Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài ôn trạng nguyên tiếng Việt số 6

Total questions: 14

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Có mấy từ viết sai chính tả trong các từ đã cho dưới đây:

sem phim, xinh xắn, sơn ca, đĩa sôi, học sinh, sấu hổ, thị sã, nộm sứa

a)

3 từ

b)

4 từ

c)

5 từ

d)

2 từ

2.


(a)   Bé Bon cười..............

Choose from the below words
chúm chím
râm ran
hăng hái
3.

Giải câu đố sau:

Con gì bụng có ngọn đèn

Ban ngày biến mất ban đêm lập lòe?

a)

con đom đóm

b)

con ếch

c)

con ve

4.

Có mấy tiếng( từ) có vần ay trong các tiếng( từ) dưới đây:

tay, bài, bay, bón, bến, say, mây, mai, may, cay, cây, tai

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

5.

Chọn từ ngữ phù hợp ghép thành câu

a)

Mẹ mua cho bé

1.

đồ chơi

b)

Bà nội

2.

thổi xôi cho bé

c)

Chú voi con

3.

có cái vòi dài

d)

Bé và chị

4.

chơi nhảy dây

e)

Bố cho Mai

5.

đi xem múa rối

6.

Tiếng thích hợp nhất điền vào chỗ trống là : Bé Ly đi bộ ở............... (a)  

Choose from the below words
vỉa hè
giữa nhà
sân bóng
trên cây
7.

Sắp xếp lại những tiếng sau thành câu:

rán/ Mẹ/ cho/ bé/ chả cốm/ ăn

a)

Mẹ rán cho bé chả cốm ăn.

b)

Mẹ rán chả cốm ăn cho bé.

c)

Mẹ cho bé ăn chả cốm rán.

d)

Mẹ rán chả cốm cho bé ăn

8.

Các vần lần lượt điền vào chỗ trống là:

m............m...........

.

a)

iu- eo

b)

ưu - eo

c)

iu - ưu

d)

eo - iu

9.

Chữ nào viết đúng chính tả?

a)

trịu khó

b)

chăm trỉ

c)

xao đêm

d)

báo cáo

e)

kẹo bánh

10.

Sắp xếp lại những tiếng sau thành câu đúng

nghỉ/ đã/ hưu/ bà nội

a)

Bà nội

b)

đã

c)

nghỉ

d)

hưu

1)
2)
3)
4)
11.

Điền chú sóc/ cúc áo/ mục lục vào chỗ trống

Nam chỉ cho Hà cách xem......................​ (a)  

Choose from the below words
mục lục
chú sóc
cúc áo
12.

Có bao nhiêu từ viết sai chính tả trong các từ sau:

bơi lội, chó mèo, sơn ca, đĩa sôi, học sinh, sấu hổ, thị sã, nộm sứa

a)

3 từ

b)

4 từ

c)

5 từ

d)

2 từ

13.

Có bao nhiêu tiếng (từ) có vần ai trong các từ dưới đây:

tay, bài, bay, bón, bến, say, mây, mai, may, cay, cây, tai

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

14.

Giải câu đố sau:

Con gì không bao giờ biết đến mùa đông?

a)

con ong

b)

con muỗi

c)

con kiến