WorksheetsU4 E11
Total questions: 67
Worksheet time: 33mins
Name
Class
Date
1.
Splash
a)
hào hứng với điều gì
b)
cuốn trôi
c)
thể hiện sự tôn trọng đối với ai/cái gì
d)
té, vẩy, làm bắn nước
2.
Monk
a)
té, vẩy, làm bắn nước
b)
Phật tử
c)
thầy tu
d)
thầy tu
3.
Buddhist
a)
thầy tu
b)
té, vẩy, làm bắn nước
c)
hào hứng với điều gì
d)
Phật tử
4.
Parade
a)
Phật tử
b)
thầy tu
c)
té, vẩy, làm bắn nước
d)
cuộc diễu hành, cuộc duyệt binh
5.
Prosperity
a)
cuộc diễu hành, cuộc duyệt binh
b)
Phật tử
c)
thầy tu
d)
sự phát đạt, sự thịnh vượng
6.
Ancestor
a)
sự phát đạt, sự thịnh vượng
b)
cuộc diễu hành, cuộc duyệt binh
c)
Phật tử
d)
tổ tiên
7.
Honor
a)
tổ tiên
b)
sự phát đạt, sự thịnh vượng
c)
cuộc diễu hành, cuộc duyệt binh
d)
danh dự
8.
Stilt walking
a)
danh dự
b)
tổ tiên
c)
sự phát đạt, sự thịnh vượng
d)
đi cà kheo
9.
Tug of war
a)
đi cà kheo
b)
danh dự
c)
tổ tiên
d)
kéo co
10.
Bamboo dancing
a)
kéo co
b)
đi cà kheo
c)
danh dự
d)
múa sạp
11.
Disability
a)
múa sạp
b)
kéo co
c)
đi cà kheo
d)
sự tàn tật; sự bất lực
12.
Representative
a)
sự tàn tật; sự bất lực
b)
múa sạp
c)
kéo co
d)
tiêu biểu/người đại diện
13.
Feature
a)
tiêu biểu/người đại diện
b)
sự tàn tật; sự bất lực
c)
múa sạp
d)
nét đặc biệt, phần quan trọng của/ đặc trưng
14.
Gender equality
a)
nét đặc biệt, phần quan trọng của/ đặc trưng
b)
tiêu biểu/người đại diện
c)
sự tàn tật; sự bất lực
d)
bình đẳng giới
15.
Eye-opening
a)
bình đẳng giới
b)
nét đặc biệt, phần quan trọng của/ đặc trưng
c)
tiêu biểu/người đại diện
d)
mở mang tầm mắt
16.
Participate
a)
mở mang tầm mắt
b)
bình đẳng giới
c)
nét đặc biệt, phần quan trọng của/ đặc trưng
d)
tham dự
17.
Participation
a)
tham dự
b)
mở mang tầm mắt
c)
bình đẳng giới
d)
sự tham dự
18.
Participant
a)
sự tham dự
b)
tham dự
c)
mở mang tầm mắt
d)
người tham dự
19.
Culture
a)
người tham dự
b)
sự tham dự
c)
tham dự
d)
văn hóa
20.
Cultural
a)
văn hóa
b)
người tham dự
c)
sự tham dự
d)
thuộc văn hóa
21.
Relation
a)
thuộc văn hóa
b)
văn hóa
c)
người tham dự
d)
mối quan hệ, mối liên hệ
22.
Contribute
a)
mối quan hệ, mối liên hệ
b)
thuộc văn hóa
c)
văn hóa
d)
đóng góp, góp phần
23.
Contribution
a)
đóng góp, góp phần
b)
mối quan hệ, mối liên hệ
c)
thuộc văn hóa
d)
sự đóng góp
24.
Leadership skill
a)
sự đóng góp
b)
đóng góp, góp phần
c)
mối quan hệ, mối liên hệ
d)
kỹ năng lãnh đạo
25.
Current issue
a)
kỹ năng lãnh đạo
b)
sự đóng góp
c)
đóng góp, góp phần
d)
vấn đề hiện tại
26.
Cultural exchange
a)
vấn đề hiện tại
b)
kỹ năng lãnh đạo
c)
sự đóng góp
d)
giao lưu văn hóa
27.
