wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập 1

Total questions: 60

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Nghĩa của từ này là gì

a)

Cái kia

(gần người nghe)

b)

Cái kia

(xa cả người nói và người nghe)

c)

Cái này

d)

Cái nào

2.

Từ này nghĩa là gì

a)

Cái này

b)

Cái kia

(gần người nghe)

c)

Cái kia

(xa cả người nói và người nghe)

d)

Cái nào

3.

Nghĩa của từ này là gì?

a)

Cái kia

(xa cả người nói và người nghe)

b)

Cái này

c)

Cái kia

(gần người nói)

d)

Cái nào

4.

Đây là từ gì?

a)

じしょ

b)

ちず

c)

てがみ

d)

テレビ

5.

Đây là từ gì

a)

しゅうせいえき

b)

とけい

c)

えいご

d)

がっこう

6.

Đây là từ gì

a)

CD

b)

CDプレイヤー

c)

ちゅうごくご

d)

とけい

7.

Từ này nghĩa là gì

a)

Cái ... kia

(gần người nghe)

b)

Cái ... này

c)

Cái ... kia

(xa cả người nói và người nghe)

d)

cái .... nào

8.

その

a)

Cái .... này

b)

Cái nào

c)

Cái kia

(xa cả người nói và người nghe)

d)

Cái .... kia

(Gần người nghe)

9.

あの

a)

Cái .... này

b)

Cái .... kia

(Gần người nghe)

c)

Cái .... kia

(Xa người nói và người nghe)

d)

Cái .... nào

10.

Có/ở (dùng cho vật)

a)

あります

b)

います

c)

ありません

d)

いません

11.

Có/ở (dùng cho người, động vật)

a)

いません

b)

ありません

c)

います

d)

あります

12.

うえ

a)

Bên dưới

b)

bên cạnh

c)

bên trong

d)

bên trên

13.

した

a)

Bên dưới

b)

Bên cạnh

c)

Bên trên

d)

Đằng sau

14.

まえ

a)

Đằng sau

b)

Đằng trước

c)

Bên trên

d)

Bên cạnh

15.

うしろ

a)
まえ
b)

よこ

c)

なか

d)
うしろ
16.

Bên cạnh

a)

よこ

b)

あそこ

c)

そこ

d)

ここ

17.

ここ

a)

Ở chỗ này

b)

Ở chỗ kia

(Gần người nghe)

c)

Ở chỗ kia

(xa cả người nói và người nghe)

18.

そこ

a)

Ở chỗ này

b)

Ở chỗ kia

(Gần người nghe)

c)

Ở chỗ kia

(Xa cả người nói và người nghe)

d)

Ở đâu

19.

あそこ

a)

Ở chỗ kia

(Xa cả người nói và người nghe)

b)

Ở chỗ kia

(Gần người nghe)

c)

Ở chỗ này

d)

Ở đâu

20.

いきます

a)

Đến

b)

đi

c)

về

d)

21.

きます

a)

Đến

b)

ăn

c)

ngủ

d)

22.

かえります

a)

b)

Ăn

c)

Uống

d)

Về

23.

せん

a)

Trăm

b)

nghìn

c)

vạn

d)

chục

24.

ひゃく

a)

Trăm

b)

nghìn

c)

vạn

d)

chục

25.

1 Vạn

a)

せん

b)

じゅう

c)

まん

d)

いちまん

26.

Cao/đắt

a)

かたい

b)

やすい

c)

おもい

d)

たかい

27.

Rẻ/dễ

a)

やすい

b)

みじかい

c)

ながい

d)

ひくい

28.

Chắc chắn

a)

しずか

b)

しんせつ

c)

おんがく

d)

じょうぶ

29.

Học

a)

べんきょうします

b)

ききます

c)

うんどうします

d)

します

30.

Tắm

a)

あびます

b)

あそびます

c)

かきます

d)

あらいます

31.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

これ__かばんです。

a)

b)

c)

d)

32.

Dịch câu sau sang tiếng Nhật

それはくつです

a)

Đây là đôi giày

b)

Đó là đôi giày

c)

Đây là cái ghế

d)

Đó là cái ghế

33.

Dịch câu sau sang tiếng Nhật:

Đó là cây bút của tôi

a)

あれは わたしの 

ペンです

b)

あれは ペンの 

わたしです

c)

これは わたしの 

ペンです

d)

それは ペンの

わたしです

34.

Sắp xếp các từ đã cho để tạo thành câu có nghĩa

にほんご/ほん/それ/の/は/です

a)

それのほんはにほんごので

b)

それはにほんごのほんです

c)

それのはにほんごほんです

d)

それほんはにほんご

です

35.

