wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa 4

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nO2 (n≥2)

b)

CnH2n-2O2 (n≥2)

c)

CnH2n+2O2 (n≥2)

d)

CnH2nO(n≥2)

2.

Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

a)

Etyl Axetat

b)

Metyl propionat

c)

Metyl axetat

d)

Propyl axetat

3.

Xà phóng CH3COOC2H5 trong dd NaOH thu được ancol C2H5OH và muối có công thức là

a)

CH3COONa

b)

C2H7COONA

c)

HCOONa

d)

C2H7ONa

4.

Etyl fomat là este có mùi thơm của đào chín. Công thức của etyl fomat là

a)

HCOOC2H5

b)

HCOOCH3

c)

CH3COOCH3

d)

CH3COOC2H5

5.

Xà phòng hóa hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp gồm 2 este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịchNaOH 0,5M. Thể tích dung dịch NaOH cần dùng

a)

400

b)

150

c)

100

d)

200

6.

Hợp chất Y có công thức C4H8O2. Khi cho Y tác dụng NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. CTCT của Y là

a)

C2H5COOC2H5

b)

CH3COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

HCOOC3H7

7.

Khi dầu mỡ để lâu thì có mùi hôi khó chịu. Nguyên nhân là do chất béo phân hủy thành

a)

Andehit

b)

Ancol

c)

Axit

d)

Xetol

8.

Công thức của tristearin là

a)

(C2H5COO)3C3H5

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

(CH3COO)3C3H5

d)

(HCOO)3C3H5

9.

Khi xà phòng hóa tripamitin thu được sản phẩm là

a)

C15H31COONa và glixerol

b)

C15H31COOH và glixerol

c)

C17H35COONa và glixerol

d)

C17H35COOH và glixerol

10.

Cho glixerol phản ứng hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số trieste được tạo ra tối đa là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

11.

Trong máu người có một lượng chất X với nồng độ hầu như không đổi khoảng 0,1%. Chất X là

a)

Glucozo

b)

Xenlulozơ

c)

Axit axetic

d)

Tinh bột

12.

Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 . Đun nóng thu được 43.2 g Ag. Khối lượng glucozơ tham gia phản ứng là

a)

36

b)

9

c)

54

d)

18

13.

Saccarozơ và xenlulozơ đều thuộc loại

a)

Cacbohidrat

b)

Polisacarit

c)

Disaccarit

d)

Monosaccarit

14.

Lát cắt củ khoai tây có chứa chất X làm Iôt chuyển sang màu xanh tím. Chất X là

a)

Xenlulozơ

b)

Tinh bột

c)

Glucozơ

d)

Fructozơ

15.

Sắp xếp các sao theo thứ tự ngọt dần

a)

Glucozơ Fructozơ Saccarozơ

b)

Glucozơ Saccarozơ Fructozơ

c)

Fructozơ Glucozơ Saccarozơ

d)

Mantozơ Saccarozơ Glucozơ

16.

Trong công nghiệp người ta thường dùng chất nào trong số các chất sau để thủy phân lấy sản phẩm thực hiện phản ứng tráng gương,tráng ruột phích

a)

Xenlulozơ

b)

Saccarozơ

c)

Anđehit fomic

d)

Tinh bột

17.

Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là

a)

Saccarozơ

b)

Glucozơ

c)

Fructozơ

d)

Axit axetic

18.

Chất nào sau đaya thuộc amin bậc 3

a)

(CH3)3N

b)

CH3NH2

c)

C2H5NH2

d)

CH3NH2CH3

19.

Amin tồn tại trạng thái lỏng trong điều kiện thường là

a)

Anilin

b)

Etylamin

c)

Metylamin

d)

Đimetylamin

20.

Cho CTCT CH3NHC2H5 gọi tên theo danh pháp thay thế

a)

Etyl metyl amin

b)

N-metyl etan amin

c)

N-etyl metan amin

d)

N,N-Đimetyl amin

21.

Cho 2 g đimetylamin phản ứng với 0,05 mol HCl, thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

3.425

b)

4.725

c)

2.550

d)

3.825

22.

Nhỏ vài giọt nước Brom vào ống nghiệm chứa anilin. hiện tượng quan sát được là

a)

Có Kết tủa trắng

b)

Có bọt khí thoát ra

c)

Xuất hiện màu xanh

d)

Xuất hiện màu tím

23.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ

a)

Lysin

b)

Alanin

c)

Glyxin

d)

Axit α-amino glutaric

24.

Công thức hóa học glyxin là

a)

C2H5COOCH3

b)

CH3 NH2

c)

H2N CH2 COOH

d)

CH3COOH

25.

Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

Chứa các nhóm Cacboxyl và các nhóm Amino

b)

Chỉ chứa nhóm cacboxyl

c)

Chỉ chứa nhóm Amino

d)

Chỉ chứa Nitơ hoặc cacbon

26.

Cho sơ đồ chuyển hóa sau

Tinh bột-->X-->Y-->Z-->metyl axetat

Các chất X Y Z lần lượt là

a)

C2H5OH CH3COOH

b)

CH3COOH CH3OH

c)

CH3COOH C2H5OH

d)

C2H4 CH3COOH

27.

Trong các dung dịch: CH3–CH2–NH2, H2N–CH2–COOH, H2N–CH2–CH(NH2)–COOH, HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH. Số dung dịch làm xanh quỳ tím là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4