NEW
Font size
WorksheetsÔn tập 1
Total questions: 60
Worksheet time: 36mins
Nghĩa của từ này là gì
Cái kia
(gần người nghe)
Cái kia
(xa cả người nói và người nghe)
Cái này
Cái nào
Từ này nghĩa là gì
Cái này
Cái kia
(gần người nghe)
Cái kia
(xa cả người nói và người nghe)
Cái nào
Nghĩa của từ này là gì?
Cái kia
(xa cả người nói và người nghe)
Cái này
Cái kia
(gần người nói)
Cái nào
Đây là từ gì?
じしょ
ちず
てがみ
テレビ
Đây là từ gì
しゅうせいえき
とけい
えいご
がっこう
Đây là từ gì
CD
CDプレイヤー
ちゅうごくご
とけい
Từ này nghĩa là gì
Cái ... kia
(gần người nghe)
Cái ... này
Cái ... kia
(xa cả người nói và người nghe)
cái .... nào
その
Cái .... này
Cái nào
Cái kia
(xa cả người nói và người nghe)
Cái .... kia
(Gần người nghe)
あの
Cái .... này
Cái .... kia
(Gần người nghe)
Cái .... kia
(Xa người nói và người nghe)
Cái .... nào
Có/ở (dùng cho vật)
あります
います
ありません
いません
Có/ở (dùng cho người, động vật)
いません
ありません
います
あります
うえ
Bên dưới
bên cạnh
bên trong
bên trên
した
Bên dưới
Bên cạnh
Bên trên
Đằng sau
まえ
Đằng sau
Đằng trước
Bên trên
Bên cạnh
うしろ
よこ
なか
Bên cạnh
よこ
あそこ
そこ
ここ
ここ
Ở chỗ này
Ở chỗ kia
(Gần người nghe)
Ở chỗ kia
(xa cả người nói và người nghe)
そこ
Ở chỗ này
Ở chỗ kia
(Gần người nghe)
Ở chỗ kia
(Xa cả người nói và người nghe)
Ở đâu
あそこ
Ở chỗ kia
(Xa cả người nói và người nghe)
Ở chỗ kia
(Gần người nghe)
Ở chỗ này
Ở đâu
いきます
Đến
đi
về
ở
きます
Đến
ăn
ngủ
ở
かえります
Ở
Ăn
Uống
Về
せん
Trăm
nghìn
vạn
chục
ひゃく
Trăm
nghìn
vạn
chục
1 Vạn
せん
じゅう
まん
いちまん
Cao/đắt
かたい
やすい
おもい
たかい
Rẻ/dễ
やすい
みじかい
ながい
ひくい
Chắc chắn
しずか
しんせつ
おんがく
じょうぶ
Học
べんきょうします
ききます
うんどうします
します
Tắm
あびます
あそびます
かきます
あらいます
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
これ__かばんです。
を
で
に
は
Dịch câu sau sang tiếng Nhật
それはくつです
Đây là đôi giày
Đó là đôi giày
Đây là cái ghế
Đó là cái ghế
Dịch câu sau sang tiếng Nhật:
Đó là cây bút của tôi
あれは わたしの
ペンです
あれは ペンの
わたしです
これは わたしの
ペンです
それは ペンの
わたしです
Sắp xếp các từ đã cho để tạo thành câu có nghĩa
にほんご/ほん/それ/の/は/です
それのほんはにほんごので
それはにほんごのほんです
それのはにほんごほんです
それほんはにほんご
です
Dịch câu sau sang tiếng Nhật:
Đó là cái máy ảnh của Nhật Bản. (máy ảnh xa cả người nói và người nghe)
あれはにほんのカメラ
です
それはにほんのかめらです
あれはかめらのにほんです
それはかめらのにほんです
Sắp xếp:
その/わたし/ほん/の/ほん/です/は
そのほんはわたしの
ほんです
そのほんはほんの
わたしです
そのわたしのほんは
ほんです
そのほんのわたしは
ほんです
Dịch câu sau sang tiếng Việt
Quyển sách ở trên bàn
ほんはつくえのうえに
あります
ほんはうえのつくえにあります
ほんはつくえのうえに
います
ほんはうえのつくえにいます
Dịch câu sau sang tiếng Nhật:
Ở đây là phòng đọc sách
ここはとしょしつです
そこはとしょしつです
あそこはとしょしつ
です
Dịch câu sau sang tiếng Nhật
Trong lớp học có bạn A
きょうしつに
Aさんがいます
しょくどうにAさんがいます
きょうしつにAさんがあります
しょくどうにAさんがあります
Tìm lỗi sai trong câu sau:
しょくどう で ごはんは たべます。
しょくどう
で
は
たべます
Tìm lỗi sai:
ケーキ に いつつ ください
ケーキ
に
いつつ
ください
Điền trợ từ vào chỗ trống trong câu sau
ぜんぶ ____ 1500えん です。
で
に
は
が
Phủ định của やすい
やすいじゃありませn
やすくありません
やすくないです
やすじゃないです。
Dịch câu sau sang tiếng Nhật:
Tôi không muốn điện thoại mới
あたらしいなでんわがほしくないです。
あたらしいでんわがほしくないです。
あたらしいでわがほしじゃないです。
でんわあたらしいがほしくないです。
Nがほしいです
KHÔNG được sử dụng trong trường hợp nào
Nói về mong muốn của bản thân
Hỏi mong muốn của người khác
Dùng để hỏi mong muốn của người bề trên
Dạng phủ định của きれい
きれいな
きれくない
きれいじゃありません
きれじゃない
Sắp xếp:
つくえ/うえ/ねこ/の/には/います/が。
つくえのうえには
ねこがいます
ねこのうえにはつくえがいます
うえのつくえにはねこがいます
うえのねこにはつくえがいます
Dịch câu sau sang tiếng Nhật:
Đây là một chiếc điện thoại bền
これはでんわな
じょうぶです
これはじょうぶな
でんわです
これはでんわじょうぶです
これはじょうぶでんわです
Dịch câu sau sang tiếng Nhật:
Tôi làm bài tập về nhà từ 7 giờ đến 8 giờ
7じから8じまでしゅくだいをたべます。
7じから8じまで
しゅくだいをします。
7じまで8じから
しゅくだいをします。
7から8までしゅくだいをします。
Tìm lỗi sai trong câu sau
ななじ ごろ に ごはん を たべます。
ななじ
に
を
たべます
Chữ Hán này đọc là gì
先生
せんせい
さきしょう
さきうまれ
さきせい
tìm chữ Hán phù hợp
いきます
来ます
行きます
白ます
百ます
Từ này nghĩa là gì?
来日
Ngày mai
Ngày kia
Ngày hôm sau
Đến Nhật
Chữ Hán này đọc là gì
百円
しろえん
ころえん
せんえん
ひゃくえん
Đâu là chữ ĐẠI:
大
犬
太
小
Cách đọc của chữ Hán này là gì
小さい
ちさい
ちいさい
ちいさいい
ちさいい
Từ sau đọc là gì
高校
ここう
たかいこう
こうこう
たかこう
Chữ Hán phù hợp với từ bên dưới
しろ
白
百
自
日
Đâu là chữ Thượng?
上
下
Cách đọc đúng của chữ Hán này là gì?
9時半
きゅうじはん
きゅうしはん
くじはん
くしはん