Dịch câu sau sang tiếng Nhật:

Đó là cái máy ảnh của Nhật Bản. (máy ảnh xa cả người nói và người nghe)

a)

あれはにほんのカメラ

です

b)

それはにほんのかめらです

c)

あれはかめらのにほんです

d)

それはかめらのにほんです

36.

Sắp xếp:

その/わたし/ほん/の/ほん/です/は

a)

そのほんはわたしの

ほんです

b)

そのほんはほんの

わたしです

c)

そのわたしのほんは

ほんです

d)

そのほんのわたしは

ほんです

37.

Dịch câu sau sang tiếng Việt

Quyển sách ở trên bàn

a)

ほんはつくえのうえに

あります

b)

ほんはうえのつくえにあります

c)

ほんはつくえのうえに

います

d)

ほんはうえのつくえにいます

38.

Dịch câu sau sang tiếng Nhật:

Ở đây là phòng đọc sách

a)

ここはとしょしつです

b)

そこはとしょしつです

c)

あそこはとしょしつ

です

39.

Dịch câu sau sang tiếng Nhật

Trong lớp học có bạn A

a)

きょうしつに

Aさんがいます

b)

しょくどうにAさんがいます

c)

きょうしつにAさんがあります

d)

しょくどうにAさんがあります

40.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

しょくどう  ごはん たべます

a)

しょくどう

b)

c)

d)

たべます

41.

Tìm lỗi sai:

ケーキ  いつつ ください

a)

ケーキ

b)

c)

いつつ

d)

ください

42.

Điền trợ từ vào chỗ trống trong câu sau

ぜんぶ ____ 1500えん です。

a)

b)

c)

d)

43.

Phủ định của やすい

a)

やすいじゃありませn

b)

やすくありません

c)

やすくないです

d)

やすじゃないです。

44.

Dịch câu sau sang tiếng Nhật:

Tôi không muốn điện thoại mới

a)

あたらしいなでんわがほしくないです。

b)

あたらしいでんわがほしくないです。

c)

あたらしいでわがほしじゃないです。

d)

でんわあたらしいがほしくないです。

45.

 Nがほしいです

KHÔNG được sử dụng trong trường hợp nào

a)

Nói về mong muốn của bản thân

b)

Hỏi mong muốn của người khác

c)

Dùng để hỏi mong muốn của người bề trên

46.

Dạng phủ định của きれい

a)

きれいな

b)

きれくない

c)

きれいじゃありません

d)

きれじゃない

47.

Sắp xếp:

つくえ/うえ/ねこ/の/には/います/が。

a)

つくえのうえには

ねこがいます

b)

ねこのうえにはつくえがいます

c)

うえのつくえにはねこがいます

d)

うえのねこにはつくえがいます

48.

Dịch câu sau sang tiếng Nhật:

Đây là một chiếc điện thoại bền

a)

これはでんわな

じょうぶです

b)

これはじょうぶな

でんわです

c)

これはでんわじょうぶです

d)

これはじょうぶでんわです

49.

Dịch câu sau sang tiếng Nhật:

Tôi làm bài tập về nhà từ 7 giờ đến 8 giờ

a)

7じから8じまでしゅくだいをたべます。

b)

7じから8じまで

しゅくだいをします。

c)

7じまで8じから

しゅくだいをします。

d)

7から8までしゅくだいをします。

50.

Tìm lỗi sai trong câu sau

ななじ ごろ  ごはん  たべます

a)

ななじ

b)

c)

d)

たべます

51.

Chữ Hán này đọc là gì

先生

a)

せんせい

b)

さきしょう

c)

さきうまれ

d)

さきせい

52.

tìm chữ Hán phù hợp

いきます

a)

来ます

b)

行きます

c)

白ます

d)

百ます

53.

Từ này nghĩa là gì?

来日

a)

Ngày mai

b)

Ngày kia

c)

Ngày hôm sau

d)

Đến Nhật

54.

Chữ Hán này đọc là gì

百円

a)

しろえん

b)

ころえん

c)

せんえん

d)

ひゃくえん

55.

Đâu là chữ ĐẠI:

a)

b)

c)

d)

56.

Cách đọc của chữ Hán này là gì

小さい

a)

ちさい

b)

ちいさい

c)

ちいさいい

d)

ちさいい

57.

Từ sau đọc là gì

高校

a)

ここう

b)

たかいこう

c)

こうこう

d)

たかこう

58.

Chữ Hán phù hợp với từ bên dưới

しろ

a)

b)

c)

d)

59.

Đâu là chữ Thượng?

a)

b)

60.

Cách đọc đúng của chữ Hán này là gì?

9時半

a)

きゅうじはん

b)

きゅうしはん

c)

くじはん

d)

くしはん