin (ĐỨC)

b)

Pari (Pháp )

c)

Rô-ma (Italia)

d)

Brúc-xen (Bỉ)

99.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc EU đã

a)

Áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa

b)

Dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại

c)

Tăng thế quan và kiểm soát biên giới

d)

Kí kết các hiệp định thương mại tự do

100.

Nền công nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

Ôn đới

b)

Cận nhiệt đới

c)

Xích đạo

d)

Nhiệt đới

101.

Đông Nam Á có

a)

Nhập cư ít,lao động chủ yếu già

b)

Mật độ dân số đông, nhập cư đông

c)

Số dân đông,mật độ dân số cao

d)

Xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp

102.

Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào sau đây

a)

Các thung lũng rộng

b)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn

c)

Núi và cao nguyên

d)

Đồi, núi và núi lửa

103.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở EU là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu âu

b)

Nghị viện châu âu

c)

Ủy ban châu âu

d)

Hội đồng Châu âu

104.

Cho biểu đồ: biểu đồ câu 37

Căn cứ vào biểu đồ trên, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về GDP/người của một số nước Đông Nam Á

a)

Việt Nam tăng chậm hơn Indonesia

b)

Việt Nam tăng nhanh hơn Indonesia

c)

Indonesia tăng nhiều hơn Philippin

d)

Philippin tăng ít hơn Indonesia

105.

Cơ quan nào sau đây kiểm tra những quyết định của các ủy ban EU

a)

Cơ quan kiểm toán

b)

Nghị viện châu âu

c)

Tòa án châu âu

d)

Hội đồng bộ trưởng châu âu

106.

Thị trường chung châu âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các nước thành viên về

a)

Dịch vụ,du lịch,con người, giáo dục

b)

Hàng hóa,con người, tiền vốn, dịch vụ

c)

Tiền vốn, y tế, dịch vụ, quân sự

d)

Con người, hàng hóa, dịch vụ, văn hóa

107.

Một trong những giải pháp quan trọng để phát triển công nghiệp hóa ở các nước đang phát triển hiện nay là

a)

Hiện đại hóa cơ sở hạ tầng

b)

Thu hút đầu tư nước ngoài

c)

Tăng cường lực lượng lao động

d)

Tập trung khai thác tài nguyên

108.

Tây Nam Á là khu vực có

a)

Tốc độ tăng dân số nhanh

b)

Rất ít lao động nước ngoài

c)

Gia tăng tự nhiên rất cao

d)

Quy mô dân số già rất lớn

109.

Việc xây dựng "khu vực thương mại tự do ASEAN"(AFTA) là việc làm thuộc

a)

Lí do hợp tác

b)

Cơ chế hợp tác

c)

Mục tiêu hợp tác

d)

Thành tựu hợp tác

110.

Khu vực Mỹ Latinh có phía tây giáp với

a)

Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Nam đại dương

d)

Ấn Độ Dương

111.

Cho bản số liệu: biểu đồ câu 44

Theo bảng số liệu trên, để thể hiện sản lượng dầu thô khai thác và xuất khẩu của một số quốc gia khu vực Tây Nam Á, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất

a)

Tròn

b)

Miền

c)

Đường

d)

Cột

112.

Nghành dịch vụ mới ra đời trong thời gian gần đây ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

Ngân hàng

b)

Bưu chính

c)

Tài chính

d)

Viễn thông

113.

Đông Nam Á giáp với các đại dương nào dưới đây

a)

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương

b)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương

d)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

114.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là

a)

Chăn nuôi

b)

Trồng trọt

c)

Du lịch

d)

Dầu khí

115.

EU là bạn hàng lớn nhất của các nước

a)

Công nghiệp mới

b)

Đang phát triển

c)

Phát triển

d)

Mĩ la tinh

116.

Tây Nam Á

a)

Nằm ở Tây Nam châu á

b)

Giáp đông á và tây á

c)

Liền kề đất liền châu phi

d)

Giáp Thái Bình Dương

117.

Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

Dân số đông,gia tăng rất chậm

b)

Dân số không đông, gia tăng nhanh

c)

Dân số đông, gia tăng còn nhanh

d)

Dân số không đông, gia tăng chậm

118.

Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương đối mạnh là do tác động của

a)

Xu hướng khu vực hóa

b)

Quá trình đô thị hóa

c)

Quá trình công nghiệp hóa

d)

Bối cảnh toàn cầu hóa

119.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở Tây Nam Á là

a)

Atimoan và đồng

b)

Apatit và than đá

c)

Quặng sắt và crôm

d)

Dầu mỏ và khí đốt

120.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng tiền chung (đồng euro) của EU

a)

Tác động đến tiền tệ của các nước khác

b)

Tất cả thành viên EU đã dùng chung

c)

Đồng tiền dự trữ chính thức quốc tế

d)

Có vị trí cao trong giao dịch quốc tế

121.

Địa hình tây nam chủ yếu là

a)

Sơn Nguyên và núi

b)

Núi và cao nguyên

c)

Đồi và sơn nguyên

d)

Cao nguyên và đồi

122.

Thách thức được coi là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là

a)

Quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lí

b)

Các tai biến thiên nhiên như:bão, lũ lụt, hạn hán

c)

Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế,công nghệ

d)

Nước ta có nhiều thành phần dân tộc nhất

123.

Một chiếc ô tô của Italia bán sang các nước EU khác không phải nộp thuế là biểu hiện

a)

Tự do lưu thông dịch vụ

b)

Tự do lưu thông tiền vốn

c)

Tự do con người

d)

Tự do lưu thông hàng hóa

124.

Cho bảng số liệu : biểu đồ câu 57

Biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của khu vực Đông Nam Á, giai đoạn 1950-2020 là

a)

Cột

b)

Miền

c)

Đường

d)

Tròn

125.

Nhóm nước đang phát triển có đặc điểm kinh tế - xã hội là

a)

Tốc độ tăng trưởng GDP rất cao

b)

Chất lượng cuộc sống cải thiện

c)

GDP bình quân đầu người cao

d)

Tỉ lệ dân thành thị ở mức cao

126.

Trong thế kỷ XX, nhiều quốc gia Tây Nam Á chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng

a)

Phát triển ngành công nghiệp dầu khí

b)

Phát triển nền kinh tế dựa vào tri thức

c)

Tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Sản xuất nông nghiệp và hàng thủ công

127.

Việc sử dụng đồng tiền Euro không đem đến lợi ích nào sau đây

a)

Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường

b)

Xóa bỏ cách biệt kinh tế giữa các nước

c)

Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn

d)

Xóa bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tiền tệ

128.

Cơ quan quyền lực cao nhất của EU là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu âu

b)

Hội đồng Châu âu

c)

Nghị viện châu âu

d)

Ủy ban liên minh châu âu

129.

Tự nhiên đông nam á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển cây công nghiệp nhiệt đới

a)

Địa hình phân hoá rất đa dạng

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

c)

Diện tích đất phù sa rộng lớn

d)

Khí hậu có tính chất nóng ẩm

130.

Hình thức chăn nuôi chủ yếu ở khu vực Tây Nam Á là

a)

Bán công nghiệp

b)

Chăn thả

c)

Công nghiệp

d)

Chuồng trại

131.

Các nước phát triển có đặc điểm kinh tế là

a)

Công nghệ kém phát triển

b)

GDP ở mức trung bình

c)

Tỉ trọng CN và dịch vụ lớn

d)

Tốc độ tăng trưởng GDP nhanh

132.

Địa hình ở phía tây khu vực Mỹ Latinh chủ yếu là

a)

Đồi trung du

b)

Vùng núi cao

c)

Hoang mạc

d)

Đồng bằng

133.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở Đông Nam Á

a)

Là khu vực nuôi nhiều trâu bò và lợn

b)

Đánh bắt thủy hải sản khá phát triển

c)

Số lượng gia súc lớn,xu hướng tăng

d)

Chăn nuôi đã trở thành ngành chính

134.

Thách thức lớn nhất mà tổ chức ASEAN đang phải đối mặt giải quyết là

a)

Trình độ phát triển còn rất chênh lệch giữa các quốc gia thành viên

b)

Tình trạng bất ổn ở một số quốc gia thành viên do vấn đề tôn giáo

c)

Sự bất đồng quan điểm giữa các thành viên cũ và mới hiện nay

d)

Sự tương đồng về văn hóa, xã hội giữa các quốc gia thành viên

135.

Tác động tích cực của quá trình toàn cầu hóa làm

a)

Kinh tế có sự chênh lệch giữa các nước

b)

Gia tăng về khoảng cách giàu nghèo

c)

Đầu tư nước ngoài ngày càng trì trệ

d)

Thúc đẩy hoạt động sản xuất phát triển

136.

