WorksheetsÔn tập KTGHK1- KHTN8
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Hợp chất khi hòa tan trong nước tạo ra ion OH‾ là
Base
Acid
Oxide base
Oxide acid
Biến đổi vật lí là những biến đổi
vẫn giữ nguyên là chất ban đầu
xuất hiện chất khí
tạo thành chất mới
tạo thành chất kết tủa
Thang pH được sử dụng để làm gì?
Đánh giá độ acid của dung dịch
Đánh giá độ chua của dung dịch
Đánh giá độ acid- base của dung dịch
Đánh giá độ kiềm của dung dịch
Oxide là hợp chất của ......... với ..........
oxygen,
nguyên tố khác
oxygen,
nguyên tố phi kim khác
oxygen,
nguyên tố kim loại
nguyên tố kim loại,
nguyên tố
Biến đổi hóa học là những biến đổi
vẫn giữ nguyên là chất ban đầu
chỉ xuất hiện chất khí
tạo ra chất mới
chỉ tạo thành chất kết tủa
Phản ứng hóa học là
Quá trình biến đổi về trạng thái của chất
Quá trình biến đổi từ chất này thành chất khác
Quá trình biến đổi từ thể rắn sang thể lỏng
Quá trình biến đổi vật lí
Trong phản ứng hóa học, chất tạo thành sau phản ứng được gọi là gì?
Chất tham gia
Chất phản ứng
Chất sản phẩm
Chất tan
Phản ứng hóa học khi xảy ra giải phóng nhiệt năng ra môi trường được gọi là
Phản ứng thu nhiệt
Phản ứng nhận nhiệt
Phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng hóa học
Dung dịch là
Hỗn hợp của dung môi và chất tan
Hỗn hợp của dung môi và nước
Hỗn hợp đồng nhất của dung môi và nước
Hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan
Ở điều kiện chuẩn (25oC, 1 bar) thể tích của một mol chất khí bất kì đều bằng nhau là bao nhiêu?
24,79 L
24,79 mL
22,4 L
22,4 mL
Khối lượng chất tan có thể hòa tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ, áp suất xác định được gọi là:
Nồng độ phần trăm
Nồng độ mol
Sự hòa tan
Độ tan
Phát biểu của định luật bảo toàn khối lượng là: Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng các chất sản phẩm ….. tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
không bằng
bằng
lớn hơn
nhỏ hơn
Nồng độ phần trăm của dung dịch cho biết điều gì về dung dịch đó?
Cho biết khối lượng chất có trong dung dịch đó
Cho biết số mol chất có trong dung dịch đó
Cho biết số mol chất tan có trong 1 lít thể tích dung dịch đó
Cho biết khối lượng chất tan có trong 100 gam dung dịch đó
Đại lượng đặc trưng chỉ mức độ nhanh hay chậm của phản ứng hóa học là
Vận tốc phản ứng
Mức độ phản ứng
Nồng độ phản ứng
Tốc độ phản ứng
Mol là gì?
Là lượng chất chứa 6,022.1023 nguyên tử hoặc phân tử chất đó
Là lượng chất chứa 6,022.1023 gam chất đó
Là lượng chất chứa 6,023.1022 nguyên tử hoặc phân tử chất đó
Là lượng chất chứa 6,023.1022 gam chất đó
Hợp chất khi hòa tan trong nước tạo ra ion H+ là
Base
Oxide acid
Oxide base
Acid
Hoàn thành PTHH:
S + O2 →
(a)
Hoàn thành PTHH:
C + O2 →
(a)
Công thức tính tỉ khối khí của khí A so với không khí là:
d= MA/ MB
d= MA/ 29
d= 29/ MA
Hoàn thành PTHH sau: (Cho Zn: II ; O: II )
2Zn + O2 →
2Zn + O2 → 2ZnO
2Zn + O2 → Zn2O2
Zn + O2 → 2ZnO
Zn + O2 → ZnO
Hoàn thành PTHH sau: (Cho Mg: II ; O: II )
2Mg + O2 →
Mg + O2 → MgO
Mg + O2 → 2MgO
2Mg + O2 → 2MgO
2Mg + O2 → Mg2O2
Điền phần còn thiếu vào công thức tính số mol (dựa vào khối lượng m)
n = (a)
(Qui định: phép chia là / , phép nhân là . )
Viết liền không bấm khoảng cách
Điền phần còn thiếu vào công thức tính khối lượng (dựa vào số mol)
m = (a)
(Qui định: phép chia là / , phép nhân là . )
Viết liền không bấm khoảng cách
Điền phần còn thiếu vào công thức tính thể tích khí ở đkc
V = (a)
(Qui định: phép chia là / , phép nhân là . )
Viết liền không bấm khoảng cách
Chọn các công thức đúng:
C%= (mct.100%)/mdd
C%= (mdd.100%)/mct
mct= (C%.mdd)/100%
mdd= mct + mdm