Strengthen
a)
giao lưu văn hóa
b)
vấn đề hiện tại
c)
kỹ năng lãnh đạo
d)
củng cố, tăng cường
28.
Goal
a)
củng cố, tăng cường
b)
giao lưu văn hóa
c)
vấn đề hiện tại
d)
bàn thắng; điểm, mục tiêu cố gắng
29.
Theme
a)
bàn thắng; điểm, mục tiêu cố gắng
b)
củng cố, tăng cường
c)
giao lưu văn hóa
d)
chủ đề
30.
Community
a)
chủ đề
b)
bàn thắng; điểm, mục tiêu cố gắng
c)
củng cố, tăng cường
d)
cộng đồng
31.
Develop
a)
cộng đồng
b)
chủ đề
c)
bàn thắng; điểm, mục tiêu cố gắng
d)
mở rộng, phát triển
32.
Developing
a)
mở rộng, phát triển
b)
cộng đồng
c)
chủ đề
d)
đang phát triển
33.
Developed
a)
đang phát triển
b)
mở rộng, phát triển
c)
cộng đồng
d)
phát triển
34.
Development
a)
phát triển
b)
đang phát triển
c)
mở rộng, phát triển
d)
sự phát triển
35.
Volunteer
a)
sự phát triển
b)
phát triển
c)
đang phát triển
d)
tình nguyện/ tình nguyện viên
36.
Youth
a)
tình nguyện/ tình nguyện viên
b)
sự phát triển
c)
phát triển
d)
tuổi trẻ
37.
Promote
a)
tuổi trẻ
b)
tình nguyện/ tình nguyện viên
c)
sự phát triển
d)
thăng chức, xúc tiến, quảng bá
38.
Promotion
a)
thăng chức, xúc tiến, quảng bá
b)
tuổi trẻ
c)
tình nguyện/ tình nguyện viên
d)
sự thăng chức, sự thúc đẩy khuyến mại
39.
Promotional
a)
sự thăng chức, sự thúc đẩy khuyến mại
b)
thăng chức, xúc tiến, quảng bá
c)
tuổi trẻ
d)
(thuộc) quảng cáo
40.
Experience
a)
(thuộc) quảng cáo
b)
sự thăng chức, sự thúc đẩy khuyến mại
c)
thăng chức, xúc tiến, quảng bá
d)
kinh nghiệm, trải nghiệm/ trải qua
41.
Reply to sb/sth
a)
kinh nghiệm, trải nghiệm/ trải qua
b)
(thuộc) quảng cáo
c)
sự thăng chức, sự thúc đẩy khuyến mại
d)
trả lời/hồi đáp ai/cái gì đó
42.
Invite sb to do sth
a)
trả lời/hồi đáp ai/cái gì đó
b)
kinh nghiệm, trải nghiệm/ trải qua
c)
(thuộc) quảng cáo
d)
mời ai làm điều gì đó
43.
Take part in sth = participate in sth
a)
mời ai làm điều gì đó
b)
trả lời/hồi đáp ai/cái gì đó
c)
kinh nghiệm, trải nghiệm/ trải qua
d)
tham gia vào cái gì
44.
Prepare for sth
a)
tham gia vào cái gì
b)
mời ai làm điều gì đó
c)
trả lời/hồi đáp ai/cái gì đó
d)
chuẩn bị cho điều gì
45.
Be qualified for sth
a)
chuẩn bị cho điều gì
b)
tham gia vào cái gì
c)
mời ai làm điều gì đó
d)
đủ tiêu chuẩn cho việc gì đó
46.
Depend on sb/sth
a)
đủ tiêu chuẩn cho việc gì đó
b)
chuẩn bị cho điều gì
c)
tham gia vào cái gì
d)
phụ thuộc vào ai/cái gì
47.
Be related to sth
a)
phụ thuộc vào ai/cái gì
b)
đủ tiêu chuẩn cho việc gì đó
c)
chuẩn bị cho điều gì
d)
liên quan đến điều gì
48.
Be keen on doing sth
a)
liên quan đến điều gì
b)
phụ thuộc vào ai/cái gì
c)
đủ tiêu chuẩn cho việc gì đó
d)
thích làm gì đó
49.