Tiêu cực của quá trình khu vực hóa đòi hỏi các quốc gia

a)

Góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế

b)

Tự do hóa thương mại mại toàn cầu

c)

Thúc đẩy kính tế chậm phát triển

d)

Tự chủ về kinh tế và quyền lực

137.

Cơ quan nào làm luật của EU và đại diện cho người dân là

a)

Nghị viện châu âu

b)

Hội đồng Châu âu

c)

Liên minh châu âu

d)

Ủy ban châu âu

138.

Một chiếc ti vi sản xuất ở Đức nhưng bán ở nước Pháp với cùng mức giá, là biểu hiện của tự do lưu thông

a)

Đi chuyển

b)

Tiền vốn

c)

Dịch vụ

d)

Hàng hóa

139.

Loại hình giao thông chính ở các nước Tây Nam Á là đường

a)

Biển

b)

Sông

c)

Hàng không

d)

Bộ

140.

Mục tiêu của EU khi thành lập là xây dựng

a)

Khu vực tự do và liên kết chặt chẽ

b)

Một đơn vị có đồng tiền tệ chung

c)

Một liên minh châu âu toàn cầu

d)

Một chính sách đối ngoại chung

141.

Khu vực háo kinh tế tạo ra nhiều làm cho lao động nhờ

a)

Thu hút nhà đầu tư từ các quốc gia bên ngoài khu vực

b)

Bổ sung nguồn lao động chất lượng cao trong khu vực

c)

Tăng cường hợp tác đầu tư và thương mại trong nội khối

d)

Tạo ra một thị trường tiêu thụ lớn cho các doanh nghiệp

142.

Cây trồng truyền thống và quan trọng ở các nước Đông Nam Á là

a)

Cà phê

b)

Cao su

c)

Hồ tiêu

d)

Lúa nước

143.

Cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á đang có sự thay đổi theo xu hướng

a)

Tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I và III

b)

Tăng tỉ trọng khu vực I,giảm tỉ trọng khu vực II và III

c)

giảm tỉ trọng khu vực I và II ,Tăng tỉ trọng khu vực III

d)

giảm tỉ trọng khu vực I, Tăng tỉ trọng khu vực III và II

144.

Khu vực Đông Nam Á là cầu nối giữa lục địa

a)

Châu Phi và châu Mỹ

b)

Á - Âu và Ôt - trây -lia

c)

Úc và Nam Mỹ

d)

Nam Á và Bắc Mỹ

145.

Dân cư khu vực Tây Nam Á chủ yếu theo đạo

a)

Do thái giáo

b)

Ấn Độ giáo

c)

Cơ đốc giáo

d)

Hồi giáo

146.

Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế

a)

Đầu tư nước ngoài đang tăng nhanh

b)

Thương mại thế giới phát triển mạnh

c)

Các công ty xuyên quốc gia giảm sút

d)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

147.

Cho bảng số liệu: biểu đồ câu 80

Theo bảng số liệu,cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về cơ cấu GDP của khu vực Mỹ Latinh năm 2010 - 2020

a)

Ngành công nghiệp, xây dựng có xu hướng giảm tỉ trọng

b)

Ngành dịch vụ có xu hướng tăng, nông - lâm - thủy sản giảm

c)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm chiếm tỷ trọng thấp

d)

Ngành nông - lâm - thủy sản luôn chiếm tỷ trọng cao nhất

148.

Tây Nam Á đứng đầu thế giới về trữ lượng khoáng sản nào sau đây

a)

Quặng sắt

b)

Dầu mỏ

c)

Than đá

d)

Đá vôi

149.

Quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á không tiếp giáp với biển

a)

Đông - ti - mo

b)

Lào

c)

Thái Lan

d)

Bru - nây

150.

Mục tiêu của EU khi thành lập được thực hiện thông qua hiệp ước

a)

Ma - xtrích

b)

Am - xtec - đam

c)

Li - xbon

d)

Pa - ri

151.

Tác động tiêu cực của quá trình toàn cầu hóa là

a)

Thúc đẩy sản xuất phát triển

b)

Tăng cường sự hợp tác quốc tế

c)

Gia tăng khoảng cách giàu nghèo

d)

Tăng trưởng kinh tế toàn cầu