WorksheetsVocab Unit 4: Global Warming
Total questions: 46
Worksheet time: 43mins
xấp xỉ(adv)
(a)
(n) diện tích, khu vực
(a)
khí thải (n,c)
sự phát sáng(n,u), tỏa(nhoét), xả(khí)
(a)
héc ta (n)
(a)
(n) đơn vị
(a)
(a) bền vững
(a)
đập nước (n)
(a)
(v): chuyển hướng
(a)
hồ chứa nước
(a)
(n) sự thất nghiệp, nạn thất nghiệp
(a)
(n) nhiên liệu sinh học
(a)
(v): thấm, hút = take in
(a)
khả năng hấp thụ
(a)
(a) có tính hấp thu
(a)
(a) hấp dẫn
chia từ absorb
(a)
chia từ (atmosphere) thành adj
(a)
cụm từ: áp suất không khí
(a)
cụm từ: nâng cao nhận thức
(a)
(v) lưu giữ, giam giữ lại, bắt giữ = catch
(a)
lượng khí thải CO2 thải ra hằng ngày của 1 cá nhân hoặc 1 tập thể
(a)
(a) thảm họa
catastrophic
disastrous
(n) hạn hán
(a)
hệ sinh thái (n), thuộc về hệ sinh thái (a)
(a)
(n) phân bón
(a)
thuốc diệt cỏ (n)
thuốc trừ sâu (n)
(a)
Nghĩa của dump(v)
đổ thành đống(rác)
vứt bỏ
hợp pháp (n) bất hợp pháp
(a)
(a) một cách tiết kiệm
(a)
extinct (a)
=> become/go extinct: trở nên tuyệt chủng
Đ
S
chia từ extinct thành noun
(a)
(v) phá vỡ
(a)
increase = ?
rise in + sth
đi với by + số %
cụm "be on the crease": đang trên đà tăng
rise on + sth
vụ mùa thu hoạch
crop havest
crop harvest
chia emission thành v và a
(a)
(n) nạn đói kém
(a)
có liên quan tới nhiệt (a)
(a)
(n) người làm luật, nhà lập pháp
(a)
tràn dầu (n phr)
(a)
deforestation >< ?
(a)
trap ???
(v) giữ, chặn lại
(n) bẫy
tỏa ra ???
give off
release
give in
give up
bảo tồn(v)=>sự bảo tồn(n),bảo thủ(a)
conserve,conservation, conservative
Lưu ý: conserve kh có tính từ mang nghĩa ( có tính bảo tồn) nên nếu chia từ thì dùng Noun
(v) mô tả
(a)
bị đe dọa, gặp nguy hiểm
at risk, at state, in danger
in risk, at state, at danger
in risk, in state, at danger
at risk, in state, in danger
(v) tan chảy
(a)
(V) gây nguy hiểm
(A), (N)
(V) endanger
(A) endangered
(N) endangerment
endangered species: loài có nguy cơ bị tuyệt chủng