Reach a goal
a)
thích làm gì đó
b)
liên quan đến điều gì
c)
phụ thuộc vào ai/cái gì
d)
đạt được một mục tiêu
50.
Share sth with sb
a)
đạt được một mục tiêu
b)
thích làm gì đó
c)
liên quan đến điều gì
d)
chia sẻ thứ gì đó với ai
51.
Like/enjoy doing sth
a)
chia sẻ thứ gì đó với ai
b)
đạt được một mục tiêu
c)
thích làm gì đó
d)
thích làm gì đó
52.
Mind doing sth
a)
thích làm gì đó
b)
chia sẻ thứ gì đó với ai
c)
đạt được một mục tiêu
d)
ngại/phiền làm điều gì đó
53.
Involve doing sth
a)
ngại/phiền làm điều gì đó
b)
thích làm gì đó
c)
chia sẻ thứ gì đó với ai
d)
liên quan đến việc làm gì đó/bao gồm, đòi hỏi làm gì đó
54.
Suggest doing sth
a)
liên quan đến việc làm gì đó/bao gồm, đòi hỏi làm gì đó
b)
ngại/phiền làm điều gì đó
c)
thích làm gì đó
d)
gợi ý làm điều gì
55.
Succeed in doing sth
a)
gợi ý làm điều gì
b)
liên quan đến việc làm gì đó/bao gồm, đòi hỏi làm gì đó
c)
ngại/phiền làm điều gì đó
d)
thành công trong việc làm gì
56.
Raise awareness of sth
a)
thành công trong việc làm gì
b)
gợi ý làm điều gì
c)
liên quan đến việc làm gì đó/bao gồm, đòi hỏi làm gì đó
d)
nâng cao nhận thức về điều gì
57.
In a variety of
a)
nâng cao nhận thức về điều gì
b)
thành công trong việc làm gì
c)
gợi ý làm điều gì
d)
nhiều, đa dạng
58.
Look for
a)
nhiều, đa dạng
b)
nâng cao nhận thức về điều gì
c)
thành công trong việc làm gì
d)
tìm kiếm
59.
Put out a call for sth
a)
tìm kiếm
b)
nhiều, đa dạng
c)
nâng cao nhận thức về điều gì
d)
kêu gọi cho cái gì đó (tìm kiếm hoặc cần một cái gì đó)
60.
Make arrangements for sth
a)
kêu gọi cho cái gì đó (tìm kiếm hoặc cần một cái gì đó)
b)
tìm kiếm
c)
nhiều, đa dạng
d)
sắp xếp cho điều gì
61.
Be beneficial to sb/sth
a)
sắp xếp cho điều gì
b)
kêu gọi cho cái gì đó (tìm kiếm hoặc cần một cái gì đó)
c)
tìm kiếm
d)
có lợi cho ai/cái gì
62.
Besides doing sth
a)
có lợi cho ai/cái gì
b)
sắp xếp cho điều gì
c)
kêu gọi cho cái gì đó (tìm kiếm hoặc cần một cái gì đó)
d)
ngoài ra, bên cạnh việc làm điều gì đó
63.
Scare away
a)
ngoài ra, bên cạnh việc làm điều gì đó
b)
có lợi cho ai/cái gì
c)
sắp xếp cho điều gì
d)
xua đuổi
64.
Get together with sb
a)
xua đuổi
b)
ngoài ra, bên cạnh việc làm điều gì đó
c)
có lợi cho ai/cái gì
d)
gặp gỡ ai đó
65.
Show respect for sb/sth
a)
gặp gỡ ai đó
b)
xua đuổi
c)
ngoài ra, bên cạnh việc làm điều gì đó
d)
thể hiện sự tôn trọng đối với ai/cái gì
66.
Wash away
a)
thể hiện sự tôn trọng đối với ai/cái gì
b)
gặp gỡ ai đó
c)
xua đuổi
d)
cuốn trôi
67.
Be excited about sth
a)
cuốn trôi
b)
thể hiện sự tôn trọng đối với ai/cái gì
c)
gặp gỡ ai đó
d)
hào hứng với điều gì
100 %
